QUYẾT ĐỊNH V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi _____________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005; Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 13/5/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Căn cứ Nghị định 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;Căn cứ Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); Xét đề nghị của Giám đốc sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. I. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: 1. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu 1.500 đồng/tấn. 2. Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp): Mức thu 2.000 đồng/tấn. 3. Các loại cát khác (không kể cát vàng): Mức thu 2.000 đồng/m3. 4. Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: Mức thu 2.000 đồng/m3. 5. Đất sét, đất làm gạch ngói: Mức thu: 2.000 đồng/m3. 6. Khoáng sản không kim loại khác: Mức thu: 25.000 đ/tấn. 7. Đô - lô - mít (Dolomite): Mức thu: 20.000 đ/tấn. 8. Than khác: Mức thu 6.000 đ/tấn. II. Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe): mức thu 15%. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/2012 thay thế điểm 1 và điểm 2 Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
||||||||||||||||
Quyết định
V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
Số hiệu: 34/2011/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- Ngày ban hành
- 30/12/2011
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2012
- Người ký
- Mai Tiến Dũng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 05/2016/QĐ-UBND (hiệu lực 18/04/2016).
Lịch sử hiệu lực
- 30/12/2011Ban hành
- 01/01/2012Bắt đầu có hiệu lực
- 18/04/2016Thay thế bởi Quyết định 05/2016/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Làm hết hiệu lực một phần1
Hướng dẫn, quy định chi tiết cho1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
51/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ngày 22 tháng 9 năm 2017 về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ một số điều của Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.