QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNHVề thẩm quyền địa hạt của các Phòng Công chứng tỉnh Thừa Thiên Huế __________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ - Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994; - Căn cứ Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực; - Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNHĐiều 1: Quy định thẩm quyền địa hạt công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của Phòng Công chứng số 1:1. Công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại các phường, xã phía Nam thành phố Huế gồm: An Cựu, Phú Nhuận, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Vỹ Dạ, Xuân Phú, Phường Đúc, Trường An, Phước Vĩnh, Thuỷ Xuân, Thuỷ An và Thuỷ Biều.2. Công chứng hợp đồng, giao dịch có yếu tố nước ngoài liên quan đến bất động sản tại các phường, xã được quy định tại khoản 1, điều này và tại các huyện: Phú Vang, Hương Thuỷ, Phú Lộc, Nam Đông và A Lưới.Điều 2: Quy định thẩm quyền địa hạt công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của Phòng Công chứng số 2:1. Công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại các phường, xã phía Bắc thành phố Huế gồm: Kim Long, Phú Hậu, Phú Hiệp, Phú Hoà, Phú Cát, Phú Bình, Phú Thuận, Tây Lộc, Thuận Thành, Thuận Lộc, Thuận Hoà, Hương Long và Hương Sơ. 2. Công chứng hợp đồng, giao dịch có yếu tố nước ngoài liên quan đến bất động sản tại các phường, xã được quy định tại khoản 1, điều này và tại các huyện: Phong Điền, Quảng Điền và Hương Trà. Điều 3: Các việc công chứng khác, các Phòng Công chứng thực hiện theo quy định tại điều 21 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực và các văn bản pháp luật có liên quan. Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2003. Những quy định trước đây của UBND tỉnh về thẩm quyền địa hạt của các Phòng công chứng trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 5 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế, Trưởng Phòng Công chứng số 1, Trưởng Phòng Công chứng số 2 và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. |
Quyết định
Về thẩm quyền địa hạt của các Phòng Công chứng tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 320/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ngày ban hành
- 11/2/2003
- Ngày hiệu lực
- 15/2/2003
- Người ký
- Nguyễn Văn Mễ
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
184/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Quy định phạm vi một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực tư pháp
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
12/2025/TT-BTP•Bộ Tư pháp
Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Thông tư
01/2020/TT-BTP•Bộ Tư pháp
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2020Thông tư
20/2017/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 13/7/2017Quyết định
73/2016/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2016Nghị quyết
55/2016/QĐ-UBND•UBND tỉnh Ninh Thuận
Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 15/9/2016Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
98/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ
Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”
Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.