Quyết định

V/v Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000-2010

Số hiệu: 3346/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
6/5/2002
Ngày hiệu lực
Người ký
Trần Minh Sanh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai
huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010

_______

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14-7-1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02-12-1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29-6-2001;

Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; Thông tư số 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ- CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2001/NQ-HĐH ngày 24/7/2001 của Hội đồng Nhân dân huyện Long Đất, kỳ họp thứ 5, khóa VIII về việc quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000-2010;

Xét đề nghị của UBND huyện Long Đất tại Tờ trình số 25/TT-UB ngày 5/02/2002 và đề nghị của Giám đốc Sở Địa chính tại tờ trình số 409/TT-SĐC ngày 22/4/2002 về việc xin xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:

1- Diện tích, cơ cấu các loại đất:


Loại đất

số

Hiện trạng năm 2000

Năm 2005 (năm giữa kỳ)

Quy hoạch năm 2010

D.tích

(ha)

Cơ cấu (%)

D.tích

(ha)

Cơ cấu (%)

D.tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

26,657,3

100

26.657,3

100

26.657,3

100

I- Đất nông nghiệp

02

15.362,4

57,6

15.297,4

57,4

15.335,1

57,5

1 - Đất trồng cây hàng năm

03

11.762,3

44,1

11.438,4

42,9

11.201,1

42,0

a- Đất ruộng lúa, lúa màu

04

8.038,3

 

7.829,5

 

7.555,3

 

b- Đất nương rẫy

09

 

 

 

 

 

 

c-Đất trồng cây hàng năm khác

12

3.724,0

 

3.608,9

 

3.645,8

 

2- Đất vườn tạp

17

675,2

2,5

466,0

1,7

 

 

3- Đất trồng cây lâu năm

18

2.191,7

8,2

2.414,7

9,1

2.906,0

10,9

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

23

 

 

 

 

 

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS

26

733,2

2,8

978,3

3,7

1.228,0

4,6

II- Đất lâm nghiệp có rừng

30

5.675,0

21,3

5.524,4

20,7

5.163,3

19,4

1 - Rừng tự nhiên

31

796,4

3,0

1.030,3

3,9

1.216,3

4,6

a- Đất có rừng sản xuất

32

 

 

í

 

 

 

b- Đất có rừng phòng hộ

33

 

 

 

 

 

 

c- Đất có rừng đặc dụng

34

 

 

 

 

 

 

2- Rừng trồng

35

4.878,6

18,3

4.494,1

16,8

3.947,0

14,8

a- Đất có rừng sản xuất

36

 

 

 

 

 

 

b- Đất có rừng phòng hộ

37

 

 

 

 

 

 

c- Đất có rừng đặc dụng

38

 

 

 

 

 

 

2- Đất ươm cây giống

39

 

 

 

 

 

 

III- Đất chuyên dùng

40

2.346,8

8,8

2.963,2

11,1

3.786,2

14,2

1- Đất xây dựng

41

296,4

1,1

454,4

1,7

672,7

2,5

2- Đất giao thông

42

638,3

2,4

870,6

3,2

1.295,0

4,9

3- Đất thủy lợi và MN C. dùng

43

403

1,5

474,4

1,8

523,6

2,0

4- Đất di tích lịch sử văn hóa

44

7,1

0,0

9,0

0

19,9

0,1

5- Đất quốc phòng an ninh

45

48,3

0,2

154,4

0,6

164,4

0,6

6- Đất khai thác khoáng sản

46

60,2

0,2

77,2

0,3

93,2

0,3

7- Đất làm nguyên vật liệu XD

47

35,3

0,1

102,3

0,4

217,3

0,8

8- Đất làm muối

48

617,2

2,3

617,2

2,3

612,4

2,3

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

152

0,6

155,3

0,6

165,0

0,6

10- Đất chuyên dùng khác

50

89

0,3

48,4

0,2

22,7

0,1

IV- Đất ở

51

700,4

2,6

1.040,4

3,9

1.384,3

5,2

1- Đất ở đô thị

52

143,5

0,5

372,1

1,4

438,0

1,6

2- Đất ở nông thôn

53

556,9

2,1

668,3

2,5

945,3

3,6

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

54

2.572,7

9,6

1.831,9

6,9

988,4

3,7

1- Đất bằng chưa sử dụng

55

933,8

3,5

583,4

2,2

28,0

0,1

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

56

 

 

 

 

 

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

57

55,2

0,2

 

 

 

 

4- Sông suối

58

825,5

3,1

807,3

3,0

807,3

3,0

5- Núi đá không có rừng cây

59

 

 

 

 

 

 

6- Đất chưa sử dụng khác

60

758,2

2,8

441,2

1,7

153,1

0,6

2. Diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở

Loại đất

số

Cả thời kỳ

2000-2010 (ha)

Giai đoạn

2000-2005 (ha)

Giai đoạn

2000-2010 (ha)

1- Đất nông nghiệp

02

1.457,9

657,2

800,7

- Đất trồng cây hàng năm

03

874,2

402,9

471,3

a- Đất ruộng lúa, lúa màu

04

386,8

176,9

209,9

b- Đất nương rẫy

09

 

 

 

c-Đất trồng cây hàng năm khác

12

487,4

226,0

261,4

- Đất vườn tạp

17

236,7

100,1

136,6

- Đất trồng cây lâu năm

18

313,4

145,1

168,3

- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

23

 

 

 

- Đất có mặt nước nuôi trồng TS

26

33,6

9,1

24,5

2- Đất lâm nghiệp có rừng

30

532,0

221,7

310,3

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:

Biện pháp

Cả thời kỳ

2000-2010 (ha)

Giai đoạn

2000-2005 (ha)

Giai đoạn

2000-2010 (ha)

1- Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

568,8

234,2

334,6

- Đất trồng cây hàng năm:

319,3

107,9

211,4

Trong đó: Đất ruộng lúa, lúa màu

21,4

10

11,4

- Đất trồng cây lâu năm

32,3

10

22,3

- Đất có mặt nước nuôi trồng TS

217,2

116,3

100,9

2- Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới

822,4

411,2

411,2

- Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên

459,4

250

209,4

- Trồng rừng mới

363

161

201,8

Điều 2: Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai nêu tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm:

- Lập kế hoạch sử dụng đất đai hàng năm trình UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt, nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng dất đai.

- Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã (phường, thị trấn) triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã thời kỳ 2000-2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện.

- Thực hiện việc giao đất, cho thuê dất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.

- Công khai quy hoạch sử dụng đất đai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3: Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai đã được phê duyệt, thì Ủy ban Nhân dân huyện Long Đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Chủ tịch UBND huyện Long Đất và các Sở, Ban, Ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.