Quyết định

Về việc điều chỉnh kế hoạch trợ giá, trợ cước vận chuyển phục vụ đồng bào miền núi năm 2006

Số hiệu: 3227/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
8/11/2006
Ngày hiệu lực
8/11/2006
Người ký
Chu Phạm Ngọc Hiển
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

 QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh kế hoạch trợ giá, trợ cước vận chuyển

phục vụ đồng bào miền núi năm 2006

__________________

                         

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số: 4053/2005/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc giao dự toán thu, chi NSNN năm 2006;

Căn cứ Quyết định số: 430/QĐ-UBND, ngày 20/2/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về việc giao kế hoạch trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi năm 2006;

Theo đề nghị của Liên ngành: Ban Dân tộc, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Thanh Hoá tại Tờ trình số: 21 LN/TTr BDT-TC-KHĐT, ngày 19/10/2006 về việc xin điều chỉnh kế hoạch trợ giá, trợ cước phục vụ đồng bào miền núi năm 2006,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.  Điều chỉnh chuyển kính phí trợ cước vận chuyển mặt hàng dầu hoả phục vụ đồng bào miền núi năm 2006 sang trợ cước vận chuyển hàng nông sản thu mua vận chuyển xuống, cụ thể như sau:

 

Điều chỉnh giảm mặt hàng dầu hoả

Điều chỉnh tăng mặt hàng nông sản

 

TT

 

Huyện

S.lượng

(tấn)

Kinh phí

(Tr.đồng)

 

TT

 

Huyện

S.lượng

(tấn)

Kinh phí

(Tr.đồng)

1

Mường Lát

50

54

1

Mường Lát

59

55

2

Quan Hoá

25

16

2

Quan Hoá

40

25

3

Quan Sơn

45

35

3

Quan Sơn

16

12

4

Như Xuân

10

5

4

Như Xuân

10

5

5

Như Thanh

10

4

5

Lang Chánh

40

20

6

Cẩm Thuỷ

10

3

 

 

 

 

Tổng cộng

150

117

Tổng cộng

165

117

           

Đơn vị cung ứng thực hiện: Công ty Thương mại và Đầu tư phát triển Miền núi

Điều 2.   Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, Giám đốc các Sở, Ngành có liên quan và đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.      

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.