|
STT
|
DANH MỤC
|
SỐ LƯỢNG
|
KÍCH THƯỚC
|
NIÊN ĐẠI
|
TÌNH TRẠNG HIỆN VẬT
|
GIÁ QUY ƯỚC
|
|
Loại 1
|
Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng
|
|
|
|
|
3.258
|
|
I
|
Chất liệu kim loại
|
|
|
|
|
1.945
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
1.945
|
|
1
|
Bộ chiêng 3 chiếc của dân tộc H’rê
|
1
|
ĐK1: 32cm
ĐK2: 44cm
ĐK3: 55cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
60
|
|
2
|
Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê
|
1
|
ĐK1: 26cm
ĐK2: 28cm
ĐK3: 30cm
ĐK4: 32cm
ĐK5: 35cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
50
|
|
3
|
Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê
|
1
|
ĐK1: 26cm
ĐK2: 28cm
ĐK3: 30cm
ĐK4: 32cm
ĐK5: 35cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
50
|
|
4
|
Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Bana
|
1
|
ĐK1: 57cm
ĐK2: 65cm
ĐK3: 70cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
60
|
|
5
|
Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Chăm H’roi
|
1
|
ĐK1: 37cm
ĐK2: 39cm
ĐK3: 41cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
60
|
|
6
|
Honda 67
|
1
|
Dài: 166cm
Cao: 76cm
|
Thế kỷ XX
|
Xe đã hỏng, còn tương đối nguyên vẹn dáng.
|
10
|
|
7
|
Khẩu pháo 105mm
|
1
|
Dài: 600cm
Rộng: 280cm
Cao: 154cm
|
Thế kỷ XX
|
Hỏng không sử dụng được
|
350
|
|
8
|
Súng 12,8mm
|
1
|
Dài: 190cm
Cao: 169cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
20
|
|
9
|
Súng AK
|
1
|
Dài: 98cm
Rộng: 8cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
10
|
Súng AK
|
1
|
Dài: 87cm
Lưỡi lê dài: 20cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
11
|
Súng AK
|
1
|
Dài: 87cm
Lưỡi lê dài: 20cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
12
|
Súng AK bán gấp
|
1
|
Dài: 64cm
|
Thế kỷ XX
|
Mất băng đạn
|
10
|
|
13
|
Súng AR 15
|
1
|
Dài: 55cm
|
Thế kỷ XX
|
Gãy báng súng
|
10
|
|
14
|
Súng AR15
|
1
|
Dài: 98cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
15
|
Súng AR15
|
1
|
Dài: 98cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
16
|
Súng B40
|
1
|
Dài: 95cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
17
|
Súng B40
|
1
|
Dài: 95cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
18
|
Súng B40
|
1
|
Dài: 95cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
19
|
Súng B41
|
1
|
Dài: 90cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
20
|
Súng B41
|
1
|
Dài: 91cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn.
|
10
|
|
21
|
Súng B41
|
1
|
Dài: 91cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn.
|
10
|
|
22
|
Súng Carbin
|
1
|
Dài: 60cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều
|
5
|
|
23
|
Súng Carbin
|
1
|
Dài: 60cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều
|
5
|
|
24
|
Súng Carbin
|
1
|
Dài: 90cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
25
|
Súng Carbin
|
1
|
Dài: 90cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
26
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 50cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn nòng súng
|
10
|
|
27
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 50cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn nòng súng
|
10
|
|
28
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 70cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng
|
10
|
|
29
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 70cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng
|
10
|
|
30
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 74cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều
|
5
|
|
31
|
Súng CKC
|
1
|
Dài: 74cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều
|
5
|
|
32
|
Súng ĐKZ82mm
|
1
|
Dài: 155cm
Cao: 85cm
ĐK nòng: 9cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
20
|
|
33
|
Súng K59
|
1
|
Dài: 16cm
Rộng: 12cm
|
Thế kỷ XX
|
Hư phần cơ bấm
|
5
|
|
34
|
Súng Miss
|
1
|
Dài: 50cm
|
Thế kỷ XX
|
Chỉ còn nòng súng
|
5
|
|
35
|
Súng Rulo
|
1
|
Dài: 23cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
36
|
Súng Rulo
|
1
|
Dài: 23cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
37
|
Súng Rulo
|
1
|
Dài: 23cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
38
|
Súng Rulo
|
1
|
Dài: 23cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
39
|
Súng trung liên RBD
|
1
|
Dài: 103cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
20
|
|
40
|
Súng trường Hunggary
|
1
|
Dài: 123cm
Rộng: 10cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên, không sử dụng được
|
5
|
|
41
|
Xe tăng thiết giáp M113
|
1
|
Dài: 4,82m
Rộng: 2,35m
Cao: 1,98m
|
Thế kỷ XX
|
Hỏng không sử dụng được
|
1.000
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
118
|
|
42
|
Đạn súng thần công chất liệu gang
|
1
|
Đường kính: 4cm
Nặng: 1kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
43
|
Đạn súng thần công chất liệu gang
|
1
|
Đường kính: 5cm
Nặng: 1,5kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
44
|
Đạn súng thần công chất liệu gang
|
1
|
Đường kính: 7,5cm
Nặng: 6kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
45
|
Đỉnh Gang
|
1
|
Cao: 53cm
Dài: 55cm
Rộng: 36cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gãy một chân
|
40
|
|
46
|
Đỉnh Gang (Lư hương)
|
1
|
Cao: 46cm
ĐK: 45cm
Chân cao: 33cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
40
|
|
47
|
Nồi đồng
|
1
|
ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo
|
10
|
|
48
|
Nồi đồng
|
1
|
ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo
|
10
|
|
49
|
Nồi đồng
|
1
|
ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo
|
10
|
|
50
|
Xuổng sắt
|
1
|
Dài 32cm
Lưỡi bản: 6cm
Chuôi: 18cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ, gãy cán
|
2
|
|
II
|
Chất liệu gỗ
|
|
|
|
|
805
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
115
|
|
51
|
Khung dệt vải dùng để sản xuất vải tự cung tự cấp ở Bình Định
|
1
|
Rộng: 100cm
Dài: 160cm
Cao: 200cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
52
|
Tấm gỗ trắc nhân dân Bình Định gửi tặng để xây dựng lăng Bác
|
1
|
Dài: 300cm
Rộng: 50cm
Dày: 11cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
100
|
|
53
|
Trống K’toang của dân tộc Chăm H'roi (1 bộ gồm 2 cái)
|
1
|
ĐK1: 40cm
ĐK2: 40cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
690
|
|
54
|
Bài vị thờ Võ Văn Dũng
|
1
|
Cao: 28cm;
Rộng: 11cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
55
|
Bức đại tự “Võ tự đường”
|
1
|
Dài:130cm;
Rộng: 70cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
56
|
Cặp đài thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân
|
1
|
Cao 6cm
ĐK: 13,5cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Nứt nhiều chỗ
|
10
|
|
57
|
Cặp đèn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân
|
1
|
Cao 31cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Nứt nhiều chỗ
|
10
|
|
58
|
Cặp liễn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân
|
1
|
Dài: 160cm;
Rộng: 20cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
100
|
|
59
|
Cái khiên bằng gỗ trắc
|
1
|
ĐK: 60cm
|
Thế kỷ XIX
|
Nứt nhiều chỗ
|
5
|
|
60
|
Cung, Nỏ
|
1
|
95 x 77 cm;
102 x 7cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
61
|
Đàn Klông pút
|
1
|
Cao: 87cm;
Rộng: 88cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
62
|
Đàn T’rưng
|
1
|
Cao: 170cm;
Rộng: 90cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
63
|
Gùi - Bana
|
1
|
Cao: 51cm
ĐK miệng: 39cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
64
|
Siêu đao
|
1
|
Dài: 125cm
Lưỡi dài: 60cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
65
|
Tràng kỷ đựng đồ thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân
|
1
|
Dài: 34cm;
Rộng: 21cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Nứt nhiều chỗ
|
20
|
|
66
|
Trống Ba na
|
1
|
Cao: 30cm
Đường kính: 16cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
30
|
|
67
|
Trống Ba na
|
1
|
Cao: 38cm
Đường kính: 17cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
30
|
|
68
|
Trống Ba na
|
1
|
Cao: 52cm
Đường kính: 32cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
40
|
|
69
|
Trống Ba na
|
1
|
Cao: 54cm
Đường kính: 33cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
40
|
|
70
|
Trống Ba na
|
1
|
Cao: 64cm
Đường kính: 47cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
60
|
|
71
|
Trống da trâu
|
1
|
Cao: 116cm;
ĐK mặt trống 100cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
100
|
|
72
|
Trống Ê Đê
|
1
|
Cao: 65cm;
ĐK mặt trống: 57cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
60
|
|
73
|
Tượng Phật
|
1
|
Cao: 65cm;
Rộng: 25cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Nứt nhiều chỗ, có gia cố
|
40
|
|
74
|
Tượng Quan Công
|
1
|
Cao: 85cm;
Rộng: 25cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Nứt nhiều chỗ, có gia cố
|
50
|
|
III
|
Chất liệu vải
|
|
|
|
|
130
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
50
|
|
75
|
Bộ Áo, Khố truyền thống của nam dân tộc Bana
|
1
|
Dài áo: 50cm
Rộng áo: 48cm
Dài khố: 300cm
Rộng khố: 20cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
76
|
Bộ áo, quần truyền thống của nam dân tộc Chăm H’roi
|
1
|
Dài áo: 55cm
Rộng áo: 48cm
Dài quần: 80cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
77
|
Bộ áo, váy truyền thống phụ nữ H’rê
|
1
|
Dài áo: 51cm
Rộng rộng áo: 47cm
Rộng váy: 295cm
Dài váy: 60cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
78
|
Bộ áo, váy, khăn quấn đầu truyền thống của phụ nữ dân tộc Chăm H’roi
|
1
|
Dài áo: 36cm
Rộng váy: 40cm
Dài: 98cm
Rộng: 100cm
Dài khăn: 114cm
Rộng khăn: 34cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
79
|
Bộ váy, áo truyền thống của phụ nữ dân tộc Bana
|
2
|
Dài áo: 37cm
Rộng áo: 43cm
Dài tay: 35cm
Dài váy: 82cm
Rộng váy: 105cm
Dài thắt lưng: 80cm
Rộng thắt lưng: 13cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
80
|
Khố đàn ông H’rê
|
1
|
Dài: 400cm
Rộng: 180cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
10
|
|
81
|
Tấm vải địu con dân tộc H’rê
|
1
|
Dài: 400cm
Rộng: 20cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
80
|
|
82
|
Bộ trang phục nữ Êđê
|
1
|
Áo dài: 44cm
Rộng: 41cm
Váy dài: 147cm
Rộng: 110cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
83
|
Bộ áo, mũ nam Chăm Hroi
|
1
|
Áo dài: 69cm
Rộng: 32cm
Mũ: 27 x 14cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
15
|
|
84
|
Bộ quần áo lễ hội nữ Êđê
|
1
|
Áo dài: 51cm
Rộng: 39cm
Váy dài: 82,5cm
Rộng: 130cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
85
|
Bô trang phục nam Êđê
|
1
|
Áo dài: 80cm
Rộng: 50cm
Khố dài: 386cm
Rộng: 38cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
15
|
|
86
|
Bộ trang phục nữ Êđê
|
1
|
Áo dài: 53cm
Rộng: 39cm
Váy dài: 80cm
Rộng: 50cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
87
|
Bộ trang phục nam Bana
|
1
|
Áo dài: 80cm
Rộng: 49cm
Khố dài: 80cm
Rộng: 16cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
88
|
Cờ lệnh
|
1
|
Cạnh : 55cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Bạc màu và lủng một số chỗ
|
10
|
|
IV
|
Chất liệu gốm
|
|
|
|
|
378
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
166
|
|
89
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 12cm;
Cao: 33cm;
ĐK đáy: 12,5cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
90
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 11,5cm;
Cao: 33,4cm;
ĐK đáy: 12cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
91
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 11cm;
Cao: 31,5cm;
ĐK đáy: 12cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
92
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 10,5cm;
Cao: 33cm;
ĐK đáy: 11,5cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
93
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 12,5cm;
Cao: 31cm;
ĐK đáy: 11,5cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
94
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 11cm;
Cao: 31,7cm;
ĐK đáy: 12cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
95
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 10,8cm;
Cao: 28,5cm;
ĐK đáy: 10cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
96
|
Bình Củ Tỏi
|
1
|
ĐK thân: 9,3cm;
ĐK đế: 4,9cm;
Cao: 15cm
ĐK miệng: 2,6cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
97
|
Bình Củ Tỏi
|
1
|
ĐK thân: 10,6cm;
ĐK đế: 7,5cm;
Cao: 14,5cm
ĐK miệng: 2,9cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
98
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK miệng: 10cm;
ĐK đế: 14cm;
Cao: 20,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
99
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 22,5cm
Cao: 79cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
100
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 19,7cm
Cao: 46cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
101
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 24,3cm
Cao: 48,5cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
102
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 24,8cm
Cao: 50cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
103
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 20cm
Cao: 52cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Tương đồi nguyên,vỡ hai tai
|
4
|
|
104
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 14cm
Cao: 47cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, men bong tróc vài điểm rất nhỏ
|
4
|
|
105
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 24,5cm
Cao: 55cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Tương đồi nguyên vẹn.
