Quyết định

Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019

Số hiệu: 35/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
21/12/2018
Ngày hiệu lực
1/1/2019
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 35 /2018/ Q Đ-UBND | Kon Tum, ngày 21 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết ban hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 205/TTr-SNN ngày 21 tháng 11 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019 và nguyên tắc, phương pháp áp dụng mức giá bồi thường.

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Xây dựng Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01 tháng 01 hằng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ: - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ Tài chính: - Bộ Nông nghiệp v à Phát triển nông thôn; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thư ờ ng trực HĐND tỉ nh; - Đo à n Đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban MT TQVN t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉ nh; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tu m ; - Đài PTTH t ỉ nh; - Công báo UBND t ỉ nh; - Ch i cục Văn Thư - Lưu trữ tỉnh; - CVP, các PVP UBND tỉ nh; - Cổng thông tin điệ n t ử; - Lưu VT, NN5. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

PHỤ LỤC 1

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú | |||||| | 1 | Câ y lúa | | | | | 1.1 | Lúa nước 2 vụ | | | | | | Mới gieo s ạ | đ/ha | 13.000.000 | | | | Đang trổ bông, c ó hạt non | đ/ha | 30.600.000 | | | 1 .2 | L ú a nước 1 vụ | | | | | | M ớ i gieo sạ | đ/ha | 10.500.000 | | | | Đ ang t rổ bông, c ó hạt non | đ/ha | 24.700.000 | | | 1.3 | L ú a rẫy | | | | | | Mới gieo sạ | đ/ha | 10.000.000 | | | | Đang trổ bông, có hạt non | đ/ha | 24.000.000 | | | 2 | Cây ngô | | | | | 2.1 | Ngô l ai | | | | | | Mới tr ồng | đ/ha | 10.000.000 | | | | Đang tr ổ cờ, c ó trái non | đ/ha | 28.800.000 | | | 2.2 | Ngô địa phương | | | | | - | M ớ i trồng | đ / h a | 7.000.000 | | | - | Đang trổ cờ, có trái non | đ/ha | 13.000.000 | | | 3 | Cây s ắ n | | | | | - | Mớ i trồng | đ/ha | 12.000.000 | | | - | Có củ non | đ/ha | 30.000.000 | | | 4 | Khoai lang ( tr ồng lấy c ủ hoặc tr ồ ng làm rau, thức ăn gia s ú c) | | | | | - | Mới tr ồ ng | đ/ha | 12.000.000 | | | - | Đang phá t t riển hoặc có c ủ non | đ/ha | 18.000.000 | | | 5 | Cây mía | | | | | 5.1 | M í a ô nà | | | | | | Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi) | đ/ha | 65.700.000 | | | | Mía lưu g ố c năm 1 | đ/ha | 110.000.000 | | | | Mía l ưu gốc năm 2 | đ/ha | 90.000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 3 | đ/ha | 45.000.000 | | | 5.2 | M í a đồi | | | | | | Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tu ổ i) | đ/ha | 55.700.000 | | | | Mía lưu gốc năm 1 | đ/ha | 100.000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 2 | đ/ha | 80.000.000 | | | | Mía lưu gốc năm 3 | đ/ha | 41.700.000 | | | 5.3 | Mía vườn (trồng phân tán) | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 5.000 | | | | Trồng chưa thu hoạch | đ/cây | 30.000 | | | 6 | C â y Lạc (đậu phụng) | | | | | | M ới trồng | đ/ha | 9.700.000 | | | | Có c ủ non | đ/ha | 29.000.000 | | | 7 | Đ ậu các loại ( Đ ậu tương, đậu xanh, đậu đen...) | | | | | | M ới trồng | đ/ha | 12.500.000 | | | | Có tr á i non | đ/ha | 24.000.000 | | | 8 | Thuốc lá | | | | | | M ới trồng | đ/ha | 7.500.000 | | | | Đang phát triển | đ/ h a | 15.000.00 0 | | | 9 | Dưa chuột, dưa leo | | | | | | Mới tr ồng | đ/m 2 | 3.000 | | | | Đ ang ra hoa, có tr ái non | đ/m 2 | 6.500 | | | 10 | Dưa h ấ u | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 7.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 14.000 | | | 11 | Rau muống | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 6.500 | | | | Đ ang thu hoạch | đ/m 2 | 15.400 | | | 12 | Rau cả i , rau ngót, mồng t ơ i | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 4.600 | | | | Đang thu hoạch | đ/m 2 | 12.000 | | | 13 | Su hào | | | | | | M ớ i tr ồ ng | đ/m 2 | 20.000 | | | | Đang phát triển | đ/m 2 | 50.000 | | | 14 | Khoai tây, khoai m ỡ , khoai môn, khoai t í m, khoai trắng | | | | | | M ớ i tr ồ ng | đ/m 2 | 6.500 | | | | Đ ang phát triển | đ/m 2 | 14.500 | | | 15 | Hành, t ỏ i | | | | | | Mớ i trồng | đ/m 2 | 17.000 | | | | Đ ang phát triển | đ /m 2 | 37.000 | | | 16 | Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 câ y /ha | | | | | 16.1 | Cà chua không ghép | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 5.000 | | | | Đ ang ra hoa , có t rái non | đ/m 2 | 14.00 0 | | | 16.2 | Cà chua ghép | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 5.50 0 | | | | Đang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 25.00 0 | | | 17 | Đ ậu cô ve, đậu đũa | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 4.