Quyết định

Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: '32/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
24/10/2025
Ngày hiệu lực
9/11/2025
Người ký
Võ Ngọc Hiệp
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình

nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ

về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH16;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;  

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở
hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được xem xét hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo khoản 2 Điều 9 của Nghị quyết số 201/2025/QH15 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.

2. Các nội dung khác không được quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc.

2. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan đến phát triển, quản lý, sử dụng, sở hữu nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội

Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này chưa được mua hoặc thuê mua nhà ở xã hội, có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc tối thiểu 50km thì được mua, thuê mua nhà ở xã hội tại dự án nhà ở xã hội cách địa điểm làm việc không quá 15km. Việc xác định khoảng cách hai địa điểm dựa trên tuyến đường bộ ngắn nhất, thông dụng, bảo đảm an toàn giao thông.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh việc thực hiện Quyết định này.

2. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (đối với dự án không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn) hoặc đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội theo phân cấp (đối với dự án đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công) hoặc Liên đoàn Lao động tỉnh (đối với dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn tài chính công đoàn) chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, kiểm tra điều kiện quy định tại Điều 3 Quyết định này và phân loại hồ sơ; kết quả kiểm tra được thể hiện trong Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội gửi cơ quan quản lý nhà ở theo quy định.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2030.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, địa phương và đơn vị, tổ chức liên quan có trách nhiệm tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định này cho phù hợp với tình hình thực tế và quy định hiện hành. Trong quá trình các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc/Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.