|
4
|
|
106
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 25,5cm
Cao: 55cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Tương đồi nguyên vẹn.
|
4
|
|
107
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 26cm
Cao: 56cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Nguyên vẹn
|
4
|
|
108
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 25cm
Cao: 48cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Nguyên vẹn
|
4
|
|
109
|
Chóe
|
1
|
ĐK miệng: 24cm
Cao: 54cm
|
Cuối TKXIX - Đầu TK XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, mất 6 tai
|
4
|
|
110
|
Chóe (Ghè)
|
1
|
Cao: 54cm
ĐK miệng: 24cm
ĐK đáy: 22cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
111
|
Chóe (Ghè)
|
1
|
Cao: 58cm
ĐK miệng: 22cm
ĐK đáy: 21cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
112
|
Chum
|
1
|
ĐK miệng: 25cm
Cao: 46cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
113
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 8cm
Cao: 18cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
114
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 9,5cm
Cao: 31,5cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, không tráng men
|
4
|
|
115
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 9,5cm
Cao: 28cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên, không tráng men
|
4
|
|
116
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 22cm
Cao: 51cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên, không tráng men
|
4
|
|
117
|
Hũ
|
1
|
Cao: 12cm
ĐKđ: 6,2cm
|
Thế kỷ XIX
|
Cũ
|
5
|
|
118
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18cm
ĐKmiệng: 8cm
|
Thế kỷ XIX
|
Chung quanh có đắp xi măng
|
5
|
|
119
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 46cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
120
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 10cm
Cao: 26cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
4
|
|
121
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 8cm
Cao: 22cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
4
|
|
122
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK miệng: 9,3cm;
Cao: 21,2cm;
ĐK đáy: 11cm
|
Thế kỷ XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
123
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 8,2cm
ĐK đáy: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Mẽ miệng
|
1
|
|
124
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 8cm
ĐK đáy: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Mẽ miệng
|
1
|
|
125
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
126
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
127
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 8,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên, nhưng bị méo
|
1
|
|
128
|
Hũ
|
1
|
Cao: 21cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị nứt
|
1
|
|
129
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
130
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
131
|
Hũ
|
1
|
Cao: 21cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
132
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên, đế bị vênh
|
1
|
|
133
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
134
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Vỡ một vài chỗ ở đáy
|
1
|
|
135
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Thân bị méo
|
1
|
|
136
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng và thân bị cong vênh
|
1
|
|
137
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị nứt
|
1
|
|
138
|
Hũ
|
1
|
Cao: 21cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị nứt
|
1
|
|
139
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
140
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Thân bị thóp
|
1
|
|
141
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Thân bị móp nhiều chỗ
|
1
|
|
142
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn nguyên
|
2
|
|
143
|
Hũ
|
1
|
Cao: 18cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị mẻ 3 mảnh nhỏ
|
1
|
|
144
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng mẻ nhiều chỗ
|
1
|
|
145
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 7,8cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Sứt nứt từ miệng đến thân
|
1
|
|
146
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Vai thân bị méo
|
1
|
|
147
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị vỡ
|
1
|
|
148
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng vênh, đế nghiêng
|
1
|
|
149
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Nứt từ miệng đến thân
|
1
|
|
150
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị vỡ
|
1
|
|
151
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 8,2cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị mẻ
|
1
|
|
152
|
Hũ
|
1
|
Cao: 17,5cm;
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị vỡ, thân méo
|
1
|
|
153
|
Hũ
|
1
|
Cao: 19,5cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Miệng bị mẻ
|
1
|
|
154
|
Nồi
|
1
|
Cao: 14,5cm;
ĐKM: 14,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Đáy thủng lỗ lớn
|
1
|
|
155
|
Nồi
|
1
|
Cao: 14cm;
ĐKM: 27cm;
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Bị nứt, vỡ một mảnh
|
1
|
|
156
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 13cm
Cao: 47cm
|
Thế kỷ XX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
157
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 11cm
Cao: 42cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ bể 3 tai, không tráng men
|
2
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
212
|
|
158
|
Chum đựng tiền
|
1
|
Cao: 35cm
ĐK: 17cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
159
|
Chóe Bana
|
1
|
Cao: 66cm
ĐK: 20cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
160
|
Chóe Bana
|
1
|
Cao: 59cm
ĐK: 23cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
161
|
Chóe Bana
|
1
|
Cao: 60cm
ĐK: 21cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
162
|
Chóe Bana
|
1
|
Cao: 60cm
ĐK: 22cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
163
|
Chóe Bana
|
1
|
Cao: 64cm
ĐK: 25cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
164
|
Chóe Ê Đê
|
1
|
Cao: 87cm
ĐK: 23cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
165
|
Chóe Lem
|
1
|
Cao: 75cm
ĐK: 24cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
166
|
Chóe Po
|
1
|
Cao: 65cm
ĐK: 33cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
167
|
Chóe Tang
|
1
|
Cao: 84cm
ĐK: 24cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
168
|
Chum đựng tiền
|
1
|
Cao: 46cm
ĐK: 19cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
15
|
|
169
|
Gạch men
|
1
|
Dài: 15cm
Rộng:17cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
170
|
Gạch men
|
1
|
Dài: 13cm
Rộng:12cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
171
|
Gạch men
|
1
|
Dài: 17cm
Rộng:19cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
172
|
Gạch men
|
1
|
Dài: 11cm
Rộng:16cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
173
|
Gạch men
|
1
|
Dài: 14cm
Rộng:20cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
174
|
Mảnh thống
|
1
|
Dài: 9cm
Rộng:15cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
175
|
Mảnh thống
|
1
|
Dài: 8cm
Rộng:19cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảnh vỡ
|
1
|
|
Loại 2
|
Cổ vật
|
|
|
|
|
108.895
|
|
I
|
Chất liệu gốm
|
|
|
|
|
4.691
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
4.691
|
|
176
|
Bát bồng (gốm đất nung)
|
1
|
ĐK miệng: 19,5cm
Cao: 9,5cm
ĐK đáy: 10cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Vỡ, phục hồi lại
|
50
|
|
177
|
Bát bồng (gốm đất nung)
|
1
|
ĐK miệng: 20cm
Cao: 10,5cm
ĐK đáy: 13cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Vỡ, phục hồi lại
|
50
|
|
178
|
Bát bồng (gốm đất nung)
|
1
|
Cao: 11cm
ĐK miệng: 11cm
Cao đế: 5,5cm
ĐK đáy: 10,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Bể dán lại từ thân lên miệng có phục hồi 2 mảnh, đế bể dán lại
|
50
|
|
179
|
Bình
|
1
|
ĐK miệng: 6cm,
Cao: 15cm
ĐK đế: 7cm
Cao đế: 2,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn.
|
50
|
|
180
|
Bình kiểu lọ hoa
|
1
|
ĐK miệng: 10,5cm
Cao: 9cm
ĐK đế: 7cm
Cao đế: 2cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Bình bể ¼ miệng phục hồi lại
|
50
|
|
181
|
Bình con tiện
|
1
|
ĐK miệng: 7cm
Cao: 15cm
ĐK đế: 11cm
Cao đế: 6,5cm
ĐK thân: 13cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Nhiều mảnh dán lại chỉ được ½ còn ½ phục hồi
|
50
|
|
182
|
Con dấu in hoa văn
|
1
|
Cao: 6cm
ĐK mặt dưới: 8cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Mặt dưới lủng lỗ, dán lại
|
50
|
|
183
|
Nồi
|
1
|
ĐK miệng: 15cm
Cao: 21cm
ĐK thân: 25cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm)
|
Bề 2/3 phục hồi lại
|
50
|
|
184
|
Nồi
|
1
|
ĐK miệng: 15cm
Cao: 7,5cm
ĐK thân: 12,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Nồi bể dán lại 1/3 nồi từ thân lên miệng phục hồi lại
|
50
|
|
185
|
Nồi
|
1
|
ĐK miệng: 11cm
Cao: 7cm
ĐK thân: 12cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Bể dán lại
|
50
|
|
186
|
Nồi
|
1
|
Cao: 9,7cm;
ĐKM: 12cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Còn nguyên
|
50
|
|
187
|
Nồi
|
1
|
Cao: 18cm;
ĐKM: 14cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Mòn, có hai lỗ tròn ở đáy
|
50
|
|
188
|
Nồi nhỏ
|
1
|
ĐK miệng: 11cm
Cao: 7cm
ĐK thân: 12cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Nồi bể dán lại phục hồi ½ nồi
|
50
|
|
189
|
Nồi nhỏ
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 12,5cm;
|
Thế kỷ II - III TCN
|
Miệng bị nứt
|
50
|
|
190
|
Nồi nhỏ
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 11cm;
|
Thế kỷ II - III TCN
|
Miệng mẻ
|
50
|
|
191
|
Nồi đáy tròn
|
1
|
ĐK miệng: 21,5cm
Cao: 6,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Vỡ ra làm hai mảnh dán lại
|
50
|
|
192
|
Nồi đáy tròn
|
1
|
ĐK miệng: 21,5cm
Cao: 6,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Bể dán lại phục dựng phần mảnh thiếu
|
50
|
|
193
|
Nắp đậy
|
1
|
ĐK miệng: 14cm
Cao: 8cm
ĐK đáy: 6,5cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Miệng mẻ và mòn 1/2
|
50
|
|
194
|
Mộ chum
|
1
|
ĐK miệng: 56cm
Cao: 93cm
Chu vi thân: 150cm
Bản miệng rộng: 12cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Đáy thủng, thân vỡ, miệng còn một phần đã được phục dựng nguyên vẹn
|
500
|
|
195
|
Mộ chum
|
1
|
Cao: 50cm
ĐK thân: 40cm
Chu vi bụng: 152,5cm
Dày: 0,6cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Còn phần đáy, thân và miệng vỡ
|
500
|
|
196
|
Mộ chum
|
1
|
Chu vi bụng: 152,5cm
Cao: 61cm
ĐK thân: 44,5cm
Dày: 0,6cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Còn phần đáy, thân và miệng vỡ
|
500
|
|
197
|
Mộ chum
|
1
|
Chu vi bụng: 125cm
Cao: 50cm
ĐK thân: 40cm
Dày: 0,6cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Đáy thủng, hông vỡ không còn miệng đã phục dựng một lần
|
500
|
|
198
|
Mộ chum
|
1
|
Chu vi bụng: 155cm
Cao: 65cm
ĐK thân: 50cm
Dày: 0,6cm
|
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên
|
Đáy thủng thân và miệng vỡ, phục dựng một phần
|
500
|
|
199
|
Mộ nồi
|
1
|
ĐK: 27,6cm
Cao: 43cm
|
Cách nay 3000 - 4000 năm
|
Vỡ phục hồi lại
|
100
|
|
200
|
Âu
|
1
|
Cao: 8cm;
ĐKM: 11cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng
|
10
|
|
201
|
Âu
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 15cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng, từ miệng đến thân có 1 đoạn nứt
|
10
|
|
202
|
Âu
|
1
|
Cao: 12cm;
ĐKM: 22cm
ĐKĐ: 19cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
10
|
|
203
|
Âu
|
1
|
Cao: 10,5cm
ĐK miệng: 13,5cm
ĐK đáy: 6,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XVI
|
Còn tương đối nguyên vẹn, mẽ miệng
|
10
|
|
204
|
Âu
|
1
|
ĐK thân: 15,5cm;
ĐK đế: 11,9cm;
Cao: 11,4cm
ĐK miệng: 9,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
30
|
|
205
|
Âu
|
1
|
Cao: 7,5cm
ĐK miệng: 12,5cm
ĐK đáy: 6,7cm
Cao đế: 0,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Nứt bể 1 phần ở thành miệng âu dài 8cm, sâu 5cm
|
3
|
|
206
|
Ấm
|
1
|
Cao: 15,5cm;
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 11cm
|
Thế kỷ XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
207
|
Ấm
|
1
|
Cao: 14cm
ĐK miệng: 7cm
ĐK đáy: 10cm
|
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc
|
Vỡ miệng
|
5
|
|
208
|
Bát hương
|
1
|
Cao: 7,3cm;
ĐKM: 14cm
ĐKĐ: 7,2cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở chân đế
|
3
|
|
209
|
Bát
|
1
|
Cao: 8cm;
ĐKM: 16,5cm
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng
|
3
|
|
210
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng
|
3
|
|
211
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Thủng một lỗ nhỏ ở thân, mẻ nhỏ ở miệng
|
3
|
|
212
|
Bát (Chén)
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 11cm
ĐKĐ: 15,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
213
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 18,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
214
|
Bát
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 12cm
ĐKĐ: 4,7cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
215
|
Bát
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 16,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Mẻ nhỏ ở đáy và thân
|
2
|
|
216
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm; ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
217
|
Bát
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 16,8cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
218
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,8cm;
ĐKM: 15,6cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Miệng bát mẻ một vài chỗ
|
2
|
|
219
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên, một vài chỗ tróc men
|
2
|
|
220
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,8cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Mẻ nhỏ ở miệng
|
2
|
|
221
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 16cm
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng và đế
|
2
|
|
222
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Mẻ ở đế
|
2
|
|
223
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
224
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 6,5cm.
