Quyết định

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Số hiệu: 32/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành
29/7/2019
Ngày hiệu lực
9/8/2019
Người ký
Lê Văn Bình
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 27/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 13/08/2020).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 32/2019 /QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 29 tháng 7 năm 201 9

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế: quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2820/TTr-SYT ngày 23 tháng 7 năm 2019 và Báo cáo thẩm định số 907/BC-STP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính Phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: Quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định.

b) Bảng giá dịch vụ ngày giường điều trị: Quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.

c) Bảng giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: Quy định tại Phụ lục III ban-hành kèm theo Quyết định.

2. Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tại các phụ lục kèm theo Quyết định này nhưng đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo Điểm b Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quý bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

3. Đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh mục kỹ thuật (trừ các dịch vụ chăm sóc đã tính trong chi phí ngày giường điều trị, các dịch vụ là một công đoạn đã được tính trong chi phí của dịch vụ khác) nhưng chưa được quy định mức giá; các dịch vụ kỹ thuật đã được chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định: áp dụng mức giá theo Khoan 2 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

4. Thời điểm thực hiện đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức niêm yết công khai tại đơn vị các Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của ủy ban nhân dân tĩnh ban hành bàng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tĩnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Y tế, Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế, Bộ Y tế; - Cục Ki ể m tra v ă n bản QPPL-B ộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - HĐND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử t ỉ nh; - VPUB: LĐVP; - Lưu: VT,VXNV. NNN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Bình

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Quyết định 32/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

| STT | STT TT37 | STT TT39 | Các loại dịch vụ | Mức giá | |||||| | 1 | 2 | 2 | Bệnh viện hạng I | 37.000 | | 2 | 3 | 3 | Bệnh viện hạng II | 33.000 | | 3 | 4 | 4 | Bệnh viện hạng III | 29.000 | | 4 | 5 | 5 | Bệnh viện hạng IV | 26.000 | | 5 | 6 | 6 | Trạm y tế xã | 26.000 | | 6 | 7 | 7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000 | | 7 | 8 | | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 145.000 | | 8 | 9 | | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 145.000 | | 9 | 10 | | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 420.000 |

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ- UBND ngày 29/7/2019 của ủy ban nhân dân tinh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

| STT | STT TT37 | STT TT39 | Các loại dịch vụ | Mức giá | |||||| | 1 | 1 | 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (IC U )/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | | | | | | Bệnh viện hạng I | 678.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 578.000 | | 2 | 2 | 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp c ứ u | | | | | | Bệnh viện hạng I | 411.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 314.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 272.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 242.000 | | 3 | 3 | 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | 3.1 | 3.1 | 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | | | | | | Bệnh viện hạng I | 217.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 178.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 162.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 144.000 | | 3.2 | 3.2 | 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da l iễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nh ó m người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | | | | | | Bệnh viện hạng I | 195.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 152.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 141.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 126.000 | | 3.3 | 3.3 | 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | | | | | | Bệnh viện hạng I | 164.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 125.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 115.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 106.000 | | 4 | 4 | 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng | | | 4.1 | 4.1 | 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | | | | | | Bệnh viện hạng I | 292.0 00 | | | | | Bệnh viện hạng II | 246.0 00 | | 4.2 | 4.2 | 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | | | | | | B ệ nh vi ệ n h ạ ng I | 266.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 214.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 189.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 170.000 | | 4.3 | 4.3 | 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% di ệ n tích cơ thể | | | | | | Bệnh viện hạng I | 232.000 | | | | | Bênh vi ệ n h ạ ng II | 191.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 167.000 | | | | | B ệ nh vi ệ n h ạ ng IV | 148.000 | | 4.4 | 4.4 | 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | | | | | | Bệnh viện hạng I | 208.000 | | | | | Bệnh viện hạng II | 163.000 | | | | | Bệnh viện hạng III | 142.000 | | | | | Bệnh viện hạng IV | 128.000 | | 5 | 5 | | Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực | 106.000 | | 6 | 5 | 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 53.000 | | 7 | 6 | 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. |

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

