|
I
|
THÀNH PHỐ BẾN TRE
|
|
1
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
|
Phan Ngọc Tòng
|
1
|
23.000
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa 572 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa 78 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
1.2
|
|
Phan Ngọc Tòng
|
Nguyễn Trung Trực
|
1
|
20.000
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 209 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 638 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 136 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
1.3
|
|
Nguyễn Trung Trực
|
Nguyễn Huệ
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 10 Phường 1
|
- Thửa 203 tờ 11 Phường 1
|
|
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 10 Phường 1
|
- Thửa 73 tờ 11 Phường 1
|
|
|
|
1.4
|
|
Nguyễn Huệ
|
Cầu Cá Lóc
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa 208 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa 248 tờ 11 Phường 1
|
|
|
|
|
|
- Thửa 207 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa 154 tờ 11 Phường 1
|
|
|
|
1.5
|
|
Cầu Cá Lóc
|
Cống An Hoà (cống số 2)
|
2
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 24 Phường 8
|
- Thửa 48 tờ 26 Phường 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 24 Phường 8
|
- Thửa 121 tờ 19 Phường 8
|
|
|
|
1.6
|
|
Cống An Hoà (cống số 2)
|
Cầu Gò Đàng
|
2
|
5.000
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8
|
- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8
|
- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8
|
|
|
|
|
|
Cầu Gò Đàng
|
Ngã ba Phú Hưng
|
3
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng
|
- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng
|
- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng
|
|
|
|
2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Hùng Vương
|
Hai Bà Trưng
|
2
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa 298 tờ 11
|
-Thửa số 337 tờ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 204 tờ 11
|
- Thửa 204 tờ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 71 tờ 11
|
- Thửa 414 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 402 tờ 8
|
- Thửa 223 tờ 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa 340 tờ 11
|
-Thửa 179 tờ 5
|
|
|
|
|
|
Phường 1
|
Phường 1
|
|
|
|
2.2
|
|
Hai Bà Trưng
|
Phan Đình Phùng
|
2
|
7.000
|
|
|
|
- Thửa 246 tờ 5 Phường 1
|
- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1
|
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1
|
|
|
|
2.3
|
|
Phan Đình Phùng
|
Nguyễn Thị Định
|
2
|
5.000
|
|
|
|
- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương
|
- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương
|
- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương
|
|
|
|
2.4
|
|
Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh thành phố
|
3
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân
|
- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
|
- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương
|
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Trọn đường
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa 505 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 416 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 255 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa 249 tờ 11 Phường 1
|
|
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 10 Phường 1
|
- Thửa 37 tờ 10 Phường 1
|
|
|
|
|
|
- Thửa 210 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 210 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 6 Phường 2
|
-Thửa 12 tờ 4 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 10 Phường 1
|
-Thửa 63 tờ 7 Phường 1
|
|
|
|
4
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
4.1
|
|
Nguyễn Huệ
|
Phan Ngọc Tòng
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa số 338 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa số 547 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
4.2
|
|
Phan Ngọc Tòng
|
Đồng Khởi
|
1
|
18.000
|
|
|
|
- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 509 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 72 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa 75 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
4.3
|
|
Đồng Khởi
|
Cầu Kiến Vàng
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3
|
- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5
|
|
|
|
4.4
|
|
Cầu Kiến Vàng
|
Bến phà Hàm Luông
|
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7
|
- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
|
1
|
|
|
5
|
Đường Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
5.1
|
|
Nguyễn Huệ
|
Phan Ngọc Tòng
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa 206 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa số 556 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 299 tờ 11 Phường 1
|
- Thửa số 389 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
5.2
|
|
Phan Ngọc Tòng
|
Nguyễn Trãi
|
1
|
17.000
|
|
|
|
- Thửa số 324 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 347 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 382 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa 585 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
6
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 5 tờ 3 Phường 2
|
- Thửa số 140 tờ 8 Phường 1
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 14 tờ 4 Phường 2
|
- Thửa 204 tờ 8 Phường 1
|
|
|
|
7
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực
|
Phan Ngọc Tòng
|
1
|
15.000
|
|
7.1
|
|
- Thửa số 211 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 166 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 279 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 246 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
7.2
|
|
Phan Ngọc Tòng
|
Nguyễn Trãi
|
1
|
17.000
|
|
|
|
- Thửa số 577 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 216 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 240 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 289 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
8
|
Đường Lê Đại Hành
|
Trọn đường
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3
|
- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3
|
|
|
|
9
|
Lộ Số 4
|
Trọn đường
|
|
2
|
6.000
|
|
|
|
- Thửa số 23 tờ 8 Phường 4
|
- Thửa số 46 tờ 10 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 8 tờ 1 Phường 2
|
- Thửa số 45 tờ 5 Phường 1
|
|
|
|
10
|
Đường Phan Ngọc Tòng
|
|
|
|
|
10.1
|
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 573 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 548 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 116 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
10.2
|
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 77 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 29 tờ 4 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 85 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 24 tờ 4 Phường 2
|
|
|
|
11
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Trọn đường
|
1
|
17.000
|
|
|
|
- Thửa số 512 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 112 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 431 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 114 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trọn đường
|
1
|
20.000
|
|
|
|
- Thửa số 508 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 109 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
13
|
Đường Nguyễn Du
|
Trọn đường
|
|
1
|
20.000
|
|
|
|
- Thửa số 73 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 13 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
14
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 10 tờ 3 Phường 2
|
- Thửa số 5 tờ 5 Phường 2
|
1
|
17.000
|
|
15
|
Đường Đồng Khởi
|
|
|
|
|
|
15.1
|
|
Cầu Bến Tre 1 (đường Hùng Vương)
|
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
19.000
|
|
|
|
- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
15.2
|
|
Vòng xoay Đồng Khởi -Nguyễn Đình Chiểu
|
Tượng đài Đồng Khởi
|
1
|
17.000
|
|
|
|
- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3
|
- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4
|
|
|
|
15.3
|
|
Cổng chào thành phố
|
Nút giao thông trung tâm
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương
|
- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương
|
|
|
|
15.4
|
|
Nút giao thông trung tâm
|
Đến ngã tư Phú Khương
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương
|
- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương
|
- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương
|
|
|
|
15.5
|
|
Ngã tư Phú Khương
|
Ngã tư Tân Thành
|
1
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân
|
- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân
|
- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân
|
|
|
|
16
|
Đường 3 tháng 2
|
Trọn đường
|
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 358 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 88 tờ 3 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 383 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 40 tờ 4 Phường 2
|
|
|
|
17
|
Đường Hai Bà Trưng
|
|
1
|
12.000
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
|
Đường 30 tháng 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 167 tờ 5 Phường 1
|
- Thửa số 6 tờ 4 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 170 tờ 5 Phường 1
|
- Thửa số 156 tờ 5 Phường 1
|
|
|
|
18
|
Đường Trần Quốc Tuấn
|
Trọn đường
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 8 Phường 4
|
- Thửa số 20 tờ 3 Phường 4
|
|
|
|
19
|
Đường Lê Lai
|
Trọn đường
|
|
1
|
20.000
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 24 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 29 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 93 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
20
|
Đường Đống Đa
|
Trọn đường
|
|
1
|
18.000
|
|
|
|
- Thửa số 35 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 52 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 60 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 47 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
21
|
Đường Chi Lăng 1
|
Trọn đường
|
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa số 61 tờ 5 Phường 2
|
- Thửa số 63 tờ 5 Phường 2
|
|
|
|
22
|
Đường Chi Lăng 2
|
Trọn đường
|
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa số 423 tờ 6 Phường 2
|
- Thửa số 426 tờ 6 Phường 2
|
|
|
|
23
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
Trọn đường
|
1
|
15.000
|
|
|
|
- Thửa số 24 tờ 7 Phường 3
|
- Thửa số 5 tờ 9 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 7 Phường 3
|
- Thửa số 1 tờ 9 Phường 2
|
|
|
|
24
|
Đường 30 tháng 4
|
Đường 3 tháng 2
|
Cổng chào
|
1
|
12.000
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ 6 Phường 3
|
- Thửa 10 tờ 3 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 6 Phường 3
|
- Thửa 37 tờ 3 Phường 3
|
|
|
|
25
|
Đường Ngô Quyền
|
Trọn đường
|
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 214 tờ 7 Phường 3
|
- Thửa số 119 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 113 tờ 8 Phường 3
|
- Thửa số 239 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
26
|
Đường Tán Kế
|
Trọn đường
|
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 120 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 30 tờ 6 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 243 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 40 tờ 6 Phường 3
|
|
|
|
27
|
Đường Lãnh Binh Thăng
|
Trọn đường
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
28
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Trọn đường
|
1
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa số 34 tờ 8 Phường 3
|
- Thửa số 73 tờ 8 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 53 tờ 8 Phường 3
|
- Thửa số 36 tờ 8 Phường 3
|
|
|
|
29
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Trọn đường
|
1
|
10.000
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa số 476 tờ 4 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 51 tờ 58 Phú Khương
|
- Thửa số 197 tờ 55 Phú Khương
|
|
|
|
30
|
Đường Đoàn Hoàng Minh
|
|
1
|
8.000
|
|
30.1
|
|
Cầu Nhà thương
|
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5
|
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5
|
- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6
|
|
|
|
30.2
|
|
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Đồng Khởi
|
2
|
6.000
|
|
|
|
- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6
|
- Thửa 43 tờ 30 Phú Tân
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6
|
- Thửa số 69 tờ 30 Phú Khương
|
|
|
|
31
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
|
|
|
|
31.1
|
|
Đồng Khởi
|
Nguyễn Huệ
|
2
|
6.000
|
|
|
|
- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân
|
- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương
|
- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương
|
|
|
|
31.2
|
|
Nguyễn Huệ
|
Lộ Thầy Cai
|
3
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương
|
- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
|
- Thửa số 20 tờ 18 Phú Hưng
|
|
|
|
31.3
|
|
Lộ Thầy Cai
|
Ngã ba Phú Hưng
|
4
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng
|
Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 65 tờ 18 Phú Hưng
|
- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng
|
|
|
|
32
|
Đường Nguyễn Văn Tư
|
|
|
|
|
32.1
|
|
Chợ Ngã năm
|
Cầu 1 tháng 5
|
2
|
6.000
|
|
|
|
- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5
|
- Thửa số 40 tờ 7 Phường 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5
|
- Thửa số 21 tờ 7 Phường 5
|
|
|
|
32.2
|
|
Cầu 1 tháng 5
|
Bến phà Hàm Luông
|
2
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 6 Phường 7
|
- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 30 tờ 4 Phường 7
|
- Thửa số 5 tờ 33 Phường 7
|
|
|
|
33
|
Đường Hoàng Lam
|
Trọn đường
|
|
2
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa 449 tờ 8 Phường 5
|
- Thửa 86 tờ 11 Phường 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa 57 tờ 8 Phường 5
|
- Thửa 187 tờ 11 Phường 5
|
|
|
|
34
|
Đường Trương Định
|
Trọn đường
|
4
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5
|
- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 303 tờ 5 Phường 5
|
- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6
|
|
|
|
35
|
Lộ Cầu Mới
|
Trọn đường
|
|
4
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa số 22 tờ 2 Phường 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 155 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa số 137 tờ 23 Phường 6
|
|
|
|
36
|
Quốc lộ 60
|
|
|
|
|
|
36.1
|
|
Cầu Bến Tre 2 (đường Hùng Vương)
|
Ngã tư Tân Thành
|
1
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa số 4 tờ 22 Phường 7
|
- Thửa số 52 tờ 5 Phú Tân
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 177 tờ 22 Phường 7
|
- Thửa số 115 tờ 9 Phú Tân
|
|
|
|
36.2
|
|
Ngã tư Tân Thành
|
Giáp ranh huyện Châu Thành
|
1
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông
|
- Thửa số 12 tờ 11 Sơn Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân
|
- Thửa số 581 tờ 11 Sơn Đông
|
|
|
|
37
|
ĐT.885
|
Ngã ba Phú Hưng
|
Cầu Chẹt sậy
|
3
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng
|
- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng
|
- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng
|
|
|
|
38
|
ĐT.884
|
|
|
|
|
|
38.1
|
|
Ngã tư Tân Thành
|
Cầu Sân bay
|
3
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông
|
- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân
|
- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông
|
|
|
|
38.2
|
|
Cầu Sân bay
|
Cầu Sơn Đông
|
3
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 15-1 Sơn Đông
|
- Thửa số 137 tờ 8-2 Sơn Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 39 tờ 10-4 Sơn Đông
|
- Thửa số 204 tờ 8-2 Sơn Đông
|
|
|
|
38.3
|
|
Cầu Sơn Đông
|
Hết ranh thành phố
|
4
|
750
|
|
|
|
- Thửa 179 tờ 8 Sơn Đông
|
- Thửa số 204 tờ 7 Sơn Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 172 tờ 8 Sơn Đông
|
- Thửa số 1 tờ 7 Sơn Đông
|
|
