Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 35/2021/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành
20/12/2021
Ngày hiệu lực
1/1/2022
Người ký
Ngô Hạnh Phúc
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 35/2021/QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 20 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2022 TẠI TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 3093/TTr-STC, ngày 15 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá tính thuế tài nguyên

Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên 2021 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Tổng cục Địa chất và Khoáng sản; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp (tự kiểm tra VB); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Như Điều 4 QĐ; - Các Phó CVP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TKTH, XD, TNMT, TC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hạnh Phúc

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2022 TẠI TỈNH YÊN BÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Biểu 1. Khoáng sản kim loại

Đơn vị: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | I | | | | | | Khoáng sản kim loại | | | | | | | | | | Sắt | | | | | | I102 | | | | Quặng Manhetit (có từ tính) | | | | | | | I10201 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | Tấn | 250.000 | | | | | I10202 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | Tấn | 350.000 | | | | | I10203 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | Tấn | 450.000 | | | | | I10204 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | Tấn | 700.000 | | | | | I10205 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% | Tấn | 1.000.000 | | | | I103 | | | | Quặng Limonit (không từ tính) | | | | | | | I10301 | | | Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | Tấn | 150.000 | | | | | I10302 | | | Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% | Tấn | 210.000 | | | | | I10303 | | | Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% | Tấn | 280.000 | | | | | I10304 | | | Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% | Tấn | 340.000 | | | | | I10305 | | | Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | Tấn | 420.000 | | | I4 | | | | | Vàng | | | | | | I401 | | | | Quặng vàng gốc | | | | | | | I40101 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn | Tấn | 910.000 | | | | I402 | | | | Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 750.000.000 | | | I5 | | | | | Đất hiếm | | | | | | I501 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1% | Tấn | 120.000 | | | | I502 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR 2 O 3 ≤2% | Tấn | 190.000 | | | | I507 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR 2 O 3 | Tấn | 1.500.000 | | | I8 | | | | | Chì, kẽm | | | | | | I802 | | | | Tinh quặng chì, kẽm | | | | | | | I80201 | | | Tinh quặng chì | | | | | | | | I8020101 | | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% | Tấn | 16.500.000 | | | | | | I8020102 | | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% | Tấn | 22.500.000 | | | | | I80202 | | | Tinh quặng kẽm | | | | | | | | I8020201 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | Tấn | 5.000.000 | | | | | | I8020202 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% | Tấn | 7.000.000 | | | | I803 | | | | Quặng chì, kẽm | | | | | | | I80301 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | Tấn | 800.000 | | | | | I80302 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% | Tấn | 1.330.000 | | | | | I80303 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% | Tấn | 1.870.000 | | | | | I80304 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% | Tấn | 2.244.000 | | | I10 | | | | | Đồng | | | | | | I1001 | | | | Quặng đồng | | | | | | | I100101 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% | Tấn | 586.500 | | | | | I100102 | | | Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% | Tấn | 1.164.500 | | | | | I100103 | | | Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% | Tấn | 1.946.500 | | | | | I100104 | | | Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% | Tấn | 2.750.000 | | | | | I100105 | | | Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% | Tấn | 3.665.000 | | | | | I100106 | | | Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% | Tấn | 4.810.000 | | | | | I100107 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% | Tấn | 6.050.000 | | | | I1002 | | | | Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% | Tấn | 18.150.000 |