| STT | STT TT37 | STT TT39 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ TT37 | Mức giá | Ghi chú | |||||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | A | A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | | | I | I | I | | Siêu âm | | | | 1 | 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 42.100 | | | 2 | 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 74.500 | | | 3 | 3 | 3 | | Siêu âm đ ầ u dò âm đạo, trực tràng | 179.000 | | | 4 | 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 219.000 | | | 5 | 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 254.000 | | | 6 | 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 584.000 | | | 7 | 7 | 7 | 04 C .1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 454.000 | Chí áp dụng tr ong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | | 8 | 8 | 8 | 04 C .1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 802.000 | | | 9 | 9 | 9 | 04 C .1.6 | Siêu âm tr ong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.989.000 | Chưa bao gồm bộ đ ầ u dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ đ ể đưa vào lòng mạch. | | II | II | II | | Chụp X-quang thường | | | | 10 | 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư th ế ) | 49.200 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 11 | 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 55.200 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 12 | 12 | 12 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 55.200 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 13 | 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 68.200 | Á p dụng cho 01 vị trí | | 14 | 14 | 14 | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12.800 | | | 15 | 15 | 15 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 63.200 | | | lố | 16 | 16 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 213.000 | | | 17 | 17 | 17 | 04 C .2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 100 . 000 | | | 18 | 18 | 18 | 04 C .2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 115.000 | | | 19 | 19 | 19 | 04 C .2 . 5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 155.000 | | | 20 | 20 | 20 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 236.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 21 | 21 | 21 | 04 C .2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 535.000 | | | 22 | 22 | 22 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 525.000 | | | 23 | 23 | 23 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 202.000 | | | 24 | 24 | 24 | 04C1.2.6.36 | Chụp t ử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 367.000 | | | 25 | 25 | 25 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 382 . 000 | Chưa bao gồm kim định vị. | | 26 | 26 | 26 | 03C4.2.5 13 | Lỗ dò cản quang | 402.000 | | | 27 | 27 | 27 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 93.200 | | | 28 | 28 | 28 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 397 . 000 | | | III | III | III | | Chụp X-quang số hóa | | | | 29 | 29 | 29 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số h ó a 1 phim | 64.200 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 30 | 30 | 30 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 96.200 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 31 | 31 | 31 | 04 C .2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 121 . 000 | Áp dụng cho 01 vị trí | | 32 | 32 | 32 | | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18.300 | | | 33 | 33 | 33 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 407 . 000 | | | 34 | 34 | 34 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 605.000 | | | 35 | 35 | 35 | 04 C .2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 560.000 | | | 36 | 36 | 36 | 04 C .2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 220.000 | | | 37 | 37 | 37 | 04 C .2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 220.000 | | | 38 | 38 | 38 | 04 C .2:6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc c ả n quang số hóa | 260.000 | | | 39 | 39 | 39 | 04 C .2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 517.000 | | | 40 | 40 | 40 | | Chụp X-quang số hóa c ắ t lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 940.000 | | | 41 | 41 | 41 | | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyển có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 382.000 | Chưa ba o gồm,ống thô n g, kim chọc chuyển d ụng | | IV | IV | IV | | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | | | 42 | 42 | 42 | 04C1.2.6 . 41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 519.000 | | | 43 | 43 | 43 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 628.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 44 | 44 | 44 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.697.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 45 | 45 | 45 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.442.000 | | | 46 | 46 | 46 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.446.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 47 | 47 | 47 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy -128 dãy không có thuốc cản quang | 3.119.000 | | | 48 | 48 | 48 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2.980.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 49 | 49 | 49 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.725.000 | | | 50 | 50 | 50 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.667.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 51 | 51 | 51 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thu ố c cản quang | 6.628.000 | | | 52 | 52 | 52 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.724.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang | | 53 | 53 | 53 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.478.000 | Chưa bao gồm thu ố c cản quang | | 54 | 54 | 54 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa x ó a n ề n (DSA) | 5.570.000 | | | 55 | 55 | 55 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.881.000 | | | 56 | 56 | 56 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.781.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ố ng thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lay dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ d ụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). | | 57 | 57 | 57 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.031.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi d â y dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. | | 58 | 58 | 58 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.781.