|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
I
|
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
|
|
|
|
|
Cây lấy gỗ, lấy lá
|
|
|
|
1
|
Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
|
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao < 1m
|
đồng/cây
|
1.100
|
|
|
Cây cao ³ 1m và F £ 2cm
|
đồng/cây
|
1.700
|
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm
|
đồng/cây
|
2.300
|
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm
|
đồng/cây
|
3.400
|
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
F > 25cm đến F £ 40cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
F > 40cm
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
2
|
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 2.500 - 3.300 cây/ha
|
|
|
|
2.1
|
Loại nguyên sinh
|
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao £ 1m (dưới 1 năm)
|
đồng/ha
|
2.875.000
|
|
|
Cây cao > 1m và F £ 2cm
|
đồng/ha
|
4.025.000
|
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm
|
đồng/ha
|
5.700.000
|
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm
|
đồng/ha
|
9.200.000
|
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm
|
đồng/ha
|
14.900.000
|
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
|
F > 25
|
đồng/ha
|
20.000.000
|
|
2.2
|
Loại tái sinh
|
|
|
|
|
F £ 1cm (dưới 1 năm)
|
đồng/ha
|
2.300.000
|
|
|
F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/ha
|
2.850.000
|
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm
|
đồng/ha
|
5.100.000
|
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm
|
đồng/ha
|
6.900.000
|
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm
|
đồng/ha
|
11.500.000
|
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm
|
đồng/ha
|
15.000.000
|
|
|
F > 25cm
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
3
|
Lim, gõ, huê, muồng đen
|
|
|
|
3.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/cây
|
4.600
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Loại F > 20cm đến < 40cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
+ Loại F ³ 40cm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
3.2
|
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/ha
|
3.000.000
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/ha
|
7.600.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/ha
|
11.500.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/ha
|
14.000.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm
|
đồng/ha
|
28.000.000
|
|
|
+ Loại F > 20 đến < 40cm
|
đồng/ha
|
50.000.000
|
|
|
+ Loại F ³ 40cm
|
đồng/ha
|
71.000.000
|
|
4
|
Huỵnh, lát, trám
|
|
|
|
4.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/cây
|
3.500
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Loại F > 20cm đến £ 40cm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Loại F > 40cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
4.2
|
Trồng tập trung
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/ha
|
2.200.000
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/ha
|
4.370.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/ha
|
8.600.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/ha
|
11.150.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm
|
đồng/ha
|
14.150.000
|
|
|
+ Loại F > 20cm đến £ 40cm
|
đồng/ha
|
29.000.000
|
|
|
+ Loại F > 40cm
|
đồng/ha
|
58.000.000
|
|
5
|
Cây quế
|
|
|
|
5.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/cây
|
9.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Loại F > 15cm đến £ 20cm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
+ Loại F > 20cm
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
5.2
|
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm
|
đồng/ha
|
5.800.000
|
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm
|
đồng/ha
|
9.200.000
|
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm
|
đồng/ha
|
11.500.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/ha
|
23.000.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm
|
đồng/ha
|
52.000.000
|
|
|
+ Loại F > 15cm đến £ 20cm
|
đồng/ha
|
92.000.000
|
|
|
+ Loại F > 20cm
|
đồng/ha
|
120.000.000
|
|
6
|
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
|
|
|
|
6.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
2.300
|
|
|
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm
|
đồng/cây
|
172.000
|
|
|
+ Loại F > 15cm
|
đồng/cây
|
290.000
|
|
6.2
|
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/ha
|
2.300.000
|
|
|
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm
|
đồng/ha
|
5.800.000
|
|
|
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm
|
đồng/ha
|
29.000.000
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm
|
đồng/ha
|
75.000.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm
|
đồng/ha
|
167.000.000
|
|
|
+ Loại F > 15cm
|
đồng/ha
|
276.000.000
|
|
7
|
Tre, mai, vầu, luồng, hóp
|
|
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi < 5 cây
|
đồng/bụi
|
11.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi ³ 5 - 10 cây
|
đồng/bụi
|
17.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi > 10 cây
|
đồng/bụi
|
23.000
|
|
|
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
|
đồng/bụi
|
12.000
|
|
|
+ Hóp < 20 cây/bụi
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
8
|
Cọ (tro)
|
|
|
|
|
+ Cọ mới trồng
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Cọ trồng < 3 năm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