Biểu 2. Khoáng sản không kim loại

Đơn vị: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 30.000 | | | II2 | | | | | Đá, sỏi | | | | | | II201 | | | | Sỏi | | | | | | | II20102 | | | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m 3 | 168.000 | | | | | II20103 | | | Cuội kết (sỏi kết) | m 3 | 50.000 | | | | II202 | | | | Đá | | | | | | | II20201 | | | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | | | | | | | | II2020101 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2 | m 3 | 850.000 | | | | | | II2020102 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m 2 đến dưới 0,3 m 2 | m 3 | 1.700.000 | | | | | | II2020103 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2 | m 3 | 5.100.000 | | | | | | II2020104 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 01 m 2 | m 3 | 7.000.000 | | | | | | II2020105 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên | m 3 | 9.000.000 | | | | | II20202 | | | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | | | | | | | | II2020201 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3 | m 3 | 1.000.000 | | | | | | II2020202 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3 | m 3 | 2.000.000 | | | | | | II2020203 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3 | m 3 | 3.000.000 | | | | | | II2020204 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3 | m 3 | 4.000.000 | | | | | II20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 70.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc | m 3 | 110.000 | | | | | | II2020303 | | Đá cấp phối | m 3 | 80.000 | | | | | | II2020304 | | Đá dăm các loại | m 3 | 168.000 | | | | | | II2020307 | | Đá bụi, mạt đá | m 3 | 100.000 | | | II3 | | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II301 | | | | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m 3 | 90.000 | | | | II302 | | | | Đá sản xuất xi măng | | | | | | | II30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 84.000 | | | | | II30202 | | | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 63.000 | | | | | II30203 | | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II3020302 | | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m 3 | 50.000 | | | II4 | | | | | Đá hoa trắng | | | | | | II401 | | | | Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m 3 | 350.000 | | | | II402 | | | | Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m 3 ) để xẻ làm ốp lát | | | | | | | II40201 | | | Loại 1 - trắng đều | m 3 | 15.000.000 | | | | | II40202 | | | Loại 2 - vân vệt | m 3 | 10.500.000 | | | | | II40203 | | | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m 3 | 7.000.000 | | | | II403 | | | | Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát | m 3 | 3.000.000 | | | | II404 | | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | | | | | | | II40401 | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại Yên Bình | m 3 | 200.000 | | | | | II40402 | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện khác | m 3 | 1 40.000 | | | | II405 | | | | Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệ | m 3 | 1.200.000 | | | II5 | | | | | Cát | | | | | | II502 | | | | Cát xây dựng | | | | | | | II50201 | | | Cát đen dùng trong xây dựng | m 3 | 70.000 | | | | | II50202 | | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | 245.000 | | | II7 | | | | | Đất làm gạch, ngói | m 3 | 50.000 | | | II8 | | | | | Đá Granite | | | | | | II807 | | | | Đá Granite bán phong hóa | m 3 | 70.000 | | | II10 | | | | | Dolomite, quartzite | | | | | | II1001 | | | | Dolomite | | | | | | | II100101 | | | Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m 3 | 