Cao đế: 0,7cm.
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Sứt 3 miếng nhỏ ở miệng.
|
2
|
|
225
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,2cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 5,7cm.
Cao đế: 0,7cm.
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên.
|
3
|
|
226
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,6cm
ĐKmiệng: 17cm
|
Thế kỷ XII
|
Nứt miệng.
|
3
|
|
227
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,2cm
ĐKmiệng: 17cm
Cao đế: 0,7cm
ĐKđ:5,7cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt 2 miếng nhỏ ở miệng.
|
2
|
|
228
|
Bát
|
1
|
Cao: 4cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđáy: 4,6cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Nguyên.
|
3
|
|
229
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 6,6cm.
Cao đế: 0,9cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Nứt miệng.
|
2
|
|
230
|
Bát
|
1
|
Cao: 6cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 6cm.
Cao đế: 0,6cm
|
Thế kỷ XIII- XIV
|
Nguyên.
|
3
|
|
231
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 6cm.
Cao đế: 1cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Sứt 02 miếng nhỏ ở miệng.
|
2
|
|
232
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm
ĐKmiệng: 15cm
ĐKđế: 10cm.
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Sờn miệng
|
3
|
|
233
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,8cm
ĐK miệng: 16cm
ĐK đáy: 6,5cm
Cao đế: 1cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Còn nguyên, miệng bị méo
|
3
|
|
234
|
Bát sâu lòng
|
1
|
Cao: 6cm
ĐKmiệng: 15,5cm
ĐKđáy: 6cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Cũ bên trong gần miệng dính 2 mảnh gốm
|
3
|
|
235
|
Bát sâu lòng
|
1
|
Cao: 5,5cm
ĐK miệng: 18,7cm
ĐK đáy: 6,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Vỡ đôi chỗ vành miệng
|
3
|
|
236
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm
ĐK miệng: 19,5cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,8cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Vỡ mảnh ở miệng
|
3
|
|
237
|
Bát miệng loe
|
1
|
Cao: 6cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 5,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Mẽ nhiều chỗ.
|
3
|
|
238
|
Bát (Chén)
|
1
|
Cao: 4,3cm
ĐK miệng: 11cm
ĐK đáy: 4,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
TK XIII - XIV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
239
|
Bát (Chén)
|
1
|
Cao: 4cm
ĐK miệng: 10,7cm
ĐK đáy: 4,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
TK XIII - XIV
|
Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng
|
3
|
|
240
|
Bát (Tô)
|
1
|
ĐK miệng: 15,2cm;
ĐK đế: 5,5cm;
Cao: 6,2cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
241
|
Bát (Tô)
|
1
|
ĐK miệng: 14,8cm;
ĐK đế: 5,7cm;
Cao: 6,9cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn khá nguyên
|
3
|
|
242
|
Bát nhỏ (Chén)
|
1
|
ĐK miệng: 10,7cm;
ĐK đế: 4,8cm;
Cao: 4,5cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Còn khá nguyên
|
3
|
|
243
|
Bát nhỏ (Chén)
|
1
|
ĐK miệng: 8,5cm;
ĐK đế: 4,7cm;
Cao: 3,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
3
|
|
244
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm
ĐK miệng: 17cm
ĐK đáy: 6,7cm
Cao đế: 0,5cm
|
TK XIII - XIV Gốm Trung Quốc
|
Bể ½ miệng và thân, bên trong lòng bị rạn nứt
|
3
|
|
245
|
Bát sâu lòng
|
1
|
Cao: 6,5cm
ĐK miệng: 19,5cm
ĐK đáy: 9,3cm
Cao đế: 0,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Nguyên
|
3
|
|
246
|
Bát con
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 10,5cm
ĐKđáy: 4cm
|
TK XIV- XV Gốm Trung Quốc
|
Nguyên.
|
3
|
|
247
|
Bát
|
1
|
Cao: 8cm
ĐK miệng: 21cm
ĐK đáy: 7cm
Cao đế: 1cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, miệng mẻ 2 chỗ
|
3
|
|
248
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 12,5cm;
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
249
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Mẻ miệng
|
3
|
|
250
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng sứt 2 chỗ
|
3
|
|
251
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 14cm;
ĐKĐ: 8cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng sứt 2 chỗ
|
3
|
|
252
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 8cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng mẻ 4 mảnh nhỏ
|
3
|
|
253
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
254
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
255
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 14,3cm;
ĐKĐ:5,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
256
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng vỡ một chỗ
|
3
|
|
257
|
Bát
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 20cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng bị mẻ nhiều
|
3
|
|
258
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
259
|
Bát con
|
1
|
Cao: 3,8cm;
ĐKM: 12,7cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
260
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Nứt ở miệng 3 chỗ
|
3
|
|
261
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
262
|
Bát
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 7,8cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Bể miệng 3 chỗ
|
3
|
|
263
|
Bát
|
1
|
Cao: 5,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
264
|
Bát
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 14,3cm;
ĐKĐ:5,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
265
|
Bát
|
1
|
Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng vỡ một chỗ
|
3
|
|
266
|
Bát
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 20cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng bị mẻ nhiều
|
3
|
|
267
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
268
|
Bát con
|
1
|
Cao: 3,8cm;
ĐKM: 12,7cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
269
|
Bát
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Nứt ở miệng 3 chỗ
|
3
|
|
270
|
Bát
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Sờn miệng
|
3
|
|
271
|
Bát
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 7,8cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Bể miệng 3 chỗ
|
3
|
|
272
|
Bình hoa
|
1
|
Cao: 13,5cm
ĐKm: 7cm.
ĐKđ: 6cm.
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Tróc men.
|
5
|
|
273
|
Bình
|
1
|
Cao: 18,5cm
ĐK miệng: 10cm
ĐK đáy: 10,5cm
|
TK XIV- XV Gốm Trung Quốc
|
Nứt từ miệng xuống thân
|
3
|
|
274
|
Bình
|
1
|
Cao: 16cm
ĐK miệng: 8,5cm
ĐK đáy: 7,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Nguyên
|
5
|
|
275
|
Bình
|
1
|
Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 4cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,8cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Nguyên
|
5
|
|
276
|
Bình
|
1
|
Cao: 19cm;
ĐKM: 10cm
ĐKĐ: 10,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Miệng bị sứt, vỡ
|
5
|
|
277
|
Bình
|
1
|
Cao: 21,5cm;
ĐKM: 10,5cm;
ĐKĐ: 11cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Miệng bị nứt
|
5
|
|
278
|
Bình
|
1
|
Cao: 18,5cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 10,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Nứt từ miệng xuống thân
|
5
|
|
279
|
Bình
|
1
|
Cao: 22cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt một quai, thân méo
|
5
|
|
280
|
Bình
|
1
|
Cao: 26cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 12cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt một tai
|
5
|
|
281
|
Bình
|
1
|
Cao: 21cm;
ĐKM: 9,5cm;
ĐKĐ: 11cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt 2 tai, thân nứt
|
5
|
|
282
|
Bình
|
1
|
Cao: 18cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 10,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt 2 tai, miệng hơi méo
|
5
|
|
283
|
Bình
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Vỡ 2 quai, thân nứt 4 chỗ
|
5
|
|
284
|
Bình
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Vỡ 2 quai
|
5
|
|
285
|
Bình
|
1
|
Cao: 17cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 4cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Miệng vỡ, bong men
|
5
|
|
286
|
Bình Kendi (gốm Chăm)
|
1
|
Cao: 11cm
ĐK đáy: 6,5cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng vỡ đôi chỗ
|
50
|
|
287
|
Bình
|
1
|
Cao: 14cm;
ĐKM: 12cm;
ĐKĐ: 14,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Vỡ 2 quai
|
3
|
|
288
|
Bình nhỏ
|
1
|
Cao: 11cm;
ĐKM: 13cm;
ĐKĐ: 12,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng sờn nhiều chỗ
|
3
|
|
289
|
Bình nhỏ
|
1
|
Cao: 6,5cm;
ĐKM: 7cm;
ĐKĐ: 7cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng sờn nhiều chỗ
|
3
|
|
290
|
Bình gốm hình con vịt
|
1
|
Cao: 18cm
Dài: 26cm
|
TK XIX Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
291
|
Bình vôi
|
1
|
Cao: 7cm
ĐK đáy: 7,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Quai sứt, đế bị mẻ nhiều
|
5
|
|
292
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,6cm
ĐK đế: 7,5cm
Cao: 8,3cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình, tróc men đôi chỗ
|
5
|
|
293
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,9cm
ĐK đế: 6,8cm
Cao: 7,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình
|
5
|
|
294
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 8,2cm
ĐK đế: 7,9cm
Cao: 7,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình
|
5
|
|
295
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,6cm
ĐK đế: 7,4cm
Cao: 7,3cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình
|
5
|
|
296
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 6,9cm
Cao: 8,3cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình
|
5
|
|
297
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 8,5cm
ĐK đế: 5,5cm
Cao: 6,9cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình
|
5
|
|
298
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 8,8cm
ĐK đế: 6,8cm
Cao: 8,9cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, vai bị vỡ 1 phần nhỏ
|
5
|
|
299
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 8,6cm
ĐK đế: 6,9cm
Cao: 9,6cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Nguyên vẹn.
|
3
|
|
300
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 7,4cm
Cao: 8,4cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị vỡ 1 phần
|
3
|
|
301
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 8,9cm
Cao: 11,2cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình.
|
3
|
|
302
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9cm
ĐK đế: 8,9cm
Cao: 11,2cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình.
|
3
|
|
303
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 7,7cm
ĐK đế: 7,3cm
Cao: 9,2cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị mẻ
|
3
|
|
304
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,4cm
ĐK đế: 6,5cm
Cao: 5,7cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ
|
3
|
|
305
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,7cm
ĐK đế: 7,6cm
Cao: 5,8cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ, đế bị vết nứt nhỏ
|
3
|
|
306
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 13,6cm
ĐK đế: 12,5cm
Cao: 17cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ một phần.
|
3
|
|
307
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,1cm
ĐK đế: 8,5cm
Cao: 11,7cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ.
|
3
|
|
308
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,5cm
ĐK đế: 8,8cm
Cao: 6cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ.
|
3
|
|
309
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,4cm
ĐK đế: 9,8cm
Cao: 10,2cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn.
|
3
|
|
310
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 11,6cm
ĐK đế: 9,7cm
Cao: 15cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Nắp giả bị vỡ 1 phàn, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn.
|
3
|
|
311
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 11,5cm
ĐK đế: 9,5cm
Cao: 11,7cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên vẹn
|
3
|
|
312
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,1cm
ĐK đế: 6,2cm
Cao: 9,6cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên vẹn
|
3
|
|
313
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 12cm
ĐK đế: 8cm
Cao: 10,9cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên vẹn, bề mặt sần sùi
|
3
|
|
314
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 8,6cm
Cao: 12cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên vẹn, nắp giả bị mẻ mảnh nhỏ
|
3
|
|
315
|
Bình vôi
|
1
|
ĐK thân: 9,4cm
ĐK đế: 7,7cm
Cao: 7,9cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình
|
3
|
|
316
|
Búp sen
|
1
|
Dài: 17,5cm
Rộng: 16,5cm
Dày: 5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Gãy phần mũi nhọn và 1 cánh
|
2
|
|
317
|
Chân đèn
|
1
|
Cao: 22cm
ĐKmiệng: 8cm
ĐKđế: 11cm
|
Thế kỷ I - II sau CN
|
Còn nguyên
|
50
|
|
318
|
Chậu nhỏ
|
1
|
Cao: 18cm;
ĐKĐ: 10cm;
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
3
|
|
319
|
Chóe
|
1
|
Cao: 29,5cm
ĐK miệng: 9,5cm
ĐK đáy: 12,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
320
|
Cốc
|
1
|
ĐK miệng: 8,5cm
Cao: 7cm
ĐK đế: 5,5cm
Cao đế: 0,1cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
321
|
Cốc
|
1
|
Cao: 3cm
ĐK miệng: 6,5cm
ĐK đáy: 4cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
322
|
Chum
|
1
|
Cao: 9,5cm
ĐK miệng: 7,5cm
ĐK đáy: 9cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
10
|
|
323
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
324
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
325
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
326
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng và đế
|
3
|
|
327
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 15,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
328
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
329
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 15,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
330
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3,5cm;
ĐKM: 14,5cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
331
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKM: 17,5cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Vỡ, bị dán lại ở phần thân và miệng
|
3
|
|
332
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 17,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt ở đế, tróc men
|
3
|
|
333
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
334
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 20cm
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng và đế
|
3
|
|
335
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4cm;
ĐKM: 14cm
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Nứt ở vành đĩa, men bị tróc
|
3
|
|
336
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm;
ĐKM: 16cm
ĐKĐ: 6,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng
|
3
|
|
337
|
Đĩa miệng loe
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn nguyên.
|
5
|
|
338
|
Đĩa miệng loe
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn nguyên.
|
5
|
|
339
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 5cm;
ĐKđáy: 5,5cm
ĐKmiệng: 15,5cm.