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. | | 59 | 59 | 59 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch th ầ n kinh dưới DSA | 9.631.000 | Chưa bao g ồ m vật tư chuyên dụng d ùng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. | | 60 | 60 | 60 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.081.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơ m áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. | | 61 | 61 | 61 | 04C 1 .2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.068.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ l ấ y sỏi. | | 62 | 62 | 62 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.176.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. | | 63 | 63 | 63 | 04C1.2.6.50 | D ẫ n lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.581.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | | 64 | 64 | 64 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng đ i ều trị u gan dưới hướng dẫn c ủ a CT scanner | 1.718.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tẩn và dây dẫn tín hiệu. | | 65 | 65 | 65 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao t ầ n hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.218.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | | 66 | 66 | 66 | 04C1.2.6.49 | Đi ề u trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.081.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi m ă ng, các vật liệu bơm, ch ấ t gây tắc. | | 67 | 67 | 67 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hư ở ng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.210.000 | | | 68 | 68 | 68 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.308.000 | | | 69 | 69 | 69 | | Chụp cộng hường từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.656.000 | | | 70 | 70 | 70 | | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phố - chức năng | 3.156.000 | | | V | V | V | | Một số kỹ thuật khác | | | | 71 | 71 | 71 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 81.400 | Bằng phương pháp DEXA | | 72 | 72 | 72 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 140.000 | B ằ ng phương pháp DEXA | | 73 | 73 | 73 | | Đo mật độ xương | 21 000 | Bằng phương pháp siêu âm | | B | B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | | | 74 | 74 | 74 | | Bơm rửa khoang màng phổi | 212.000 | | | 75 | 75 | 75 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 463.000 | | | 76 | 76 | 76 | | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.012.000 | | | 77 | 77 | 77 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 473.000 | Bao gồm cả b ó ng dùng nhiều lần. | | 78 | 78 | 78 | 04C3. 1.1 42 | Cắt chỉ | 32.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | | 79 | 79 | 79 | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 156.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | | 80 | 80 | 80 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng ph ổ i | 135.000 | | | 81 | 81 | 81 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 174.000 | | | 82 | 82 | 82 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phối | 141.000 | | | 83 | 83 | 83 | 04C2.70 | Chọc r ử a màng phổi | 204.000 | | | 84 | 84 | 84 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 243.000 | | | 85 | 85 | 85 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 175.000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. | | 86 | 86 | 86 | 03C1.1 | Chọc dò tủy sống | 105.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | | 87 | 87 | 87 | | Chọc hút dịch đi ề u trị u nang giáp | 164.000 | | | 88 | 88 | 88 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 219.000. | | | 89 | 89 | 89 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 108.000 | | | 90 | 90 | 90 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.000 | | | 91 | 91 | 91 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn c ủ a cắt lớp vi tính | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | | 92 | 92 | 92 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 108.000 | | | 93 | 93 | 93 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 149.000 | | | 94 | 94 | 94 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 528.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. | | 95 | 95 | 95 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 126.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. | | 96 | 96 | 96 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.358.000 | | | 97 | 97 | 97 | 04C2.98 | D ẫ n lưu màng ph ổ i tối thiểu | 592.000 | | | 98 | 98 | 98 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 672.000 | | | 99 | 99 | 99 | | D ẫ n lưu màng ph ổ i, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.193.000 | | | 100 | 100 | 100 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 542.000 | | | 101 | 101 | 101 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.363.000 | | | 102 | 102 | 102 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 649.000 | | | 103 | 103 | 103 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.122.000 | | | 104 | 104 | 104 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.122.000 | Chỉ áp dụng với trường h ợ p lọc máu. | | 105 | 105 | 105 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.800.000 | | | 106 | 106 | 106 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 564.000 | | | 107 | 107 | 107 | | Đặt sonde dạ dày | 88.700 | | | 108 | 108 | 108 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 913.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. | | 109 | 109 | 109 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.133.000 | Chưa bao gồm stent. | | 110 | 110 | 110 | | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần so radio sử dụng hệ thống lập b ả n đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 2.965.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | | 111 | 111 | 111 | | Điều t rị suy tĩnh mạch b ằ ng Laser nội mạch | 2.010.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. | | 112 | 112 | 112 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.910.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều tr ị RF. | | 113 | 113 | 113 | | Gây dính màng phổi bằng thu ốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 192.000 | Chưa bao g ồ m thuốc hoặc hóa chất gây dính m à ng phổi. | | 114 | 114 | 114 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục đi ề u tr ị suy gan cấp nặng | 2.317.