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 7.800 | | | 18 | Cây ớ t | đ/m 2 | | | | 18.1 | Trồng tập trung: Mật độ 20.000 c â y/ h a | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 8.640 | | | | Đang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 17.000 | | | 18.2 | Trồ n g phân tán | đ/c ây | 7.200 | | | 19 | Cà tím, cà pháo, cà đ ắ ng, c à dĩa | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 7.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/m 2 | 15.000 | | | 20 | B ầu, bí, m ướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha | | | | | | Mớ i trồng | đ/gốc | 5.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/gốc | 30.000 | | | 21 | Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gố c/ha | | | | | | Mới trồng | đ/gốc | 17.000 | | | | Đ ang ra hoa, có trái non | đ/gốc | 48.000 | | | 22 | B ắp cải (bắp sú) | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 30.000 | | | | Đ ang đ óng bắp | đ/m 2 | 90.000 | | | 23 | Rau gia vị các loại | | | | | | Mới t rồng | đ/m 2 | 5.700 | | | | Đang phát triển | đ/m 2 | 16.000 | | | 24 | Riềng, nghệ | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 15.000.000 | | | | Có c ủ non | đ/ha | 30.000.000 | | | 25 | Mình tinh | | | | | 25.1 | Trồng tập trung | | | | | | Mới trồng | đ/ha | 3.600.000 | | | | Có củ non | đ/ha | 7.600.000 | | | 25.2 | Trồng phân tán | | | | | | Mới trồng | đ/bụi | 2.600 | | | | Có củ non | đ/bụi | 5.600 | | | 26 | Sa Nhân, gừng | | | | | | Trồng mới | đ/ha | 24.000.000 | | | | Có củ non | đ/ha | 70.000.000 | | | 27 | Sả | | | | | 27.1 | Trồng tập trung | | | | | | Trồng mới | đ/ha | 6.720.000 | | | | Đ ang phát triển | đ/ha | 9.600.000 | | | 27.2 | Trồng phân tán | đ/bụi | 3.000 | | | 28 | Cây Nha đam | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 1.400 | | | | Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch | đ/cây | 5.000 | | | 29 | Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc: Mật đ ộ: 1.000-1.100 gốc/ha) | | | | | | Trồng mới | đ/gốc | 60.000 | | | | Đang ra hoa , có trái non | đ/g ố c | 120.000 | | | 30 | Cây d ưa nước | đ/m 2 | 6.500 | | | 32 | Câ y Sâm dây (Mật độ chuẩn: 80.000 cây/ha (tr ồ ng thuần) | | | | | | Trồng, chăm s ó c năm thứ nh ấ t | đ/ m 2 | 24.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/ m 2 | 26.000 | | | | Thu hoạch (năm thứ 3) | đ/ m 2 | 27.000 | | | 33 | Cây Ngũ vị tử | đ/gốc | 15.000 | | | 34 | Cây bo bo | | | | | | Cây mới trồng | đ/ha | 12.000.000 | | | | Có hạt non | đ/ha | 30.000.000 | | | 35 | Cây dâu tây | | | | | | Trồng mới | đ/ha | 19.000.000 | | | | Chuẩn bị thu hoạch đ ến đ ang thu hoạch | đ/ha | 43.200.000 | | | 36 | Cây bầu bí trồng theo hướng l ấ y ngọn mật đ ộ: 500 gốc/1.000m 2 ) | | | | | | M ới trồng | đ/m 2 | 2.280 | | | | Chuẩn bị thu hoạch đ ến đang thu hoạch | đ/ m 2 | 11.300 | | | 37 | Cây cao su (Stum trần): Mật đ ộ: 555 cây/ha | | | | | 37.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | T rồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 65.900 | | | | Chăm s ó c năm th ứ 2 | đ/cây | 100.600 | | | | Chăm sóc n ă m thứ 3 | đ/câ y | 131.900 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 158.900 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 5 | đ/cây | 191.400 | | | | Chăm sóc năm thứ 6 | đ/cây | 248.600 | | | | Chăm s ó c năm thứ 7 | đ/câ y | 302.700 | | | 37.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 466.500 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đ ến n ă m thứ 16 | đ/cây | 513.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/cây | 237.500 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 | đ/cây | 142.500 | | | | Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đ i) | | | Không bồi thường | | 38 | Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật đ ộ: 555 cây/ha | | | | | 38. 1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Tr ồ ng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 76.