Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 về việc quy định giá tối đa Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng ninh

Số hiệu: 33/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
26/10/2018
Ngày hiệu lực
5/11/2018
Người ký
Nguyễn Văn Thắng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 33/2018/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 26 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 2625/2017/QĐ-UBND NGÀY 06/7/2017 VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4748/TTr-STC ngày 12/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung đối tượng và mức giá tối đa quy định tại Phụ lục: Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh kèm theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh như sau:

1. Tại Mục 1:

- Bổ sung đối tượng là hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1;

- Bổ sung Mục 1.4 - Đối với đối tượng hộ nghèo;

- Bổ sung, Mục 1.5 - Đối với đối tượng hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa.

2. Tại Mục 5: Bổ sung đối tượng là nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke;

Chi tiết mức giá tối đa đối với các đối tượng quy định tại điểm 1 và 2 trên như Phụ lục kèm theo.

Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2018.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thắng

PHỤ LỤC:

BỔ SUNG ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ VÀ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2625/2017/QĐ-UBND NGÀY 06/7/2017 CỦA UBND TỈNH (Kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của UBND tỉnh)

| STT | Đối tượng sử dụng dịch vụ bổ sung | Đơn vị tính | Giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt | | | | | | | | | | |||||||||||||| | | | | Thành phố | | Thị xã | | | | Các huyện | | | | | | | | Thu gom, vận chuyển | Xử lý (Đốt rác) | Thu gom vận chuyển | | Xử lý | | Thu gom vận chuyển | | Xử lý | | | | | | | | Phường trung tâm | Các phường, xã còn lại | Đốt rác | Chôn lấp | Thị trấn | Các xã | Đốt rác | Chôn lấp | | 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | | | | | | | | | | 1.1 | Đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu | Đ/ người/ tháng | 8.000 | 5.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 2.000 | 6.000 | 5.000 | 3.000 | 1.000 | | 1.4 | Hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận) | Đ/hộ/ tháng | 4.000 | 2.500 | 3.500 | 3.000 | 2.500 | 1.000 | 3.000 | 2.500 | 1.500 | 500 | | 1.5 | Hộ neo đơn, hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa | Đ/hộ/ tháng | Không thu | | Không thu | | | | Không thu | | | | | 5 | Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke | Đ/đơn vị /tháng | 2.000.000 | 500.000 | 1.000.000 | 350.000 | 200.000 | 24.000 | 375.000 | 280.000 | 60.000 | 24.000 | | | | Đ/m3 rác | 300.000 | 150.000 | 300.000 | | 55.000 | 20.000 | 300.000 | | 55.000 | |

Ghi chú: Người cao tuổi được quy định trong Luật Người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.