|
|
39
|
ĐT.887
|
|
|
|
|
|
39.1
|
|
Ngã ba đường Tiểu dự án - đường 887
|
Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2
|
2
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
39.2
|
|
Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2
|
Cầu Bến Tre 2 (phía Mỹ Thạnh An)
|
2
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
39.3
|
|
Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2
|
Cầu Vĩ
|
4
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa số 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 240 tờ 3 Phú Nhuận
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 642 tờ 3 Phú Nhuận
|
|
|
|
39.4
|
|
Cầu Vĩ
|
Hết ranh thành phố
|
4
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 249 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 230 tờ 6 Phú Nhuận
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 232 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 164 tờ 9 Phú Nhuận
|
|
|
|
40
|
Lộ Thầy Cai
|
Trọn đường
|
|
4
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8
|
- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8
|
- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng
|
|
|
|
41
|
Lộ bãi rác
|
Trọn đường
|
|
4
|
800
|
|
|
|
- Thửa số 11 tờ 22 Phú Hưng
|
- Thửa số 33 tờ 13 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 284 tờ 22 Phú Hưng
|
- Thửa số 42 tờ 13 Phú Hưng
|
|
|
|
42
|
Lộ Phú Khương - Phường 8
|
|
4
|
1.000
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 182 tờ 50 Phú Khương
|
- Thửa số 54 tờ 6 Phường 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 135 tờ 50 Phú Khương
|
- Thửa số 41 tờ 6 Phường 8
|
|
|
|
43
|
Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp
|
|
4
|
800
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 32 tờ 55 Phú Hưng
|
- Thửa số 152 tờ 22 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng
|
- Thửa số 139 tờ 22 Phú Hưng
|
|
|
|
44
|
Lộ Đình Phú Hào
|
Trọn đường
|
|
4
|
800
|
|
|
|
- Thửa số 87 tờ 55 Phú Hưng
|
- Thửa số 31 tờ 47 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng
|
- Thửa số 28 tờ 47 Phú Hưng
|
|
|
|
45
|
Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú
|
|
|
|
|
45.1
|
|
Từ Phường 7
|
Hết ranh Phường 7
|
4
|
800
|
|
|
|
- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7
|
- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7
|
|
|
|
45.2
|
|
Hết ranh Phường 7
|
Hết ranh Bình Phú
|
4
|
600
|
|
|
|
- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú
|
- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú
|
- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú
|
|
|
|
46
|
Đường Phường 6 - Bình Phú
|
|
|
|
|
46.1
|
|
Từ vòng xoay tuyến tránh quốc lộ 60
|
Hết ranh Phường 6
|
4
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6
|
- Thửa số 1 tờ 4 Phường 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6
|
- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6
|
|
|
|
46.2
|
|
Hết ranh Phường 6
|
Ngã ba Bình Phú
|
4
|
700
|
|
|
|
- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông
|
- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú
|
- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú
|
|
|
|
47
|
Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND Bình Phú)
|
|
|
|
47.1
|
|
Ngã 3 QL.60
|
Cầu Bình Phú
|
4
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú
|
- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú
|
|
|
|
47.2
|
|
Cầu Bình Phú
|
Hết ranh Bình Phú
|
4
|
700
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú
|
- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú
|
- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú
|
|
|
|
48
|
Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
|
|
4
|
500
|
|
|
|
Ngã ba đường 884
|
Cầu Xẻo Bát
|
|
|
|
|
|
- Thửa 106 tờ 8-2 Sơn Đông
|
- Thửa số 312 tờ 13 Sơn Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 2 tờ 8-2 Sơn Đông
|
-Thửa số 474 tờ 13 Sơn Đông
|
|
|
|
49
|
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh
|
|
4
|
500
|
|
|
|
Ngã 3 đường 887
|
Lộ 19 tháng 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 579 tờ 7 Phú Nhuận
|
- Thửa số 83 tờ 9 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 774 tờ 7 Phú Nhuận
|
- Thửa số 82 tờ 9 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
50
|
Lộ Giồng Xoài
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 602 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 156 tờ 14 Mỹ Thạnh An
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa số 352 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 234 tờ 6 Phú Nhuận
|
|
|
|
51
|
Lộ Tiểu dự án
|
|
|
|
|
|
51.1
|
|
Ranh Sơn Phú
|
Cầu Thơm
|
4
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận
|
- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
51.2
|
|
Cầu Thơm
|
Cầu Trôm
|
4
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
51.3
|
|
Cầu Trôm
|
Cầu Kinh
|
4
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa số 66 tờ 1 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
51.4
|
|
Cầu Kinh
|
Ranh xã Nhơn Thạnh
|
4
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa số 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
51.5
|
|
Ranh xã Nhơn Thạnh
|
Lộ 19 tháng 5
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh
|
- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh
|
- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
52
|
Lộ cầu Nhà Việc
|
|
|
|
|
|
52.1
|
|
Đường 887
|
Cầu Nhà Việc
|
4
|
700
|
|
|
|
- Thửa số 491 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 160 tờ 4 Phú Nhuận
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 362 tờ 3 Phú Nhuận
|
- Thửa số 165 tờ 4 Phú Nhuận
|
|
|
|
52.2
|
|
Cầu Nhà Việc
|
Cầu Miễu Cái Đôi
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa số 156 tờ 4 Phú Nhuận
|
- Thửa số 244 tờ 3 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 154 tờ 4 Phú Nhuận
|
- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
53
|
Lộ 19 tháng 5
|
Cầu Miễu Cái Đôi
|
Cầu Cái Sơn
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa 313 tờ 3 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 480 tờ 14 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 671 tờ 14 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
54
|
Lộ Thống Nhất
|
Trọn đường
|
|
4
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa 56 tờ 1 Phường 4
|
|
|
|
|
|
- Thửa 79 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa 57 tờ 1 Phường 4
|
|
|
|
55
|
Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa
|
|
|
|
|
55.1
|
|
Ô 1, 2, 3, 4, 6
|
|
3
|
2.200
|
|
55.2
|
|
Ô 8
|
|
3
|
2.400
|
|
55.3
|
|
Ô 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16
|
|
3
|
3.000
|
|
56
|
Khu dân cư Sao Mai
|
|
|
|
|
56.1
|
|
Đường số 3
|
|
3
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 367 tờ 3 Phường 7
|
- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
Đường số 5
|
|
3
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7
|
|
|
|
56.2
|
|
Đường số 2
|
|
3
|
2.400
|
|
|
|
- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
56.3
|
|
Đường số 1
|
|
3
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
Đường số 4
|
|
3
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7
|
- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
57
|
Khu dân cư 225
|
|
|
|
|
|
57.1
|
|
Đường số 1, 2
|
|
3
|
4.000
|
|
|
|
Tuyến tránh QL.60
|
Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
57.2
|
|
Đường số 3 (trọn đường)
|
|
3
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 696 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 702 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
57.3
|
|
Đường số 1, 2
|
|
3
|
2.800
|
|
|
|
- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 499 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 621 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
57.4
|
|
Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9
|
|
3
|
2.000
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 554 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 562 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 543 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 551 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 532 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 540 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 521 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 529 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 510 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 518 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 500 tờ 8 Phường 7
|
- Thửa 628 tờ 8 Phường 7
|
|
|
|
58
|
Khu dân cư Phú Dân
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường chính (đường vào)
|
|
3
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng
|
- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng
|
- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại (phía trong)
|
|
3
|
700
|
|
59
|
Đường vào cầu Hàm Luông mới
|
|
|
|
|
59.1
|
|
Thuộc địa phận Phường 6
|
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 62 tờ 4 Phường 6
|
- Thửa số 63 tờ 4 Phường 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 10 tờ 4 Phường 6
|
- Thửa số 25 tờ 4 Phường 6
|
|
|
|
59.2
|
|
Thuộc địa phận Bình Phú
|
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 555 tờ 5 xã Bình Phú
|
- Chân cầu Hàm Luông
|
|
|
|
|
|
- Thửa 733 tờ 5 xã Bình Phú
|
- Chân cầu Hàm Luông
|
|
|
|
60
|
Lộ vào nhà thi đấu Phú Khương
|
|
|
4.500
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 394 tờ 33 Phú Khương
|
- Thửa số 131 tờ 38 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
-Thửa số 392 tờ 33 Phú Khương
|
- Thửa số 148 tờ 45 Phú Khương
|
|
|
|
61
|
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
|
|
|
400
|
|
|
|
Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
|
Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 537 tờ 13 Sơn Đông
|
- Thửa số 376 tờ 4 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 222 tờ 13 Sơn Đông
|
- Thửa số 166 tờ 5 Bình Phú
|
|
|
|
62
|
Tuyến đường mới
|
Từ vòng xoay tuyến tránh QL.60
|
Đến Đoàn Hoàng Minh (đường cũ và đường mới)
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa số 324 tờ 5 Phường 6
|
- Thửa số 287 tờ 8 Phường 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6
|
- Thửa số 2, 213 tờ 8 Phường 6
|
|
|
|
63
|
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường D1 và N1
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 781 tờ 3 Phường 7
|
- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
63.2
|
Đường N1
|
- Thửa số 711 tờ 3
|
- Đến đường D3
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 726 tờ 3 Phường 7
|
- Thửa 747 tờ 3 Phường 7
|
|
|
|
63.3
|
Đường D4 và N2 (trọn đường)
|
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 726 tờ 3 Phường 7
|
- Thửa 760 tờ 3 Phường7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 780 tờ 3 Phường7
|
- Thửa 160 tờ 3 Phường7
|
|
|
|
64
|
Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh
|
|
|
500
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 453 tờ 10 Nhơn Thạnh
|
- Thửa số 307 tờ 14 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 452 tờ 10 Nhơn Thạnh
|
- Thửa số 373 tờ 14 Nhơn Thạnh
|
|
|
|
65
|
Lộ Thống Nhất
|
Khu vực xã Bình Phú
|
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú
|
- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú
|
- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú
|
|
|
|
66
|
Tuyến đường trước Thành đội
|
|
|
800
|
|
|
|
Đường 887
|
Đường Tiểu dự án
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 346 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 112 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 352 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa số 10 tờ 12 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
67
|
Lộ Hai Bà Trưng nối dài
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 30 tháng 4
|
Hết đường
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
|
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 6 Phường 3
|
- Thửa 160 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa 23 tờ 6 Phường 3
|
- Thửa 159 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
|
|
Đoạn 2
|
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa 98 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa 156 tờ 5 Phường 3
|
- Thửa 132 tờ 5 Phường 3
|
|
|
|
68
|
Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương
|
|
|
4.000
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 231 tờ 38 Phú Khương
|
- Thửa 79 tờ 43 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ 45 Phú Khương
|
- Thửa 14 tờ 43 Phú Khương
|
|
|
|
69
|
Đường cầu Bến Tre 1
|
|
|
|
|
69.1
|
|
Đường Tiểu dự án
|
Chân cầu Bến Tre 1
|
|
2.600
|
|
|
|
- Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa 206 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
69.2
|
|
Chân cầu Bến Tre 1
|
Vòng xoay cầu Bến Tre 2
|
|
3.200
|
|
|
|
- Thửa 288 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 176 tờ 3 Mỹ Thạnh An
|
- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
70
|
Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)
|
|
2.300
|
|
|
|
Thuộc xã Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 781 tờ 2
|
- Thửa 792 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 771 tờ 2
|
- Thửa 951 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 992 tờ 8
|
- Thửa 1025 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 958 tờ 8
|
- Thửa 988 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 973 tờ 2
|
- Thửa 820 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 805 tờ 2
|
- Thửa 804 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1027 tờ 8
|
- Thửa 1043 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1008 tờ 8
|
- Thửa 1026 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 837 tờ 2
|
- Thửa 854 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 821 tờ 2
|
- Thửa 836 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 892 tờ 2
|
- Thửa 906 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 936 tờ 2
|
- Thửa 1051 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 873 tờ 2
|
- Thửa 891 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 855 tờ 2
|
- Thửa 872 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 922 tờ 2
|
- Thửa 935 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 907 tờ 2
|
- Thửa 921 tờ 2
|
|
|
|
71
|
Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)
|
|
2.300
|
|
|
|
Thuộc xã Mỹ Thạnh An
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 759 tờ 2
|
- Thửa 767 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 750 tờ 2
|
- Thửa 758 tờ 2
|
|
|
|
|
|
- Thửa 941 tờ 8
|
- Thửa 947 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 952 tờ 8
|
- Thửa 957 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 962 tờ 8
|
- Thửa 968 tờ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1080 tờ 8
|
- Thửa 984 tờ 8
|
|
|
|
72
|
Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Co.opmart)
|
|
|
|
|
|
- Thửa 90 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa 126 tờ 3 Phường 4
|
|
5.000
|
|
|
|
- Thửa 127 tờ 3 Phường 4
|
- Thửa 42 tờ 9 Phường 4
|
|
4.000
|
|
73
|
Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre
|
|
|
3.000
|
|
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 47 Phú Khương
|
- Thửa 64 tờ 46 Phú Khương
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 54 Phú Khương
|
- Thửa 69 tờ 48 Phú Khương
|
|
|
|
74
|
Đường nối từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
|
|
1.200
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh thành phố Bến Tre
|
|
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng
|
- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng
|
- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng
|
|
|
|
II
|
HUYỆN CHÂU THÀNH
|
|
1
|
Quốc lộ 60 cũ
|
|
|
2
|
|
|
1.1
|
|
Bến phà Rạch Miễu
|
Nhà thờ Tin lành
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 13 Tân Thạch
|
- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch
|
|
|
|
|
|
- Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch
|
- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch
