Quyết định

về vệc sửa đổi, bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025

Số hiệu: 33/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
19/7/2019
Ngày hiệu lực
1/8/2019
Người ký
Phan Cao Thắng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 39/2020/QĐ-UBND, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 33/2019/QĐ-UBND | Bình Định , ngày 19 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ BỔ SUNG GIAI GIAI ĐOẠN 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, tại kỳ họp thứ 9 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai giai đoạn 2021- 2025 (có Phụ lục ban hành kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch.

Điều 3. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016- 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Đi ề u 3; - Bộ Xây dựng; - Cục KT VB - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - CT và các PCT U BND tỉnh; - Sở Tư pháp; - CVP, PVPKT; - TTTH-CB; - Lưu: VT, K14. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

| Danh mục dự án phát triển nhà ở xã hội giai đoạn 2016-2020 the o Q uy ế t định số 27/2017/Q Đ -UBND ngày 14/7/2017 của U BND tỉnh | | | Sửa đổi, b ổ sung Danh mục dự án phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025 | | | Ghi chú | |||||||| | STT | Dự án | Số lượng (căn hộ/nhà) | STT | Dự án | Số lượng (căn hộ/nhà) | | | I | Nhà ở xã hội tại đô thị | 7.021 | I | Nhà ở xã hội tại đô thị | 11.704 (*) | Đ i ều chỉnh tăng 4.683 căn | | 1 | Nhà ở xã hội - Chung cư Hoàng Văn Thụ tại khu vực 6, phường Quang Trung, thành phố Quy Nh ơ n, diện tích sử d ụ ng đất 0,95 ha (2015-2017) | 334 | 1 | - Nhà ở xã hội - Chung cư Hoàng Văn Thụ tại khu vực 6, phường Quang Trung, thành phố Quy Nh ơ n, diện tích sử dụng đất 0,95 ha | 384 | Điều chỉnh số lượng căn hộ theo thực tế | | | | | | - Nhà ở xã hội - Chung cư Hoàng Văn Thụ (phần mở rộng) tại khu vực 6, phường Quang Trung, thành phố Quy Nh ơ n, diện tích sử dụng đất 0,6293 ha | 289 | Bổ sung diện tích đất, số lượng căn hộ theo thực tế | | 2 | Nhà ở xã hội Phú Mỹ - Quy Nh ơ n, tại khu vực 11, phường Ngô Mây, thành ph ố Quy Nh ơ n, diện tích sử dụng đất 0,94 ha (2015-2017) | 236 | 2 | Nhà ở xã hội Phú Mỹ - Quy Nh ơ n, tại khu vực 11, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nh ơ n, diện tích sử dụng đất 0,94 ha | 237 | Điều chỉnh số lượng căn hộ theo thực tế | | 3 | Các dự án nhà ở xã hội tại: Khu đô thị mới An Phú Thịnh (khu đất 2,04 ha); Khu đất số 44 Đinh Bộ Lĩnh, thành phố Quy Nh ơ n (0,7 ha). | 501 | 3 | - Dự án Nhà ở xã hội tại số 44 đường Đinh Bộ Lĩnh, thành phố Quy Nhơn, diện tích 0,18ha | 198 | Điều chỉnh số lượng căn hộ, diện tích đất các dự án theo thực tế và tách biệt từng dự án cụ thể | | | | | 4 | - Dự án nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới An Phú Thịnh (khu đất 1,2 ha) | 800 | | | 4 | Các dự án tại: Khu Trung tâm đào tạo nghiệp vụ GTVT, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn (0,6ha); Khu đất tại Khu C thuộc Khu đô thị b ắ c sông Hà Thanh (0,8ha); Khu đất tại phường Nhơn Bình (05ha); | 5.700 | 5 | - Nhà ở xã hội Tân Đại Minh, tại khu vực 5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn diện tích 1 ,2ha | 486 | Điều chỉnh số lượng căn hộ, diện tích đất các dự án theo thực tế và tách biệt từng dự án cụ thể | | | | | 6 | - Nhà ở xã hội tại Khu Trung tâm đào tạo nghiệp vụ Giao thông vận tải và khu vực liền kề (khu đất Công ty Gỗ Đại Thành) tại khu vực 5, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, diện tích khoảng 1 ,4ha | 860 | | | | | | 7 | Nhà ở xã hội tại khu đất phường Nhơn Bình, diện tích 4,6ha | 1.750 | Điều chỉnh số lượng căn hộ, diện tích đất các dự án theo thực tế và tách biệt từng dự án cụ thể | | | - Khu đất tại phường Trần Quang Diệu (02ha) | | 8 | Dự án tại Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn, diện tích khu đất khoảng 2,0ha | 400 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện | | | | | 9 | Dự án tại Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn, diện tích khu đất khoảng 05 ha (Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam sẽ triển khai các thiết chế cho công nhân) | 500 | Bổ sung dự án | | 5 | Dự án tại phường Bùi Thị Xuân, diện tích khoảng 1 ,6ha, tiến độ 2018-2020 | 249 | | | | Đưa ra khỏi danh mục | | | | | 10 | Dự án tại khu đất phía Tây đường Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, diện tích khoảng 1 ,5ha | 500 | Bổ sung dự án | | | | | 11 | Dự án tại Khu C thuộc Khu đô thị bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn (0,8ha) | 500 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện | | | | | 12 | Dự án Nhà ở xã hội tại khu đất Công ty TNHH Thương mại Ánh Việt, Quốc lộ 1D, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, diện tích khoảng 1 ,5ha. | 500 | Bổ sung dự án | | | | | 13 | Dự án tại Khu đô thị Nam đường Hùng Vương, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, diện tích đất khoảng 2,87ha | 