Quyết định

Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 33/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành
30/12/2014
Ngày hiệu lực
9/1/2015
Người ký
Dương Tiến Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 70/QĐ-UBND (hiệu lực 15/01/2018).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 162/TTr-SGTVT.PC ngày 18/11/2014; Báo cáo thẩm định số 310/BC-STP ngày 12/11/2014 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau:

1. Mức thu phí cụ thể cho từng cầu áp dụng cho cả ngày và đêm:

a) Cầu Rạch Ráng thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

 

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

 

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

Không thu

 

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

 

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

 

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

 

6

Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

 

7

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

 

8

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

 

 

b) Cầu Kênh 3 thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

 

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

500

 

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

 

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

 

         

 

c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

 

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

 

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

 

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

 

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

 

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

 

6

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

 

7

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

 

         

 

d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình

 

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

 

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

 

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

 

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

 

         

 

đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

 

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

 

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

 

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

 

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

 

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

 

6

Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

 

7

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

 

8

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

 

9

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn

40.000

 

         

 

2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính công bố, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị có liên quan trong quá trình thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Thới Bình, Trần Văn Thời, Ngọc Hiển; Nhà đầu tư xây dựng các cầu: Rạch Ráng, Kênh 3, Kênh 7, Tân Bằng, Sông Trẹm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/12/2014
    Ban hành
  2. 09/01/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 15/01/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 009/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân tỉnh đại diện quyền chủ sở hữu

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.