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Bên ngoài men nhiều vành cuốn giữa có 1 lỗ thủng nhỏ.
|
3
|
|
340
|
Đĩa miệng loe
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn nguyên.
|
5
|
|
341
|
Đĩa miệng loe
|
1
|
Cao: 5,3cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn nguyên.
|
5
|
|
342
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 4cm
Cao đế: 0,5cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đế: 5,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Mẻ miệng gần 8cm
|
3
|
|
343
|
Đĩa sâu lòng miệng loe
|
1
|
Cao: 5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
344
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 6cm
ĐK miệng: 20cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng
|
5
|
|
345
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
346
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 4cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
347
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,3cm
Cao đế: 0,6cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Nứt, dán lại nguyên vẹn
|
5
|
|
348
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 4cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 5,2cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
349
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 4,5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
350
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao:5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Bị nứt, dán lại nguyên vẹn
|
5
|
|
351
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
ĐK miệng: 14,5cm; ĐK đế: 5cm;
Cao: 4cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
352
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
ĐK miệng: 15cm;
ĐK đế: 4,1cm;
Cao: 3,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
353
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
ĐK miệng: 11,2cm;
ĐK đế: 4,9cm;
Cao: 4,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
354
|
Đĩa sâu lòng
|
1
|
Cao: 5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XIII - XVI
|
Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng
|
5
|
|
355
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3,3cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 9cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
356
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm
ĐK miệng: 16,3cm
ĐK đáy: 10cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
357
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 9,2cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
358
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3,7cm
ĐK miệng: 15,8cm
ĐK đáy: 9cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
359
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3,3cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 8cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Đế đĩa nứt
|
3
|
|
360
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm
ĐK miệng: 15,3cm
ĐK đáy: 9cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên, ố vàng
|
5
|
|
361
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm
ĐK miệng: 15,8cm
ĐK đáy: 9cm
|
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc
|
Còn nguyên
|
5
|
|
362
|
Đĩa men
|
1
|
Đường kính: 16cm
Cao: 3cm
|
Thế kỷ XVII - XVIII Nhà Tây Sơn
|
Đĩa còn lại 2/3, tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
363
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 4,5cm
ĐK miệng: 19,2cm
ĐK đáy: 6,2cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
364
|
Đĩa trung
|
1
|
Cao: 4cm
ĐK miệng: 18cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,4cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, có vết nứt rất nhỏ
|
5
|
|
365
|
Đĩa lớn
|
1
|
Cao: 4cm
ĐK miệng: 21cm
ĐK đáy: 11cm
Cao đế: 0,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng mẻ
|
5
|
|
366
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3cm;
ĐKM: 9,5cm;
ĐKĐ: 5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
367
|
Đĩa
|
1
|
Cao: 3,5cm;
ĐKM: 17,5cm;
ĐKĐ: 9,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Miệng vỡ đôi chỗ
|
3
|
|
368
|
Hũ
|
1
|
Cao: 13,5cm;
ĐKM: 12,5cm
ĐKĐ: 13cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Miệng sứt nhỏ vài chỗ
|
3
|
|
369
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK miệng: 12,5cm;
Cao: 23cm;
ĐK đáy: 13,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
370
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK miệng: 10,2cm;
Cao: 26,5cm;
ĐK đáy: 11,3cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
371
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK miệng: 1,5cm;
Cao: 18cm
ĐK đáy: 3,8cm
|
Thế kỷ XI - XII
|
Còn nguyên
|
5
|
|
372
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 10,9cm;
ĐK đế: 6,8cm;
Cao: 7,5cm
ĐK miệng: 7,1cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
373
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 11,8cm;
ĐK đế: 8,5cm;
Cao: 8cm
ĐK miệng: 7,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
374
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 5,5cm;
ĐK đế: 3,2cm;
Cao: 4,5cm
ĐK miệng: 2,9cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
375
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 7,3cm;
ĐK đế: 4,5cm;
Cao: 7,1cm
ĐK miệng: 3,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
376
|
Hũ nhỏ
|
1
|
Cao: 13cm
ĐKmiệng: 8cm
ĐKđế: 10cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Sờn miệng
|
3
|
|
377
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 15,5cm;
ĐK đế: 9,7cm;
Cao: 12,8cm;
ĐK miệng: 8,1cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
378
|
Hũ
|
1
|
Cao: 35,5cm
ĐK miệng: 6cm
ĐK đáy: 12cm
Cao cổ: 3,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng
|
3
|
|
379
|
Hũ
|
1
|
Cao: 35cm
ĐK miệng: 6cm
ĐK đáy: 12cm
Cao cổ: 2cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Tương đối nguyên vẹn, mẻ miệng
|
3
|
|
380
|
Hũ
|
1
|
Cao: 27cm
Cao cổ: 3,5cm
ĐK đáy: 10cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Vỡ, dán lại nguyên vẹn
|
5
|
|
381
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 7cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
382
|
Hũ
|
1
|
Cao: 20,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 8cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Sứt một tai
|
4
|
|
383
|
Hũ
|
1
|
Cao: 21,5cm;
ĐKM: 6cm;
ĐKĐ: 7,5cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Nứt từ miệng đến thân
|
4
|
|
384
|
Hũ
|
1
|
Cao: 13cm
ĐK miệng: 3,2cm
ĐK đáy: 7,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Miệng hũ sờn đôi chỗ
|
5
|
|
385
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 9,8cm;
ĐK đế: 5,3cm;
Cao: 8,4cm
ĐK miệng: 6,7cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
386
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 11,9cm;
ĐK đế: 7,2cm;
Cao: 10,3cm;
ĐK miệng: 8,3cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
387
|
Hũ nhỏ
|
1
|
ĐK thân: 8,9cm;
ĐK đế: 6,9cm;
Cao: 9,1cm;
ĐK miệng: 5,6cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
388
|
Hũ
|
1
|
ĐK thân: 17cm;
ĐK đế: 12,5cm;
Cao: 18cm;
ĐK miệng: 9,1cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
389
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 5,9cm;
ĐK đế: 10,2cm;
Cao: 17cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn khá nguyên
|
5
|
|
390
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 9,1cm;
ĐK đế: 12,4cm;
Cao: 17,5cm
|
Thế kỷ XVII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
391
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 11,5cm;
Cao: 46cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
392
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 10,8cm
Cao: 42cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ
|
5
|
|
393
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 12cm
Cao: 41,5cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ
|
5
|
|
394
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 46cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
395
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 19cm
Cao: 40cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
396
|
Hũ
|
1
|
ĐK miệng: 11cm
Cao: 43cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
397
|
Khuôn in hoa văn
|
1
|
ĐK miệng: 15,5cm;
Cao: 6,2cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
398
|
Khuôn đúc mũi giáo
|
1
|
Dài: 8,5cm;
Rộng: 4,7cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn một mang khuôn
|
5
|
|
399
|
Khuôn đúc tượng
|
1
|
Rộng: 9cm;
Cao: 18,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn một mang khuôn
|
5
|
|
400
|
Khuôn đúc tượng
|
1
|
Rộng: 11,5cm;
Cao: 24cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn một mang khuôn
|
5
|
|
401
|
Lá đề trang trí
|
1
|
Dài: 17cm
Rộng: 11cm
Dày: 3,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Gãy phần đế
|
2
|
|
402
|
Liễn
|
1
|
Cao: 17,5cm;
ĐKM: 19cm
ĐKĐ: 15,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
403
|
Liễn
|
1
|
Cao: 16cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 15,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
404
|
Liễn
|
1
|
Cao: 13,5cm
ĐKmiệng: 18cm
ĐKđế: 15,5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
405
|
Lọ
|
1
|
Cao: 20,5cm
ĐK miệng: 1,5cm
ĐK đáy: 5cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng
|
5
|
|
406
|
Lọ
|
1
|
Cao: 22cm;
ĐKM: 2,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Miệng nứt
|
4
|
|
407
|
Lọ
|
1
|
Cao: 25cm;
ĐKM: 2cm;
ĐKĐ: 6cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Mẻ nứt từ miệng đến thân
|
4
|
|
408
|
Lọ
|
1
|
Cao: 20,5cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 5cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Vỡ miệng
|
4
|
|
409
|
Lọ
|
1
|
Cao: 20cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 5cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Vỡ miệng
|
4
|
|
410
|
Lọ
|
1
|
Cao: 25cm
ĐK miệng: 3,5cm
ĐK đáy: 18cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Nguyên
|
5
|
|
411
|
Lọ
|
1
|
Cao: 13cm
ĐK miệng: 3,2cm
ĐK đáy: 7,5cm
|
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc
|
Nguyên
|
5
|
|
412
|
Mảnh văn bia
|
1
|
Dài: 13cm
Rộng: 13cm
Dày: 1cm
|
Thế kỷ XII
|
Chỉ còn một mảnh từ trụ văn bia
|
1
|
|
413
|
Nậm rượu
|
1
|
Cao: 17cm
ĐK đáy: 6,2cm
Cao chân: 1cm
|
Thế kỷ XIV - XV
|
Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng
|
5
|
|
414
|
Nồi
|
1
|
Cao: 6cm;
ĐKM: 18cm
ĐKĐ: 13cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Miệng sứt mẻ vài chỗ
|
2
|
|
415
|
Nồi
|
1
|
Cao: 10cm;
ĐKM: 16,5cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Mẻ lớn ở miệng, thủng 1 lỗ ở đáy
|
2
|
|
416
|
Nồi đất
|
1
|
ĐK thân: 12,5cm;
Cao: 9cm;
ĐK miệng: 10,6cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Còn khá nguyên
|
5
|
|
417
|
Nồi đất
|
1
|
ĐK thân: 13,1cm;
Cao: 8,7cm;
ĐK miệng: 10,8cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Còn khá nguyên
|
5
|
|
418
|
Ngói mũi lá
|
1
|
Dài: 34cm
Rộng: 12cm
Cao móc: 4cm
Dài mũi: 5,5cm
|
Thế kỷ XIII- XV
|
Bị gãy đôi, dán lại nguyên vẹn
|
2
|
|
419
|
Ngói mũi lá
|
1
|
Cao móc: 3cm
Dày: 1,5cm
Rộng: 8,5cm
Dài: 33cm
|
Thế kỷ XIV- XV
|
Gãy đôi dán lại
|
2
|
|
420
|
Nắp ấm
|
1
|
Cao: 1,5cm
ĐK miệng: 9,5cm
|
TK XVIII - XIX Gốm nhà Nguyễn
|
Nguyên
|
3
|
|
421
|
Ống nhổ
|
1
|
Cao: 15cm;
ĐKM: 15cm
ĐKĐ: 9,5cm
|
Thế kỷ XVIII- XIX
|
Miệng bị mẻ
|
1
|
|
422
|
Ống nhổ
|
1
|
Cao: 13,5cm;
ĐKM: 12,5cm
ĐKĐ: 9,5cm
|
Thế kỷ XVIII- XIX
|
Đế bị vỡ
|
1
|
|
423
|
Tai lửa tráng men
|
1
|
Cao: 8cm
Rộng: 6cm
Dày: 1,5cm
|
TK XIII - XIV Gốm Chămpa
|
Nguyên vẹn
|
7
|
|
424
|
Vò nhỏ
|
1
|
Cao: 5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđế: 6cm
|
Thế kỷ XIII – XIV
|
Nguyên
|
5
|
|
425
|
Vò gốm
|
1
|
Cao: 27cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 18,5cm.
|
Gốm Tùy Đường TK V- VII
|
Nguyên.
|
50
|
|
426
|
Vò
|
1
|
Cao: 26cm
ĐK miệng: 11,5cm
ĐK đáy: 13,5cm
|
TK 7 – 9 Gốm Trung Quốc
|
Sờn miệng
|
50
|
|
427
|
Vò
|
1
|
Cao: 15,5cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 11cm
|
Thế kỷ XI - XIV
|
Sứt nhỏ ở miệng
|
5
|
|
428
|
Vò
|
1
|
Cao: 18,5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđế: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Miệng vỡ đôi chỗ.
|
5
|
|
429
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 14cm
Cao: 47cm
|
Thế kỷ XIII – XV
|
Tương đồi nguyên.
|
5
|
|
430
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 15,5cm
Cao: 40cm
|
Thế kỷ XIII – XV
|
Tương đồi nguyên.
|
5
|
|
431
|
Vò nhỏ
|
1
|
Cao: 16cm
ĐKmiệng: 11cm
ĐKđế: 13,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nứt thân, thân méo
|
5
|
|
432
|
Vò nhỏ
|
1
|
Cao: 16,5cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ miệng và đế.
|
5
|
|
433
|
Vò nhỏ
|
1
|
Cao: 16,5cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Sứt miệng và đế.