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 108.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 3 | đ/cây | 141.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 168.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 5 | đ/cây | 200.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 6 | đ/cây | 249.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 7 | đ/cây | 305.000 | | | 38.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | K inh doanh năm th ứ 1 đến năm th ứ 5 | đ/cây | 466.500 | | | | K inh doanh từ năm thứ 6 đế n năm thứ 16 | đ/cây | 513.000 | | | | K inh doanh từ năm th ứ 17 đến n ă m thứ 20 | đ/cây | 237.500 | | | | K inh doanh từ năm thứ 21 đ ến năm thứ 25 | đ/cây | 142.500 | | | | Cây già c ỗ i (năm thứ 25 trở đi) | | | Không bồi thường | | 39 | Cây giống cao su | | | | | 39 .1 | Stum trần 10 tháng tu ổ i; 80.000 cây/ h a | | | | | | Từ k h i đặt hạt đ ến 8 tháng tuổi | đ/cây | 2.000 | Đối với cây đủ t iêu chuẩn xuất vườn ( đ ường kính > = 16mm) th ì không bồi thư ờ ng mà ch ỉ hỗ trợ chi phí di dời | | | Từ 8 tháng tu ổ i đến trước khi ghép | đ/cây | 3.000 | | | | Từ khi ghép đến trước khi đ ủ tiêu chu ẩ n xuất vườn | đ/cây | 4.000 | | | | Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất | đ/cây | 4.000 | | | 39.2 | Stum bầu 10 tháng tu ổ i: M ậ t đ ộ 130.000-160.000 b ầu/ha | | | | | | Từ khi đặt hạt đế n 8 tháng tu ổ i | đ/cây | 2.000 | Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất v ườn ( đ ường kính >= 1 6mm) thì không bồi thường mà ch ỉ hỗ tr ợ chi phí d i dờ i | | | Từ 8 tháng tuổi đ ến trước khi ghép | đ/cây | 4.000 | | | | Từ k h i ghép đến trước khi đ ủ ti ê u chuẩn xu ấ t vườn | đ/cây | 12.000 | | | | Đ ế n thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ ti ê u chuẩn xuất | đ/cây | 12.000 | | | 40 | Cây cà ph ê Rubus t a (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha | | | | | 40.1 | Thời kỳ ki ế n thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới v à chăm sóc năm th ứ 1 | đ/cây | 85.000 | | | | Chăm sóc năm t h ứ 2 | đ/cây | 148.000 | | | | Chăm sóc năm th ứ 3 | đ/cây | 218.000 | | | 40.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 500.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/cây | 600.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25 | đ/cây | 350.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 | đ/cây | 200.000 | | | | Cây già c ỗ i (từ năm thứ 31 trở đi) | | | Không bồi thường | | 41 | Cây cà ph ê mít: Mật độ: 830 cây/ha | | | | | 41.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 73.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 130.000 | | | | Chăm sóc năm t hứ 3 | đ/cây | 182.000 | | | 4 1 .2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3 | đ/cây | 300.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 4 đến n ă m th ứ 9 | đ/cây | 400.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 25 | đ/cây | 500.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 | đ/cây | 150.000 | | | | Cây già c ỗ i ( t ừ năm 30 tr ở đ i) | | | Không bồi thường | | 42 | Cây cà phê Cat i mor, cà phê chè các loại: Mật độ 5.000 c ây /ha | | | | | 42.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 45.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 64.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 76.000 | | | 42.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 128.000 | | | | Kinh doanh từ n ă m th ứ 6 đế n năm thứ 16 | đ/cây | 150.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 21 | đ/cây | 49.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | | Không bồi thường | | 43 | Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha | | | | | * | Bồ i thường trụ tiêu | | | | | | Trụ gỗ, sốn g | đ/trụ | 200.000 | | | | Trụ bê tông, tr ụ xây | đ/trụ | 400.00 0 | | | * | Bồi thường cây tiêu | | | | | 43.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và ch ă m sóc năm 1 | đ/trụ | 70.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/trụ | 120.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 3 | đ/trụ | 190.000 | | | 43.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/trụ | 920.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 | đ/trụ | 980.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm thứ 11 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 570.