Quyết định

Về việc Điều chỉnh mức trợ cấp cho các chức danh hưởng định xuất lương của Hội người mù.

Số hiệu: 3493/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
27/11/2006
Ngày hiệu lực
27/11/2006
Người ký
Nguyễn Văn Lợi
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Điều chỉnh mức trợ cấp cho các chức danh

hưởng định xuất lương của Hội người mù

________________

 

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN  TỈNH THANH HOÁ

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số: 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lương vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung tăng từ 350.000 đồng/tháng lên 450.000đồng/tháng;

Xét đề nghị của Hội người mù Thanh Hoá tại Tờ trình số 231/TTr-HNM ngày 16/11/2006; Của Giám đốc Sở Nội vụ tại tờ trình số: 447/TTr-SNV ngày 23/11/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh tăng thêm 28,6% mức trợ cấp cho mỗi định suất theo các chức danh thuộc Hội người mù Thanh Hoá như sau:

1. Tỉnh Hội gồm:

- Chủ tịch Hội:                            1.808.000 đồng/tháng,

- Phó Chủ tịch hội:                     1.623.000 đồng/tháng,    (Một định suất)

- Uỷ viên trực:                              1.515.000 đồng/tháng,    (Một định suất)

- Nhân viên văn phòng:             1.124.000 đồng/tháng,    (Một định suất)

2. Huyện, thị, thành phố:

- Chủ tịch Hội:                           1.222.000 đồng/tháng,

- Phó Chủ tịch hội:                   1.124.000 đồng/tháng,    (Một định suất)

- Người sáng giúp việc:              831.000 đồng/tháng,    (Một định suất)

3. Tiền trợ cấp cho các chức danh nói trên do ngân sách nhà nước cấp.

Điều 2. Mức trợ cấp qui định tại điều 1 quyết định này thực hiện kể từ ngày 01/10/2006.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Hội người mù, Thủ trưởng các ngành có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.