|
5
|
|
434
|
Vò nhỏ
|
1
|
Cao: 17cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 11,5cm
Cao cổ: 1,4cm
|
Thế kỷ XIII - XIV
|
Còn nguyên
|
5
|
|
435
|
Vò
|
1
|
Cao: 28cm
ĐKđáy: 12cm
ĐKmiệng: 10cm
|
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc
|
Nguyên
|
5
|
|
436
|
Vò men nâu
|
1
|
Cao: 28cm
ĐKđáy: 12cm
ĐKmiệng: 10cm
|
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc
|
Mẽ miệng, thân tróc men
|
5
|
|
437
|
Vò
|
1
|
Cao: 37cm
ĐKđáy: 10cm
ĐKthân: 34cm
Cao cổ: 2cm
|
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc
|
Nguyên.
|
5
|
|
438
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 10cm
Cao: 37cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn nguyên
|
5
|
|
439
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 12cm
Cao: 36cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẽ vành miệng
|
4
|
|
440
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 12cm
Cao: 28cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ tróc men
|
4
|
|
441
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 10cm
Cao: 26cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và 1 tai bị vỡ
|
4
|
|
442
|
Vò
|
1
|
ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 31cm
|
Thế kỷ XVIII - XIX
|
Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và thân tróc men
|
4
|
|
II
|
Chất liệu đá
|
|
|
|
|
92.214
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
92.214
|
|
443
|
Cuốc đá
|
1
|
Dài: 28cm
Dày: 2,1cm
|
Cách 3000 - 4000 năm
|
Còn nguyên
|
100
|
|
444
|
Vòng đá
|
1
|
Đường kính: 9cm
Dày: 1,5cm
|
Cách 3000 - 4000 năm
|
Còn ½ vòng
|
20
|
|
445
|
Bàn nghiền
|
1
|
Cao: 14,5cm;
Dài: 38cm;
Rộng: 16cm;
ĐK chày: 8cm;
Dài chày: 22cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ
|
50
|
|
446
|
Bàn nghiền
|
1
|
Cao: 8cm;
Dài: 36cm;
Rộng: 15,8cm;
ĐK chày: 7,3cm;
Dài chày: 20,3cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ
|
50
|
|
447
|
Bàn nghiền
|
1
|
Cao: 12,3cm;
Dài: 32cm;
Rộng: 13cm;
ĐK chày: 5,5cm;
Dài chày: 23,2cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Vỡ 1 mảng khá lớn ở bề mặt
|
50
|
|
448
|
Bàn nghiền
|
1
|
Cao: 13cm;
Dài: 40cm;
Rộng: 20cm;
ĐK chày: 8cm;
Dài chày: 31,5cm
|
Thế kỷ XIII - XV
|
Còn nguyên vẹn
|
50
|
|
449
|
Bệ tượng có trang trí hoa văn
|
1
|
ĐK: 153cm
Cao: 50cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên vẹn
|
300
|
|
450
|
Chân đế trụ cổng có trang trí hoa văn
|
1
|
Cao: 45cm
Rộng: 90cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên vẹn
|
300
|
|
451
|
Chóp tháp
|
1
|
Cao: 55cm
Cạnh: 34cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
100
|
|
452
|
Chóp tháp
|
1
|
Cao: 165cm
Cạnh: 75cm
|
Thế kỷ XIII
|
Nguyên vẹn
|
100
|
|
453
|
Chóp tháp
|
1
|
Cao: 70cm
Cạnh: 36cm
|
Thế kỷ IX - X
|
Nguyên vẹn
|
100
|
|
454
|
Mảnh đầu chim công
|
1
|
Dài: 14cm
Rộng: 8,5cm
Dày: 5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mảnh vỡ
|
10
|
|
455
|
Mảnh trang trí
|
1
|
Cao: 24cm
Rộng: 19cm
|
Thế kỷ XII
|
Chỉ còn phần chân trái
|
3
|
|
456
|
Mảnh trang trí Makara
|
1
|
Dài: 54cm
Rộng: 22cm
Dày: 8cm
|
Thế kỷ XII
|
Chỉ còn 1 mảnh
|
3
|
|
457
|
Mảnh trang trí
|
1
|
Dài: 46,5cm
Rộng: 28cm
Dày: 10,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mảnh vỡ
|
3
|
|
458
|
Mảnh tai lửa
|
1
|
Dài: 34cm
Rộng: 25cm
Dày: 6,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mảnh vỡ
|
3
|
|
459
|
Mảnh tượng thần
|
1
|
Dài: 14,5cm
Rộng: 14cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mảnh vỡ
|
3
|
|
460
|
Mảnh đầu tượng thần
|
1
|
Dài: 27cm
Rộng: 13,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mảnh vỡ
|
10
|
|
461
|
Mảnh phù điêu sư tử
|
1
|
Rộng: 30cm
Dày: 10cm
Cao: 24cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ có dấu gắn chắp
|
3
|
|
462
|
Phù điêu hình lá đề
|
1
|
Rộng: 0,50m
Dày: 0,23m
Cao: 0,58
|
Thế kỷ XII
|
Ghép 2 mảnh lại với nhau
|
5
|
|
463
|
Phù điêu Phật
|
1
|
Dài: 40cm
Rộng: 7,5cm
|
Thế kỷ XII – XIII
|
Bể dưới góc phù điêu
|
50
|
|
464
|
Phù điêu Phật
|
1
|
Cao: 22,5cm
Rộng 20,5cm
|
Thể kỷ XII - XIII
|
Vỡ dán lại từ cổ còn thiếu mảnh
|
50
|
|
465
|
Phù điêu thần Brahma
|
1
|
Cao: 128cm
Rộng: 88cm
Dày: 23cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Bể 1 phần tay phải và 1 ngón tay trái
|
5,000
|
|
466
|
Phù điêu thần điểu Garuda
|
1
|
Cao: 111cm
Dày: 20cm
Rộng: 69cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ nhỏ ở giá bàn tay phải
|
500
|
|
467
|
Phù điêu thần điểu Garuda
|
1
|
Cao: 38cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn lại phần đầu
|
20
|
|
468
|
Phù điêu thần điểu Garuda
|
1
|
Rộng 14cm
Cao: 17cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn phần đầu, miệng, mũi vỡ
|
20
|
|
469
|
Phù điêu thần điểu Garuda
|
1
|
Cao: 78cm
Rộng: 39cm
Dày: 90cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên
|
3,000
|
|
470
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 54cm
Rộng: 22cm
Dày: 8cm
|
Thế kỷ XII
|
Chỉ còn 1 mảnh
|
2
|
|
471
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 42cm
Rộng: 1m24
Dày: 25cm
|
Thế kỷ XII
|
Mẻ nhiều chỗ
|
100
|
|
472
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 70cm
Rộng: 46cm
Dày: 30cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn nguyên
|
500
|
|
473
|
Phù điêu đầu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 82cm
Dày: 30cm
Cao: 47cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ
|
20
|
|
474
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 64cm
Cao: 78cm
Dày: 36cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
500
|
|
475
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Cao: 162cm
Dày: 49cm
Dài: 74cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
2,000
|
|
476
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Cao: 97cm
Dày: 47cm
Rộng: 80cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
2,000
|
|
477
|
Phù điêu đầu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 59cm
Cao: 30cm
Dày: 39cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
478
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 90cm
Cao: 66cm
Dày: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
20
|
|
479
|
Phù điêu thủy quái Makara
|
1
|
Dài: 90cm
Cao: 66cm
Dày: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
20
|
|
480
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Dài: 33cm
Cao: 72cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên
|
500
|
|
481
|
Phù điêu rắn Naga 1 đầu
|
1
|
Cao: 36cm
Rộng: 33cm
Dày 17cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ ở phần đầu
|
10
|
|
482
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Rộng: 54cm
Dày: 22cm
Cao: 60cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên
|
500
|
|
483
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Rộng: 54cm
Dày: 22cm
Cao: 60cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên
|
500
|
|
484
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Dài: 175cm
Cao: 135cm
Dày: 52cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
1,000
|
|
485
|
Phù điêu trang trí các vũ công
|
1
|
Dài: 65cm
Rộng: 72cm
Dày: 32cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên người thứ 5, tạc2/3
|
500
|
|
486
|
Phù điêu rắn Naga 1 đầu
|
1
|
Cao: 36cm
Rộng: 33cm
Dày 17cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ ở phần đầu
|
10
|
|
487
|
Phù điêu rắn Naga 1 đầu
|
1
|
Cao: 20cm
Rộng: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
500
|
|
488
|
Phù điêu rắn Naga 3 đầu
|
1
|
Cao: 91cm
Rộng: 120cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng
|
500
|
|
489
|
Phù điêu rắn Naga 5 đầu
|
1
|
Dài: 60cm
Rộng: 160cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Tương đối nguyên vẹn, mẻ đôi chỗ
|
500
|
|
490
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Cao: 85cm
Rộng: 60cm
Dày:37cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Bị vỡ chóp đầu rắn chính giữa
|
500
|
|
491
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Cao: 82cm
Rộng: 60cm
Dày: 42cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
500
|
|
492
|
Phù điêu rắn Naga
|
1
|
Dài: 45cm
Cao: 39cm
Dày: 26cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
100
|
|
493
|
Phù điêu rắn Naga 3 đầu
|
1
|
Dài: 40cm
Dày: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
500
|
|
494
|
Phù điêu sư tử
|
1
|
Cao: 32cm
Rộng: 32cm
Dày: 11cm
|
Thể kỷ XII
|
Mũi vỡ phía trước ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên
|
500
|
|
495
|
Phù điêu sư tử
|
1
|
Cao: 83cm
Rộng: 42cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ
|
500
|
|
496
|
Phù điêu sư tử
|
1
|
Cao: 32cm
Rộng: 32cm
Dày: 11cm
|
Thể kỷ XII
|
Mũi vỡ phía trướ ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên
|
500
|
|
497
|
Phù điêu sư tử
|
1
|
Cao: 97cm
Rộng: 43cm
Dày: 72cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ cánh mũi và bàn chân trái bị sứt
|
2.000
|
|
498
|
Phù điêu sư tử
|
1
|
Cao: 97cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên
|
3.000
|
|
499
|
Phù điêu thần Saravasti
|
1
|
Cao: 80cm
Rộng: 60cm
|
Thể kỷ XII - XIII
|
Mẽ gần mũi
|
10.000
|
|
500
|
Phù điêu thần Shiva
|
1
|
Dài: 88cm
Rộng: 52cm
Dày: 21cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Phù điêu còn nguyên chỉ tróc vỡ bề mặt phần chân đế
|
5.000
|
|
501
|
Phù điêu thần Visnu
|
1
|
Dài: 1,48m
Dày: 0,25m
|
Thế kỷ XII
|
Cổ ngỗng bị mất gần hoa văn
|
2.000
|
|
502
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 58cm
Rộng: 44cm
Dày: 83cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mẽ nhiều chỗ
|
1.000
|
|
503
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Dài: 36cm
Cao: 40cm
Dày: 21cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ
|
50
|
|
504
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Dài,46cm
Cao: 97cm
Dày:6cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
50
|
|
505
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 30cm
Rộng: 25cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ làm 4 mảnh dán lại
|
50
|
|
506
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 19cm
Rộng: 25cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mất đầu
|
50
|
|
507
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 35cm
Rộng: 24cm
Dày: 6cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần dưới, còn từ cổ đến đầu, bên tai phải vỡ 1/3
|
50
|
|
508
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 33cm
Rộng: 52cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đầu và tay trái
|
50
|
|
509
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 30cm
Rộng: 25cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ làm 4 mảnh dán lại
|
50
|
|
510
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 19cm
Rộng: 25cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mất đầu
|
50
|
|
511
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 52cm
Rộng: 52cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần dưới
|
100
|
|
512
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 90cm
Rộng: 45cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Đế và khủy tay bị vỡ
|
1.000
|
|
513
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Rộng: 37cm
Dày: 10cm
Cao: 55cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
50
|
|
514
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Dài: 34cm
Cao: 49cm
Dày: 17cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
50
|
|
515
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Dài: 26cm
Cao: 56cm
Dày: 5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
1.000
|
|
516
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Dài: 48cm
Cao: 35cm
Dày: 14cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ 1 góc nhỏ
|
500
|
|
517
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 63cm
Dày: 28cm
Rộng: 59cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
50
|
|
518
|
Phù điêu tu sĩ
|
1
|
Cao: 52cm
Rộng: 52cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần dưới
|
1.000
|
|
519
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 95cm
Rộng: 57cm
Dày: 34cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn tương đối nguyên vẹn, mẻ góc phải
|
200
|
|
520
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 96cm
Rộng: 42cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII
|
Gãy chốt
|
50
|
|
521
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài:30cm
Rộng 25cm
Dày: 8cm
|
Thế kỷ XII
|
Bể phần mũi
|
50
|
|
522
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 49cm
Rộng: 42cm
Dày: 7,5cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn nguyên
|
50
|
|
523
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 98cm