|
|
|
|
1.2
|
|
Nhà thờ Tin lành
|
Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch
|
- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch
|
- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 60 mới
|
|
|
2
|
|
|
2.1
|
|
Cầu Rạch Miễu
|
Trạm thu phí
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 475 tờ 8 An Khánh
|
- Thửa 118 tờ 15 An Khánh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ 8 An Khánh
|
- Thửa 420 tờ 15 An Khánh
|
|
|
|
2.2
|
|
Trạm thu phí
|
Giáp thành phố Bến Tre
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 117 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 420 tờ 12 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 121 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 391 tờ 12 Hữu Định
|
|
|
|
3
|
Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 253 tờ 12 Hữu Định
|
- Thửa 258 tờ 12 Hữu Định
|
|
|
|
4
|
ĐT.883
|
Ngã tư quốc lộ 60 mới
|
Hết ranh thị trấn Châu Thành
|
3
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 272 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch
|
|
|
|
|
|
- Thửa 332 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 10 tờ 7 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Hết ranh thị trấn Châu Thành
|
Cầu An Hoá
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch
|
- Thửa 8 tờ 4 An Hoá
|
|
|
|
|
|
- Thửa 02 tờ 1 Phú An Hoà
|
- Thửa 98 tờ 3 An Hoá
|
|
|
|
5
|
ĐT.884
|
|
|
3
|
|
|
5.1
|
|
Giáp Sơn Đông
|
Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà
|
- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà
|
- Thửa 197 tờ 5 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
5.2
|
|
Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ
|
Cầu Tre Bông
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 196 tờ 5 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
5.3
|
|
Cầu Tre Bông
|
Bến phà Tân Phú
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú
|
|
|
|
6
|
ĐH.02 (ĐH.175)
|
|
|
3
|
|
|
6.1
|
|
Ngã tư QL.60 mới
|
Cầu Kinh Điều
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 240 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 147 tờ 12 An Khánh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 302 tờ 15 An Khánh
|
- Thửa 193 tờ 12 An Khánh
|
|
|
|
6.2
|
|
Cầu Kinh Điều
|
Giáp đường tỉnh 884
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 116 tờ 12 An Khánh
|
- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa 166 tờ 12 An Khánh
|
- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
|
|
|
|
7
|
ĐH.01 (ĐH.173)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
|
Ngã tư Tuần Đậu
|
Xuống 500m phía Hữu Định
|
4
|
800
|
|
|
|
- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
|
- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 85 tờ 5 Hữu Định
|
- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định
|
|
|
|
7.2
|
|
Ngã tư Tuần Đậu
|
Lên 500m phía Tam Phước
|
4
|
800
|
|
|
|
- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định
|
- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước
|
|
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 5 Hữu Định
|
- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước
|
|
|
|
7.3
|
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
|
Cầu kênh sông Mã
|
5
|
500
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
|
- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
|
|
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 25 Tam Phước
|
- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
|
|
|
|
7.4
|
|
Cầu kênh sông Mã
|
Giáp đường tỉnh 884
|
5
|
500
|
|
|
|
- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước
|
- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước
|
-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành
|
|
|
|
7.5
|
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
|
Ngã 4 Hữu Định
|
4
|
600
|
|
|
|
- Thửa 436 tờ 5 Hữu Định
|
- Thửa 85 tờ 15 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
|
-Thửa 529 tờ 15 Hữu Định
|
|
|
|
7.6
|
|
Ngã 4 Hữu Định
|
Kênh Chẹt Sậy
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa 84 tờ 15 Hữu Định
|
- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 102 tờ 15 Hữu Định
|
- Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
|
|
|
|
8
|
ĐH.03 (ĐH.187)
|
|
|
5
|
|
|
8.1
|
|
Quốc lộ 60 mới
|
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 9 An Khánh
|
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
8.2
|
|
- Thửa 93 tờ 9 An Khánh
|
- Thửa140 tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
|
|
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
|
Giáp đường vào Cảng Giao Long
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
|
- Thửa 220 tờ 6 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
|
- Thửa 294 tờ 6 Giao Long
|
|
|
|
8.3
|
|
Giáp đường vào Cảng Giao Long
|
Kênh Giao Hoà
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ 3 Giao Long
|
- Thửa 197 tờ 10 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 3 Giao Long
|
-Thửa 236 tờ 10 Giao Long
|
|
|
|
9
|
ĐH.04 (HL. 188)
|
|
|
5
|
|
|
9.1
|
|
Ngã tư giáp QL.60 cũ
|
Giáp lộ số 11 thị trấn
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 32 tờ 24 thị trấn
|
- Thửa 3 tờ 33 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 33 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà
|
|
|
|
9.2
|
|
Giáp lộ số 11 thị trấn
|
Giáp Lộ ngang
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà
|
- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà
|
- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà
|
|
|
|
9.3
|
|
Giáp Lộ ngang
|
Giáp đường huyện Châu Thành 22
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 127 tờ 4 An Phước
|
- Thửa 236 tờ 10 An Hoá
|
|
|
|
|
|
- Thửa 64 tờ 4 An Phước
|
- Thửa 237 tờ 10 An Hoá
|
|
|
|
10
|
ĐH.05
|
Quốc lộ 60 mới
|
Cầu Thủ Trị (An Khánh)
|
5
|
800
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 9 An Khánh
|
- Thửa 18 tờ 6 An Khánh
|
|
|
|
|
|
-Thửa 100 tờ 9 An Khánh
|
- Thửa 28 tờ 6 An Khánh
|
|
|
|
11
|
Khu quy hoạch chợ Ba Lai
|
|
|
1.200
|
|
12
|
Lộ số 3 thị trấn
|
Giáp QL.60 cũ
|
QL.60 mới
|
4
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 372 tờ 9 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 150 tờ 9 thị trấn
|
|
|
|
13
|
Lộ Giồng Da
|
|
|
5
|
|
|
13.1
|
|
QL.60 cũ
|
Giáp lộ số 11 thị trấn
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 28 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 08 tờ 23 thị trấn
|
|
|
|
13.2
|
|
Giáp lộ số 11 thị trấn
|
Giáp Lộ Điệp
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà
|
- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà
|
- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hoà
|
|
|
|
14
|
Lộ số 9 thị trấn
|
Trọn đường
|
|
5
|
700
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 100 tờ 24 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 05 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 66 tờ 25 thị trấn
|
|
|
|
15
|
Lộ số 11 thị trấn
|
Trọn đường
|
|
5
|
700
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà
|
- Thửa 37 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà
|
- Thửa 17 tờ 2 Phú An Hoà
|
|
|
|
16
|
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)
|
|
5
|
600
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà
|
- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà
|
- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà
|
|
|
|
17
|
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)
|
|
3
|
|
|
17.1
|
|
ĐT.883
|
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà
|
- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 48 tờ 2 An Phước
|
- Thửa 49 tờ 2 An Phước
|
|
|
|
17.2
|
|
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
|
Sông Ba Lai
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà
|
- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 01 An Phước
|
- Thửa 12 tờ 09 An Phước
|
|
|
|
18
|
ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)
|
|
5
|
600
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 279 tờ 25 Quới Sơn
|
- Thửa 395 tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn
|
- Thửa 188 tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
19
|
Đường nối từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
|
3
|
|
|
19.1
|
|
Giáp ĐT.883
|
Giáp thành phố Bến Tre
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 197 tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 236 tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định
|
|
|
|
19.2
|
|
Giáp đường tỉnh 883
|
Hết Cảng Giao Long
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 151 tờ 10 Giao Long
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190 tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long
|
|
|
|
20
|
ĐHCT 22 (lộ An Hoá)
|
|
5
|
700
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 04 tờ 6 An Hoá
|
- Thửa 111 tờ 12 An Hoá
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 6 An Hoá
|
- Thửa 252 tờ 12 An Hoá
|
|
|
|
21
|
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi rác)
|
|
5
|
500
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 16 Hữu Định
|
- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 276 tờ 17 Hữu Định
|
- Thửa 130 tờ 22 Hữu Định
|
|
|
|
22
|
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)
|
|
5
|
600
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà
|
- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà
|
- Thửa 124 tờ 10 Sơn Hoà
|
|
|
|
23
|
Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)
|
|
5
|
500
|
|
|
|
Cầu Hàm Luông
|
Ngã ba UBND xã Mỹ Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 103 tờ 8 Mỹ Thành
|
- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành
|
- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành
|
|
|
|
24
|
Lộ Thơ
|
Ngã ba Thành Triệu
|
Ngã ba Phú Túc
|
4
|
500
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu
|
- Thửa 91 tờ 12 Phú Túc
|
|
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu
|
- Thửa 93 tờ 12 Phú Túc
|
|
|
|
25
|
Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)
|
|
4
|
1.700
|
|
|
|
Trọn đường
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 298 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 256 tờ 4 Tiên Thuỷ
|
- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thuỷ
|
|
|
|
26
|
Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)
|
|
5
|
|
|
26.1
|
|
Giáp thành phố Bến Tre
|
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định
|
- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định
|
- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định
|
|
|
|
26.2
|
|
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
|
Giáp đường huyện Châu Thành 20
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định
|
- Thửa 67 tờ 9 Phước Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định
|
- Thửa 256 tờ 9 Phước Thạnh
|
|
|
|
27
|
Đường huyện Châu Thành 20
|
|
5
|
500
|
|
|
|
Giáp QL.60 cũ
|
Ngã rẽ ĐHCT 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước
|
- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước
|
- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh
|
|
|
|
28
|
Đường huyện Châu Thành 21
|
|
5
|
500
|
|
|
|
Giáp ĐHCT 19
|
Hết đường
|
|
|
|
|
|
- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh
|
- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh
|
- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
|
|
|
|
III
|
HUYỆN CHỢ LÁCH
|
|
1
|
Dãy phố chợ khu C
|
|
|
1
|
4.200
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
2
|
Hai dãy phố chợ khu A
|
|
1
|
4.000
|
|
3
|
Hai dãy phố chợ khu B
|
|
|
4.500
|
|
4
|
Dãy phố Đội thuế thị trấn
|
|
1
|
3.200
|
|
|
|
- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
5
|
Dãy phố Ngân hàng NN và PTNT
|
- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
3.200
|
|
6
|
Dãy phố bờ sông Chợ Lách
|
|
1
|
2.500
|
|
|
|
Mười Vinh
|
Toàn Phát
|
|
|
|
|
|
- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
7
|
|
Trung tâm Văn hoá TDTT
|
Chợ khu B
|
1
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
8
|
|
Giáp ranh chợ khu A
|
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
|
1
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
9
|
|
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
|
Giáp đường số 11
|
1
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
10
|
|
Đường số 11
|
Quán cháo vịt Cai Bé
|
1
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
11
|
|
Quán cháo vịt Cai Bé
|
Đường tránh quốc lộ 57
|
2
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
12
|
|
Tổ giao dịch NHNN và PTNT
|
Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
|
1
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
13
|
|
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
|
Đường tránh quốc lộ 57
|
1
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
14
|
|
Đường tránh quốc lộ 57
|
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 61 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 31 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
15
|
Đường ven trung tâm hành chính huyện
|
|
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
16
|
|
Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)
|
Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh quốc lộ 57
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
17
|
Đường số 11
|
Đường nội ô số 1
|
Hết quán Hiếu Nhân
|
1
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
18
|
Khu phố 2 -khu phố 3
|
Ngã ba ông Tài
|
Đường số 6
|
1
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
19
|
Đường số 6
|
Ngã ba Bệnh viện
|
Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy
|
|
900
|
|
20
|
Đường bờ kè khu phố 2-3 Sơn Quy
|
|
|
|
|
20.1
|
|
Giáp nhà Toàn Phát
|
Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
20.2
|
|
Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh
|
Vàm Lách
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
21
|
Đường Sơn Quy
|
|
|
|
|
21.1
|
|
Ngã ba Bệnh viện
|
Hết Trường THCS thị trấn Chợ Lách
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 96 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 35 tờ 19, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
21.2
|
|
Trường THCS thị trấn Chợ Lách
|
Ngã tư chùa Tiên Thiên
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 80 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 19, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
21.3
|
|
Giáp ngã tư chùa Tiên Thiên
|
Hết đường Sơn Quy (vàm Lách)
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
21.4
|
|
Sông Chợ Lách
|
Ngã ba Sơn Quy
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
21.5
|
|
Ngã ba Sơn Quy
|
Cầu Kênh cũ
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
22
|
Đường huyện 41
|
|
|
|
|
|
22.1
|
|
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
|
Cầu chùa Ban Chỉnh
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
22.2
|
|
Cầu chùa Ban Chỉnh
|
VLXD Đỗ Hoàng Hưởng
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
23
|
Khu phố 4
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường bờ kè khu phố 4
|
Trạm Khuyến nông
|
Hết đất Huỳnh Văn Hoàng
|
2
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
23.2
|
|
Bến đò ngang
|
Cây xăng Phong Phú
|
1
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 47 tờ 30, xã Sơn Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định
|
|
|
|
23.3
|
Cặp bờ sông Cái Mít
|
Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm
|
Đường cầu Đình
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
23.4
|
|
Cầu Đình
|
Cầu Cả Ớt
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
23.5
|
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
|
Đất bà Nguyễn Thị Nhị
|
Hết đất bà Dương Hồng Tiến
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định
|
- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định
|
|
|
|
24
|
Đường tránh QL.57
|
|
|
|
|
|
24.1
|
|
Cầu Chợ Lách
|
Sông Dọc
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
24.2
|
|
Sông Dọc
|
Hết đường tránh QL.57
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
25
|
Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)
|
Giáp đường tránh QL.57