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/trụ | 140.000 | | | | Cây già cỗi | đ/trụ | - | Không bồi thường | | 44 | Nhãn, v ả i, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha | | | | | 44.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới v à chăm sóc năm 1 | đ/cây | 120.000 | | | | Ch ă m sóc năm thứ 2 | đ/cây | 190.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 260.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 330.000 | | | 44.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 730.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 6 đến n ă m thứ 16 | đ/cây | 1.080.000 | | | | K inh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/cây | 180.000 | | | 45 | Cam, Chanh, Quýt, Bư ở i, Mận, L ê , Hồng: Mật độ : 600 cây/ha | | | | | 45.1 | T hời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng m ớ i và chăm sóc năm thứ nh ấ t | đ/cây | 57.000 | | | | Chăm s ó c năm thứ 2 | đ/cây | 90.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 124.000 | | | | Ch ăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 158.000 | | | 45.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đ ế n năm thứ 5 | đ/cây | 360.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/cây | 500.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 17 trở đi | đ/cây | 94.000 | | | 46 | Thanh long (1.000 trụ/ha) | | | | | * | Bồi thường tr ụ ( Trụ có kích thước (0,2*0,2*2,4) m , chiều sâu chôn trụ khoảng 0,4 m) | | | | | | Trụ g ỗ | đ/trụ | 200.000 | | | | Trụ x â y, trụ b ê tông | đ/trụ | 400.000 | | | * | Bồi thường c â y thanh long | | | | | 46.1 | Thanh long ruột trắng | | | | | a | Thời kỳ kiến thiết c ơ bản | | | | | | Trồng mới và ch ă m sóc năm thứ nhất | đ/trụ | 49.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/trụ | 83.000 | | | | Chăm s ó c năm thứ 3 | đ/trụ | 103.000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | K inh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/trụ | 210.000 | | | | K inh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 170.000 | | | | K inh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/trụ | 20.000 | | | 46.2 | Thanh long ruột đỏ | | | | | a | T h ời k ỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất | đ/trụ | 60.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/trụ | 98.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/trụ | 124.000 | | | b | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/trụ | 250.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/trụ | 210.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20 | đ/trụ | 50.000 | | | 47 | Cây s ầ u riêng: 200 cây/h a | | | | | 47. 1 | Thời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất | đ/cây | 218.000 | | | | Chăm s ó c năm thứ 2 | đ/cây | 358.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 507.000 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 658.000 | | | 47.2 | Thời kỳ k i nh d o anh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 1.020.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến n ă m thứ 20 | đ/cây | 1.820.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 950.000 | | | 48 | Cây dứa | | | | | 48. 1 | Dứa Cayen: Mật độ 38.000 c â y/ h a | | | | | | Dưới 6 tháng | đ/m 2 | 10.000 | | | | Trên 6 tháng và s ắ p thu hoạch | đ/m 2 | 20.000 | | | 48.2 | Loại Dứa khác: Mật độ 26.000 cây/ h a | | | | | | Dưới 6 tháng | đ/m 2 | 7.000 | | | | Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m 2 | 12.000 | | | 49 | Cây cau: Mật độ 555 cây/ha | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 34.30 0 | | | | Ki ế n thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm | đ/cây | 75.00 0 | | | | Kiến thiết cơ b ả n từ 4 đến 5 năm | đ/cây | 99.200 | | | | Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20 | đ/cây | 240.00 0 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | | K h ông bồi thường | | 50 | Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ h a | | | | | | Trồng mới | đ/ha | 7.700.000 | | | | Thu hoạch | đ/ha | 14.300.000 | | | 51 | Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha (1 bụi có t ừ 2 cây tr ở lên v à tối đ a 8 cây) | | | | | | Mới tr ồng, cây con | đ/cây | 45.000 | | | | Cây đ ế n tuổi trưởng thành | đ/cây | 80.000 | | | | Cây đ ang ra hoa và có trái | đ/cây | 100.000 | | | 52 | Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha | | | | | | Ư ơm mới | đ/m 2 | 10.000 | | | | Trồng mới | đ/cây | 7.000 | | | | Sắp có trái | đ/cây | 60.800 | | | | Đ ang thu hoạch | đ/ c ây | 140.000 | | | 53 | Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, m e , bồ quân, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha) | | | | | | T rồng mới | đ/cây | 35.000 | | | | K iến thiết cơ bản n ăm th ứ 2 đến năm thứ 3 | đ/ c ây | 57.