+ Cọ trồng ³ 3 năm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
9
|
Cây thừng mực, mớc
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
600
|
|
|
+ Loại F £ 3cm
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
|
+ Loại F > 3cm đến £ 5cm
|
đồng/cây
|
3.500
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 7cm
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Loại F > 7cm đến £ 10cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
Cây công nghiệp
|
|
|
|
10
|
Thông nhựa
|
|
|
|
10.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Loại > 3 năm đến dưới 7 năm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
+ Loại > 10 năm
|
đồng/cây
|
40.000
|
|
10.2
|
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
|
đồng/ha
|
5.750.000
|
|
|
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
|
đồng/ha
|
28.000.000
|
|
|
+ Loại > 10 năm
|
đồng/ha
|
40.000.000
|
|
11
|
Tiêu
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
+ Tiêu trồng ³ 1 năm
|
đồng/bụi
|
11.000
|
|
|
+ Tiêu sắp thu hoạch
|
đồng/bụi
|
46.000
|
|
|
+ Tiêu đang thu hoạch
|
đồng/bụi
|
90.000
|
|
12
|
Cà phê
|
|
|
|
|
+ Cà phê mới trồng
|
đồng/cây
|
5.000
|
|
|
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả)
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
13
|
Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha
|
|
|
|
|
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
+ Cao su đang thu hoạch
|
đồng/cây
|
172.000
|
|
14
|
Chè
|
|
|
|
14.1
|
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm
|
đồng/ha
|
11.500.000
|
|
|
+ Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
|
+ Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
|
đồng/ha
|
23.000.000
|
|
|
Loại trồng trên 10 năm
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
14.2
|
Chè trồng tại vườn các gia đình: D.tích < 50m2
|
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm
|
đồng/bụi
|
1.200
|
|
|
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
|
đồng/bụi
|
2.000
|
|
|
+ Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
|
đồng/bụi
|
3.500
|
|
|
+ Trồng > 10 năm
|
đồng/bụi
|
2.500
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
15
|
Chè hòe
|
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm
|
đồng/cây
|
3.500
|
|
|
+ Trồng trên 1 năm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Sắp có hoa
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
+ Đang có hoa (đã thu hoạch)
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
16
|
Thuốc lá
|
|
|
|
|
+ Thuốc lá mới trồng
|
đồng/m2
|
1.500
|
|
|
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
17
|
Bồ kết
|
|
|
|
|
+ Bồ kết mới trồng
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Bồ kết sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
18
|
Cây mát
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
|
+ Cây cao 30cm đến 50cm
|
đồng/cây
|
3.500
|
|
|
+ Cây cao > 50cm đến dưới 1m
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Cây cao > 1m
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Cây sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
170.000
|
|
19
|
Trầu
|
|
|
|
|
+ Cây cao £ 1m
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
+ Cây cao > 1m
|
đồng/bụi
|
11.000
|
|
20
|
Mía
|
|
|
|
20.1
|
Trồng phân tán (mía ăn)
|
|
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
|
đồng/bụi
|
2.500
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây
|
đồng/bụi
|
3.500
|
|
|
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây
|
đồng/bụi
|
4.500
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
20.2
|
Mía nguyên liệu (để ép đường)
|
|
|
|
|
+ Trồng < 6 tháng
|
đồng/m2
|
2.500
|
|
|
+ Trồng ³ 6 tháng
|
đồng/m2
|
4.000
|
|
|
Cây ăn quả
|
|
|
|
21
|
Cam, bưởi, sapuchê, xoài
|
|
|
|
21.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
|
đồng/cây
|
3.500
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
+ Loại có quả ổn định
|
đồng/cây
|
210.000
|
|
21.2
|
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
|
đồng/ha
|
3.450.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
46.000.000
|
|
|
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
115.000.000
|
|
|
+ Loại có quả ổn định
|
đồng/ha
|
195.000.000
|
|
22
|
Chanh
|
|
|
|
22.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
|
đồng/cây
|
2.500
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 năm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
110.000
|
|
22.2
|
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
|
đồng/ha
|
2.300.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành
|
đồng/ha
|
11.500.000
|
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 năm
|
đồng/ha
|
23.000.000
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch
|
đồng/ha
|
52.000.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/ha
|
100.000.000
|
|
23
|
Chuối
|
|
|
|
|
+ Chuối con
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
|
+ Chuối mới trồng
|
đồng/bụi
|
2.500
|
|
|
+ Chuối chưa thu hoạch
|
đồng/bụi
|
17.000
|
|
|
+ Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
|
đồng/bụi
|
23.000
|
|
24
|
Cau
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 mét
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại sắp có quả
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
57.000
|
|
25
|
Dừa
|
|
|
|
|