450.000 | | | | II1002 | | | | Quarzite | | | | | | | II100201 | | | Quặng Quarzite thường | tấn | 160.000 | | | II11 | | | | | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) | | | | | | II1101 | | | | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 210.000 | | | | II1102 | | | | Cao lanh đã rây | tấn | 560.000 | | | | II1103 | | | | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | tấn | 1 50.000 | | | | II1104 | | | | Fenspat phong hóa | tấn | 90.000 | | | II12 | | | | | Mica, thạch anh kỹ thuật | | | | | | II1202 | | | | Thạch anh kỹ thuật | | | | | | | II120201 | | | Thạch anh kỹ thuật | tấn | 250.000 | | | II18 | | | | | Than nâu, than mỡ | | | | | | II1801 | | | | Than nâu | tấn | 760.000 | | | II20 | | | | | Kim cương, rubi, sapphire | | | | | | II2001 | | | | Ru bi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng | kg | 880.000.000 | | | | II2002 | | | | Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng | kg | 880.000.000 | | | II23 | | | | | Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite | | | | | | II2301 | | | | Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc | tấn | 960.000.000 | | | | II2302 | | | | Anmetit (thạch anh tím) | tấn | 1.200.000.000 | | | | II2303 | | | | Thạch anh tinh thể khác | tấn | 30.000.000 | | | II24 | | | | | Khoáng sản không kim loại khác | | | | | | II2401 | | | | Barit | | | | | | | II240104 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70% | tấn | 600.000 | | | | | II240105 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70% | tấn | 800.000 | | | | II2404 | | | | Graphit | | | | | | | II240401 | | | Quặng Graphit khai thác | tấn | 600.000 | | | | | II240402 | | | Tinh quặng Graphit | tấn | 6.600.000 |

Biểu 3. Sản phẩm rừng tự nhiên

Đơn vị: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | III | | | | | | Sản phẩm của rừng tự nhiên | | | | | III1 | | | | | Gỗ nhóm I | | | | | | III1101 | | | | Cẩm lai | | | | | | | III110101 | | | Đường kính (D) < 25cm | m 3 | 14.500.000 | | | | | III110102 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | III110103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 36.000.000 | | | | III102 | | | | Cẩm liên (cà gần) | m 3 | 7.300.000 | | | | III103 | | | | Dáng hương (giáng hương) | m 3 | 26.000.000 | | | | III104 | | | | Du sam | m 3 | 24.000.000 | | | | III105 | | | | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | | | | | | | III10501 | | | D<25cm | m 3 | 6.500.000 | | | | | III10502 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | III10503 | | | D≥50 cm | m 3 | 35.000.000 | | | | III106 | | | | Gụ | | | | | | | III10601 | | | D<25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | III10602 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 12.000.000 | | | | | III10603 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 16.000.000 | | | | III107 | | | | Gụ mật (Gõ mật) | | | | | | | III10701 | | | D<25cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III10702 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 8.500.000 | | | | | III10703 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 15.000.000 | | | | III108 | | | | Hoàng đàn | m 3 | 40.000.000 | | | | III109 | | | | Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m 3 | 4.000.000.000 | | | | III110 | | | | Huỳnh đường | m 3 | 8.400.000 | | | | III111 | | | | Hương | | | | | | | III11101 | | | D<25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | III11102 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 18.700.000 | | | | | III11103 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 22.800.000 | | | | III112 | | | | Hương tía | m 3 | 16.800.000 | | | | III113 | | | | Lát | m 3 | 11.400.000 | | | | III114 | | | | Mun | m 3 | 17.000.000 | | | | III115 | | | | Muồng đen | m 3 | 6.600.000 | | | | III116 | | | | Pơ mu | | | | | | | III11601 | | | D<25cm | m 3 | 9.360.000 | | | | | III11602 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 18.000.000 | | | | | III11603 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 24.000.000 | | | | III117 | | | | Sơn huyết | m 