1.000 | Bổ sung dự án | | | | | 14 | Dự án tại khu đ ấ t Cụm công nghiệp Nhơn Bình, khu vực 1, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn, diện tích đất khoảng 02ha | 1.000 | Bổ sung dự án | | | | | 15 | Khu nhà Vạn Phát tại khu vực Bàu Lát, phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, diện tích 4,2ha (chung cư thấp tầng) | 200 | Chuyển từ nhà ở công nhân sang nhà ở xã hội tại đô thị, điều chỉnh tiến độ thực hiện | | | | | 16 | Dự án khu đất diện tích khoảng 02ha trên địa bàn huyện Hoài Nhơn (nhà ở liền kề) | 250 | Chuyển từ nhà ở công nhân sang nhà ở xã hội tại đô thị, điều ch ỉ nh tiến độ thực hiện | | | | | 17 | Dự án khu đất diện tích khoảng 1,5 ha trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở liền kề) | 150 | Chuyển từ nhà ở công nhân sang nhà ở xã hội tại đô thị, điều chỉnh diện tích, số căn, tiến độ thực hiện | | | | | 18 | Dự án tại Khu đô thị Đông Bắc c ầ u Tân An, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, diện tích khoảng 2,65ha (nhà ở liền kề) | 300 | Bổ sung dự án | | | | | 19 | Dự án tại Khu đô thị Văn hóa - Du lịch - Thể thao Hồ Phú Hòa, tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, diện tích khoảng 1 ,5ha | 500 | Bổ sung dự án | | | | | 20 | Dự án tại khu vực 1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, diện tích đất khoảng 0,6626ha | 300 | Bổ sung dự án | | | | | 21 | Dự án tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, diện tích đất khoảng 1 ,2ha | 600 | Bổ sung dự án | | II | Nhà ở cho công nhân | 2.125 | | | 2.150 (*) | Điều chỉnh tăng 25 căn | | 1 | Khu nhà Vạn Phát tại khu vực Bàu Lát, phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, diện tích 4,2ha, tiến độ thực hiện 2017-2019 | 200 | | | | Chuyển sang nhà ở xã hội tại đô thị và điều chỉnh tiến độ thực hiện | | 2 | Dự án tại khu đất khoảng 1 ,4ha thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn. Dự kiến thực hiện 2018- 2020 | 150 | 1 | Dự án nhà ở liền kề tại khu đất khoảng 1 ,4ha thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn | 150 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện | | 3 | Dự án khu đất với diện tích 33,46ha tại Phân khu số 8 Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội, dự kiến thực hiện 2018-2020 | 400 | 2 | Dự án tại khu đất diện tích 05ha tại Phân khu số 8 Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (nhà liền kề) | 500 | Điều chỉnh diện tích đất, số lượng căn hộ, tiến độ thực hiện | | 4 | Dự án tại khu đất diện tích khoảng 05ha tại xã Phước Mỹ, dự kiến thực hiện 2018-2020 | 500 | | | | Đưa ra khỏi danh mục | | 5 | Dự án khu đất diện tích khoảng 05ha tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh, dự kiến thực hiện 2018-2020 | 500 | 3 | Dự án khu đất diện tích khoảng 05ha tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (nhà ở liền kề và chung cư thấp tầng), giải quyết nhu cầu nhà ở cho công nhân Khu Công nghiệp - Đô thị và Dịch vụ Becamex - Bình Định | 500 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện | | 6 | Dự án khu đất diện tích khoảng 02ha trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, dự kiến thực hiện 2018-2020 | 250 | | | | Chuyển sang nhà ở xã hội tại đô thị | | 7 | Dự án khu đất diện tích khoảng 01 ha trên địa bàn huyện Tây Sơn, dự kiến thực hiện 2018-2020 | 125 | | | | Chuyển sang nhà ở xã hội tại đô thị | | | | | 4 | Dự án tại khu đất diện tích 05ha tại Phân khu số 5 Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (nhà liền kề) | 500 | Bổ sung dự án | | | | | 5 | Dự án Khu công nghiệp (Khu C) thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội khoảng 05 ha (nhà liền kề) | 500 | Bổ sung dự án | | III | Nhà ở cho người có công với cách mạng, hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn; hộ gia đình tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu | 9.000 (hộ) | | | | Đưa ra khỏi Kế hoạch (được hỗ trợ theo các chương trình mục tiêu về nhà ở riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 50 Luật Nhà ở ) | | 1 | Chương trình mục tiêu: Hỗ trợ khoảng 4.000 hộ nghèo cải thiện nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (2016-2020) | 4.000 | | | | | | 2 | Hỗ trợ cho khoảng 5.000 hộ gia đình có người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (2017-2020) | 5.000 | | | | |

Ghi chú: (*): Số lượng căn hộ (nhà) là dự kiến, số liệu căn hộ (nhà) chính xác sẽ tùy thuộc vào từng dự án cụ thể.

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/07/2019
    Ban hành
  2. 01/08/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/04/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
  4. 15/06/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2020/QĐ-UBND
  5. 05/08/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 39/2020/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Được sửa đổi, bổ sung bởi3

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành4

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.