Dừa trồng dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
Dừa đang thu hoạch (có quả)
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
26
|
Dứa
|
|
|
|
26.1
|
Dứa trồng tập trung (100m2 trở lên)
|
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
26.2
|
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m2)
|
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng
|
đồng/bụi
|
1.200
|
|
|
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
|
đồng/bụi
|
1.700
|
|
|
+ Dứa đang thu hoạch (có quả)
|
đồng/bụi
|
2.300
|
|
27
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Đu đủ đang thu hoạch
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
28
|
+ Dưa các loại
|
|
|
|
|
+ Dưa mới trồng
|
đồng/bụi
|
2.300
|
|
|
+ Dưa sắp có quả
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
|
đồng/bụi
|
7.000
|
|
29
|
Mít
|
|
|
|
|
+ Mít mới trồng dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
3.000
|
|
|
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
+ Mít sắp có quả, trồng > 5 năm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
30
|
Nhản, vải, chôm chôm, hồng
|
|
|
|
30.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
|
đồng/cây
|
3.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
30.2
|
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
|
đồng/ha
|
1.150.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
|
đồng/ha
|
6.320.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
17.000.000
|
|
|
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
43.000.000
|
|
|
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
|
đồng/ha
|
86.000.000
|
|
31
|
Thanh long
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
2.500
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
32
|
Mãng cầu, ổi...
|
|
|
|
|
+ Mới trồng, cây cao £ 30cm
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
|
+ Mới trồng, cây cao > 30cm đến 50cm
|
đồng/cây
|
2.300
|
|
|
+ Cây cao > 50cm đến < 1m
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
+ Cây cao ³ 1m
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
+ Đã thu hoạch
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
33
|
Khế và các loại cây ăn quả khác
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
2.000
|
|
|
+ Cây cao ³ 1m
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
38.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Đã thu hoạch
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
34
|
Bầu, bí, mướp ...
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/bụi
|
1.000
|
|
|
+ Loại sắp có quả
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
+ Loại đang có quả
|
đồng/bụi
|
11.000
|
|
|
Cây lương thực, rau màu các loại
|
|
|
|
35
|
Kê, mè, đậu ... sắp thu hoạch
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
36
|
Sắn (4 gốc/1m2)
|
đồng/m2
|
1.200
|
|
37
|
Sắn dây
|
đồng/bụi
|
17.000
|
|
38
|
Rau các loại
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
39
|
Rau thơm các loại
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
40
|
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
|
đồng/m2
|
300
|
|
41
|
Sả
|
đồng/bụi
|
1.000
|
|
42
|
Khoai lang, môn, gừng, nghệ...
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
|
Cây bóng mát, cây cảnh
(cây trồng dưới đất)
|
|
|
|
43
|
Hàng rào cây xanh
|
|
|
|
|
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
|
đồng/m
|
4.000
|
|
|
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
|
đồng/m
|
10.000
|
|
44
|
Mưng, sung, đào, ngọc lan
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây cao £ 50cm
|
đồng/cây
|
4.000
|
|
|
+ Loại F £ 10cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại F > 10 đến F £ 15cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
+ Loại F > 15cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
45
|
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà ...)
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/bụi
|
1.000
|
|
|
+ Sắp có hoa
|
đồng/bụi
|
2.300
|
|
|
+ Đang có hoa
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
46
|
Mai cảnh
|
|
|
|
|
+ Mới trồng (cây giống)
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
+ Mai nhỏ mới trồng, cao £ 50cm
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
+ Mai cao > 50cm đến £ 1m
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Mai cao > 1m
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
+ Mai đường kính gốc 5 - 10cm
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
+ Mai đường kính gốc >10cm
|
đồng/cây
|
450.000
|
|
47
|
Vạn tuế
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/bụi
|
60.000
|
|
|
+ Thân cao < 20cm
|
đồng/bụi
|
170.000
|
|
|
+ Thân cao ³ 20cm
|
đồng/bụi
|
250.000
|
|
48
|
Sanh, si, tùng, bách tán, ngô đồng
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
|
+ Loại cao 2m F £ 10cm
|
đồng/cây
|
170.000
|
|
|
+ Loại F > 10cm đến < 30cm
|
đồng/cây
|
330.000
|
|
|
+ Loại F > 30cm
|
đồng/cây
|
550.000
|
|
49
|
Cau cảnh
|
|
|
|
|
+ Khóm £ 3 cây
|
đồng/bụi
|
35.000
|
|
|
+ Khóm > 3 cây
|
đồng/bụi
|
110.000
|
|
50
|
Ngâu
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
+ Loại cao < 0,5m
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
+ Loại cây cao ³ 0,5m đến dưới 1m
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
+ Loại cây ³ 1m
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
51
|
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế ...