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | | 115 | 115 | 115 | | Hút dẫn lưu khoang màng p hổ i bằng máy hút áp lực âm liên tục | 184.000 | | | 116 | 116 | 116 | | Hút dịch khớp | 113.000 | | | 117 | 117 | 117 | | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 123.000 | | | 118 | 118 | 118 | | Hút đờm | 10.800 | | | 119 | 119 | 119 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu qu ả n qua nội soi | 936.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. | | 120 | 120 | 120 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 558.000 | | | 121 | 121 | 121 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ b ằ ng máy (thẩm phân phúc mạc) | 956.000 | | | 122 | 122 | 122 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.200.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn v à dịch lọc. | | 123 | 123 | 123 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.624.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lanh hoặc dung dịch albumin. | | 124 | 124 | 124 | 04C2.99 | Mở khí quản | 715.000 | | | 125 | 125 | 125 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 369.000 | | | 126 | 126 | 126 | | Nghiệm pháp hồi phục ph ế quản với thuốc giãn phế quản | 92.900 | | | 127 | 127 | 127 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 963.000 | | | 128 | 128 | 128 | | Nội soi màng phổi, gây dính b ằ ng thuốc hoặc hóa chất | 5.002.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 129 | 129 | 129 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.780.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 130 | 130 | 130 | 03C1.45 | Niệu d òng đồ | 58.200 | | | 131 | 131 | 131 | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thi ế t | 1.756.000 | | | 132 | 132 | 132 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.456.000 | | | 133 | 133 | 133 | | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.256.000 | | | 134 | 134 | 134 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 749.000 | | | 135 | 135 | 135 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.125.000 | | | 136 | 136 | 136 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.573.000 | | | 137 | 137 | 137 | | Nội soi phế quản ống mềm: c ắ t đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.833.000 | | | 138 | 138 | 138 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tr àng ống mềm có sinh thiết | 426.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP | | 139 | 139 | 139 | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 291.000 | | | 140 | 140 | 140 | | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 240.000 | | | 141 | 141 | 141 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 401.000 | | | 142 | 142 | 142 | 04C2.89 | Nội soi đại tr ực tr àng ống mềm không sinh thiết | 300.000 | | | 143 | 143 | 143 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 287.000 | | | 144 | 144 | 144 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 186.000 | | | 145 | 145 | 145 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 719.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | | 146 | 146 | 146 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật tu y ngược dòng (ERCP) | 2.674.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | | 147 | 147 | 147 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 815.000 | | | 148 | 148 | 148 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 968.000 | | | 149 | 149 | 149 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 163.000 | | | 150 | 150 | 150 | | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.160.000 | | | 151 | 151 | 151 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút t ế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.889.000 | | | 152 | 152 | 152 | 03C1.40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 841.000 | | | 153 | 153 | 153 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 919.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. | | 154 | 154 | 154 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 641.000 | | | 155 | 155 | 155 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 519.000 | | | 156 | 156 | 156 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 688.000 | | | 157 | 157 | 157 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 886.000 | | | 158 | 158 | 158 | | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.348.000 | | | 159 | 159 | 159 | | Nối thông động - tĩnh mạch sử d ụng mạch nhân tạo | 1.367.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | | 160 | 160 | 160 | | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.148.000 | | | 161 | 161 | 161 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 237.000 | | | 162 | 162 | 162 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.266.000 | | | 163 | 163 | 163 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 194.000 | Chưa bao gồm h ó a chất. | | 164 | 164 | 164 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 115.000 | | | 165 | 165 | 165 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 585.000 | | | 166 | 166 | 166 | | Rửa phổi toàn bộ | 8.101.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê | | 167 | 167 | 167 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 825.000 | | | 168 | 168 | 168 | | Rút máu để điều trị | 230.000 | | | 169 | 169 | 169 | | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống d ẫn lưu ổ áp xe | 176.000 | | | 170 | 170 | 170 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 590.000 | Chưa bao gồm ống thông. | | 171 | 171 | 171 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 554.000 | | | 172 | 172 | 172 | 030.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.746.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp bu ồ ng tim, kim sinh thiết cơ tim. | | 173 | 173 | 173 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 124.000 | | | 174 | 174 | 174 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 995.000 | | | 175 | 175 | 175 | | Sinh thiết vú hoặc t ổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 822.000 | | | 176 | 176 | 176 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.892.000 | | | 177 | 177 | 177 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.692.000 | | | 178 | 178 | 178 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 258.000 | | | 179 | 179 | 179 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.096.000 | | | 180 | 180 | 180 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 427.000 | | | 181 | 181 | 181 | | Sinh thiết móng | 303.000 | | | 182 | 182 | 182 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 603.000 | | | 183 | 183 | 183 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 238.