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 71.500 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 | đ/cây | 150.00 0 | | | | K inh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12 | đ/cây | 242.00 0 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 71.500 | | | 54 | Cây bơ gh é p (mật độ từ 20 0 -4 0 0 cây/ha) | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 108.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 151.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 202.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 270.000 | | | | Kinh doanh năm 1 đến năm 5 | đ/cây | 700.000 | | | | Kinh doanh năm 5 đến năm 25 | đ/cây | 1.200.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm 25 trở đ i | đ/cây | 200.000 | | | 55 | Cây dừa: Mật độ 1 60 cây/ha | | | | | | Trồng mới | đ/cây | 40.000 | | | | Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm | đ/cây | 92.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 238.000 | | | | Kinh doanh t ừ năm 1 đế n năm th ứ 5 | đ/cây | 550.000 | | | | Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/cây | 860.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 150.000 | | | 56 | Cây điều (Đào lộn hột) | | | | | 56. 1 | Cây điều hạt: M ậ t độ: 400 cây/ha | | | | | | N ăm 1 | đ/cây | 10.000 | | | | Năm 2 | đ/cây | 25.000 | | | | N ăm 3 | đ/cây | 40.000 | | | | Nă m 4 | đ/cây | 60.000 | | | | Năm thứ 5 đến năm thứ 7 | đ/cây | 80.000 | | | | N ăm th ứ 8 trở đi | đ/cây | 120.000 | | | 56.2 | Cây Điều ghép (mật độ 200 c â y/ha) | | | | | | Năm 1 | đ/cây | 40.00 0 | | | | Năm 2 | đ/cây | 55.000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 75.000 | | | | Năm 4 | đ/cây | 100.000 | | | | Năm 5 | đ/cây | 110.000 | | | | Năm 6 | đ/cây | 140.000 | | | | Năm 7 | đ/cây | 180.000 | | | | Năm 8 | đ/cây | 210.000 | | | | Năm 9 | đ/cây | 240.000 | | | | Năm 10 | đ/cây | 300.000 | | | | N ăm thứ 11 tr ở đi | đ/cây | 350.000 | | | 57 | Cây trầu | | | | | 57. 1 | Bồ i thường trụ | | | | | | T rụ x â y, trụ bê tông | đ/trụ | 250.000 | | | | T rụ gỗ | đ/trụ | 100.000 | | | 57.2 | Bồ i thư ờn g cây | | | | | | T rồng mới | đ/trụ | 14.000 | | | | K inh doanh từ 2 đến 15 năm | đ/trụ | 58.000 | | | | Cây già c ỗ i | đ/trụ | 14.000 | | | 58 | M ăng cụt: Mật độ 555 cây/ha | | | | | | T rồng mới | đ/cây | 50.000 | | | | K iến thiết c ơ bản từ 2 đến 3 năm | đ/cây | 98.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 282.000 | | | | T hu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20 | đ/cây | 1.560.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 130.000 | | | 59 | Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha | | | | | | Năm 1 | đ/cây | 50.00 0 | | | | N ă m 2 | đ/cây | 100.000 | | | | Năm 3 | đ/cây | 200.000 | | | | Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 250.000 | | | 60 | Vư ờ n chè: M ậ t độ 21 . 750 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10.000 | | | | Kiến thiết c ơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 15.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 20.000 | | | | Đang t hu bói | đ/cây | 40.000 | | | | Kinh doanh từ năm 1 - 5 | đ/cây | 80.000 | | | | Kinh doanh từ năm 6 - 20 | đ/cây | 120.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 7.000 | | | 61 | B ờ i l ờ i: Mật độ: 2.500 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 20.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 29.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 50.000 | | | | Cây đang thu hoạch | đ/cây | 14.000 | | | 62 | Sạch dàn, K e o lá tràm: Mật độ 1.100 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 20.000 | | | | K i ế n thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 29 . 000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 50.000 | | | | T ừ năm thứ 5 trở đi | đ/cây | 100.000 | | | 63 | Cây thông: Mật đ ộ 1.600 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới năm thứ nhất | đ/c â y | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 26.