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/bụi
|
2.000
|
|
|
+ Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5m)
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
+ Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5m)
|
đồng/bụi
|
10.000
|
|
52
|
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm
|
|
|
|
|
+ Cỏ Nhật Bản, hoa lá, sam cảnh...
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
+ Hoa mười giờ
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
53
|
Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa...
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây con
|
đồng/cây
|
3.000
|
|
|
+ Loại mới trồng cây cao £ 1m
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại cao > 1m đến dưới 2 năm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
+ Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
+ Loại trồng ³ 4 năm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
II
|
NUÔI THUỶ SẢN
|
|
|
|
|
Bồi thường tôm, cá
|
|
|
|
1
|
Cá nuôi trong ao hồ
|
đồng/m2
|
1.500
|
|
2
|
Tôm nuôi trong ao hồ
|
|
|
|
|
+ Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng
|
đồng/m2
|
2.500
|
|
|
+ Nuôi thâm canh > 2 tháng
|
đồng/m2
|
2.200
|
|
|
+ Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
|
+ Nuôi bán thâm canh > 2 tháng
|
đồng/m2
|
1.700
|
|
III
|
MỒ MẢ
|
|
|
|
1
|
Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng)
|
đồng/mộ
|
3.000.000
|
|
2
|
Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng)
|
đồng/mộ
|
1.500.000
|
|
3
|
Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng)
|
đồng/mộ
|
500.000
|
|
4
|
Mộ xây đơn giản độc lập
|
đồng/mộ
|
700.000
|
|
5
|
Mộ xây đơn giản trong lăng
|
đồng/mộ
|
500.000
|
|
6
|
Mộ vô chủ
|
đồng/mộ
|
300.000
|
|
|
Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp
|
|
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
IV
|
HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI
|
|
|
|
1
|
Di chuyển trong khuôn viên
|
đồng/hộ
|
500.000
|
|
2
|
Di chuyển trong nội xã
|
đồng/hộ
|
1.000.000
|
|
3
|
Di chuyển trong nội huyện
|
đồng/hộ
|
2.000.000
|
|
4
|
Di chuyển trong nội tỉnh
|
đồng/hộ
|
3.000.000
|
|
V
|
GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
|
|
|
|
|
Nhà cửa, vật kiến trúc
|
|
|
|
|
Nhà cửa
|
|
|
|
1
|
+ Nhà dạng biệt thự, có 3 phía trở lên tiếp xúc với vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; 2 tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 4,1m; tường, trần trong nhà bả ma tít quét sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 80% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2; tấm trần thạch cao hoặc tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 80% diện tích;
+ Nền lát gạch granit nhân tạo bóng;
+ Cửa gỗ 2 lớp (trong kính ngoài chớp) có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá granit thiên nhiên;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.
|
đồng/m2 sàn
|
2.535.000
|
|
2
|
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 3,9m; tường, trần trong nhà trang trí hoa văn, bả ma tít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 30% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 30% diện tích;
+ Nền lát gạch ceramic cao cấp hoặc granit nhân tạo mờ kết hợp ceramic;
+ Cửa gỗ 1 lớp có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá cẩm thạch;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.
|
đồng/m2 sàn
|
2.210.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
3
|
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, cao ³ 3,9m; mặt chính ốp gạch men hoặc bả ma tít + sơn; chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 2, 3 hoặc gạch men chiếm ³ 30% chu vi trong, các mặt tường trần còn lại bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT có lợp tôn hoặc ngói chống nóng, tạo dáng mái tương đối đơn giản; trần trang trí hoa văn, trần gỗ đơn giản hoặc các loại tấm trần chuyên dụng;
+ Nền lát gạch ceramic loại tốt;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, có rèm màn; cầu thang tay vịn gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
|
đồng/m2 sàn
|
1.810.000
|
|
4
|
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT không lợp, hoặc lợp mái đơn giản, trần trang trí hoa văn hoặc đóng trần đơn giản;
+ Nền lát gạch ceramic loại trung bình;
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính loại tốt; cầu thang có tay vịn bằng gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thóat nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
|
đồng/m2 sàn
|
1.563.000
|
|
5
|
+ Nhà 1 - 2 tầng; cột, dầm BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường sơn hoặc quét vôi màu.