Rộng: 38cm
Dày: 9cm
|
Thế kỷ XII
|
Còn nguyên
|
50
|
|
524
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 70cm
Rộng: 40cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
525
|
Phù điêu trang trí các chiến binh
|
1
|
Dài: 25cm
Rộng: 15cm
|
Thế kỷ XI – XIII
|
Sờn bên hông
|
1.000
|
|
526
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 162cm
Rộng: 74cm
Dày: 49cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
100
|
|
527
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 60cm
Rộng: 43cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ 1 phần
|
50
|
|
528
|
Phù điêu trang trí thành bậc cửa
|
1
|
Dài: 134cm
Cao: 35cm
Dày: 31cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên vẹn
|
200
|
|
529
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 60cm
Dày: 19cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đế
|
50
|
|
530
|
Phù điêu Trang trí đỉnh vòm cửa
|
1
|
Dày: 23cm
Cao: 58cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
531
|
Phù điêu trang trí hình tu sĩ
|
1
|
Rộng: 77,5cm
Dày: 26,5cm
Cao: 90cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
50
|
|
532
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 45cm
Cao: 54cm
Dày: 70cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
533
|
Phù điêu trang trí tượng
|
1
|
Dài: 42cm
Cao: 40cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
534
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 40cm
Dày: 18cm
Rộng: 40cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
535
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 42cm
Dày: 20cm
Rộng: 37cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
536
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 52cm
Cao: 73cm
Dày: 8cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
537
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Cao: 23cm
Dày: 19cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
538
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 66cm
Dày: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
539
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 70cm
Cao: 35cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
540
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 42cm
Cao: 70cm
Dày: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
541
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Rộng: 24cm
Dày: 51cm
Cao: 53cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
542
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 65cm
Rộng: 37cm
Dày: 1cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
543
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Rộng: 55cm
Dày: 19cm
Cao: 51cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
544
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 60cm
Rộng: 49cm
Dày: 30cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
545
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 22cm
Cao: 25cm
Dày: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
546
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 22cm
Cao: 25cm
Dày: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
547
|
Phù điêu trang trí
|
1
|
Dài: 41cm
Dày: 19cm
Rộng: 44cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
548
|
Phù điêu trang trí góc
|
1
|
Cao: 30cm
Dày: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
549
|
Phù điêu trang trí góc tháp
|
1
|
Dài: 57cm
Dày: 20cm
Rộng: 62cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
550
|
Phù điêu trang trí góc tháp
|
1
|
Dài: 64cm
Dày: 35cm
Rộng: 40cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
551
|
Phù điêu trang trí góc tháp
|
1
|
Dày: 8cm
Rộng: 45cm
Dài: 53cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ 1 miếng nhỏ bên trái và bên trên
|
30
|
|
552
|
Phù điêu trang trí thần
|
1
|
Cao: 46cm
Dày: 18cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
553
|
Phù điêu trang trí đầu thần
|
1
|
Cao: 31cm
Dày: 13cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
554
|
Phù điêu trang trí đầu thần
|
1
|
Cao: 25cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
555
|
Phù điêu trang trí góc tháp
|
1
|
Dày: 8cm
Rộng: 45cm
Dài: 53cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ miếng nhỏ bên trái và bên trên
|
30
|
|
556
|
Phù điêu voi –sư tử Gajasimha
|
1
|
Cao: 32cm
Rộng: 34cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vòi đuôi gãy
|
50
|
|
557
|
Phù điêu voi
|
1
|
Cao: 66cm
Rộng: 33cm
Dày: 22cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
558
|
Phù điêu vũ công
|
1
|
Rộng: 65cm
Dài: 72cm
Dày: 32cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên
|
50
|
|
559
|
Phù điêu vũ nữ
|
1
|
Dài: 21cm
Rộng: 41cm
|
Thế kỷ XIII
|
Vỡ dán lại
|
30
|
|
560
|
Tai lửa
|
1
|
Dài: 38cm
Rộng: 20,5cm
Dày: 5,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên
|
5
|
|
561
|
Tai lửa hình Makara
|
1
|
Dài: 43cm
Rộng: 20cm
Dày: 7cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên chỉ vỡ 1 mảng nhỏ
|
10
|
|
562
|
Tượng đầu thần Ganesa
|
1
|
Cao: 48cm
Rộng 47cm
|
Thế kỷ XII – XIII
|
Chỉ còn phần đầu và vòi
|
10
|
|
563
|
Tượng Kanari
|
1
|
Dài: 26cm
Rộng: 18,5cm
Cao: 28cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mất đầu, vỡ phần đầu cánh
|
10
|
|
564
|
Tượng Đầu bò Nandin
|
1
|
Cao: 50cm
Rộng: 60cm
Dày: 20cm
|
Thế kỷ XII
|
2 tai và sừng gãy, lưng vỡ
|
100
|
|
565
|
Tượng bò Nandi
|
1
|
Cao: 48cm
Dày: 79cm
|
Thế kỷ XII
|
Nguyên
|
5.000
|
|
566
|
Tượng Sư tử
|
1
|
Dài: 120cm
Rộng: 64cm
Cao: 105cm
|
Thế kỷ XIV
|
Còn nguyên
|
5.000
|
|
567
|
Tượng Sư tử
|
1
|
Dài: 120cm
Rộng: 64cm
Cao: 105cm
|
Thế kỷ XIV
|
Còn nguyên
|
5.000
|
|
568
|
Tượng Thần Hộ pháp (Dvarapalla)
|
1
|
Cao: 109cm
Rộng: 60cm
Dày: 40cm
|
Thế kỷ XIII
|
Nguyên
|
5.000
|
|
569
|
Tượng thần Kuberayakshini – Thần Tài Lộc
|
1
|
Cao: 36cm
Dày: 22cm
Rộng: 47cm
|
Thế kỷ VIII - IX
|
Vỡ phần đầu
|
1.000
|
|
570
|
Tượng đầu thần điểu Garuda
|
1
|
Cao: 48cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Chỉ còn ½ mắt trở lên và góc trái vỡ
|
30
|
|
571
|
Tượng Thần điểu Garuda
|
1
|
Cao: 90cm
Rộng: 109cm
Dày: 18cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
3.000
|
|
575
|
Tượng Thần Indra
|
1
|
Cao: 72cm
Rộng: 65cm
Dày: 12cm
|
Thế kỷ XII
|
Vỡ bên tay trái
|
500
|
|
577
|
Tượng Đầu tu sĩ
|
1
|
Cao: 13,5cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn phần đầu
|
5
|
|
579
|
Tượng đầu tu sĩ
|
1
|
Dài: 43cm
Dày: 90cm
Rộng: 42cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Mẽ
|
3
|
|
580
|
Tượng đầu thần
|
1
|
Rộng: 9cm
Dày: 11,5cm
Cao: 14cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Đầu tượng có dấu chắp vá
|
10
|
|
581
|
Tượng đầu thần
|
1
|
Rộng: 11cm
Dày: 13cm
Cao: 21cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Chỉ còn đầu tượng vỡ phần thân
|
10
|
|
582
|
Tượng mặt tu sĩ
|
1
|
Rộng: 11cm
Cao: 12cm
|
Thể kỷ XII – XIII
|
Chỉ còn từ trán, đến cằm
|
3
|
|
583
|
Tượng Tu sĩ
|
1
|
Dài: 28cm
Cao: 46cm
Dày: 8cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
10
|
|
584
|
Tượng tu sĩ
|
1
|
Cao: 39cm
Rộng: 35cm
Dày: 20cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ còn từ đầu đến bụng, miệng mẽ
|
3
|
|
585
|
Tượng tu sĩ
|
1
|
Cao: 30cm
Rộng: 38cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ mất đầu và hai chân, chỉ còn phần thân
|
10
|
|
586
|
Tượng tu sĩ
|
1
|
Cao: 111cm
Rộng: 58cm
Dày: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn nguyên
|
500
|
|
587
|
Tượng voi – sư tử Gajasimha
|
1
|
Cao: 195cm
Dày: 95cm
Rộng: 73cm
|
Thế kỷ XII
|
Gãy vòi và 2 ngà
|
10.000
|
|
588
|
Tượng Voi
|
1
|
Dài: 140cm
Rộng: 60cm
Cao: 110cm
|
Thế kỷ XIV
|
Vòi và ngà gãy
|
3.000
|
|
589
|
Trụ văn bia
|
1
|
Cao: 160cm
Rộng: 46cm
|
Thế kỷ XIII
|
Giá trên đầu trụ vỡ, vỡ 2 bên trụ
|
500
|
|
590
|
Riềm trang trí
|
1
|
Dài: 85cm
Cao: 75cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
591
|
Riềm trang trí
|
1
|
Dài: 57cm
Rộng: 52cm
Dày: 33cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ góc
|
30
|
|
592
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Cao: 20cm
Dày: 17cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
593
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 56cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
594
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 26cm
Dày: 5cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
595
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 55cm
Dày: 14cm
Cao: 59cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Gãy phần đỉnh
|
30
|
|
596
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 82cm
Dày: 50cm
Cao: 49cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
597
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 42cm
Dày: 18cm
Cao: 69cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần chóp
|
30
|
|
598
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 49cm
Dày: 10cm
Cao: 82cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đỉnh
|
30
|
|
599
|
Riềm đai trang trí góc
|
1
|
Dài: 61cm
Cao: 86cm
Dày: 14cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ đầu
|
30
|
|
600
|
Riềm đai trang trí góc
|
1
|
Dài: 76cm
Dày: 11cm
Rộng: 94cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đầu
|
30
|
|
601
|
Riềm đai trang trí góc
|
1
|
Cao: 48cm
Dài: 125cm
Dày: 22cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
602
|
Riềm đai trang trí góc
|
1
|
Dài: 79cm
Cao: 33cm
Dày: 11cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
603
|
Riềm đai trang trí góc
|
1
|
Dài: 54cm
Cao: 56cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
604
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 68cm
Cao: 60cm
Dày: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đỉnh
|
30
|
|
605
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 52cm
Cao: 38cm
Dày: 17cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
606
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 60cm
Cao: 59cm
Dày: 10cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần trên
|
30
|
|
607
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 67cm
Cao: 65cm
Dày: 21cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
608
|
Riềm đai trang trí
|
1
|
Dài: 52cm
Dày: 12cm
Cao: 45cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ phần đỉnh và góc
|
30
|
|
609
|
Riềm đai trang trí cửa tháp
|
1
|
Dài: 27cm
Cao: 56cm
Dày: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
610
|
Riềm trang trí
|
1
|
Dài: 77cm
Rộng: 25cm
Dày: 13cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
611
|
Riềm trang trí
|
1
|
Dài: 60cm
Dày: 20cm
Cao: 70cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ góc
|
30
|
|
612
|
Vòm trang trí
|
1
|
Dài: 55cm
Rộng: 22cm
Dày: 11cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Vỡ
|
30
|
|
613
|
Vòm trang trí
|
1
|
Dài: 34cm
Cao: 40cm
Dày: 26cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Nguyên
|
50
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
10.420
|
|
614
|
Bia mộ tổ Tây Sơn tam kiệt
|
1
|
Cao125cm
Nặng: 500 kg
Rộng 69cm; Dày 13cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10.000
|
|
615
|
Bia di tích Điện Tây Sơn
|
1
|
Cao:180cm
Rộng: 100cm
Dày: 10cm
|
Năm 1961
|
Nứt nhiều chỗ, nội dung có chữ bị mất
|
100
|
|
616
|
Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn
|
1
|
Cạnh vuông: 40cm Cao: 17cm.
Nặng: 120 kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
100
|
|
617
|
Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn
|
1
|
Cạnh vuông: 50cm Cao: 20cm.
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
100
|
|
618
|
Đá ong xây hồ ông Nhạc
|
1
|
Cạnh: 46cm x 42cm Cao: 18cm.
Nặng: 150kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
30
|
|
619
|
Đá ong xây hồ ông Nhạc
|
1
|
Cạnh: 20cm x 60cm
Cao: 32cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
30
|
|
620
|
Đá ong xây thành Hoàng Đế
|
1
|
Cạnh: 46cm x 42cm - Cao : 18cm.
Nặng: 100kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
621
|
Đá ong xây thành Hoàng Đế
|
1
|
Cạnh: 43cm x 33cm
Cao: 33cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
622
|
Đá xây Thành An Lũy
|
1
|
Cạnh: 54cm x 40cm
Cao: 17cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
623
|
Đá xây Thành An Lũy
|
1
|
Cạnh: 60cm x 30cm
Cao: 28cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
624
|
Đá xây Thành An Lũy
|
1
|
Cạnh: 38cm x 24cm
Cao: 22cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
625
|
Đá xây Thành An Lũy
|
1
|
Cạnh: 25cm x 26cm
Cao: 17cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
10
|
|
626
|
Tượng bán thân Hoàng Đế Quang Trung
|
1
|
Cao: 105cm
Vai rộng: 66cm.