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 31.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 33.000 | | | | Năm thứ 5 đến n ă m thứ 9 | đ/cây | 160.000 | | | | Từ năm thứ 10-16 | đ/cây | 180.000 | | | | Năm thứ 17 tr ở đi | đ/cây | - | Không đền bù | | 64 | Phượng vĩ, Thầu dầu, dầu l ai, Gòn, Đa, b ồ đề , Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/c â y | 7.000 | | | | Từ 2 đế n 3 năm | đ/cây | 26.000 | | | | Từ năm thứ 4 | đ/cây | 50.000 | | | 65 | Muồng, bằng lăng, Xoan (Sầu đ ô ng), Xà c ừ : Mật độ 1.100 cây/ha | | | | | | Trồng mới năm thứ nh ấ t | đ/cây | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 26.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 31.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 33.000 | | | | Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 | đ/cây | 45.000 | | | | Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 | đ/cây | 59.000 | | | | Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 77.000 | | | 66 | Cây Trắc, Bò ma, Trâm, Sao, H ương, Tếch: Mật độ: 1.100 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng m ớ i năm thứ nhất | đ/cây | 11.000 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 | đ/cây | 16.500 | | | | Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 | đ/cây | 24.000 | | | | Kiến t hiết cơ bản năm thứ 4 | đ/cây | 40.00 0 | | | | Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 | đ/cây | 90.00 0 | | | | Từ năm thứ 11 đế n năm thứ 20 | đ/cây | 150.000 | | | | Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30 | đ/cây | 250.000 | | | 67 | Lồ ô , Tre, Nứa: Mật đ ộ 270 bụi/ha | | | | | | Mới tr ồng | đ/bụi | 8.000 | | | | Chăm sóc 1 năm | đ/bụi | 14.000 | | | | Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/bụi | 90.000 | | | | Năm thứ 4 tr ở đi | đ/bụi | 170.000 | | | 68 | Cây Vú sữa | | | | | | Năm thứ 1 | đ/cây | 50.000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 190.000 | | | | Năm thứ 4 | đ/cây | 470.000 | | | | Năm thứ 5 đến năm thứ 30 | đ/cây | 1.150.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 200.000 | | | 69 | Xăm bô chê, M ã ng cầu, Na, lục bát, cây nhàu, Sa Kê: M ậ t độ 500-700 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 10.000 | | | | Năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 70.000 | | | | Năm thứ 4 đến năm thứ 20 | đ/cây | 250.000 | | | | Cây già cỗi | đ/cây | 60.000 | | | 70 | Cây Qu ế : Mật độ 2.200 cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 31.000 | | | | Nă m thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 78.000 | | | | Năm thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/cây | 156.000 | | | | N ăm thứ 5 trở đ i | đ/cây | 240.000 | | | 71 | Cây Gió (Trầm): Mật độ: 1.600 Cây/ha | | | | | | Mới trồng | đ/cây | 24.00 0 | | | | Năm t h ứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 66.000 | | | | Năm thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/cây | 240.000 | | | | Năm thứ 5 trở đi | đ/cây | 340.000 | | | 72 | Huỳnh đ àn đ ỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha | | | | | | Trồng mới năm thứ nhất | đ/cây | 75.000 | | | | Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 150.000 | | | | Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 | đ/cây | 200.000 | | | | Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 | đ/cây | 350.000 | | | | Từ năm thứ 10 trở đi | đ/cây | 500.000 | | | 73 | Cây long n ã o: Mật độ: 1.600 cây/ha | | | | | | Tr ồ ng mới năm 1 | đ/cây | 30.000 | | | | Ki ến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 | đ/cây | 70.000 | | | | K i ế n t hi ế t cơ bản từ năm thứ 4 đế n năm thứ 6 | đ/cây | 110.000 | | | | Từ năm thứ 7 đ ế n năm thứ 10 | đ/cây | 150.000 | | | | T ừ năm thứ 11 trở đi | đ/cây | 200.000 | | | 74 | Cây bồ kết: Mật đ ộ: 1.600 cây/ha | | | | | | T rồng m ớ i năm 1 | đ/cây | 30.000 | | | | Kiến thiết cơ bản 2-4 năm | đ/cây | 69.000 | | | | Kinh doanh | đ/cây | 230.000 | | | | G ià c ỗ i | đ/cây | 92.000 | | | 75 | C ác loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 b ụ i /ha | | | | | | Năm thứ 1 | đ/bụi | 54.000 | | | | N ă m thứ 2 | đ/bụi | 70.000 | | | | N ă m thứ 3 | đ/bụi | 116.000 | | | | N ă m thứ 4 | đ/bụi | 175.000 | | | | Cây đ ang thu hoạch | đ/bụi | 320.000 | | | 76 | C ỏ trồng th ứ c ă n gia súc | đ/m 2 | 12.000 | | | 77 | Hoa các loại | | | | | | Cây mới trồng | đ/m 2 | 17.000 | | | | Cây đ ang phát triển | đ/ m 2 | 37.000 | | | 78 | Cây cảnh các loại | | | | | 78.1 | Cây c ả nh: L à loại cây được tạo dáng, u ố n nắn công phu và đ ược d ù ng đ ể trang trí th e o thuật phong thủy. | | | | | a | Trồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời) | | | | | | Đường k í nh chậu > 40 - 60 c m | đ/chậu | 80.000 | | | | Đ ường k í nh chậu > 60 cm - 1 m | đ/chậu | 150.000 | | | | Đ ư ờ ng kính chậu > 1 m | đ/chậu | 430.000 | | | b | Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ ha | | | | | | Đường kính gốc cây < 10 cm | đ/cây | 150.000 | | | | Đường kính gốc cây >10 cm - 20 cm | đ/cây | 230.000 | | | | Đ ường kính gốc cây > 20cm -40 cm | đ/cây | 430.000 | | | | Đ ường kính gốc > 40 cm - 1 m | đ/cây | 650.000 | | | | Đ ường kính gốc > 1 m | đ/cây | 870.000 | | | 78.2 | Cây có t í nh ch ấ t cảnh | | | | | a | Trồng trong chậu: M ậ t độ 2.500 chậ u/ha (H ỗ tr ợ công di dời) | | | | | | Đ ường k í nh chậu > 40 - 60 cm | đ/chậu | 110.000 | | | | Đường kính chậu > 60 cm - 1 m | đ/chậu | 1 84.000 | | | | Đường kính chậu > 1 m | đ/chậu | 618.000 | | | b | Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ h a | | | | | | Đư ờ ng k í nh gốc cây < 10cm | đ/cây | 20.000 | | | | Đường kính gốc cây > 1 0 cm - 20 cm | đ/cây | 120.000 | | | | Đường k í nh gốc cây > 20cm - 40 cm | đ/cây | 230.000 | | | | Đường kính gốc > 40 cm - 1 m | đ/cây | 430.000 | | | | Đường kính gốc > 1 m | đ/cây | 650.000 | | | 78.3 | Ươm các l o ạ i cây c ả nh (Mai , Xanh,...) | đ/m 2 | 20.000 | | | 79 | Cây phát tài, đinh l ă ng | | | | | 79.1 | Trồng tập trung (mật độ: 40.000-50.000 g ốc/ha) | | | | | | Trồng mới và chăm s ó c năm t h ứ 1 | đ/m 2 | 32.000 | | | | Từ năm thứ 2 trở đi | | 34.300 | | | 79.2 | Trồng phân tán | | | | | | Trồng <1 năm | đ/cây | 5.000 | | | | Trồng > 2 năm | đ/cây | 10.000 | | | 80 | Cây cau vua | | | | | | Cây cao dưới 2 m | đ/cây | 200.000 | | | | Cây cao trên 2m | đ/cây | 500.000 | | | 81 | Chuối c à nh (r ẻ quạt) | | | | | | Cây cao dưới 2 m | đ/cây | 100.000 | | | | Cây cao trên 2m | đ/cây | 127.000 | | | 82 | Cây Sơn tra (mật độ 1,660 cây/ha) | đ/cây | 242.000 | | | 82.1 | T h ời kỳ kiến thiết cơ b ả n | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 15.100 | | | | Chăm sóc năm thứ 2 | đ/cây | 25.200 | | | | Chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 50.400 | | | | Chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 85.700 | | | 82.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đế n năm thứ 5 | đ/cây | 120.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 10 | đ/cây | 180.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 10 trở đ i | đ/cây | 300.000 | | | 83 | Cây mắc ca | | | | | 83.1 | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | | | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1 | đ/cây | 75.000 | | | | Trồng mới và ch ă m s ó c năm thứ 2 | đ/cây | 85.000 | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 3 | đ/cây | 94.000 | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 4 | đ/cây | 108.000 | | | | Trồng mới và chăm sóc năm thứ 5 | đ/cây | 122.000 | | | 83.2 | Thời kỳ kinh doanh | | | | | | Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5 | đ/cây | 150.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16 | đ/cây | 330.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 30 | đ/cây | 420.000 | | | | Kinh doanh năm thứ 31 đến năm thứ 50 | đ/cây | 270.000 | | | 84 | Cây dương quy (mật độ chuẩn 75.000 cây/ h a) | | | | | | Mới trồng | đ/m 2 | 16.000 | | | | Đ ang phát triển, nuôi củ | đ/m 2 | 27.000 | | | 85 | Cây Sa Chi (mật độ từ 1.800 cây/ha đ ế n 5.400 cây/ha) | | | | | | Mới trồng, cây con: 51.000 đồng/cây | đ/cây | 51.000 | | | | Cây đang ra hoa và có trái: 120.000 đ ồng/ câ y | đ/cây | 120.000 | | | 86 | C â y Sâm Ngọc Linh (mật độ từ 30.000 đến 40.000 cây) | | | | | | N ă m trồng mới | đ/cây | 210.000 | Đơn giá n à y á p dụng để quản l ý các loại hoạ t động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan. Trư ờ ng hợp bồi thường khi Nh à nước thu hồi đ ấ t thì được hỗ t rợ chi phí di chuyển: thiệt hại thực t ế d o phải di chuyển v à tr ồng lại | | | Năm thứ 2 | đ/cây | 304.000 | | | | Năm thứ 3 | đ/cây | 506.000 | | | | Nă m th ứ 4 | đ/cây | 708.000 | | | | N ăm th ứ 5 | đ/cây | 1.010.000 | | | | N ăm th ứ 6 tr ở đi | đ/cây | 1.211.000 | |