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. | | 184 | 184 | 184 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.368.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. | | 185 | 185 | 185 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.673.000 | | | 186 | 186 | 186 | 03C 1 .20 | Sinh thiết vú | 153.000 | | | 187 | 187 | 187 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.554.000 | | | 188 | 188 | 188 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược d òng | 639.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | | 189 | 189 | 189 | 03C1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 566.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. | | 190 | 190 | 190 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 494.000 | | | 191 | 191 | 191 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 429.000 | | | 192 | 192 | 192 | 03C1.67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 876.000 | | | 193 | 193 | 193 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 737.000 | | | 194 | 194 | 194 | 03C 1 .26 | Soi ruột non | 630.000 | | | 195 | 195 | 195 | 03C 1 .24 | Soi thực qu ả n hoặc dạ dày gắp giun | 418.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. | | 196 | 196 | 196 | 03C 1 .29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 239.000 | | | 197 | 197 | 197 | 03C1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 983.000 | | | 198 | 198 | 198 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp c ứ u trong buồng tim | 493.000 | | | 199 | 199 | 199 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) | 1.496.000 | Chưa bao gồm catheter. | | 200 | 200 | 200 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.533.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 l ầ n; đã bao g ồ m catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 l ần cho 1 lần chạy thận. | | 201 | 201 | 201 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 552.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | | 202 | 202 | 202 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 62.400 | | | 203 | 203 | 203 | | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu băng quả h ấ p phụ máu | 833.000 | Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) | | 204 | 204 | 204 | 04C3.U50 | Tháo bột khác | 51.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú | | 205 | 205 | 205 | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 242.000 | Á p dụng đ ố i với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại t ử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. | | 206 | 206 | 206 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm | 56.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đ ố i với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | | 207 | 207 | 207 | 04C3.1.144 | Thay băng v ế t thương chi ề u dài trên 15cm đến 30 cm | 81.600 | | | 208 | 208 | 208 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 81.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đ ố i với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | | 209 | 209 | 209 | 04C3.1.145 | Thay băng v ế t thương hoặc mô chi ề u dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 111.000 | | | 210 | 210 | 210 | 04C3.1.146 | Thay băng v ế t thương hoặc mô chi ề u dài từ tr ên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 132.000 | | | 211 | 211 | 211 | 04C3.1.147 | Thay băng v ết thương hoặc mô chi ề u dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 177.000 | | | 212 | 212 | 212 | 04C3. 1.1 48 | Thay băng v ế t thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 236.000 | | | 213 | 213 | 213 | | Thay canuyn mở khí quản | 245.000 | | | 214 | 214 | 214 | 04C2.72 | Thay r ử a hệ thống dẫn lưu màng phổi | 91.900 | | | 215 | 215 | 215 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 501.000 | | | 216 | 216 | 216 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 551.000 | | | 217 | 217 | 217 | 04C2.65 | Thông đái | 88 700 | | | 218 | 218 | 218 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 80 900 | | | 219 | 219 | 219 | | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 220 | 220 | 220 | | Tiêm khớp | 90.000 | Chưa bao g ồ m thu ố c tiêm. | | 221 | 221 | 221 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 130.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | | 222 | 222 | 222 | | Truyền tĩnh mạch | 21.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | | 223 | 223 | 223 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương ph ầ n mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 176.000 | | | 224 | 224 | 224 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương ph ầ n mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 233.000 | | | 225 | 225 | 225 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 253.000 | | | 226 | 226 | 226 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 299.000 | | | C | C | C | | Y HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | | | 227 | 227 | 227 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 45.200 | | | 228 | 228 | 228 | 04C2.DY139 | B ó Farafin | 42.000 | | | 229 | 229 | 229 | | Bó thuốc | 49.700 | | | 230 | 230 | 230 | 03C1DY.3 | B ồ n xoáy | 15.800 | | | 231 | 231 | 231 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 71.100 | | | 232 | 232 | 232 | | Châm (kim ngắn) | 64.100 | | | 233 | 233 | 233 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 35.400 | | | 234 | 234 | 234 | 03C1DY.29 | Ch ẩ n đoán điện th ầ n kinh cơ | 56.900 | | | 235 | 235 | 235 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 141.000 | | | 236 | 236 | 236 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.400 | | | 237 | 237 | 237 | | Đặt thu ố c y học c ổ truy ề n | 44.800 | | | 238 | 238 | 238 | 04C2.DY126 | Điện châm (có kim dài) | 73.100 | | | 239 | 239 | 239 | | Điện châm (kim ngắn) | 66.100 | | | 240 | 240 | 240 | 04C2.DY130 | Điện phân | 45.000 | | | 241 | 241 | 241 | 04C2DY138 | Điện từ trường | 38.000 | | | 242 | 242 | 