|
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam ________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001; Căn cứ Nghị định số 02/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Chính Phủ về kiểm dịch thực vật. Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam, bao gồm: 1. Thực vật và sản phẩm thực vật a) Giống cây trồng và vật liệu làm giống; b) Quả tươi. 2. Sinh vật sống thuộc lĩnh vực Bảo vệ thực vật a) Các tác nhân phòng trừ sinh học b) Sinh vật sống khác 3. Các vật thể khác có nguy cơ cao mang theo sinh vật gây hại sẽ được xác định và bổ sung trong từng thời kỳ. Điều 2. Các vật thể nêu trên chỉ phải tiến hành phân tích nguy cơ dịch hại mới hoặc xem xét lại các kết quả phân tích nguy cơ dịch hại trước đây, khi vật thể nhập khẩu thuộc một trong những trường hợp sau đây: 1. Lần đầu tiên nhập khẩu vào Việt Nam; 2. Có xuất xứ mới; 3. Có bằng chứng khoa học và thực tế về sự bùng phát dịch hại thuộc diện điều chỉnh của Việt Nam trên vật thể tại nước xuất khẩu; 4. Phát hiện dịch hại thuộc diện điều chỉnh trên vật thể nhập khẩu; Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong từng thời kỳ, Quyết định này sẽ được sửa đổi, bổ sung để phù hợp với tình hình thực tế đối với việc nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
Quyết định
Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
Số hiệu: 34/2007/QĐ-BNN
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 23/4/2007
- Ngày hiệu lực
- 4/6/2007
- Người ký
- Bùi Bá Bổng
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Văn bản 27765.
Lịch sử hiệu lực
- 23/04/2007Ban hành
- 04/06/2007Bắt đầu có hiệu lực
- —Thay thế bởi Văn bản 27765
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành3
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2025/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.