PHỤ LỤC 2

NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG MỨC GIÁ BỒI THƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

- Mức độ phát triển tốt: Hệ số 1,2

- Mức độ phát triển trung bình: Hệ số 1,0

- Mức độ phát triển xấu: Hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quá mật độ chuẩn (cây trồng vẫn sinh trưởng phát triển bình thường, người dân không lợi dụng việc thực hiện dự án để trồng cây mới phát sinh để lợi dụng bồi thường) thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá 1,2 lần mật độ chuẩn. Trong trường hợp vượt quá 1,2 lần mật độ chuẩn, đề nghị Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức kiểm tra, thống kê, lập biên bản và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sống, sản xuất và công bằng đối với người có cây trồng bị thu hồi theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

4. Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

5. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

6. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

7. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

8. Đối với một số loại cây trồng theo Tiêu chuẩn ngành cho phép tái sinh chồi sau khai thác (như cây bời lời); Thực hiện kiểm kê số lượng cây tái sinh theo thực tế nhưng không quá 3 chồi tái sinh/gốc, làm cơ sở xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tránh tình trạng lợi dụng kê khai, kiểm kê tăng thêm cây trồng vào diện tích giải phóng mặt bằng để nhận kinh phí đền bù.

9. Đối với những cây lấy gỗ, cây lâu năm khác (không phải cây ăn trái), như cây trắc, huỳnh đàn đỏ, Bò ma, Trâm, Sao, Hương, Tếch, thông,.... đến thời kỳ khai thác chỉ bồi thường, hỗ trợ một phần chi phí do khai thác sớm và hỗ trợ nhân công trong quá trình khai thác.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.