Thân đế: 43cm
|
Năm 1960
|
Tượng bị gãy phần chóp mũ, có gia cố phần ngực
|
20
|
|
III
|
Chất liệu thủy tinh
|
|
|
|
|
160
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
160
|
|
627
|
Hạt cườm (1 bộ gồm 36 hạt)
|
1
|
Không xác định
|
Cách nay 3000 - 4000 năm
|
Nguyên
|
100
|
|
628
|
Hạt mã não (1 vòng 6 hạt)
|
1
|
Không xác định
|
Cách nay 3000 - 4000 năm
|
Bị bào mòn
|
60
|
|
IV
|
Chất liệu kim loại
|
|
|
|
|
8.570
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
6.853
|
|
629
|
Lưỡi Cuốc
|
1
|
Dài: 9cm;
Rộng: 10cm
|
Thế kỷ I - III SCN
|
Vỡ nhiều ở cán và thân
|
10
|
|
630
|
Lưỡi rìu
|
1
|
Dài: 5,8cm;
Rộng: 4cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa nhiều
|
10
|
|
631
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 13,5cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi
|
10
|
|
632
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 17cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên
|
10
|
|
633
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 12,6cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ
|
10
|
|
634
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 12,5cm;
Rộng: 3cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ
|
10
|
|
635
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 16cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ
|
10
|
|
636
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 13,5cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi
|
10
|
|
637
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 17cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên
|
10
|
|
638
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 12,6cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ
|
10
|
|
639
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 12,5cm;
Rộng: 3cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ
|
10
|
|
640
|
Mũi lao
|
1
|
Dài: 16cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ
|
10
|
|
641
|
Mũi giáo
|
1
|
Dài: 33cm;
Rộng: 3,5cm
|
Thế kỷ I - III SCN
|
Bị ô xy hóa toàn bộ bề mặt
|
10
|
|
642
|
Mũi giáo
|
1
|
Dài: 36,5cm;
Rộng: 4,5cm
|
Thế kỷ I - III SCN
|
Lưỡi mẻ, hai mặt bị ô xy hóa
|
10
|
|
643
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 3,5cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt
|
10
|
|
644
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 4,5cm;
Rộng: 4cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt
|
10
|
|
645
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5cm;
Rộng: 5,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi
|
10
|
|
646
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 4,5cm;
Rộng: 5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
647
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5,5cm;
Rộng: 5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
648
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 6cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
649
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5cm;
Rộng: 6cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi
|
10
|
|
650
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7cm;
Rộng: 5,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa nhiều
|
10
|
|
651
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7cm;
Rộng: 8cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Chuôi và lưỡi đều bị vỡ
|
10
|
|
652
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7,5cm;
Rộng: 7cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt
|
10
|
|
653
|
Rìu xòe cân
|
1
|
Dài: 8,5cm;
Rộng: 7cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi
|
10
|
|
654
|
Rìu xòe lệch
|
1
|
Dài: 12cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi
|
10
|
|
655
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 3,5cm;
Rộng: 3,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt
|
10
|
|
656
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 4,5cm;
Rộng: 4cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt
|
10
|
|
657
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5cm;
Rộng: 5,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi
|
10
|
|
658
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 4,5cm;
Rộng: 5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
659
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5,5cm;
Rộng: 5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
660
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 6cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi
|
10
|
|
661
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 5cm;
Rộng: 6cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi
|
10
|
|
662
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7cm;
Rộng: 5,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Bị ôxy hóa nhiều
|
10
|
|
663
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7cm;
Rộng: 8cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Chuôi và lưỡi đều bị vỡ
|
10
|
|
664
|
Rìu xéo
|
1
|
Dài: 7,5cm;
Rộng: 7cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt
|
10
|
|
665
|
Rìu xòe cân
|
1
|
Dài: 8,5cm;
Rộng: 7cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi
|
10
|
|
666
|
Rìu xòe lệch
|
1
|
Dài: 12cm;
Rộng: 4,5cm
|
Cách nay 2000 - 3000 năm
|
Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi
|
10
|
|
667
|
Trống đồng An Trung
|
1
|
ĐK: 26,5cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ, mặt trống còn nguyên
|
10
|
|
668
|
Trống đồng An Trung
|
1
|
ĐK mặt: 45cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh
|
10
|
|
669
|
Trống đồng Bình Tân
|
1
|
ĐK mặt: 68cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Trống bị vỡ, còn mặt trống. Hiện vật đã phục hồi.
|
50
|
|
670
|
Trống đồng Cát Tài
|
1
|
ĐK mặt: 58cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh
|
50
|
|
671
|
Trống đồng Gò Thị
|
1
|
ĐK:46,5cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ. Tang, thân, mặt trống vênh
|
20
|
|
672
|
Trống đồng Gò Thị
|
1
|
ĐK:58cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ
|
20
|
|
673
|
Trống đồng Gò Thị
|
1
|
ĐK:48cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ. Mặt còn 3/4
|
20
|
|
674
|
Trống đồng Gò Thị
|
1
|
ĐK:38cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ.
|
20
|
|
675
|
Trống đồng Phù Cát
|
1
|
ĐK: 19cm
Cao: 20cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Còn nguyên
|
50
|
|
676
|
Trống đồng Tây Giang
|
1
|
ĐK mặt: 48cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống còn nguyên. Thân bị vỡ. Hiện vật đã được phục chế.
|
50
|
|
677
|
Trống đồng Tây Thuận
|
1
|
ĐK mặt: 38cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống bị nứt. Thân vỡ 80%.
|
10
|
|
678
|
Trống đồng Vĩnh Hiệp
|
1
|
ĐK mặt: 58cm
Cao: 35cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh. Hiện vật đã được phục chế.
|
50
|
|
679
|
Trống đồng Vĩnh Hòa
|
1
|
ĐK: 65cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Vỡ, mặt trống còn nguyên nhưng hơi vênh
|
10
|
|
680
|
Trống đồng Vĩnh Quang
|
1
|
ĐK mặt: 69cm
Cao: 45cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh
|
10
|
|
681
|
Trống đồng Vĩnh Thịnh
|
1
|
ĐK mặt: 44,5cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống bị vỡ quanh mép
|
10
|
|
682
|
Trống đồng Vĩnh Thịnh
|
1
|
ĐK mặt: 46cm
|
TK III TCN và TK I SCN
|
Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống vỡ bị ghép lại nhưng vẫn còn thiếu
|
10
|
|
683
|
Đĩa đồng
|
1
|
Đường kính: 21cm; Cao: 2cm.
|
Thế kỷ XII - XIII
Văn hóa Chămpa
|
Bị oxi hóa, thủng một góc nhỏ trong lòng đĩa.
|
50
|
|
684
|
Tiền Khai Nguyên Thông Bảo
|
2đồng
|
ĐK: 3cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ VII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
685
|
Tiền Chí Đạo Nguyên Bảo
|
3 đồng
|
ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
|
Thế kỷ X
|
Gỉ sét
|
3
|
|
686
|
Tiền Đường Quốc Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,45cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
|
Thế kỷ X
|
Gỉ sét
|
1
|
|
687
|
Tiền Thuần hựu Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,43cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,28cm
Lỗ cạnh: 0,5cm x 0,5cm
|
Thế kỷ X
|
Gỉ sét
|
1
|
|
688
|
Tiền Thái Bình Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,35cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
|
Thế kỷ X
|
Gỉ sét
|
1
|
|
689
|
Tiền Thiên Hy Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,51cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ X
|
Gỉ sét
|
1
|
|
690
|
Tiền Hàm Bình Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,48cm;
Dày: 0,09cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ X - XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
691
|
Tiền Tường Phù Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,55cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
|
Thế kỷ X - XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
692
|
Tiền Cảnh Đức Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,42cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ X - XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
693
|
Tiền Nguyên Phong Thông Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,19cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
2
|
|
694
|
Tiền Thiên Thánh Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,09cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
695
|
Tiền Tống Nguyên Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,23cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
696
|
Tiền Trị Bình Nguyên Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,41cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
2
|
|
697
|
Tiền Hy Ninh Trọng Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 7cm x 7cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
2
|
|
698
|
Tiền Hy Ninh Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI
|
Gỉ sét
|
1
|
|
699
|
Tiền Nguyên Phù Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 3,1cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI - XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
700
|
Tiền Sùng Ninh Trọng Bảo
|
1
|
ĐK: 3,45cm;
Dày: 0,17cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,84cm x 0,84cm
|
Thế kỷ XI - XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
701
|
Tiền Nguyên Hựu Thông Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,8cm;
Dày: 0,13cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XI - XII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
702
|
Tiền Long Hưng Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 3cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
703
|
Tiền Chí Hòa Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 3cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
704
|
Tiền Thiệu Hưng Nguyên Bảo
|
1
|
ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,17cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
705
|
Tiền Thánh Tống Nguyên Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 3,01cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,42cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
706
|
Tiền Tuyên Hòa Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 3,07cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
707
|
Tiền Kiến Viêm Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,8cm;
Dày: 0,13cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
708
|
Tiền Đại Quan Thông Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,48cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,1cm
Lỗ cạnh: 0,62cm x 0,62cm
|
Thế kỷ XII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
709
|
Tiền Khánh Nguyên Thông Bảo
|
3 đồng
|
ĐK: 2,95cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Gỉ sét
|
3
|
|
710
|
Tiền Khai Hy Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,95cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
711
|
Tiền Hoàng Tống Thông Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,52cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
|
Thế kỷ XIII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
712
|
Tiền Thiệu Định Thông Bảo
|
1
|
ĐK: 2,89cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ XIII
|
Gỉ sét
|
1
|
|
713
|
Tiền Thuần Hựu Nguyên Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
|
Thế kỷ XIII
|
Gỉ sét
|
2
|
|
714
|
Tiền đồng Minh Đức thông bảo
|
10 đồng
|
Đường kính: 2,5cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc
|
10
|
|
715
|
Tiền đồng Quang Trung thông bảo
|
10 đồng
|
Đường kính: 2,5cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc
|
10
|
|
716
|
Tiền đồng Cảnh Thịnh thông bảo
|
7 đồng
|
Đường kính: 2,5cm
|
Thế kỷ XVIII
|
Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc
|
7
|
|
717
|
Tiền Gia Long Thông Bảo
|
2 đồng
|
ĐK: 2,4cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,12cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
|
Thế kỷ XIX
|
Gỉ sét
|
2
|
|
718
|
Súng thần công ( chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 2,04m
ĐK nòng: 20cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
1.000
|
|
719
|
Súng thần công ( chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 1,92m
ĐK nòng: 20cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
1.000
|
|
720
|
Súng thần công ( chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 2m
ĐK nòng: 21,5cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
1.000
|
|
721
|
Súng thần công ( chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 2,32m
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
1.000
|
|
722
|
Súng thần công ( chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 1,96m
ĐK nòng: 20cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
723
|
Súng thần công ( chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 2,6m
ĐK nòng: 0,26cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
724
|
Súng thần công ( chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 2,95m
ĐK nòng: 0,28cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
725
|
Súng thần công ( chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 1m90
ĐK nòng: 0,3m
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
726
|
Súng thần công ( chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 2m32
ĐK nòng: 0,34m
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
727
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 1,23m
ĐK nòng: 10cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
728
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 1m3
ĐK nòng: 0,25cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
200
|
|
729
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 1,14m
ĐK nòng: 11cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
100
|
|
730
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 1,15m
ĐK nòng: 11cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
100
|
|
731
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 94cm
ĐK nòng: 11cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
100
|
|
732
|
Súng thần công
|
1
|
Dài: 96cm
ĐK nòng: 11cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
100
|
|
733
|
Quai yên ngựa ( đồng)
|
1
|
Dài: 13,5cm;
Rộng: 12cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
10
|
|
734
|
Quai yên ngựa ( đồng)
|
1
|
Dài: 13cm;
Rộng: 12cm
|
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
|
Hỏng, gỉ sét nhiều
|
10
|
|
735
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
1
|
ĐK trên: 5cm;
ĐK dưới: 5,8cm;
Cao: 6,5cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
10
|
|
736
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
1
|
ĐK trên: 5,6cm;
ĐK dưới: 6,6cm;
Cao: 8,7cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
10
|
|
737
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
1
|
ĐK trên: 7,2cm;
ĐK dưới: 7,5cm;
Cao: 6,4cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
10
|
|
738
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
2
|
ĐK: 7,4cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
20
|
|
739
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
4
|
ĐK: 7,9cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
40
|
|
740
|
Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana
|
4
|
ĐK: 7,8cm
|
Thế kỷ XIX - XX
|
Bị ô xy hóa
|
40
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
1.717
|
|
741
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi dài: 25,5 cm
Bản rộng.
Cán:14cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
742
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 22 cm
Bản rộng.
Cán:13cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
743
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 26 cm
Bản rộng.
Cán:14cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
744
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 27 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
745
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 28 cm
Bản rộng.
Cán:10cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
746
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 30 cm
Bản rộng.
Cán:10cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
747
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 31 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
748
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 32 cm
Bản rộng.
Cán:8cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
749
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 33 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
750
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 34 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
751
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 35 cm
Bản rộng.
Cán:11cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
752
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 36cm
Bản rộng.
Cán:10cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
753
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 54 cm
Bản rộng.
Cán:9cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
754
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 42 cm
Bản rộng.
Cán:46cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
755
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 43 cm
Bản rộng.
Cán:41cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
756
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 50 cm
Bản rộng.