242 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.500 | | | 243 | 243 | 243 | 04C2.DY134 | Điện xung | 41.000 | | | 244 | 244 | 244 | 03C 1 DY.25 | Giác hơi | 32.800 | | | 245 | 245 | 245 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.500 | | | 246 | 246 | 246 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 34.600 | | | 247 | 247 | 247 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 44.100 | | | 248 | 248 | 248 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 333.000 | | | 249 | 249 | 249 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh t ổ n thương t ủ y sống | 201.000 | | | 250 | 250 | 250 | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 47.400 | | | 251 | 251 | 251 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 144.000 | | | 252 | 252 | 252 | 04C2.DY132 | Laser châm | 46.800 | | | 253 | 253 | 253 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 33.700 | | | 254 | 254 | 254 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 53.000 | | | 255 | 255 | 255 | | Nắn, bỏ gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 103.000 | | | 256 | 256 | 256 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 103.000 | | | 257 | 257 | 257 | | Nắn, bó gẫy xương cánh tay b ằ ng phương pháp y học cổ truyền | 103.000 | | | 258 | 258 | 258 | | Ngâm thuốc y học c ổ truyền | 48.800 | | | 259 | 259 | 259 | | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.038.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 260 | 260 | 260 | 03C1DY.17 | Phục h ồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 31.700 | | | 261 | 261 | 261 | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.400 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. | | 262 | 262 | 262 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 45.200 | | | 263 | 263 | 263 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 34.200 | | | 264 | 264 | 264 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích đi ề u trị | 60.600 | | | 265 | 265 | 265 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 44.400 | | | 266 | 266 | 266 | 03C1DY.6 | Tập đo liệt ngoại biên | 27.200 | | | 267 | 267 | 267 | 03C1DY.4 | Tập do liệt th ần kinh trung ương | 40.700 | | | 268 | 268 | 268 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 22.700 | | | 269 | 269 | 269 | | Tập giao ti ế p (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 57.400 | | | 270 | 270 | 270 | 03C1DY.11 | Tập luyện với gh ế tập cơ bồn đ ầ u đùi | 10.800 | | | 271 | 271 | 271 | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 300.000 | | | 272 | 272 | 272 | | Tập nu ố t (có sử dụng máy) | 156.000 | | | 273 | 273 | 273 | | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 126.000 | | | 274 | 274 | 274 | | Tập sửa lỗi phát âm | 103.000 | | | 27 5 | 275 | 275 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 41.100 | | | 276 | 276 | 276 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 45.400 | | | 277 | 277 | 277 | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 28.500 | | | 278 | 278 | 278 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 10.800 | | | 279 | 279 | 279 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 10.800 | | | 280 | 280 | 280 | 04C2.DY127 | T hủy châm | 64.800 | Chưa bao gồm thuốc. | | 281 | 281 | 281 | 03C1DY.14 | Th ủy trị liệu | 60.600 | | | 282 | 282 | 282 | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang t ă ng hoạt động | 2.750.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 283 | 283 | 283 | | Tiêm Botulinum toxine vào đi ể m vận động đ ể điều trị co cứng cơ | 1.145.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 284 | 284 | 284 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 33.400 | | | 285 | 285 | 285 | 03C1DY.I6 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29.700 | | | 286 | 286 | 286 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 29.700 | | | 287 | 287 | 287 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất đ ộ ng | 29.700 | | | 288 | 288 | 288 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 29.700 | | | 289 | 289 | 289 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 64.200 | | | 290 | 290 | 290 | 03C1DY.21 | Xoa bóp b ằ ng máy | 27.200 | | | 291 | 291 | 291 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ b ằ ng tay | 40.600 | | | 292 | 292 | 292 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 49.000 | | | 293 | 293 | 293 | | Xông hơi thuốc | 42.000 | | | 294 | 294 | 294 | | Xông khói thuốc | 37000 | | | 295 | 295 | 295 | | Xông thuốc bằng máy | 42.000 | | | | | | | Các thủ thuật Y học c ổ truyền hoặc Phục h ồi ch ứ c năng còn lại khác | | | | 296 | 296 | 296 | | Thủ thuật loại I | 128.000 | | | 297 | 297 | 297 | | Thủ thuật loại II | 68.300 | | | 298 | 298 | 298 | | Thủ thuật loại III | 39.900 | | | D | D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHÓA | | | | I | I | I | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | | | 299 | 299 | 299 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.149.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 300 | 300 | 300 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.476.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | | 301 | 301 | 301 | | Theo d õ i, chạy tim ph ổ i nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.258.000 | Á p dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | | 302 | 302 | 302 | | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.414.