Quyết định

Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông của ngành Giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Số hiệu: 35/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
19/11/2013
Ngày hiệu lực
29/11/2013
Người ký
Võ Thành Hạo
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2013/QĐ-UBND

 

Bến Tre, ngày 19 tháng 11 năm 2013

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông

của ngành Giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre

 
 

 


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4233/TTr-STC ngày 13 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông của ngành Giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông của ngành Giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục ban hành kèm theo).

2. Nguồn kinh phí thực hiện từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo được phân bổ hàng năm cho đơn vị.

3. Các nội dung khác không quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

3. Bãi bỏ Công văn số 3173/UBND-TMXDCB ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về định mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông, tập huấn và tổ chức thi học sinh giỏi cấp quốc gia; Công văn số 4997/UBND-TCĐT ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định mức chi tổ chức thi học sinh giỏi; Công văn 237/UBND-TCĐT ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung định mức chi tổ chức thi học sinh giỏi; Công văn số 595/UBND-TCĐT ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định mức chi phúc khảo./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Võ Thành Hạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 UỶ BAN NHÂN DÂN                                                                  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     TỈNH BẾN TRE                                                                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       
   
 
 

 

 

Phụ lục

QUY ĐỊNH MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG CỦA NGÀNH GIÁO DỤC TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

 
 

 

 

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi chọn học sinh giỏi

Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông

Lớp 12 trung học

 phổ thông

Lớp 9 trung học cơ sở

Cấp quốc gia

Cấp tỉnh, Thi thành lập đội tuyển dự thi cấp quốc gia

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Chuyên

Không chuyên

1

Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

Đồng/câu

 

 

75.000

65.000

55.000

65.000

55.000

1.2

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

Đồng/câu

 

 

65.000

55.000

50.000

55.000

50.000

2

Ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp, Hội đồng ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

300.000

 

300.000

300.000

230.000

260.000

260.000

2.2

Phó Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

260.000

 

240.000

240.000

180.000

220.000

220.000

2.3

Uỷ viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)

Đồng/người/ngày

210.000

 

200.000

200.000

150.000

180.000

180.000

2.4

Bảo vệ vòng ngoài

Đồng/người/ngày

100.000

 

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

3

Tổ chức coi thi

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

265.000

265.000

220.000

220.000

170.000

220.000

220.000

3.2

Phó Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

250.000

250.000

210.000

210.000

160.000

210.000

210.000

3.3

Uỷ viên, thư ký, giám thị

Đồng/người/ngày

210.000

210.000

180.000

180.000

140.000

180.000

180.000

3.4

Bảo vệ vòng ngoài

Đồng/người/ngày

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

4

Tổ chức chấm thi

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Chấm bài thi

Đồng/bài

15.000

 

50.000

45.000

40.000

 

 

4.1.2

Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi

Đồng/người/đợt

230.000

 

180.000

160.000

140.000

 

 

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm (tính theo thời gian hoàn thành công việc)

Đồng/người/ngày

350.000

 

 

 

 

 

 

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3.1

Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

300.000

 

250.000

250.000

200.000

250.000

250.000

4.3.2

Phó Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

250.000

 

210.000

210.000

160.000

210.000

210.000

4.3.3

Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên

Đồng/người/ngày

210.000

 

180.000

180.000

140.000

180.000

180.000

4.3.4

Bảo vệ

Đồng/người/ngày

100.000

 

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

5

Phúc khảo bài thi

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng phúc khảo

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

300.000

 

250.000

250.000

200.000

250.000

250.000

5.1.2

Phó Chủ tịch Hội đồng

Đồng/người/ngày

250.000

 

210.000

210.000

160.000

210.000

210.000

5.1.3

Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên (nếu có)

Đồng/người/ngày

210.000

 

180.000

180.000

140.000

180.000

180.000

5.1.4

Bảo vệ

Đồng/người/ngày

100.000

 

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

5.2

Chi cho cán bộ chấm phúc khảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giám khảo

Đồng/người/ngày

160.000

 

200.000

180.000

150.000

 

 

6

Các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Trưởng đoàn thanh tra

Đồng/người/ngày

300.000

 

250.000

250.000

200.000

250.000

250.000

6.2

Thanh tra viên

Đồng/người/ngày

210.000

 

180.000

180.000

140.000

180.000

180.000

6.3

Thanh tra viên độc lập

Đồng/người/ngày

250.000

 

210.000

210.000

160.000

210.000

210.000

7

Quy định về lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí:

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Ngoài các mức chi quy định nêu trên, căn cứ vào chế độ, chính sách hiện hành và yêu cầu công việc liên quan đến việc tổ chức các kỳ thi, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí các nội dung chi chưa quy định mức chi gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện, trong đó:

 

+ Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ công chức: Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước.

+ Thuê địa điểm làm việc, thuê (hoặc mua) trang thiết bị, phương tiện, vật tư, văn phòng phẩm, giấy thi, phù hiệu, tiền thuốc men, nước uống…: Căn cứ vào hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

+ Chi phí đi lại, tiền ăn, tiền nghỉ: Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ công chức đi công tác ở trong nước.

+ Chi xây dựng đề cương chi tiết chương trình tập huấn đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia: Theo quy định hiện hành đối với các đề tài, chương trình nghiên cứu khoa học công nghệ cấp tỉnh.

7.2

Lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí: Theo quy định hiện hành và trong phạm vi nguồn kinh phí được giao hàng năm.

 

               

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Võ Thành Hạo

                                                                                                

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác

23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
826/2026/NQ-HĐND.;Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
20/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 - 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
22/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức thu, sử dụng và quản lý học phí dạy và học bằng tiếng nước ngoài tại các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
21/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
048/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cao đẳng sư phạm và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 27/11/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.