|
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
26
|
Xã Sơn Định
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường số 14
|
Cầu Cả Ớt
|
Vàm Lách
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định
|
- Thửa 176 tờ 7, xã Sơn Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định
|
- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định
|
|
|
|
26.2
|
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
|
- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định
|
- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định
|
|
1.200
|
|
26.3
|
Quốc lộ 57
|
Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân
|
Lộ ngã tư và dãy đối diện
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định
|
- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 26, xã Sơn Định
|
- Thửa 5 tờ 26, xã Sơn Định
|
|
|
|
27
|
Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình
|
Lộ Mười Nghiệp
|
Lộ vào chùa Hoà Hưng
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình
|
- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
|
- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình
|
- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình
|
|
|
|
28
|
Xã Phú Phụng
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Hai dãy phố chợ Phú Phụng
|
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.2
|
Quốc lộ 57
|
Giáp phố chợ Phú Phụng
|
Giáp nhà thờ Phú Phụng
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.3
|
Quốc lộ 57
|
Hẻm bến đò
|
Giáp cây xăng Phú Phụng
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.4
|
Quốc lộ 57
|
Sông Phú Phụng
|
Giáp phố chợ Phú Phụng
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng
|
- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.5
|
Quốc lộ 57
|
Sông Phú Phụng
|
Đến hẻm bến đò
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.6
|
Quốc lộ 57
|
Nhà thờ Phú Phụng
|
Lộ Bà Kẹo
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.7
|
Quốc lộ 57
|
Cây xăng Phú Phụng
|
Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng
|
|
|
|
28.8
|
Quốc lộ 57
|
Giáp lộ Bà Kẹo
|
Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng
|
- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng
|
- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng
|
|
|
|
29
|
Xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Quốc lộ 57
|
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
|
Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
|
- Thửa 228 tờ 9, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 313 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
|
- Thửa 157 tờ 9, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
29.2
|
Quốc lộ 57
|
Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa
|
Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
|
- Thửa 204 tờ 9, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
|
- Thửa 150 tờ 9, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
29.3
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Hoà Nghĩa
|
Hết Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31)
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
|
- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
|
- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
|
|
|
|
30
|
Xã Long Thới
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Khu vực chợ Cái Gà
|
Gồm các thửa số 68,83,84,85,86 tờ 36
|
|
|
1.200
|
|
30.2
|
Quốc lộ 57
|
Sông Cái gà
|
Lộ Quân An (Hai Sinh)
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới
|
- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới
|
- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới
|
|
|
|
30.3
|
Quốc lộ 57
|
Sông Cái Gà
|
Bưu điện xã Long Thới
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới
|
- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới
|
|
|
|
30.4
|
Quốc lộ 57
|
Sông Cái Gà
|
Lộ Ao cá
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới
|
- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới
|
|
|
|
30.5
|
Quốc lộ 57
|
Lộ Ao cá
|
Cây xăng Long Thới
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới
|
- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới
|
- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới
|
|
|
|
31
|
Xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành
|
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2
|
Hết chợ cá và dãy đối diện
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.2
|
Dãy Ngân hàng NN và PTNT
|
Chợ
|
Bưu điện xã Vĩnh Thành
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.3
|
Dãy hàng gà
|
Chợ
|
Sông Vàm Xã
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.4
|
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã
|
Ngã ba
|
Bưu điện xã Vĩnh Thành
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.5
|
Lộ Lò Rèn
|
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành
|
Cầu Lò Rèn
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.6
|
Đường vào chợ Vĩnh Thành
|
Quốc lộ 57 (cầu Cây Da)
|
Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành
|
- Giáp thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
31.7
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Cái Mơn lớn
|
Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành
|
- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành
|
|
|
|
32
|
Xã Hưng Khánh Trung B
|
|
|
|
|
32.1
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Hoà Khánh
|
Cống rạch vàm Út Dũng
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 51 tờ 2, xã Hưng Khánh Trung B
|
- Thửa 14 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 21, xã Hưng Khánh Trung B
|
- Thửa 26 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B
|
|
|
|
32.2
|
Quốc lộ 57
|
Cống rạch vàm Út Dũng
|
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 7, xã Hưng Khánh Trung B
|
- Thửa 117 tờ 8, xã Hưng Khánh Trung B
|
|
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B
|
- Thửa 213 tờ 8, xã Hưng Khánh Trung B
|
|
|
|
IV
|
HUYỆN BA TRI
|
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
1
|
4.800
|
|
|
|
Ngã tư Tư Trù
|
ĐT.885 (Trường THCS thị trấn)
|
|
|
|
|
|
- Thửa 126 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 26 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 82 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 25 tờ 15 thị trấn
|
|
|
|
2
|
Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)
|
Trần Hưng Đạo
|
UBND thị trấn cũ
|
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 489 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 100 tờ 18 thị trấn
|
1
|
|
|
|
|
- Thửa 149 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 149 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
3
|
Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)
|
Trần Hưng Đạo
|
UBND thị trấn cũ
|
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 490 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 170 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 149 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 149 tờ 18 thị trấn
|
1
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trần Hưng Đạo
|
Võ Trường Toản
|
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 490 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 126 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 113 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
5
|
Đường Thái Hữu Kiểm
|
|
1
|
4.800
|
|
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Xây
|
|
|
|
|
|
- Thửa 488 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 151 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 559 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 149 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
6
|
Đường Vĩnh Phú
|
Thái Hữu Kiểm
|
Trưng Trắc
|
1
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 88 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 89 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)
|
Nguyễn Trãi
|
ĐT.885
|
1
|
3.400
|
|
|
|
- Thửa 424 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 335 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 428 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 393 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
8
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
Trần Hưng Đạo
|
Võ Trường Toản
|
1
|
3.400
|
|
|
|
- Thửa 370 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 67 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 300 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 66 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
9
|
Đường Võ Trường Toản
|
Sương Nguyệt Anh
|
Vĩnh Phú
|
1
|
2.800
|
|
|
|
- Thửa 68 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 99 tờ 01 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 180 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 410 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
10
|
Đường Phan Ngọc Tòng
|
Trần Hưng Đạo
|
Bệnh viện
|
1
|
2.800
|
|
|
|
- Thửa 393 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 387 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 477 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 446 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
11
|
Đường Vĩnh Phú
|
Trưng Trắc
|
Võ Trường Toản
|
1
|
2.800
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 283 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 124 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 99 tờ 01 thị trấn
|
|
|
|
11
|
Đường Mạc Đỉnh Chi
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 33 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 109 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
12
|
Đường Phan Ngọc Tòng
|
Bệnh viện
|
An Bình Tây
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 431 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 446 tờ 01 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 559 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 250 tờ 01 thị trấn
|
|
|
|
13
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
13.1
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã 4 Lê Lai
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 248 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 246 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 366 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 380 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
13.2
|
|
Ngã 4 Lê Lai
|
Phan Ngọc Tòng
|
2
|
700
|
|
|
|
- Thửa 244 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 50 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 381 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 51 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
14
|
ĐT.885
|
Hết Bến xe An Bình Tây
|
Trần Hưng Đạo
|
1
|
3.500
|
|
|
|
- Thửa 293 tờ 13 An Bình Tây
|
- Thửa 08 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 468 tờ 13 An Bình Tây
|
- Thửa 15 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
15
|
ĐT. 885 - cầu Ba Tri (đường 19 tháng 5 cũ)
|
|
1
|
3.500
|
|
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Ba Tri
|
|
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 342 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 16 thị trấn
|
- Thửa 493 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
16.1
|
|
Ngã 4 Phòng Giáo dục
|
Ngã 3 An Bình Tây
|
1
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 25 tờ 15 thị trấn
|
- Thửa 896 tờ 08 An Bình Tây
|
|
|
|
|
|
- Thửa 22 tờ 15 thị trấn
|
- Thửa 1191 tờ 08 An Bình Tây
|
|
|
|
16.2
|
|
Nhà Bách hoá cũ
|
Ngã 4 Phòng Giáo dục
|
1
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 355 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 62 tờ 15 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 350 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 64 tờ 15 thị trấn
|
|
|
|
17
|
Đường Huỳnh Văn Anh
|
Ngã 5 An Bình Tây
|
Ngã 3 huyện lộ 14
|
1
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 737 tờ 13 An Bình Tây
|
- Thửa 468 tờ 03 An Đức
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1000 tờ 13 An Bình Tây
|
- Thửa 469 tờ 03 An Đức
|
|
|
|
18
|
Đường Lê Lợi
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 572 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 189 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 230 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 203 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
19
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 270 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 320 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 727 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 330 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
20
|
Đường Lê Tặng
|
Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động cũ
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 351 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 22 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 535 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 552 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn Bích
|
Thái Hữu Kiểm
|
Trưng Trắc
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 90 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 110 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 118 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
22
|
Đường Trưng Trắc
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường Toản
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 123 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 342 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 119 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 321 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
23
|
Đường Trưng Nhị
|
Vĩnh Phú
|
Phan Ngọc Tòng
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 60 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 474 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 14 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
24
|
Đường Lê Lai
|
Trần Hưng Đạo
|
Phan Ngọc Tòng
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 154 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 563 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 237 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 385 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
25
|
Đường Trương Định
|
Thủ Khoa Huân
|
Mạc Đỉnh Chi
|
2
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 254 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 34 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 271 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 33 tờ 18 thị trấn
|
|
|
|
26
|
Đường Lê Lươm
|
Sương Nguyệt Anh
|
Nguyễn Trãi
|
1
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 07 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 38 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 46 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường Toản
|
2
|
1.100
|
|
|
|
- Thửa 457 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 363 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 412 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 313 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
28
|
Đường Hoàng Diệu
|
Phan Ngọc Tòng
|
Vĩnh Phú
|
2
|
1.100
|
|
|
|
- Thửa 05 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 138 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 459 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 135 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
29
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Sương Nguyệt Anh
|
Cầu Ba Tri
|
2
|
800
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 492 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 181 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 494 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
30
|
ĐT.885
|
Cầu Ba Tri
|
Giáp ngã ba Giồng Trung
|
1
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 3 thị trấn
|
- Thửa 1048 tờ 3 Vĩnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 142 tờ 3 thị trấn
|
- Thửa 155 tờ 2 Vĩnh An
|
|
|
|
31
|
ĐH.14 (HL.14)
|
|
|
|
|
|
31.1
|
|
Ngã tư Tư Trù
|
Nghĩa địa Nhị Tỳ
|
1