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ại khác | | | | 303 | 303 | 303 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.162.000 | | | 304 | 304 | 304 1 | | Phẫu thuật loại I | 2.136.000 | | | 305 | 305 | 305 | | Phẫu thuật loại II | 1.270.000 | | | 306 | 306 | 306 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.208.000 | | | 307 | 307 | 296 | | Thủ thuật loại I | 747.000 | | | 308 | 308 | 297 | | Thủ thuật loại II | 450.000 | | | 309 | 309 | 298 | | Thủ thuật loại III | 310.000 | | | II | II | II | | NỘI KHOA | | | | 310 | 310 | 310 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.376.000 | | | 311 | 311 | 311 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 874.000 | | | 312 | 312 | 312 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.363.000 | | | 313 | 313 | 313 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy tr ì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.079.000 | | | 314 | 314 | 314 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 288.000 | | | 315 | 315 | 315 | DƯ-MDLS | Ph ả n ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 158.000 | | | 316 | 316 | 316 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 518.000 | | | 317 | 317 | 317 | DƯ-MDLS | Test h ồ i phục phế quản | 170.000 | | | 318 | 318 | 318 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 662.000 | | | 319 | 319 | 319 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 874.000 | | | 320 | 320 | 320 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ă n | 832.000 | | | 321 | 321 | 321 | DƯ-MDLS | Test l ấ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 332.000 | | | 322 | 322 | 322 | DƯ-MDLS | Test l ấ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 375.000 | | | 323 | 323 | 323 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 473.000 | | | 324 | 324 | 324 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 387.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 325 | 325 | 325 | | Phẫu thuật loại I | 1.551.000 | | | 326 | 326 | 326 | | Phẫu thuật loại II | 1.078.000 | | | 327 | 327 | 327 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 814.000 | | | 328 | 328 | 328 | | Thủ thuật loại I | 568.000 | | | 329 | 329 | 329 | | Thủ thuật loại II | 313.000 | | | 330 | 330 | 330 | | Thủ thuật loại III | 160.000 | | | III | III | III | | DA LI Ễ U | | | | 331 | 331 | 331 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 203.000 | | | 332 | 332 | 332 | | Đắp mặt nạ đi ề u trị một số bệnh da | 191.000 | | | 333 | 333 | 333 | | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 327.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm≤ diện tích điều trị. | | 334 | 334 | 334 | | Điều trị các bệnh lý của da bằng P U VA hoặc U BV toàn thân | 232.000 | | | 335 | 335 | 335 | | Điều trị hạt cơm b ằ ng Plasma | 350.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 336 | 336 | 336 | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.231.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 337 | 337 | 337 | | Điều trị một số bệnh đa bằng IPL | 445.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 338 | 338 | 338 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser C O 2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 325.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 339 | 339 | 339 | | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser m ầ u | 1.025.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 340 | 340 | 340 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.180.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 341 | 341 | 341 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Á nh sáng chiếu ngoài | 205.000 | | | 342 | 342 | 342 | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 277.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 343 | 343 | 343 | | Điều trị sùi mào gà bằng Laser C02, cắt bỏ thương tổn | 658.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. | | 344 | 344 | 344 | | Điều trị u mạch máu b ằ ng IPL (Intense Pulsed Light) | 720.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 345 | 345 | 345 | | Đi ề u trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.100.000 | | | 346 | 346 | 346 | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.148.000 | | | 347 | 347 | 347 | | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.424.000 | | | 348 | 348 | 348 | | Phẫu thuật đi ề u trị lỗ đáo có viêm xương | 620.000 | | | 349 | 349 | 349 | | Phẫu thuật đi ề u trị lỗ đáo không viêm xương | 534.000 | | | 350 | 350 | 350 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.868.000 | | | 351 | 351 | 351 | | Phẫu thuật điều trị sập c ầ u mũi | 1.508.000 | | | 352 | 352 | 352 | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 735.000 | | | 353 | 353 | 353 | | Phẫu thuật giải áp th ầ n kinh | 2.274.000 | | | 354 | 354 | 354 | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.251.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 355 | 355 | 355 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.198.000 | | | 356 | 356 | 356 | | Phẫu thuật loại I | 1.793.000 | | | 357 | 357 | 357 | | Phẫu thuật loại II | 1.039.000 | | | 358 | 358 | 358 | | Phẫu thuật loại III | 783.000 | | | 359 | 359 | 359 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 747.000 | | | 360 | 360 | 360 | | Th ủ thuật loại I | 379.000 | | | 361 | 361 | 361 | | Th ủ thuật loại II | 245.000 | | | 362 | 362 | 362 | | Th ủ thuật loại III | 146.000 | | | IV | IV | IV | | NỘI TI Ế T | | | | 363 | 363 | 363 | 03C2.1.5 | D ẫ n lưu áp xe tuy ế n giáp | 227.000 | | | 364 | 364 | 364 | | Gọt chai chân (gọt n ốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 254.000 | | | 365 | 365 | 365 | | Phẫu thuật loại 1 m ổ mở tuy ế n nội ti ế t có dùng dao siêu âm | 6.513.000 | | | 366 | 366 | 366 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.119.000 | | | 367 | 367 | 367 | | Phẫu thuật loại 1 m ổ nội soi tuyến nội ti ế t có dùng dao siêu âm | 5.725.000 | | | 368 | 368 | 368 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.436.000 | | | 369 | 369 | 369 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.313.000 | | | 370 | 370 | 370 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.259.000 | | | 371 | 371 | 371 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.750.000 | | | 372 | 372 | 372 | | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.421.000 | | | 373 | 373 | 373 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.697.000 | | | 374 | 374 | 374 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuy ế n nội tiết m ổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.588.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 375 | 375 | 375 | | Thủ thuật loại I | 604.000 | | | 376 | 376 | 376 | | Thủ thuật loại II | 385.000 | | | 377 | 377 | 377 | | Thủ thuật loại III | 210.000 | | | V | V | V | | NGOẠI KHOA | | | | | | | | Ngoại Thần kinh | | | | 378 | 378 | 378 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.442.000 | | | 379 | 379 | 379 | | Phẫu thuật l ấ y máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.012.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | | 380 | 380 | 380 | | Phẫu thuật u hố mắt | 5.461.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ | | 381 | 381 | 381 | | Phẫu thuật áp xe não | 6.746.