|
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa _________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm ngày 25/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật kiểm toán độc lập, Luật ngân sách nhà nước, Luật quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ; số 59/2024/NĐ- CP ngày 25/5/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 112/2024/NĐ- CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1527/TTr-STC ngày 21/3/2025 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 66/BCTĐ-STP ngày 20/02/2025 của Sở Tư pháp). QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh, gồm các nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trừ các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng. Điều 2. Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa Mức nộp tiền = 50% (x) Diện tích (x) Giá của loại đất trồng lúa Trong đó: - Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp. - Giá của loại đất trồng lúa được tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2025. Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh quy định mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực X, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực X, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
Quyết định
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 36/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Ngày ban hành
- 4/4/2025
- Ngày hiệu lực
- 15/4/2025
- Người ký
- Nguyễn Văn Thi
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
04/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.