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 102 tờ 14 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 48 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 51 tờ 14 thị trấn
|
|
|
|
31.2
|
|
Nghĩa địa Nhị Tỳ
|
Cầu Môn Nước
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 01 tờ 7 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 103 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 02 tờ 7 thị trấn
|
|
|
|
32
|
Cầu Xây - chợ Vĩnh An
|
|
2
|
1.100
|
|
|
|
Cầu Xây
|
Chợ Vĩnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 3 thị trấn
|
- Thửa 577 tờ 3 Vĩnh An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 3 thị trấn
|
- Thửa 564 tờ 3 Vĩnh An
|
|
|
|
33
|
Đường Trần Văn An
|
|
2
|
600
|
|
|
(đường Trại giam)
|
ĐH.14
|
ĐT.885
|
|
|
|
|
|
- Thửa 25 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 146 tờ 3 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 153 tờ 3 thị trấn
|
|
|
|
34
|
Đường Tán Kế
|
Nguyễn Thị Định
|
Kênh Đồng Bé
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 51 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 103 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 53 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
35
|
Đường Phan Thanh Giản
|
ĐT.885
|
Kênh 2 Niên
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 210 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 188 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 156 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 122 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
36
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Chùa Hưng An Tự
|
Gò Táo
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 459 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 357 tờ 01 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 04 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 281 tờ 22 thị trấn
|
|
|
|
37
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
|
|
37.1
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Chu Văn An
|
2
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 42 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 09 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 37 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
37.2
|
|
Hoàng Hoa Thám
|
Đi Miễu
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 170 tờ 1 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 20 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 180 tờ 1 thị trấn
|
|
|
|
38
|
Đường Phan Văn Trị
|
ĐT. 885
|
Kênh Đồng Bé
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 95 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 01 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 02 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
ĐT.885
|
ĐH.14 (HL.14)
|
2
|
1.100
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 21 tờ 13 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 23 tờ 13 thị trấn
|
|
|
|
40
|
Đường Phan Tôn
|
Nguyễn Thị Định
|
ĐH.14
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 62 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 27 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 16 tờ 19 thị trấn
|
|
|
|
41
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Trần Văn An
|
Kênh đứng
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 83 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 51 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
42
|
Đường Hoàng Lam
|
Trần Văn An
|
Nhà 2 Niên
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 168 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 123 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
43
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường Toản
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 396 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 377 tờ 23 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 288 tờ 22 thị trấn
|
- Thửa 379 tờ 23 thị trấn
|
|
|
|
V
|
HUYỆN MỎ CÀY NAM
|
|
1
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Ngã ba đường Công Lý
|
Trọn đường (dài 290m)
|
1
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 20 thị trấn
|
- Thửa 324 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 261 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
2
|
Đường Công Lý
|
Ngã tư cầu Mỏ Cày
|
Hết ranh Chi điện lực
|
1
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 23 tờ 16 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 170 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 25 tờ 16 thị trấn
|
|
|
|
3
|
Đường Lê Lai
|
Ngã ba QL.60
|
Trọn đường (dài 313m)
|
1
|
4.700
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 24 thị trấn
|
- Thửa 154 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 24 thị trấn
|
- Thửa 155 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
4
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Ngã ba QL.60
|
Hết ranh Ngân hàng cũ
|
1
|
4.800
|
|
|
|
- Thửa 102 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 98 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 130 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
5
|
Đường Bùi Quang Chiêu
|
Ngã tư QL.60
|
Trọn đường (dài 273m)
|
1
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa 357 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 220 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 370 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 248 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
6
|
Đường Phan Thanh Giản
|
Ngã ba đường Công Lý
|
Trọn đường (dài 242m)
|
1
|
4.200
|
|
|
|
- Thửa 38 tờ 16 thị trấn
|
- Thửa 191 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 39 tờ 16 thị trấn
|
- Thửa 124 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Du
|
Ngã ba đường Lê Lai
|
Ngã ba chợ cá
|
1
|
5.000
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 20 thị trấn
|
- Thửa 40 tờ 25 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 279 tờ 20 thị trấn
|
- Thửa 41 tờ 25 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Ngã ba chợ cá
|
Cầu 17 tháng 1
|
1
|
4.000
|
|
|
|
- Thửa 83 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 34 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 42 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 21 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)
|
|
1
|
4.000
|
|
|
|
Ngã ba đường Nguyễn Du
|
Chân cầu An Thuận 3 cũ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 270 tờ 20 thị trấn
|
|
|
|
9
|
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
|
|
1
|
2.500
|
|
|
|
Ngã tư cầu Mỏ Cày
|
Cống đình Hội Yên
|
|
|
|
|
|
- Thửa 185 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 74 tờ 32 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 40 tờ 32 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Cống đình Hội Yên
|
Ngã ba đường vào Viện Kiểm sát nhân dân huyện
|
1
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 18 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 32 tờ 32 thị trấn
|
- Thửa 2 tờ 33 thị trấn
|
|
|
|
10
|
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
|
Ngã ba QL.60
|
Trường Tiểu học thị trấn
|
1
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 186 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 37 tờ 37 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 259 tờ 25 thị trấn
|
- Thửa 42 tờ 37 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học thị trấn
|
Hết ranh thị trấn
|
2
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 64 tờ 37 thị trấn
|
- Thửa 56 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 75 tờ 37 thị trấn
|
- Thửa 83 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
11
|
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - mở mới
|
|
2
|
1.500
|
|
|
|
Cổng chùa Bà
|
Giáp ranh xã Đa Phước Hội
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 38 thị trấn
|
- Thửa 10 tờ 35 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 38 thị trấn
|
- Thửa 12 tờ 35 thị trấn
|
|
|
|
12
|
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
|
2
|
1.500
|
|
|
|
Cầu Mỏ Cày
|
Hết đường lộ nhựa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 15 thị trấn
|
- Thửa 18 tờ 12 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 22 tờ 12 thị trấn
|
|
|
|
13
|
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
|
|
2
|
2.500
|
|
|
|
Ngã ba QL.60
|
Cầu Thom (xã An Thạnh)
|
|
|
|
|
|
- Thửa 70 tờ 2 An Thạnh
|
- Thửa 1115 tờ 1 An Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1433 tờ 1 An Thạnh
|
- Thửa 1117 tờ 1 An Thạnh
|
|
|
|
|
|
Ngã ba đường vào cầu Thom
|
Cầu tàu Thom
|
2
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 1123 tờ 1 xã An Thạnh
|
- Thửa 1 tờ 1A xã An Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1140 tờ 1 xã An Thạnh
|
- Thửa 259 tờ 1A xã An Thạnh
|
|
|
|
14
|
ĐH.22
|
Ngã ba QL.57
|
Cầu 17 tháng 1
|
1
|
3.400
|
|
|
|
- Thửa 195 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 18 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 196 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 19 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Cầu 17 tháng 1
|
Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) thị trấn Mỏ Cày
|
1
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 106 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 5 tờ 21 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 107 tờ 21 thị trấn
|
- Thửa 1 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày
|
Cầu Ông Bồng
|
2
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 149 tờ 29 thị trấn
|
- Thửa 1165 tờ 4 Định Thuỷ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 302 tờ 29 thị trấn
|
- Thửa 622 tờ 4 Định Thuỷ
|
|
|
|
|
|
Cầu Ông Bồng
|
UBND xã Định Thuỷ
|
2
|
900
|
|
|
|
- Thửa 617 tờ 4 Định Thuỷ
|
- Thửa 1325 tờ 3 Định Thuỷ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 623 tờ 4 Định Thuỷ
|
- Thửa 162 tờ 3 Định Thuỷ
|
|
|
|
|
|
UBND xã Định Thuỷ
|
Bến đò Phước Lý (xã Bình Khánh Đông)
|
2
|
700
|
|
|
|
- Thửa 1208 tờ 4 Định Thuỷ
|
- Thửa 2026 tờ 1 Bình Khánh Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa 171 tờ 3 Định Thuỷ
|
- Thửa 2027 tờ 1 Bình Khánh Đông
|
|
|
|
|
|
Bến đò Phước Lý (xã Bình Khánh Đông)
|
Cầu Hai Quý (xã An Định)
|
2
|
700
|
|
|
|
- Thửa 979 tờ 2 Bình Khánh Đông
|
- Thửa 4 tờ 4 An Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 980 tờ 2 Bình Khánh Đông
|
- Thửa 3 tờ 4 An Định
|
|
|
|
|
|
Cầu Hai Quý (xã An Định)
|
Ngã ba Nạn thun (xã An Thới)
|
2
|
900
|
|
|
|
- Thửa 331 tờ 4 An Định
|
- Thửa 1026 tờ 1 An Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 332 tờ 4 An Định
|
- Thửa 1203 tờ 1 An Thới
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Nạn thun (xã An Thới)
|
Ngã ba Thành Thiện (xã Thành Thới B)
|
2
|
700
|
|
|
|
- Thửa 1025 tờ 1 An Thới
|
- Thửa 221 tờ 1 Thành Thới B
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1776 tờ 1 An Thới
|
- Thửa 1114 tờ 1 Thành Thới B
|
|
|
|
15
|
ĐH.23
|
Ngã ba QL.57
|
Hết ranh ấp Thị (Hương Mỹ)
|
2
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 305 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 509 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 352 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 508 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
Từ ranh ấp Thị (Hương Mỹ)
|
Vàm Đồn
|
2
|
800
|
|
|
|
- Thửa 545 tờ 3 Hương Mỹ
|
- Thửa 2019 tờ 5 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 546 tờ 3 Hương Mỹ
|
- Thửa 2290 tờ 5 Hương Mỹ
|
|
|
|
16
|
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
|
|
2
|
1.200
|
|
|
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Kinh 9 thước
|
|
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 6 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 121 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
17
|
QL.57
|
Ngã ba QL.60
|
Cầu Kênh ngang
|
1
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 2194 tờ 1 Tân Hội
|
|
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 2177 tờ 1 Tân Hội
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh ngang
|
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
|
1
|
900
|
|
|
|
- Thửa 2226 tờ 1 Tân Hội
|
- Thửa 470 tờ 1 Tân Hội
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2227 tờ 1 Tân Hội
|
- Thửa 469 tờ 1 Tân Hội
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Thom
|
Về hướng cầu Mương Điều (dài 1.000m)
|
1
|
4.200
|
|
|
|
- Thửa 25 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 137 tờ 54 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 1976 tờ 3 Đa Phước Hội
|
|
|
|
|
|
Từ điểm 1.000m
|
Cầu Mương Điều
|
1
|
2.800
|
|
|
|
- Thửa 167 tờ 54 thị trấn
|
- Thửa 22 tờ 55 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1977 tờ 3 Đa Phước Hội
|
- Thửa 2002 tờ 3 Đa Phước Hội
|
|
|
|
|
|
Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)
|
Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
|
1
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 726 tờ 2 An Thới
|
- Thửa 1348 tờ 2 An Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1887 tờ 4 An Định
|
- Thửa 2127 tờ 4 An Định
|
|
|
|
|
|
Trên ngã tư Tân Trung (về hướng thị trấn Mỏ Cày 300m)
|
Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
|
1
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 1136 tờ 3 Tân Trung
|
- Thửa 1018 tờ 3 Tân Trung
|
|
|
|
|
|
- Thửa 665 tờ 1 Cẩm Sơn
|
- Thửa 1509 tờ 1 Cẩm Sơn
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức
|
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 1848 tờ 1 Hương Mỹ
|
- Thửa 128 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1883 tờ 1 Hương Mỹ
|
- Thửa 301 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ranh với huyện Thạnh Phú
|
1
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 129 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 174 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 255 tờ 2 Hương Mỹ
|
- Thửa 1597 tờ 2 Hương Mỹ
|
|
|
|
18
|
QL.60
|
Cầu Mỏ Cày
|
Cống chùa Bà
|
1
|
8.000
|
|
|
|
- Thửa 124 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 137 tờ 39 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 165 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 105 tờ 39 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Cống chùa Bà
|
Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày
|
1
|
4.200
|
|
|
|
- Thửa 124 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 18 tờ 49 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 164 tờ 39 thị trấn
|
- Thửa 26 tờ 49 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Cầu Mỏ Cày
|
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), thị trấn
|
1
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 14 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 257 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
|
- Thửa 1 tờ 7 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), thị trấn
|
Cống rạch Đình (ấp Tân Phước, thị trấn)
|
1
|
2.400
|
|
|
|
- Thửa 251 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 2 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 357 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 281 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Cống rạch Đình (ấp Tân Phước, thị trấn)
|
Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc
|
1
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 217 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 4 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 249 tờ 2 thị trấn
|
- Thửa 10 tờ 2 thị trấn
|
|
|
|
VI
|
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Bến phà Hàm Luông (cũ)
|
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
|
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 949, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1291, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
1.2
|
|
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
|
Ranh Mỏ Cày Nam
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 1028, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 961, tờ 3 Hoà Lộc
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1803, tờ 3 Tân Thành Bình
|
- Thửa 959, tờ 3 Hoà Lộc
|
|
|
|
2
|
Đường vào cầu Hàm Luông