+ Mái BTCT hoặc BTCT chiếm ³ 50%, phần còn lại lợp tôn, ngói kết hợp đóng trần bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic loại bình thường;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 13cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính; cầu thang lan can hoa sắt, tay vịn ống nước hoặc gỗ nhóm 3, 4, bậc mài granitô hoặc ốp gạch men, đá đơn giản;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
|
đồng/m2 sàn
|
1.310.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
6
|
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn màu hoặc ngói; đóng trần gỗ nhóm 3, 4; gỗ mái nhóm 3 hoặc vì kèo thép; phần hành lang đổ BTCT;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu; mặt chính có trang trí, ốp lát bình thường hoặc sơn;
+ Cửa gỗ nhóm 2, 3 không có khung ngoại hoặc khung ngoại nửa tường bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài hoặc vệ sinh trong nhà đơn giản;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện trung bình.
|
đồng/m2 xây dựng
|
1.080.000
|
|
7
|
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép; đóng trần đơn giản (tấm nhựa giả lamri, trần gỗ nhóm 4, 5…); phần hành lang đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần đơn giản;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu;
+ Cửa gỗ nhóm 3, 4 không có khung ngoại;
+ Nền lát gạch hoa XM hoặc gạch men Trung Quốc;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện bình thường.
|
đồng/m2 xây dựng
|
900.000
|
|
8
|
+ Nhà kết cấu đơn giản; cột, dầm, giằng bằng BTCT hoặc khung gỗ nhóm 2, 3; móng xây gạch, đá kết hợp móng BT;
+ Mái lợp tôn, fibro xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép, không đóng trần hoặc trần tạm;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao < 3,6m, quét vôi màu;
+ Cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa XM;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
|
đồng/m2 xây dựng
|
700.000
|
|
9
|
+ Nhà kết cấu tường chịu lực xây bằng gạch, đá hoặc blô, cao £ 3,3m; móng xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn, fibrô xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4, 5; không đóng trần;
+ Cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 3, 4, 5;
+ Nền láng xi măng;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
|
đồng/m2 xây dựng
|
600.000
|
|
10
|
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Tường xung quanh xây cao ³ 2,7m quét vôi;
+ Nền láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
504.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
11
|
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Xung quanh xây đơn giản hoặc bao che bằng ván, trát tocxi; cao ³ 2,7m;
+ Nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
444.000
|
|
12
|
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
252.000
|
|
13
|
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp tranh, lá;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
192.000
|
|
14
|
Nhà phụ, nhà tạm: Xung quanh đơn giản xây cao £ 3,0m;
+ Cửa ván ghép các loại, nền láng xi măng;
+ Mái lợp ngói, tôn hoặc fibrô xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
324.000
|
|
15
|
Nhà phụ, nhà tạm: Kết cấu bằng tranh, tre, nứa, lá; cửa tạm, đơn giản hoặc không cửa; nền đất; bao che xung quanh bằng cót hoặc tranh lá.
|
đồng/m2 xây dựng
|
156.000
|
|
|
Nhà kho
|
|
|
|
16
|
+ Kho khung Tiệp, xây xung quanh, bổ trụ BTCT, mái lợp tôn, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
1.140.000
|
|
17
|
+ Kho xung quanh xây gạch, cột BTCT, vì kèo thép, mái lợp ngói hoặc tôn, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
936.000
|
|
18
|
+ Nhà kho thông thường xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói; nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
636.000
|
|
|
Nhà vệ sinh (xây độc lập, không gắn vào nhà ở)
|
đồng/m2 xây dựng
|
|
|
19
|
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần; tường ốp, nền lát gạch men cao cấp, xí bệt có lavabo, sen tắm và thiết bị 7 món.
|
đồng/m2 xây dựng
|
1.440.000
|
|
20
|
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói; tường quét vôi màu, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng, xí xổm.
|
đồng/m2 xây dựng
|
876.000
|
|
21
|
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng; mái ngói, tôn hoặc fibrô xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
216.000
|
|
22
|
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch hoặc blô; không lợp mái hoặc mái đơn giản; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
144.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
23
|
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Làm tạm che xung quanh bằng phên nứa, có bệ xây gạch, không mái che hoặc mái che đơn giản.