3 | 10.000.000 | | | | III118 | | | | Trai | m 3 | 11.000.000 | | | | III119 | | | | Trắc | | | | | | | III11901 | | | D<25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | III11902 | | | 25cm≤D<35cm | m 3 | 14.500.000 | | | | | III11903 | | | 35cm≤D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | III11904 | | | 50cm≤D<65cm | m 3 | 73.900.000 | | | | | III11905 | | | D≥ 65cm | m 3 | 180.000.000 | | | | III1120 | | | | Các loại khác | | | | | | | III112001 | | | D<25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | III112002 | | | 25cm≤D<35cm | m 3 | 8.400.000 | | | | | III112003 | | | 35cm≤D<50cm | m 3 | 12.000.000 | | | | | III112004 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 23.000.000 | | | III2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | III201 | | | | Cẩm xe | m 3 | 7.000.000 | | | | III202 | | | | Đinh (đinh hương) | | | | | | | III20201 | | | D<25cm | m 3 | 9.500.000 | | | | | III20202 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | III20203 | | | D≥50 cm | m 3 | 17.000.000 | | | | III203 | | | | Lim xanh | | | | | | | III20301 | | | D<25cm | m 3 | 7.600.000 | | | | | III20302 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 14.000.000 | | | | | III20303 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 16.000.000 | | | | III204 | | | | Nghiến | | | | | | | III20401 | | | D<25cm | m 3 | 4.800.000 | | | | | III20402 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 8.000.000 | | | | | III20403 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 11.500.000 | | | | III205 | | | | Kiền kiền | | | | | | | III20501 | | | D<25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | III20502 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | III20503 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 1 5.000.000 | | | | III206 | | | | Da đá | m 3 | 6.500.000 | | | | III207 | | | | Sao xanh | m 3 | 7.000.000 | | | | III208 | | | | Sến | m 3 | 10.000.000 | | | | III209 | | | | Sến mật | m 3 | 6.000.000 | | | | III210 | | | | Sến mủ | m 3 | 4.400.000 | | | | III211 | | | | Táu mật | m 3 | 10.000.000 | | | | III212 | | | | Trai ly | m 3 | 13.800.000 | | | | III213 | | | | Xoay | | | | | | | III21301 | | | D<25cm | m 3 | 3.700.000 | | | | | III21302 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | III21303 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 8.000.000 | | | | III214 | | | | Các loại khác | | | | | | | III21401 | | | D<25cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III21402 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | III21403 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 12.000.000 | | | III3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | III301 | | | | Bằng lăng | m 3 | 5.000.000 | | | | III302 | | | | Cà chắc (cà chí) | | | | | | | III30201 | | | D<25cm | m 3 | 3.100.000 | | | | | III30202 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | III30203 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 6.000.000 | | | | III303 | | | | Cà ổi | m 3 | 6.000.000 | | | | III304 | | | | Chò chỉ | | | | | | | III30401 | | | D<25cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | III30402 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | III30403 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 10.000.000 | | | | III305 | | | | Chò chai | m 3 | 6.000.000 | | | | III306 | | | | Chua khét | m 3 | 6.000.000 | | | | III307 | | | | Dạ hương | m 3 | 7.200.000 | | | | III308 | | | | Giỗi | | | | | | | III30801 | | | D<25cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | III30802 | | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | III30803 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 1 8.000.000 | | | | III309 | | | | Dầu gió | m 3 | 4.400.000 | | | | III310 | | | | Huỳnh | m 3 | 6.000.000 | | | | III311 | | | | Re mit | m 3 | 5.000.000 | | | | III312 | | | | Re hương | m 3 | 5.400.000 | | | | III313 | | | | Săng lẻ | m 3 | 7.200.000 | | | | III314 | | | | Sao đen | m 3 | 5.000.000 | | | | III315 | | | | Sao cát | m 3 | 4.000.000 | | | | III316 | | | | Trường mật | m 3 | 6.000.000 | | | | III317 | | | | Trường chua | m 3 | 6.000.000 | | | | III3 1 8 | | | | Vên vên | m 3 | 4.400.000 | | | | III319 | | | | Các loại khác | | | | | | | III31901 | | | D<25cm | m 3 | 2.400.000 | | | | | III31902 | | | 25cm≤D<35cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III31903 | | | 35cm≤D<50cm | m 3 | 6.600.000 | | | | | III31904 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 8.000.000 | | | III4 | | | | | Gỗ nhóm IV | | | | | | III401 | | | | Bô bô | | | | | | | III40101 | | | Chiều dài <2m | m 3 | 2.000.000 | | | | | I II40102 | | | Chiều dài ≥2m | m 3 | 3.600.000 | | | | III402 | | | | Chặc khế | m 3 | 4.000.000 | | | | III403 | | | | Cóc đá | m 3 | 2.600.000 | | | | III404 | | | | Dầu các loại | m 3 | 3.600.000 | | | | III405 | | | | Re (De) | m 3 | 7.000.000 | | | | III406 | | | | Gội tía | m 3 | 7.000.000 | | | | III407 | | | | Mỡ | m 3 | 1.200.000 | | | | III408 | | | | Sến bo bo | m 3 | 3.500.000 | | | | III409 | | | | Lim sừng | m 3 | 3.500.000 | | | | III410 | | | | Thông | m 3 | 2.800.000 | | | | III411 | | | | Thông lông gà | m 3 | 5.400.000 | | | | III412 | | | | Thông ba lá | m 3 | 3.300.000 | | | | III413 | | | | Thông nàng | | | | | | | III41301 | | | D<35cm | m 3 | 2.100.000 | | | | | III41302 | | | D≥ 35 cm | m 3 | 4.100.000 | | | | III414 | | | | Vàng tâm | m 3 | 7.000.000 | | | | III415 | | | | Các loại khác | | | | | | | III41501 | | | D<25cm | m 3 | 1.800.000 | | | | | III41502 | | | 25cm≤D<35cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | I II4 1 503 | | | 35cm≤D<50cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | III4 1 504 | | | D≥ 50 cm | m 3 | 6.000.000 | | | III5 | | | | | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | | | | | | III501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | III50101 | | | Chò xanh | m 3 | 6.000.000 | | | | | III50102 | | | Chò xót | m 3 | 2.800.000 | | | | | III50103 | | | Dải ngựa | m 3 | 3.600.000 | | | | | III50104 | | | Dầu | m 3 | 4.500.000 | | | | | III50105 | | | Dầu đỏ | m 3 | 3.600.000 | | | | | III50106 | | | Dầu đồng | m 3 | 3.500.000 | | | | | III50107 | | | Dầu nước | m 3 | 3.600.000 | | | | | III50108 | | | Lim vang (lim xẹt) | m 3 | 5.400.000 | | | | | III50109 | | | Muồng (Muồng cánh dán) | m 3 | 2.200.000 | | | | | III50110 | | | Sa mộc | m 3 | 5.400.000 | | | | | III50111 | | | Sau sau (Táu hậu) | m 3 | 900.000 | | | | | III50112 | | | Thông hai lá | m 3 | 3.500.000 | | | | | III50113 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5011301 | | D<25cm | m 3 | 1.800.000 | | | | | | III5011302 | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III5011303 | | D≥ 50 cm | m 3 | 5.500.000 | | | | III502 | | | | Gỗ nhóm VI | | | | | | | III50201 | | | Bạch đàn | m 3 | 2.400.000 | | | | | III50202 | | | Cáng lò | m 3 | 3.600.000 | | | | | III50203 | | | Chò | m 3 | 4.300.000 | | | | | III50204 | | | Chò nâu | m 3 | 4.800.000 | | | | | III50205 | | | Keo | m 3 | 2.400.000 | | | | | III50206 | | | Kháo vàng | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50207 | | | Mận rừng | m 3 | 2.200.000 | | | | | III50208 | | | Phay | m 3 | 2.200.000 | | | | | III50209 | | | Trám hồng | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50210 | | | Xoan đào | m 3 | 3.700.000 | | | | | III50211 | | | Sấu | m 3 | 12.600.000 | | | | | III50212 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5021201 | | D<25cm | m 3 | 1.300.000 | | | | | | III5021202 | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 2.600.000 | | | | | | III5021203 | | D≥ 50 cm | m 3 | 5.000.000 | | | | III503 | | | | Gỗ nhóm VII | | | | | | | III50301 | | | Gáo vàng | m 3 | 2.800.000 | | | | | III50302 | | | Lồng mức | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50303 | | | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50304 | | | Trám trắng | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50305 | | | Vang trứng | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50306 | | | Xoan | m 3 | 2.000.000 | | | | | III50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5030701 | | D<25cm | m 3 | 1.300.000 | | | | | | III5030702 | | 25cm≤D<50cm | m 3 | 2.800.000 | | | | | | III5030703 | | D≥ 50 cm | m 3 | 4.000.000 | | | | III504 | | | | Gỗ nhóm VIII | | | | | | | III50401 | | | Bồ đề | m 3 | 1.200.000 | | | | | III50402 | | | Bộp (đa xanh) | m 3 | 5.000.000 | | | | | III50403 | | | Trụ mỏ | m 3 | 1.000.000 | | | | | III50404 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5040401 | | D<25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III5040402 | | D≥25cm | m 3 | 2.800.000 | | | III6 | | | | | Cành, ngọn, gốc, rễ | | | | | | III601 | | | | Cành, ngọn | m 3 | Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng | | | | III602 | | | | Gốc, rễ | m 3 | Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng | | | III7 | | | | | Củi | Ste = 0,7m 3 | 700.000 | | | III8 | | | | | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | | | | | | III801 | | | | Tre | | | | | | | III80101 | | | D<5cm | Cây | 11.000 | | | | | III80102 | | | 5cm≤D<6cm | Cây | 18.000 | | | | | III80103 | | | 6cm≤D<10cm | Cây | 30.000 | | | | | III80104 | | | D≥ 10 cm | Cây | 40.000 | | | | III802 | | | | Trúc | C â y | 10 000 | | | | III803 | | | | Nứa | | | | | | | III80301 | | | D<7cm | Cây | 4.000 | | | | | III80302 | | | D≥ 7 cm | Cây | 8.000 | | | | III804 | | | | Mai | | | | | | | III80401 | | | D<6cm | Cây | 18.000 | | | | | III80402 | | | 6cm≤D<10cm | Cây | 30.000 | | | | | III80403 | | | D≥10 cm | Cây | 40.000 | | | | III805 | | | | Vầu | | | | | | | III80501 | | | D<6cm | Cây | 11.000 | | | | | III80502 | | | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000 | | | | | III80503 | | | D≥ 10 cm | Cây | 26.000 | | | | III806 | | | | Tranh | | | | | | III807 | | | | Giang | | | | | | | III80701 | | | D<6cm | Cây | 6.000 | | | | | III80702 | | | 6cm≤D<10cm | Cây | 10.000 | | | | | III80703 | | | D≥ 10 cm | Cây | 18.000 | | | | III808 | | | | Lồ ô | | | | | | | III80801 | | | D<6cm | Cây | 8.000 | | | | | III80802 | | | 6cm≤D<10cm | Cây | 15.000 | | | | | III80803 | | | D≥ 10 cm | Cây | 20.000 | | | III9 | | | | | Trầm hương, kỳ nam | | | | | | III901 | | | | Trầm hương | | | | | | | III90101 | | | Loại 1 | kg | 500.000.000 | | | | | III90102 | | | Loại 2 | kg | 100.000.000 | | | | | III90103 | | | Loại 3 | kg | 20.000.000 | | | | III902 | | | | Kỳ nam | | | | | | | III90201 | | | Loại 1 | kg | 1.000.000.000 | | | | | III90202 | | | Loại 2 | kg | 770.000.000 | | | III10 | | | | | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | | | | | | III1001 | | | | Hồi | | | | | | | III100101 | | | Tươi | kg | 80.000 | | | | | III100102 | | | Khô | kg | 100.000 | | | | III1002 | | | | Quế | | | | | | | III100201 | | | Tươi | kg | 30.000 | | | | | III100202 | | | Khô | kg | 110.000 | | | | III1003 | | | | Sa nhân | | | | | | | III100301 | | | Tươi | kg | 150.000 | | | | | III100302 | | | Khô | kg | 300.000 | | | | III1004 | | | | Thảo quả | | | | | | | III100401 | | | Tươi | kg | 120.000 | | | | | III100402 | | | Khô | kg | 400.000 |

Biểu 4. Nước thiên nhiên

Đơn vị: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V1 | | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10101 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m 3 | 200.000 | | | | | V10102 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m 3 | 450.000 | | | | | V10103 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m 3 | 1.100.000 | | | | | V10104 | | | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m 3 | 20.000 | | | | V102 | | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10201 | | | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 100.000 | | | | | V 1 0202 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 500.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | | Nước mặt | m 3 | 2.000 | | | | V202 | | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 3.000 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 40.000 | | | | V302 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 40.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m 3 | 3.000 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.