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Cầu Hàm Luông
|
Cầu Cái Cấm
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 401, tờ 3 Thanh Tân
|
- Thửa 2350, tờ 3 Thanh Tân
|
|
|
|
|
|
-Thửa 1849, tờ 3 Thanh Tân
|
- Thửa 1792, tờ 3 Thanh Tân
|
|
|
|
2.2
|
|
Cầu Cái Cấm
|
Cầu Chợ Xếp
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 6, tờ 1 Tân Thành Bình
|
- Thửa 519, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1962, tờ 1 Tân Thành Bình
|
- Thửa 517, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
2.3
|
|
Cầu Chợ Xếp
|
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 847, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 1019, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
|
|
- Thửa 849, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 955, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
|
|
|
|
|
3.1
|
|
Ranh huyện Mỏ Cày Nam
|
Ngã 3 đường vào xã Thành An
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 1530, tờ 2 Tân Bình
|
- Thửa 2784, tờ 2 Thành An
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1149, tờ 3 Tân Bình
|
- Thửa 369, tờ 1 Tân Thanh Tây
|
|
|
|
3.2
|
|
Ngã 3 đường vào xã Thành An
|
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 2739, tờ 2 Thành An
|
- Thửa 407, tờ 2 Hưng Khánh Trung A
|
|
|
|
|
|
- Thửa 394, tờ 1 Tân Thanh Tây
|
- Thửa 478, tờ 2 Hưng Khánh Trung A
|
|
|
|
3.3
|
|
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
|
Ranh huyện Chợ Lách
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 409, tờ 2 Hưng Khánh Trung A
|
- Thửa 44, tờ 3 Hưng Khánh Trung A
|
|
|
|
|
|
- Thửa 472, tờ 2 Hưng Khánh Trung A
|
- Thửa 495, tờ 3 Hưng Khánh Trung A
|
|
|
|
4
|
Đường tỉnh 882
|
|
|
|
|
|
4.1
|
|
Ngã 3 Chợ Xếp
|
Cống Chợ Xếp
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 500, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 478, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
|
|
- Thửa 324, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 376, tờ 2 Tân Thành Bình
|
|
|
|
4.2
|
|
Cống Chợ Xếp
|
Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 377, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 1700, tờ 1 Tân Phú Tây
|
|
|
|
|
|
- Thửa 469, tờ 2 Tân Thành Bình
|
- Thửa 2021, tờ 1 Tân Phú Tây
|
|
|
|
4.3
|
|
Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)
|
Ngã 3 Bền
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 1618, tờ 4 Phước Mỹ Trung
|
- Thửa 1230, tờ 1 Phước Mỹ Trung
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2022, tờ 4 Phước Mỹ Trung
|
- Thửa 201, tờ 2 Phước Mỹ Trung
|
|
|
|
4.4
|
|
Ngã 3 Bền
|
Ngã 3 cây Trâm
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 200, tờ 2 Phước Mỹ Trung
|
- Thửa 2390, tờ 2 Hưng Khánh Trung A
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182, tờ 2 Phước Mỹ Trung
|
- Thửa 230, tờ 2 Thành An
|
|
|
|
5
|
Đường huyện 32
|
Quốc lộ 60 cũ
|
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
|
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 604, tờ 3 Thanh Tân
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 566, tờ 3 Thanh Tân
|
|
|
|
VII
|
HUYỆN GIỒNG TRÔM
|
|
1
|
Dãy phố hàng gạo chợ thị trấn
|
|
|
2.700
|
|
|
|
Giáp đường 885
|
Dãy phố ngang cuối đường chợ cá
|
|
|
|
|
|
- Thửa 160 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 167 tờ 77 thị trấn
|
|
|
|
2
|
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)
|
Dãy phố hàng chợ thị trấn
|
Bờ sông
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 147 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 101 tờ 72 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 212 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 3 tờ 71 thị trấn
|
|
|
|
3
|
Dãy phố chợ thị trấn
(đối diện Bưu điện cũ)
|
Giáp đường 885
|
Dãy nhà ngang cuối đường
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 75 thị trấn
|
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 163 tờ 75 thị trấn
|
- Thửa 76 tờ 75 thị trấn
|
|
|
|
4
|
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
|
|
|
4.500
|
|
|
|
- Thửa 176 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 188 tờ 72 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 171 tờ 75 thị trấn
|
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
|
|
|
|
5
|
Đường Bưu điện cũ
|
Đường ĐT.885
|
Hết ranh đường đan
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 202 tờ 75 thị trấn
|
- Thửa 37 tờ 73 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ 75 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 73 thị trấn
|
|
|
|
6
|
ĐT.885
|
|
|
|
|
|
6.1
|
|
Cầu Chẹt Sậy
|
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
|
6.2
|
|
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
|
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
|
|
2.600
|
|
|
|
|
- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
6.3
|
|
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
|
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
|
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
6.4
|
|
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
|
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
|
|
2.600
|
|
|
|
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
6.5
|
|
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
|
Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
|
- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà
|
- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà
|
|
|
|
6.6
|
|
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà
|
- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà
|
- Thửa 82 tờ 28 Châu Hoà
|
|
|
|
6.7
|
|
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ
|
Cầu Đúc Lương Quới
|
|
2.300
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới
|
- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 28 Châu Hoà
|
- Thửa 66 tờ 26 Châu Hoà
|
|
|
|
6.8
|
|
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới
|
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ 26 Châu Hoà
|
|
|
|
|
6.9
|
|
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
|
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
|
|
1.500
|
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà
|
|
|
|
6.10
|
|
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
|
Tuyến tránh ĐT.885
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 18 thị trấn
|
- Thửa 34 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 102 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
6.11
|
|
Tuyến tránh ĐT.885
|
Chùa Huệ Quang
|
|
2.700
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
|
|
|
|
6.12
|
|
Hết ranh chùa Huệ Quang
|
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
|
|
3.500
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 42 thị trấn
|
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 41 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
|
|
|
|
6.13
|
|
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
|
Hết ranh thị trấn - Bình Thành
|
|
3.800
|
|
|
|
- Thửa 217 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 144 tờ 75 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ 72 thị trấn
|
- Thửa 167 tờ 75 thị trấn
|
|
|
|
6.14
|
|
Hết ranh thị trấn - Bình Thành
|
Ranh trên cống trạm bơm
|
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành
|
- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
|
- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành
|
|
|
|
6.15
|
|
Ranh trên cổng trạm bơm
|
Ranh trên ngã ba Bình Thành
|
|
2.400
|
|
|
|
- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành
|
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành
|
- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành
|
|
|
|
6.16
|
|
Ranh trên ngã ba Bình Thành
|
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
|
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
|
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành
|
- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh
|
|
|
|
6.17
|
|
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
|
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
|
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
|
- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
|
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
|
|
|
|
6.18
|
|
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
|
Giáp ranh huyện Ba Tri
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
|
- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng
|
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
|
|
|
|
7
|
ĐT.887 (đường tỉnh 887)
|
|
|
|
|
7.1
|
|
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre
|
Cầu Sơn Phú 2
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 22 tờ 26 Sơn Phú
|
- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú
|
|
|
|
7.2
|
|
Cầu Sơn Phú 2
|
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú
|
- Thửa 100 tờ 5 Phước Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú
|
- Thửa 62 tờ 5 Phước Long
|
|
|
|
7.3
|
|
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
|
Hết ranh ngã ba Tư Khối
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 127 tờ 17 Phước Long
|
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 17 Phước Long
|
- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh
|
|
|
|
7.4
|
|
Hết ranh ngã ba Tư Khối
|
Cầu Lương Ngang
|
|
1.100
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
|
- Thửa 166 tờ 16 Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 231 tờ 16 Tân Lợi Thạnh
|
- Thửa 161 tờ 16 Tân Thanh
|
|
|
|
7.5
|
|
Cầu Lương Ngang
|
Hết ĐT.887
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 197 tờ 16 Tân Thanh
|
- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 178 tờ 16 Tân Thanh
|
- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng
|
|
|
|
8
|
ĐH.10 (đường huyện 10)
|
|
|
|
|
8.1
|
|
Giáp ĐT.885
|
Hết ranh ngã tư Bình Đông
|
|
2.700
|
|
|
|
- Thửa 134 tờ 75 Tân Thanh
|
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 6 Tân Thanh
|
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
|
|
|
|
8.2
|
|
Hết ranh ngã tư Bình Đông
|
Giáp ranh huyện Ba Tri
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
|
- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành
|
- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành
|
|
|
|
9
|
ĐH.11 (đường huyện 11)
|
|
|
|
|
9.1
|
|
Giáp đường tỉnh 885
|
Cầu Lộ quẹo
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
|
- Thửa 63 tờ 13 Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
|
- Thửa 144 tờ 13 Tân Thanh
|
|
|
|
9.2
|
|
Cầu Lộ quẹo
|
Giáp đường tỉnh 887
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 10 Tân Thanh
|
- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 10 Tân Thanh
|
- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào
|
|
|
|
9.3
|
|
Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887
|
Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
|
- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
|
- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
|
|
|
|
10
|
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm
|
|
|
|
|
10.1
|
|
Giáp ĐT.885
|
Giáp ranh xã Phong Nẫm
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 183 tờ 3 Phong Nẫm
|
|
|
|
|
|
- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm
|
|
|
|
10.2
|
|
Giáp ranh xã Phong Nẫm
|
Giáp ĐH.173
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm
|
- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm
|
|
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm
|
- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm
|
|
|
|
11
|
ĐH.173 (đường huyện 173)
|
|
|
700
|
|
|
|
Giáp sông Chẹt Sậy
|
Giáp đường K20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
|
- Thửa 179 tờ 36 Phong Nẫm
|
|
|
|
|
|
- Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm
|
- Thửa 173 tờ 36 Phong Nẫm
|
|
|
|
12
|
Đường lộ Bình Tiên
|
|
|
|
|
|
12.1
|
|
Giáp ĐT.885
|
Giáp tuyến tránh
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ 68 thị trấn
|
- Thửa 22 tờ 61 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 95 tờ 68 thị trấn
|
- Thửa 23 tờ 61 thị trấn
|
|
|
|
12.2
|
|
Giáp tuyến tránh
|
Cuối đường Bình Tiên
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 63 tờ 61 thị trấn
|
- Thửa 112 tờ 13 Bình Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ 61 thị trấn
|
- Thửa 114 tờ 13 Bình Hoà
|
|
|
|
13
|
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền
|
|
|
|
|
13.1
|
|
Giáp ĐT.885
|
Cầu Mỹ Thạnh
|
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh
|
|
|
|
13.2
|
|
Cầu Mỹ Thạnh
|
Nghĩa trang xã Thuận Điền cũ
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền
|
|
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh
|
- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền
|
|
|
|
14
|
Đường Lương Quới - Châu Hoà
|
|
|
|
|
14.1
|
|
Giáp ĐT.885
|
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
|
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới
|
- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới
|
- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà
|
|
|
|
14.2
|
|
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
|
Giáp ranh ngã ba Cây Điệp
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà
|
- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà
|
- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà
|
|
|
|
15
|
Đường Bến phà Hưng Phong - Phước Long
|
|
|
|
|
15.1
|
|
Giáp đường 887
|
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 52 tờ 5 Phước Long
|
- Thửa 238 tờ 8 Phước Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 5 Phước Long
|
- Thửa 251 tờ 8 Phước Long
|
|
|
|
15.2
|
|
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
|
Bến phà Hưng Phong - Phước Long
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 370 tờ 15 Phước Long
|
- Thửa 84 tờ 12 Phước Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 141 tờ 15 Phước Long
|
- Thửa 86 tờ 12 Phước Long
|
|
|
|
16
|
Đường huyện cặp sông Hàm Luông
|
|
|
|
|
16.1
|
|
Giáp thành phố Bến Tre
|
Cầu Sơn Phú
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú
|
- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú
|
|
|
|
16.2
|
|
Cầu Sơn Phú
|
Cầu Hiệp Hưng
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú
|
- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú
|
- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
|
|
|
|
17
|
Đường lộ Thủ Ngữ
|
Giáp chợ Lương Quới
|
Cầu Thủ Ngữ
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới
|
- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới
|
- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà
|
|
|
|
18
|
Đường vào UBND xã Lương Hoà
|
ĐT.885
|
UBND xã Lương Hoà
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà
|
- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà
|
|
|
|
|
|
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
|
- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà
|
|
|
|
19
|
Đường vào UBND xã Lương Phú
|
ĐT.887
|
Bến đò Lương Hoà - Lương Phú
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền
|
- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền
|
- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú
|
|
|
|
20
|
Đường vào UBND xã Thuận Điền
|
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú
|
Cầu Cái Sơn
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền
|
- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền
|
- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền
|
|
|
|
21
|
Đường vào UBND xã Sơn Phú
|
ĐT.887
|
Bến đò ấp 1 Sơn Phú
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 164 tờ 12 Sơn Phú
|
- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú
|
|
|
|
|
|
- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú
|
- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú
|
|
|
|
22
|
Đường vào UBND xã Phong Mỹ
|
Giáp ĐT.885
|
Giáp ĐH.173
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà
|
- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ
|
|
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới
|
- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ
|
|
|
|
23
|
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)
|
|
|
|
|
23.1
|
|
Đường ĐH.10
|
