|
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định -------------------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015; Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định tại Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 11/12/2017 về việc ban hành quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên thành phố Nam Định; Văn bản thẩm định số 2514/CV-STC ngày 07/12/2017 của Sở Tài chính, Văn bản thẩm định số 246/BC-STP ngày 14/12/2017 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: - Hộ gia đình: 8.000 đồng/người/tháng; - Hộ nghèo: 4.000 đồng/người/tháng; - Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ: 8.000/người/tháng; 2. Đối với hộ kinh doanh nhỏ: - Cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp: 120.000 đồng/hộ/tháng; - Cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo: 100.000 đồng/hộ/tháng; - Hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công…: 80.000 đồng/hộ/tháng. 3. Đối với các tổ chức, cơ quan: - Trường hợp xác định được khối lượng: 260.000 đồng/m3 rác (tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn). - Trường hợp không xác định được khối lượng: + Trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp: 110.000 đồng/đơn vị/tháng; + Trụ sở doanh nghiệp: 160.000 đồng/đơn vị/tháng; + Cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất, chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm: 350.000 đồng/đơn vị/tháng. Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế VAT. Đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt căn cứ tình hình điều kiện thực tế để áp dụng mức giá cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá mức giá tối đa nêu tại Điều 1 và niêm yết công khai nội dung thu, mức thu, thực hiện thu theo quy định. Đơn vị thu có trách nhiệm đăng ký, kê khai và thực hiện các nghĩa vụ về thuế với nhà nước theo quy định hiện hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Nam Định. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Quyết định
Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định
Số hiệu: 34/2017/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- Ngày ban hành
- 15/12/2017
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2018
- Người ký
- Ngô Gia Tự
- Chức danh người ký
- PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Còn hiệu lựcQuyết định
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
52/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.