|
đồng/m2 xây dựng
|
78.000
|
|
|
Chuồng lợn, trâu, bò
|
|
|
|
24
|
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch đá các loại; cao ³ 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
|
đồng/m2 xây dựng
|
250.000
|
|
25
|
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch, đá các loại; cao < 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
|
đồng/m2 xây dựng
|
210.000
|
|
26
|
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh xây, sườn gỗ, mái lợp tranh lá hoặc fibrô, nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
102.000
|
|
27
|
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Xung quanh sườn gỗ; bao che bằng phên tre nứa; nền đất; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
84.000
|
|
28
|
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh sườn gỗ không lợp hoặc có che tạm nứa lá.
|
đồng/m2 xây dựng
|
60.000
|
|
|
Sân
|
|
|
|
29
|
+ Sân phơi lót nền bằng BTSN dày £ 10cm hoặc gạch vỡ, trên láng xi măng hoặc lát gạch.
|
đồng/m2
|
63.000
|
|
30
|
+ Sân phơi đơn giản lát bằng gạch, đá tấm, tấm đan BT, trít mạch vữa XM hoặc bê tông gạch vỡ, trên láng xi măng.
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
Tường rào
|
|
|
|
31
|
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô, phía trên có hoa sắt vuông; trụ giằng BTCT; chiều cao ³ 1,8m.
|
|
380.000
|
|
32
|
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc blô, phía trên có hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao > 1,4m.
|
đồng/m
|
300.000
|
|
33
|
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô phía dưới chân, phía trên hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; cao £ 1,4m.
|
đồng/m
|
250.000
|
|
34
|
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao ³ 1,4m.
|
đồng/m
|
200.000
|
|
35
|
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao < 1,4m.
|
đồng/m
|
160.000
|
|
36
|
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao ³ 1,4m.
|
đồng/m
|
150.000
|
|
37
|
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao < 1,4m.
|
đồng/m
|
120.000
|
|
38
|
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao ³ 1,4m
|
đồng/m
|
32.000
|
|
39
|
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao < 1,4m
|
đồng/m
|
28.000
|
|
40
|
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt, cao ³ 1,4m.
|
đồng/m
|
18.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
41
|
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao < 1,4m.
|
đồng/m
|
12.000
|
|
|
Giếng nước
|
đồng/m
|
|
|
42
|
+ Giếng đất sâu ³ 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m
|
180.000
|
|
43
|
+ Giếng đất sâu < 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m
|
156.000
|
|
44
|
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong ³ 1m, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m
|
300.000
|
|
45
|
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong < 1m, nền bê tông láng xi măng.
|
đồng/m
|
240.000
|
|
46
|
+ Giếng đào, trên không xây hoặc xếp đá khan, nền láng xi măng.
|
đồng/m
|
120.000
|
|
47
|
Giếng khoan
|
đồng/cái
|
1.200.000
|
|
|
Quán
|
|
|
|
48
|
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá, không bao che xung quanh, nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
30.000
|
|
49
|
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá có bao che xung quanh bằng tranh, cót, nứa lá, nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
35.000
|
|
50
|
+ Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn không bao che xung quanh, nền láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
70.000
|
|
51
|
+ Quán lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn có xây xung quanh, nền láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
180.000
|
|
|
Mái che
|
đồng/m2 xây dựng
|
|
|
52
|
+ Mái che lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn, không bao che, nền đất.
|
đồng/m2 xây dựng
|
40.000
|
|
53
|
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền láng xi măng.
