Quyết định

Về thẩm quyền địa hạt của các Phòng Công chứng tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 320/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
11/2/2003
Ngày hiệu lực
15/2/2003
Người ký
Nguyễn Văn Mễ
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về thẩm quyền địa hạt của các Phòng Công chứng tỉnh Thừa Thiên Huế

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Căn cứ Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Quy định thẩm quyền địa hạt công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của  Phòng Công chứng số 1:

1. Công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại các phường, xã phía Nam thành phố Huế gồm: An Cựu, Phú Nhuận, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Vỹ Dạ, Xuân Phú, Phường Đúc, Trường An, Phước Vĩnh, Thuỷ Xuân, Thuỷ An và Thuỷ Biều.

2. Công chứng hợp đồng, giao dịch có yếu tố nước ngoài liên quan đến bất động sản tại các phường, xã  được quy định tại khoản 1, điều này và tại các   huyện: Phú Vang, Hương Thuỷ, Phú Lộc, Nam Đông và A Lưới.

Điều 2: Quy định thẩm quyền địa hạt công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của Phòng Công chứng số 2:

1. Công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại các phường, xã phía Bắc thành phố Huế gồm: Kim Long, Phú Hậu, Phú Hiệp, Phú Hoà, Phú Cát, Phú Bình, Phú Thuận, Tây Lộc, Thuận Thành, Thuận Lộc, Thuận Hoà, Hương Long và  Hương Sơ.

2. Công chứng hợp đồng, giao dịch có yếu tố nước ngoài liên quan đến bất động sản tại các phường, xã  được quy định tại khoản 1, điều này  và tại các huyện: Phong Điền, Quảng Điền và  Hương Trà.

Điều 3: Các việc công chứng khác, các Phòng Công chứng thực hiện theo quy định tại điều 21 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2003. Những quy định trước đây của UBND tỉnh về thẩm quyền địa hạt của các Phòng công chứng  trái với Quyết định này đều  bãi bỏ.

Điều 5 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế, Trưởng Phòng Công chứng số 1, Trưởng Phòng Công chứng số 2 và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực

184/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định phạm vi một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
12/2025/TT-BTPBộ Tư pháp

Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Thông tư
01/2020/TT-BTPBộ Tư pháp

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2020Thông tư
20/2017/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/7/2017Quyết định
73/2016/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2016Nghị quyết
55/2016/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/9/2016Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.