Cán:13cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
757
|
Kiếm sắt
|
1
|
Lưỡi: 55 cm
Bản rộng.
Cán:11cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
758
|
Kiếm sắt (Đình Đại Áng)
|
1
|
Dài: 63cm
Bản rộng: 28cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
759
|
Kiếm sắt (Vườn nhà TĐ Bùi Thị Xuân)
|
1
|
Dài: 67cm
Bản rộng: 3cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
10
|
|
760
|
Súng thần công (chất liệu gang)
|
1
|
Dài: 154cm
ĐK miệng: 7cm.
Nặng: 50kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
200
|
|
761
|
Súng thần công (chất liệu gang)
|
1
|
Dài 150cm
ĐK miệng: 15 cm.
Nặng: 200kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
200
|
|
762
|
Súng thần công (chất liệu gang)
|
1
|
Dài 190cm
ĐK miệng: 30cm
Nặng: 400kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
200
|
|
763
|
Súng thần công (chất liệu gang)
|
1
|
Dài 230cm
ĐK miệng: 24cm.
Nặng: 500kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Gỉ sét
|
200
|
|
764
|
Súng trụ (chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 42cm
ĐK nòng: 3cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
765
|
Súng trụ (chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 42cm
ĐK nòng: 3cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
766
|
Súng trụ (chất liệu đồng)
|
1
|
Dài: 80cm
Nặng: 28kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
767
|
Bộ Cồng (10 cái)
|
1
|
Đường kính: từ 25cm đến 90cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
200
|
|
768
|
Bộ Chiêng (16 cái)
|
1
|
Đường kính: từ 26cm đến 52cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
320
|
|
769
|
Giáo
|
1
|
Lưỡi thép, cán gỗ, dài: 61cm; lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 5cm.
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
770
|
Mác
|
1
|
Lưỡi thép, cán gỗ, cán dài: 171cm, lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 6,5cm.
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
771
|
Lao ngạnh
|
1
|
Cán dài: 220cm; lưỡi dài: 65cm.
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
772
|
Lao ngạnh
|
1
|
Cán dài: 172cm; lưỡi dài: 54cm.
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
5
|
|
773
|
Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,45cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
774
|
Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,35cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
775
|
Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,4cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
776
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,55cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
777
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,4cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
778
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,25cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
779
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,1cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
780
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,2cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
781
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,3cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
782
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,35cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
783
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,45cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
784
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,55cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
785
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,6cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
786
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo
|
1
|
ĐK: 2, 5cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
787
|
Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo
|
1
|
ĐK: 2,2cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
788
|
Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,5cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
789
|
Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo
|
1
|
ĐK: 2,4cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
1
|
|
790
|
Tiền đồng Cảnh Thịnh Thông bảo loại lớn
|
1
|
ĐK: 4,5cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20
|
|
V
|
Chất liệu kim loại quý
|
|
|
|
|
30
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
30
|
|
791
|
Hai mảnh vàng lá đề
|
1
|
Dài: 1,5cm
|
TK XIII - XIV
Văn hóa Chămpa
|
Chỉ còn lại 2 mảnh hình trái tim
|
10
|
|
792
|
Hộp bạc hình khối tròn có nắp đựng trang sức
|
1
|
ĐK nắp: 23,4 cm;
ĐK thân: 23cm;
ĐK đáy: 15,5cm;
Cao: 4,5cm
|
TK XIII - XIV
Văn hóa Chămpa
|
Vỡ, phần lớn đã bị mục
|
10
|
|
793
|
Đĩa bạc
|
1
|
ĐK: 14,3cm
Cao: 1cm
|
TK XVIII
Nhà Nguyễn
|
Còn nguyên
|
10
|
|
VI
|
Chất liệu đất nung
|
|
|
|
|
1.810
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
1.750
|
|
794
|
Chì lưới
|
1
|
Dài: 2,5 – 4cm;
ĐK: 1,1cm
|
Thế kỷ III TCN
Văn hóa Đông Sơn
|
Còn nguyên
|
1
|
|
795
|
Nồi
|
1
|
Cao: 11cm;
ĐKM: 20,5cm
|
Thế kỷ I - III SCN
Văn hóa Đông Sơn
|
Rỉ sét, sứt quai, sứt chân, miệng mẻ
|
1
|
|
796
|
Mảnh đầu Makara
|
1
|
Cao: 17cm;
Dày: 6cm
Rộng: 24cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ chỉ còn phần đầu
|
10
|
|
797
|
Mảnh đầu Makara
|
1
|
Cao: 28cm;
Dày: 4cm
Rộng: 24cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ chỉ còn phần đầu
|
10
|
|
798
|
Mảnh đầu Makara
|
1
|
Cao: 23cm;
Dày: 8cm
Rộng: 27cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ chỉ còn phần đầu
|
10
|
|
799
|
Mảnh đầu Makara
|
1
|
Cao: 34cm;
Dày: 5cm
Rộng: 26cm
|
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ chỉ còn phần đầu
|
10
|
|
800
|
Phù điêu mặt KaLa
|
1
|
Dài: 31cm;
Dày: 5,5cm
Rộng: 28cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
100
|
|
801
|
Phù điêu mặt KaLa
|
1
|
Dài: 34cm;
Dày: 7cm
Rộng: 27cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
100
|
|
802
|
Phù điêu mặt KaLa
|
1
|
Dài: 37cm;
Dày: 6cm
Rộng: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
100
|
|
803
|
Phù điêu mặt KaLa
|
1
|
Dài: 32cm;
Dày: 6cm
Rộng: 32cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
100
|
|
804
|
Phù điêu mặt Makara
|
1
|
Cao: 31cm
Dày: 6,4cm
Rộng: 29cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ phần thân, phần đầu còn nguyên
|
100
|
|
805
|
Phù điêu Makara
|
1
|
Dài: 45cm;
Cao: 30cm
Dày: 11cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần
|
200
|
|
806
|
Phù điêu Thần
|
1
|
Cao: 40,5cm
Dày: 13cm
Rộng: 31cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
400
|
|
807
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 28,5cm
Dày: 2,3cm
Rộng: 24cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
808
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 18,5cm
Dày: 4,6cm
Rộng: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
809
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 24,3cm
Dày: 6,3cm
Rộng: 12,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
810
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 31,5cm
Dày: 5,4cm
Rộng: 15,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
811
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 21cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 13,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên
|
5
|
|
812
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 23,5cm
Dày: 5,3cm
Rộng: 14,2cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
813
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 31,5cm
Dày: 5,5cm
Rộng: 13,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
814
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 34,5cm
Dày: 6,2cm
Rộng: 17cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
815
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 19,5cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên
|
5
|
|
816
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 19,6cm
Dày: 4,4cm
Rộng: 13,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
817
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 18,5cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 11cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
818
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 19,8cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 10,2cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
819
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 23cm
Dày: 5,5cm
Rộng: 11cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
820
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 26,7cm
Dày: 5,7cm
Rộng: 22,3cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên
|
5
|
|
821
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 24,5cm
Dày: 5cm
Rộng: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
822
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 31cm
Dày: 7cm
Rộng: 16,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
823
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 29,5cm
Dày: 6cm
Rộng: 21,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
824
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 33cm
Dày: 6cm
Rộng: 17,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
825
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 26cm
Dày: 6cm
Rộng: 21cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
826
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 27,3cm
Dày: 5,7cm
Rộng: 27cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
827
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 26,8cm
Dày: 7cm
Rộng: 23,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
828
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 24cm
Dày: 7cm
Rộng: 18cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ, được gắn lại
|
2
|
|
829
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 30cm
Dày: 6,5cm
Rộng: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
830
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 27,5cm
Dày: 10,5cm
Rộng: 20,5cm
|
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
831
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 23,3cm
Dày: 4,7cm
Rộng: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
832
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 27cm
Dày: 5,3cm
Rộng: 12cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
833
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 50cm
Dày: 10cm
Rộng: 45cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần nhỏ
|
2
|
|
834
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 53cm;
Dày: 5cm
Rộng: 40cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần
|
5
|
|
835
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 15cm;
Dày: 3cm
Rộng: 20cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
5
|
|
836
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 22cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
5
|
|
837
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 24cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
5
|
|
838
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 18cm;
Dày: 2cm
Rộng: 17,5cm
|
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên vẹn
|
5
|
|
839
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 13,5cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 19cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên vẹn
|
5
|
|
840
|
Tai Lửa
|
1
|
Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 22,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
5
|
|
841
|
Tượng voi
|
1
|
Cao: 65cm
Rộng: 33cm
Dày: 30cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ, dán lại phần đầu, chân sau và đuôi
|
100
|
|
842
|
Tượng voi
|
1
|
Dài: 53cm;
Cao: 14cm
Dày: 15cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn khá nguyên vẹn
|
100
|
|
843
|
Tượng voi
|
1
|
Dài: 42cm;
Cao: 49cm
Dày: 15,5cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Còn nguyên vẹn
|
100
|
|
844
|
Tượng voi
|
1
|
Dài: 41cm;
Cao: 46cm
Dày: 14cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần
|
100
|
|
845
|
Tượng Voi
|
1
|
Dài: 24cm;
Cao: 16cm
|
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa
|
Vỡ một phần
|
100
|
|
846
|
Gạch lát nền
|
1
|
Cạnh viên 1: 35cm
Dày viên 1: 3cm
|
Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn
|
Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn
|
5
|
|
847
|
Gạch lát nền
|
1
|
Cạnh viên 2: 29cm
Dày viên 2: 3cm
|
Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn
|
Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn
|
5
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
60
|
|
848
|
Gạch xây thành Chánh Mẫn
|
1
|
37 x 24 x 9 cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
849
|
Gạch xây thành Chánh Mẫn
|
1
|
36 x 23 x 9 cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
850
|
Gạch Tháp
|
1
|
32 x 15 x 7 cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
851
|
Gạch xây thành Phú Yên
|
1
|
Dài: 22cm
Cao: 9cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
852
|
Chum đựng tiền đồng
|
1
|
Cao: 35cm
ĐK miệng: 18cm
Đường kính đáy: 19cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
853
|
Chum đựng tiền đồng
|
1
|
Cao: 46cm
ĐK miệng: 17cm
ĐK đáy: 20cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn nguyên vẹn
|
10
|
|
VII
|
Chất liệu gỗ
|
|
|
|
|
850
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
600
|
|
854
|
Ống đựng chiếu thư
|
1
|
Dài: 23cm
ĐK: 3,5cm
|
Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn
|
Còn nguyên
|
50
|
|
855
|
Tráp đựng quần áo quan Nhà Tây Sơn
|
1
|
Dài: 40cm
Rộng: 30cm
Cao: 10cm
|
Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn
|
Còn nguyên
|
50
|
|
856
|
Đòn khiêng võng quan Lê Đại Cang - nhà Nguyễn
|
1
|
Dài: 381cm
Dày: 5cm
|
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn
|
Còn nguyên vẹn, chỉ sờn đôi chỗ nhỏ
|
500
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
250
|
|
857
|
Mảng gỗ thuyền chiến
|
1
|
Dài: 400cm
Nặng: 300kg
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Mảng gỗ nguyên khối. Bong tróc, nứt thành nhiều đường.
|
50
|
|
858
|
Trống da voi
|
1
|
Dài:117cm
ĐK tang trống: 110cm
ĐK mặt trống:100cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
200
|
|
VIII
|
Chất liệu giấy
|
|
|
|
|
570
|
|
|
BẢO TÀNG TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
100
|
|
859
|
Sách chữ Hán dạy võ thuật
|
1
|
|
TK XVIII - XIX
|
Còn nguyên, cũ sờn
|
100
|
|
|
BẢO TÀNG QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
470
|
|
860
|
Tư liệu mua bán ruộng đất
|
1
|
23,5cm x 37,5 cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Rách góc, còn nội dung
|
20
|
|
861
|
Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 2
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
862
|
Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 4
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
863
|
Sắc phong thần năm Bảo Hưng thứ 2
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
864
|
Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 2
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
865
|
Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 3
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
866
|
Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 5
|
1
|
Rộng: 50cm
Dài:120cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
50
|
|
867
|
Gia phả họ Võ - Võ Văn Dũng
|
1
|
11 tờ, 15 trang
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Rách một số trang
|
50
|
|
868
|
Gia phả họ Lê
|
1
|
28 x 16cm,
54 trang
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Sờn, rách một số trang
|
50
|
|
869
|
Sắc phong Trần Bá Hữu
|
1
|
32,5cm x 47,5 cm
|
Tây Sơn, TK XVIII
|
Tưa, rách một số trang
|
50
|
|
Loại 3
|
Hiện vật đề nghị Bảo vật Quốc gia
|
|
|
|
|
50.000
|
|
870
|
Phù điêu nữ thần Mahisha Mardini (chất liệu đá sa thạch)
|
1
|
Cao:120cm
Rộng: 110cm
Dày: 9-13 cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
30,000
|
|
871
|
Phù điêu rắn Naga (chất liệu đá sa thạch)
|
1
|
Cao: 135cm
Rộng: 135cm
Dày: 50cm
|
Thế kỷ XII - XIII
|
Còn tương đối nguyên vẹn
|
20,000
|