|
đồng/m2 xây dựng
|
84.000
|
|
54
|
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền đất có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
|
đồng/m2 xây dựng
|
70.000
|
|
55
|
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền láng xi măng có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
|
đồng/m2 xây dựng
|
105.000
|
|
|
Đơn giá một số công việc, kết cấu khác
|
|
|
|
56
|
+ Công cày bừa
|
đồng/m2
|
300
|
|
57
|
+ Đào đất đắp tại chỗ
|
đồng/m3
|
15.000
|
|
58
|
+ Đào ao sâu > 1,5m
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
59
|
+ Đào ao sâu ³ 1,5m
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
60
|
+ San ủi mặt bằng
|
đồng/m2
|
2.500
|
|
61
|
+ Trụ xây gạch, tô trát bình thường
|
đồng/m3
|
495.000
|
|
62
|
+ Kết cấu bằng bê tông mác 200
|
đồng/m3
|
720.000
|
|
63
|
+ Kết cấu bằng bê tông mác 150
|
đồng/m3
|
630.000
|
|
64
|
+ Kết cấu bằng bê tông mác 100
|
đồng/m3
|
420.000
|
|
65
|
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích < 2m3
|
đồng/m3
|
450.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
66
|
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích £ 10m3
|
đồng/m3
|
370.000
|
|
67
|
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích > 10m3
|
đồng/m3
|
330.000
|
|
68
|
+ Kè xếp đá hộc Lý Hòa
|
đồng/m3
|
140.000
|
|
69
|
+ Kè xếp đá hộc xanh
|
đồng/m3
|
160.000
|
|
70
|
+ Xây móng đá hộc Lý Hòa
|
đồng/m3
|
270.000
|
|
71
|
+ Xây móng đá hộc xanh
|
đồng/m3
|
290.000
|
|
72
|
+ Xây móng gạch chỉ
|
đồng/m3
|
430.000
|
|
73
|
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường < 4m
|
đồng/m3
|
460.000
|
|
74
|
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường ³ 4m
|
đồng/m3
|
490.000
|
|
75
|
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường < 4m
|
đồng/m3
|
440.000
|
|
76
|
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường ³ 4m
|
đồng/m3
|
470.000
|
|
77
|
+ Bê tông nền gạch vỡ hoặc sạn ngang
|
đồng/m3
|
250.000
|
|
78
|
+ Bê tông nền đá dăm
|
đồng/m3
|
330.000
|
|
79
|
+ Cột, trụ đúc bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
|
đồng/m3
|
2.350.000
|
|
80
|
+ Dầm, giằng nhà đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
|
đồng/m3
|
2.120.000
|
|
81
|
+ Sàn, lanh tô, mái đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
|
đồng/m3
|
1.780.000
|
|
82
|
+ Cầu thang bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
|
đồng/m3
|
2.240.000
|
|
83
|
+ Móng trụ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
|
đồng/m3
|
1.200.000
|
|
84
|
+ Trát tường vữa XM, cao > 4m
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
85
|
+ Trát tường vữa XM, cao £ 4m
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
86
|
+ Trát trụ vữa XM
|
đồng/m2
|
19.000
|
|
87
|
+ Mài granitô
|
đồng/m2
|
83.000
|
|
88
|
+ Trát đá rửa
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
89
|
+ Láng nền sàn đánh màu
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
90
|
+ Quét vôi màu
|
đồng/m2
|
2.500
|
|
91
|
+ Quét vôi trắng
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
92
|
+ Trần cót ép
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
93
|
+ Trần tấm nhựa lam ri
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
94
|
+ Trần lam ri gỗ nhóm 4, 5
|
đồng/m2
|
143.000
|
|
95
|
+ Trần lam ri gỗ dỗi
|
đồng/m2
|
175.000
|
|
96
|
+ Ốp tường gạch men
|
đồng/m2
|
95.000
|
|
97
|
+ Ốp trụ gạch men
|
đồng/m2
|
105.000
|
|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Giá bồi thường
|
|
98
|
+ Ốp tường đá cẩm thạch
|
đồng/m2
|
165.000
|
|
99
|
+ Ốp trụ đá cẩm thạch
|
đồng/m2
|
155.000
|
|
100
|
+ Mái nhà lợp fibrô xi măng
|
đồng/m2
|
37.000
|
|
101
|
+ Mái nhà lợp tôn màu sóng vuông
|
đồng/m2
|
77.000
|
|
102
|
+ Ống buy (cống) fi 40 - 50, dài 0,8m/ống
|
đồng/cái
|
105.000
|
|
103
|
+ Ống buy (cống) fi > 50, dài 0,8m/ống
|
đồng/cái
|
135.000
|
|
104
|
+ Công lao động phổ thông
|
đồng/công
|
35.000
|
|
105
|
+ Bả matít + sơn tường, cột, dầm trần.
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
106
|
+ Sơn tường, cột, dầm trần không bả
|
đồng/m2
|
9.500
|
|
107
|
+ Nền lát gạch hoa xi măng
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
108
|
+ Nền lát gạch men Trung Quốc
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
109
|
+ Nền lát gạch men ceramic
|
đồng/m2
|
83.000
|