Ngã ba đường Bình Tiên
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
|
- Thửa 10 tờ 11 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành
|
- Thửa 6 tờ 11 Bình Thành
|
|
|
|
23.2
|
|
Ngã ba đường Bình Tiên
|
Giáp ranh Ba Tri
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà
|
- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 11 Bình Thành
|
|
|
|
|
24
|
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
24.1
|
|
Giáp ĐT.887
|
Cầu Bầu Dơi (gần UBND Hưng Nhượng)
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng
|
- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng
|
- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng
|
|
|
|
24.2
|
|
Cầu Bầu Dơi (gần UBND Hưng Nhượng)
|
Cầu ấp 6
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng
|
- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng
|
- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng
|
|
|
|
25
|
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ
|
|
|
700
|
|
|
|
Đường vào UBND Hưng Nhượng
|
Cầu Hiệp Hưng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng
|
- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng
|
- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng
|
|
|
|
26
|
Tuyến tránh ĐT.885
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐT.885
|
Kênh nội đồng (cách ĐH.10 là 100m về phía Ba Tri)
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 28 thị trấn
|
- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
Kênh nội đồng (cách ĐH.10 là 100m)
|
ĐT.885
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành
|
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành
|
- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng
|
|
|
|
27
|
Đường lộ Bình Tiên ngang
|
Giáp đường K.20
|
Đình Bình Tiên
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 11 Bình Thành
|
- Thửa 8 tờ 41 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 72 tờ 46 Bình Hoà
|
- Thửa 7 tờ 41 thị trấn
|
|
|
|
28
|
Đường khu phố 3
|
Giáp ĐT.885
|
Giáp tuyến tránh ĐT.885
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 52 thị trấn
|
- Thửa 119 tờ 58 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 52 thị trấn
|
- Thửa 120 tờ 58 thị trấn
|
|
|
|
29
|
Đường Giồng Trường
|
Giáp ĐT.885
|
Giáp ĐH.11
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
|
- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh
|
- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh
|
|
|
|
30
|
Đường ấp 4 Phong Nẫm
|
Bia Căm thù
|
Sông Chẹt Sậy
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm
|
- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm
|
|
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm
|
- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm
|
|
|
|
31
|
Đường ấp Bình Đông
|
Giáp ĐH.10
|
Cầu Thu Nguyễn
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
|
- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
|
- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành
|
|
|
|
VIII
|
HUYỆN BÌNH ĐẠI
|
|
1
|
Hai bên ĐT.883
|
Đường Bùi Sĩ Hùng
|
Đường Đồng Khởi
|
|
4.500
|
|
1.1
|
|
- Thửa 21 tờ 6 thị trấn
|
- Thửa 63 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 8 thị trấn
|
- Thửa 66 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
6.500
|
|
1.2
|
|
- Thửa 67 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 164 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 163 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
1.3
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
|
|
4.500
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 28 tờ 41 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 165 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 26 tờ 41 thị trấn
|
|
|
|
1.4
|
|
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
|
Cống Soài Bọng
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 127 tờ 41 thị trấn
|
- Thửa 10 tờ 60 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 41 thị trấn
|
- Thửa 58 tờ 59 thị trấn
|
|
|
|
1.5
|
|
Cống Soài Bọng
|
Cầu 30/4
|
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 170 tờ 49 thị trấn
|
- Thửa 55 tờ 69 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 12 tờ 64 thị trấn
|
- Thửa 62 tờ 69 thị trấn
|
|
|
|
2
|
Đường Bà Nhựt
|
ĐT.883
|
Đ. Nguyễn Thị Định
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 35 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 2 tờ 17 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 57 tờ 14 thị trấn
|
- Thửa 82 tờ 13 thị trấn
|
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
ĐT.883
|
Giáp xã Đại Hoà Lộc
|
|
3.000
|
|
|
|
- Thửa 93 tờ 41 thị trấn
|
- Thửa 118 tờ 46 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 168 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 92 tờ 23 thị trấn
|
|
|
|
4
|
Đường Đồng Khởi
|
ĐT.883
|
Công ty CP Thuỷ sản
|
|
3.000
|
|
|
|
Thị trấn
|
Thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 55 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 46 tờ 3 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 68 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 29 tờ 27 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Bình Thắng
|
Bình Thắng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 28 Bình Thắng
|
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 112 tờ 37 Bình Thắng
|
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Giáp đường Bà Nhựt
|
Đ.Nguyễn Đình Chiểu
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 12 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 33 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 17 thị trấn
|
- Thửa 53 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
6
|
Đường 30 tháng 4
|
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu
|
Đ.Nguyễn Đình Chiểu
|
|
3.500
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 21 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 286 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 25 tờ 34 thị trấn
|
|
|
|
7
|
Đường Trần Ngọc Giải
|
Giáp đường tỉnh 883 (nhà ông Khiết)
|
Giáp đường 30 tháng 4 (nhà may Lê Bôi )
|
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 231 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 254 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 199 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 229 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
8
|
Đường Trần Hoàng Vũ
|
Giáp đường tỉnh 883 (quán phở Thuý An)
|
Giáp đường 30 tháng 4 (Đài Truyền thanh huyện)
|
|
3.600
|
|
|
|
- Thửa 54 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 82 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 284 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 319 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
9
|
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường 883
|
Giáp đường 30 tháng 4
|
|
|
|
9.1
|
Đường Cách mạng Tháng 8
|
- Thửa 120 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 316 tờ 31 thị trấn
|
|
4.800
|
|
9.2
|
Đường 3 tháng 2
|
- Thửa 165 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 177 tờ 31 thị trấn
|
|
5.000
|
|
10
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Giáp đường 883
|
Giáp đường Nguyễn Thị Định
|
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 26 thị trấn
|
- Thửa 25 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 276 tờ 26 thị trấn
|
- Thửa 45 tờ 26 thị trấn
|
|
|
|
11
|
Đường Bình Thắng
|
Giáp cầu chợ Bình Đại
|
Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng
|
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng
|
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
|
|
|
|
12
|
Đường 26 tháng 8
|
Giáp đường chợ thực phẩm
|
Giáp cầu chợ Bình Đại
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 18 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 25 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 51 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
13
|
Đường 1 tháng 5
|
Giáp đường Đồng Khởi
|
Giáp cầu chợ Bình Đại
|
|
1.800
|
|
14
|
Đường chợ thực phẩm
|
Giáp ĐT.883
|
Đường 1 tháng 5
|
|
2.000
|
|
15
|
Đường Lê Phát Dân
|
Giáp ĐT.883 (hiệu thuốc huyện)
|
Giáp Bình Thắng
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 119 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 68 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 101 tờ 40 thị trấn
|
- Thửa 34 tờ 40 thị trấn
|
|
|
|
16
|
Đường Bà Khoai
|
Giáp đường 30 tháng 4
|
Giáp đường Nguyễn Thị Định
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 208 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 246 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 2191 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
17
|
Đường Trịnh Viết Bàng
|
Giáp đường 30 tháng 4 (Ngân hàng Công Thương cũ)
|
Giáp đường Nguyễn Thị Định (quán Hồng Phước 1)
|
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 312 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 92 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 31 tờ 31 thị trấn
|
|
|
|
18
|
Đường Võ Thị Phò
|
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 49 tờ 34 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 59 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 47 tờ 34 thị trấn
|
- Thửa 37 tờ 59 thị trấn
|
|
|
|
19
|
Đường Mậu Thân
|
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
|
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (cổng văn hoá Bình Hoà)
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 12 tờ 9 thị trấn
|
- Thửa 56 tờ 33 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 4 thị trấn
|
- Thửa 75 tờ 33 thị trấn
|
|
|
|
20
|
Đường Lê Hoàng Chiếu
|
Giáp ĐT.883 (nhà bảy Thảo)
|
Giáp đường Mậu Thân (chùa Đông Phước)
|
|
2.400
|
|
|
|
- Thửa 79 tờ 27 thị trấn
|
- Thửa 38 tờ 29 thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 26 thị trấn
|
- Thửa 88 tờ 29 thị trấn
|
|
|
|
21
|
Đường Bình Thới (ĐT.883)
|
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
|
Giáp Khách sạn Mỹ Tiên
|
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 09 tờ 26 Bình Thới
|
- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới
|
- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới
|
|
|
|
22
|
Đường Bùi Sĩ Hùng
|
Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt
|
Giáp đường Mậu Thân
|
|
1.200
|
|
|
|
Thị trấn
|
Thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 05 tờ 8 thị trấn
|
- Thửa 03 tờ 4 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Bình Thới
|
Bình Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 39 tờ 49 Bình Thới
|
- Thửa 160 tờ 48 Bình Thới
|
|
|
|
23
|
Hai bên đường khu vực cảng cá
|
|
|
2.000
|
|
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp cầu Bà Nhựt
|
|
|
|
|
|
Thị trấn
|
Thị trấn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 02 tờ 3 thị trấn
|
- Thửa 75 tờ 3 thị trấn
|
|
|
|
|
|
Bình Thắng
|
Bình Thắng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 3 Bình Thắng
|
- Thửa 143 tờ 3 Bình Thắng
|
|
|
|
24
|
Đường Cầu Tàu - Bến Đình
|
|
|
480
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 13 Bình Thới
|
- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới
|
|
|
|
|
|
- Thửa 08 tờ 13 Bình Thới
|
- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới
|
|
|
|
25
|
Đường lộ xã Bình Thắng
|
Giáp đường Đồng Khởi (trụ sở UBND xã)
|
Giáp đường Bình Thắng
|
|
1.800
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng
|
- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng
|
|
|
|
|
|
- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng
|
- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng
|
|
|
|
IX
|
HUYỆN THẠNH PHÚ
|
|
Khu vực thị trấn
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Giồng Miểu
|
Dãy 1: Bưu điện cũ
|
Chợ cá cũ
|
|
2.500
|
|
|
|
- Thửa 79 tờ 31 thị trấn
|
- Thửa 129 tờ 32
|
|
|
|
|
|
Chợ cá cũ
|
Nhà ông Tư Thới
|
|
2.000
|
|
|
|
- Thửa 130 tờ 31
|
- Thừa 753 tờ 28
|
|
|
|
|
|
Dãy 2: Thư viện
|
Nhà ông Bảy Nguyện
|
|
2.700
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 31
|
- Thửa 152 tờ 28
|
|
|
|
2
|
|
Nhà bà Võ Thị Gái
|
Phòng TN và MT cũ
|
1
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
|
- Thửa 26 tờ bản đồ 10
|
|
|
|
|
|
- Thửa 118 tờ bản đồ 28
|
- Sông Rạch Miễu
|
|
|
|
3
|
|
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu
|
Bến đò thuỷ sản
|
1
|
900
|
|
|
|
- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)
|
- Thửa 11 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ bản đồ 10
|
- Sông Rạch Miễu
|
|
|
|
4
|
|
Trạm biến thế
|
Cống cổ Rạng
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ bản đồ 10
|
- Thửa 36 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ bản đồ 10
|
- Sông Rạch Miễu
|
|
|
|
5
|
|
Đoạn ngã tư Nhà thờ
|
Nhà ông Mười Rong
|
1
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 131 tờ bản đồ 28
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
|
|
|
|
6
|
Đoạn QL.57
|
Ngã ba Bà Cẩu
|
Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn
|
1
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 512 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 63 tờ bản đồ 25
|
- Thửa 114 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
7
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phong
|
Giáp ranh xã Mỹ Hưng
|
1
|
800
|
|
|
|
- Thửa 547 tờ bản đồ 6
|
- Thửa 55 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 493 tờ bản đồ 6
|
- Thửa 57 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
8
|
|
Ngã ba Bà Cẩu
|
Ngã tư Nhà thờ
|
1
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 05 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 72 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 56 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
9
|
Đoạn QL.57
|
Ngã ba Bà Cẩu
|
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
|
1
|
1.700
|
|
|
|
- Thửa 101 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 63 tờ bản đồ 49
|
|
|
|
|
|
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 64 tờ bản đồ 49
|
|
|
|
10
|
|
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
|
Xí nghiệp nước đá
|
1
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 71 tờ bản đồ 49
|
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
|
|
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ bản đồ 79
|
- Thửa 36 tờ bản đồ 54
|
|
|
|
11
|
|
Đoạn từ ngã tư Nhà thờ
|
Ngã tư Cây Da
|
1
|
2.200
|
|
|
|
- Thửa 56 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 64 tờ bản đồ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 68 tờ bản đồ 35
|
|
|
|
12
|
|
Đoạn từ ngã tư Cây Da
|
BHXH Thạnh Phú
|
1
|
800
|
|
|
|
- Thửa 72 tờ bản đồ 36
|
- Thửa 34 tờ bản đồ 54
|
|
|
|
|
|
- Thửa 79 tờ bản đồ 35
|
- Thửa 54 tờ bản đồ 34
|
|
|
|
13
|
|
Đoạn từ ngã tư Cây Da
|
Ngã tư Bến Xe
|
1
|
1.300
|
|
|
|
- Thửa 77 tờ bản đồ 35
|
- Thửa 303 tờ bản đồ 34
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 35
|
- Thửa 67 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
14
|
|
Đoạn từ ngã tư Cây Da
|
Trại giam cũ
|
2
|
700
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ bản đồ 36
|
- Thửa 209 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
|
|
- Thửa 63 tờ bản đồ 36
|
- Thửa 207 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
15
|
|
Nhà ông Phạm Văn Tặng
|
Nhà ông Trương Văn Thắng
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 210 tờ bản đồ 37
|
- Thửa 379 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
|
|
- Thửa 206 tờ bản đồ 37
|
- Thửa 123 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
16
|
|
Đoạn từ ngã ba Tam quan
|
UBND thị trấn
|
1
|
1.400
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ bản đồ 34
|
- Thửa 77 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 34
|
- Thửa 83 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
17
|
|
Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan
|
Đầu lộ Thuỷ sản (Chi cục Thuế)
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 101 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 95 tờ bản đồ 28
|
|
|
|
|
|
- Thửa 102 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 86 tờ bản đồ 23
|
|
|
|
18
|
|
Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng
|
