Quyết định

V/v ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấp

Số hiệu: 35/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
3/12/2015
Ngày hiệu lực
13/12/2015
Người ký
Hoàng Công Lự
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 42/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 01/12/2023).

QUYẾT  ĐỊNH

V/v ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấp

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ  Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 117/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc bàn hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 1912/STC-CSVG ngày 03/11/2015 và Biên bản họp ngày 07/10/2015 giữa Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 1125/STP-XD&KTVB ngày 26/11/2015,

                                                                                          

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành biểu giá bán nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấp, cụ thể:

I. Giá bán nước sạch:

1. Đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số chỉ dùng nước cho sinh hoạt, giá nước là 4.500 đồng/m3.

2. Đối với các hộ chỉ dùng nước cho sinh hoạt:

- Từ 01 m3 đến 10 m3 nước (hộ/tháng), giá nước là 5.700 đồng/m3 nước.

- Từ 10 m3 đến 15 m3 nước (hộ/tháng), giá nước là 7.200 đồng/m3 nước.

- Từ 15 m3 đến 20 m3 nước (hộ/tháng), giá nước là 7.500 đồng/m3 nước.

- Trên 20 m3 nước (hộ/tháng), giá nước là 7.800 đồng/m3 nước.

3. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), giá nước là 8.500 đồng/m3 nước.

4. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng nước phục vụ mục đích kinh doanh, dịch vụ, sản xuất vật chất, giá nước là 9.500 đồng/m3 nước.

(Các mức giá trên đã bao gồm các chi phí, dịch vụ môi trường rừng, thuế tài nguyên và thuế VAT).

II. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: thực hiện theo Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh.

Điều 2.

1. Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai có trách nhiệm thực hiện giá bán nước sạch theo đúng quy định.

2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các ngành chức năng có liên quan kiểm tra việc thực hiện quy định về giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku; Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa; Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai và thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.  

Lịch sử hiệu lực

  1. 03/12/2015
    Ban hành
  2. 13/12/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/03/2019
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 32/2018/QĐ-UBND
  4. 01/12/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.