Cổng chùa Bình Bát
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 139 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 45 tờ bản đồ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 140 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 44 tờ bản đồ 36
|
|
|
|
19
|
|
Đoạn từ ngã tư Bến Xe
|
Nhà ông Nguyễn Văn Ớt
|
2
|
400
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ bản đồ 34
|
- Thửa 72 tờ bản đồ 52
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ bản đồ 48
|
Xã Bình Thạnh
|
|
|
|
20
|
|
Nhà ông Lê Xuân Trường
|
Nhà ông Phạm Văn Đẹp
|
2
|
450
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
|
- Thửa 4 tờ bản đồ 56
|
|
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ bản đồ 46
|
- Thửa 75 tờ bản đồ 52
|
|
|
|
21
|
|
Đoạn từ nhà ông Đệ
|
Nhà ông Nguyễn Văn Kha
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 46 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 318 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 68 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 307 tờ bản đồ 6
|
|
|
|
22
|
|
Phạm Thị Vẹn
|
Nhà ông Nguyễn Tấn Văn
|
2
|
600
|
|
|
|
- Thửa 118 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 23
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 98 tờ bản đồ 23
|
|
|
|
23
|
|
Từ cửa hàng nông sản cũ
|
Nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
2
|
400
|
|
|
|
- Thửa 90 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 8 tờ bản đồ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 91 tờ bản đồ 32
|
- Thửa 386 tờ bản đồ 37
|
|
|
|
24
|
|
Nhà ông Lê Văn Chiến
|
Thánh thất cao đài Tây Ninh
|
2
|
500
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ bản đồ 35
|
- Thửa 53 tờ bản đồ 53
|
|
|
|
|
|
- Thửa 80 tờ bản đồ 35
|
- Thửa 51 tờ bản đồ 53
|
|
|
|
Khu vực các xã
|
|
|
|
|
25
|
Đại Điền
|
|
|
|
|
|
|
ĐH.24
|
Cổng chào xã Phú Khánh
|
Hết Trạm Y tế xã Đại Điền
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 90 tờ bản đồ 14
|
- Thửa 277 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 02 tờ bản đồ 14
|
- Thửa 226 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
26
|
Xã Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
QL.B150757
|
Nhà ông Phan Văn Ân
|
Đầu huyện lộ 24
|
|
1.500
|
|
|
|
- Thửa 154 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 124 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 192 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Công Hà
|
Đầu lộ Cái Lức
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 60 tờ bản đồ 16
|
- Thửa 370 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
- Thửa 20 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
Đầu huyện lộ 24
|
Nhà ông Nguyễn Công Hà
|
|
1.600
|
|
|
|
- Thửa 79 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 40 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 21 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phan Văn Ân
|
Lộ đan nhà Sáu Quí
|
|
1.150
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ bản đồ 04
|
- Thửa 25 tờ bản đồ 25
|
|
|
|
|
|
- Xã Đại Điền
|
- Kênh
|
|
|
|
|
ĐH.24
|
Đầu cầu Tân Phong
|
Lộ mới (đường Bảy Phong)
|
|
900
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 420 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
- Thửa 22 tờ bản đồ 15
|
- Chợ
|
|
|
|
|
|
Trạm y tế
|
Cống Sáu Anh
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 140 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 04 tờ bản đồ 25
|
|
|
|
|
|
- Thửa 112 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 33 tờ bản đồ 25
|
|
|
|
|
QL.57
|
Đầu lộ Cái Lức
|
Lộ đan kinh Cầu Tàu
|
|
900
|
|
|
|
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
|
- Thửa 113 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
|
|
- Thửa 368 tờ bản đồ 17
|
- Thửa 188 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
27
|
Xã Phú Khánh
|
|
|
|
|
|
|
ĐH.24
|
Lộ đan nhà Trần Bá Hùng
|
Hết Trường mẫu giáo trung tâm
|
|
550
|
|
|
|
- Thửa 155 tờ bản đồ 18
|
- Thửa 105 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ bản đồ 22
|
- Thửa 119 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
28
|
Xã
Quới Điền
|
|
|
|
|
|
|
QL.57
|
Lộ Kho bạc (Nhà thờ)
|
Huyện lộ 26
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ bản đồ 28
|
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
- Xã Hoà Lợi
|
- Thửa 65 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
Huyện lộ 26
|
Trường THCS
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 37 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
- Xã Hoà Lợi
|
- Thửa 24 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Hồ Văn Nhứt
|
Nhà ông Phạm Văn Hải
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 202 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 20 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 193 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
Nhà thờ Quới Điền
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thật
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ bản đồ 29
|
- Thửa 2 tờ bản đồ 30
|
|
|
|
|
|
- Xã Hoà Lợi
|
- Xã Hoà Lợi
|
|
|
|
|
ĐH.26
|
Nhà ông Phạm Văn Hải
|
Nhà bà Trương Thị Dung
|
|
550
|
|
|
|
- Thửa 204 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 2 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thưa
|
Kênh Chín Thước
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 2 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
- Thửa 204 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 4 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Đào Thị Tươi
|
Nhà ông Phan Văn Tranh
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 23 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
|
|
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 10 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
29
|
Xã Mỹ Hưng
|
|
|
|
|
|
|
ĐH.25
|
Cổng UBND xã
|
Hết Trường cấp 2
|
|
350
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 85 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 67 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
|
Mặt đập chợ Giồng Chùa
|
Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)
|
|
300
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 131 tờ bản đồ 8
|
|
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 95 tờ bản đồ 8
|
|
|
|
|
|
Ranh UBND xã
|
Cống Hai Tấn
|
|
350
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 9
|
|
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 5 tờ bản đồ 9
|
|
|
|
|
|
Nhà văn hoá xã
|
Nhà ông Lê Văn Thái
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 23 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 25 tờ bản đồ 11
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà nghỉ Thái Kiều
|
Hết cây xăng Thiên Phúc
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 319 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 390 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 331 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 540 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
30
|
Xã An Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh
|
Đầu chợ An Thạnh ĐH.19
|
|
700
|
|
|
ĐH.27
|
- Thửa 27 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 01 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 25 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
ĐH.19 cũ
|
Nhà ông Huỳnh Văn Phục
|
Trường Trung học cơ sở An Thạnh
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 71 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
- Thửa 56 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 70 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
Đầu huyện lộ 27
|
Cổng chào xã An Thạnh
|
|
400
|
|
|
|
- Thửa 75 tờ bản đồ 7
|
- Thửa 205 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ bản đồ 7
|
- Thửa 204 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
ĐH.28
|
Đầu huyện lộ 28
|
Giáp ranh xã An Qui
|
|
350
|
|
|
|
- Thửa 84 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 240 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 234 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
31
|
Xã Bình Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
|
Huyện đội
|
|
1.200
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 352 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 305 tờ bản đồ 05
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hải
|
Giáp ranh xã An Thuận
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 346 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 12 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
|
|
- Thửa 329 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 10 tờ bản đồ 8
|
|
|
|
|
ĐH.25
|
Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Dự
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 140 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 334 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa 157 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 341 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
|
|
Xí nghiệp nước đá
|
Ngã tư Bến Sung
|
|
900
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 105 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ bản đồ 5
|
- Thửa 97 tờ bản đồ 5
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nghe
|
Mặt đập cầu Tre
|
|
450
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 4
|
- Thửa 582 tờ bản đồ 10
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 25
|
- Thửa 594 tờ bản đồ 10
|
|
|
|
|
|
Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thuận
|
|
400
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ bản đồ 4
|
- Thửa 147 tờ bản đồ 4
|
|
|
|
|
|
- Thị trấn Thạnh Phú
|
- Thửa 157 tờ bản đồ 04
|
|
|
|
32
|
Xã An Điền
|
|
|
|
|
|
|
(ĐH.29)
|
Ngã ba ĐH.29
|
Hết nhà ông Trần Văn Mai
|
|
450
|
|
|
|
- Thửa 82 tờ bản đồ 31
|
- Thửa 28 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 71 tờ bản đồ 31
|
- Thửa 29 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hằng
|
Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)
|
|
350
|
|
|
|
- Thửa 89 tờ bản đồ 31
|
- Thửa 179 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 93 tờ bản đồ 31
|
- Thửa 184 tờ bản đồ 31
|
|
|
|
33
|
Xã Giao Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
ĐH.30
|
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
|
Cuối Trạm Y tế
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 39 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 38 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 134 tờ bản đồ 18
|
|
|
|
|
ĐH.30 (HL.07)
|
Tiệm vàng Ngọc Thành
|
Lộ Bờ Lớn
|
|
800
|
|
|
|
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
|
- Thửa 210 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ bản đồ 18
|
- Thửa 208 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà ông Hồ Văn Khởi
|
Nửa mặt đập Khém Thuyền
|
|
1.100
|
|
|
|
- Thửa 35 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 34 tờ bản đồ 16
|
|
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ bản đồ 19
|
- Thửa 9 tờ bản đồ 16
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)
|
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
|
|
1.000
|
|
|
|
- Thửa 306 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 36 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 300 tờ bản đồ 11
|
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
34
|
Xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Đoàn Gia Mô
|
Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 87 tờ bản đồ 16
|
|
|
|
|
(QL.57)
|
- Thửa 27 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 99 tờ bản đồ 16
|
|
|
|
|
ĐH.17
|
Đường huyện 17 (giáp QL.57)
|
Nhà bà Võ Thị Bé
|
|
300
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 17
|
- Thửa 45 tờ bản đồ 22
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ bản đồ 17
|
- Thửa 40 tờ bản đồ 22
|
|
|
|
35
|
Xã An Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây xăng Hồng Đào (QL.57)
|
Hết nhà ông Lê Văn Liềm (ĐH.27 về An Thạnh)
|
|
700
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 79 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ bản đồ 12
|
- Thửa 86 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
Đầu ĐH 27 Ngô Kim Chuộng (hướng về An Qui)
|
Hết nhà ông Lê Văn Thanh
|
|
900
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 30 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 36 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm
|
Hết nhà bà Trần Thị Ri
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 8 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
- Thửa 71 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 13
|
|
|
|
|
|
Đầu QL.57 (hướng về Bến Trại)
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Mộng
|
|
600
|
|
|
|
- Thửa 75 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 118 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ bản đồ 13
|
- Thửa 137 tờ bản đồ 12
|
|
|
|
36
|
Xã An Qui
|
|
|
|
|
|
|
QL.57
|
Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)
|
Nhà ông Trần Văn Cẩu
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ bản đồ 14
|
- Thửa 362 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ bản đồ 14
|
- Thửa 359 tờ bản đồ 15
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Trần Văn Cẩu
|
Nhà ông Phạm Hoàng Tuấn
|
|
550
|
|
|
|
- Thửa 361 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 71 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 359 tờ bản đồ 15
|
- Thửa 75 tờ bản đồ 20
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Lê Văn Ron
|
Ngã ba An Điền
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 76 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ bản đồ 20
|
- Thửa 80 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
37
|
Xã Thạnh Hải
|
|
|
|
|
|
|
Lộ liên xã
|
Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh
|
Nhà bà Lê Thị Tú
|
|
450
|
|
|
|
- Thửa 75 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 282 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
|
|
- Thửa 80 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 235 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Mai Thị Khéo
|
Nhà ông Nguyễn Văn Ôm
|
|
350
|
|
|
|
- Thửa 281 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 173 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
- Thửa 236 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 142 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
Trại tôm giống Ba Trọng
|
Nhà bà Nguyễn Thị Nhường
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ bản đồ 23
|
- Thửa 174 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
- Thửa 117 tờ bản đồ 23
|
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Nguyễn Thị Mai
|
Nhà ông Võ Văn Trình
|
|
300
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ bản đồ 23
|
- Thửa 171 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ bản đồ 23
|
- Thửa 157 tờ bản đồ 21
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Võ Văn Lục
|
Nhà ông Nguyễn Văn Chinh
|
|
400
|
|
|
|
- Thửa 170 tờ bản đồ 21
|
- Thửa 275 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 155 tờ bản đồ 21
|
- Thửa 277 tờ bản đồ 19
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà ông Lâm Văn Huệ
|
Đất ông Lâm Văn Huệ
|
|
400
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 32 tờ bản đồ 26
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 44 tờ bản đồ 26
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Hồ Văn Mãi
|
Nhà Hà Bảo Trân
|
|
450
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ bản đồ 26
|
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
|
|
|
|
|
|
- Thửa 44 tờ bản đồ 26
|
- Rạch Con Ốc
|
|
|
|
38
|
Xã Thạnh Phong
|
|
|
|
|
|
|
QL.57
|
Nhà ông Huỳnh Tư Huy
|
Nhà ông Đinh Minh Xuyên
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 215 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 25 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
|
|
- Thửa 207 tờ bản đồ 27
|
- Thửa 32 tờ bản đồ 27
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Mai Văn Búp
|
Nhà ông Bùi Công He
|
|
500
|
|
|
|
- Thửa 134 tờ bản đồ 10
|
- Thửa 40 tờ bản đồ 23
|
|
|
|
|
|
- Thửa 127 tờ bản đồ 10
|
- Thửa 10 tờ bản đồ 22
|
|
|