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. | | 382 | 382 | 382 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.080.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | | 383 | 383 | 383 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc t ủy sống | 4.918.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) | | 384 | 384 | 384 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.386.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. | | 385 | 385 | 385 | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.630.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. | | 386 | 386 | 386 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.331.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. | | 387 | 387 | 387 | | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.129.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. | | 388 | 388 | 388 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.350.000 | Chưa b ao g ồm miế n g v á nhân tạo, ghim, ốc, vít. | | 389 | 389 | 389 | 03C2. 1 .41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.542.000 | Chưa bao g ồ m đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. | | 390 | 390 | 390 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.542.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. | | 391 | 391 | 391 | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.029.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. | | 392 | 392 | 392 | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.306.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. | | 393 | 393 | 393 | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.496.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | | 394 | 394 | 394 | | Phẫu thuật u xương sọ | 4.951.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. | | 395 | 395 | 395 | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.315.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | | 396 | 396 | 396 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.658.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. | | 397 | 397 | 397 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.005.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. | | 398 | 398 | 398 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.350.000 | | | 399 | 399 | 399 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.826.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường | | | | | | Ngoạ i Lồng ngực - mạch máu | | | | 400 | 400 | 400 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.595.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | | 401 | 401 | 401 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17.967.000 | Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. | | 402 | 402 | 402 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.468.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | | 403 | 403 | 403 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.228.000 | | | 404 | 404 | 404 | 03C2. 1.1 5 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.741.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 405 | 405 | 405 | 03C2. 1.1 7 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.728.000 | | | 406 | 406 | 406 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.228.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 407 | 407 | 407 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc m à ng bụng | 7.210.000 | | | 408 | 408 | 408 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.701.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. | | 409 | 409 | 409 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.249.000 | | | 410 | 410 | 410 | 03C2. 1.1 9 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.542.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 411 | 411 | 411 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.474.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết t ươn g và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | | 412 | 412 | 412 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 16.967.000 | Chưa bao gồm bộ tim p hổ i nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | | 413 | 413 | 413 | | Phẫu thuật tim kín khác | 13.725.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. | | 414 | 414 | 414 | 03C2. 1.1 4 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.228.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. | | 415 | 415 | 415 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.317.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qu ả lọc tách, huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đ ầ u đốt. | | 416 | 416 | 416 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2.979.000 | | | 417 | 417 | 417 | | Phẫu thuật cắt phổi | 8.530.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler | | 418 | 418 | 418 | | Phẫu thuật c ắ t u trung thất | 10.195.000 | | | 419 | 419 | 419 | | Phẫu thuật dẫn lưu màng ph ổ i | 1.736.000 | | | 420 | 420 | 420 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.603.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | 421 | 421 | 421 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.866.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm | | 422 | 422 | 422 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.172.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. | | 423 | 423 | 423 | | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.731.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | | | | | | Ngoại Tiết niệu | | | | 424 | 424 | 424 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.474.000 | | | 425 | 425 | 425 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.176.000 | | | 426 | 426 | 426 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.034.000 | | | 427 | 427 | 427 | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.971.000 | | | 428 | 428 | 428 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.261.000 | | | 429 | 429 | 429 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.120.000 | | | 430 | 430 | 430 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.042.000 | | | 431 | 431 | 431 | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.274.000 | | | 432 | 432 | 432 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật c ắ t túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.016.000 | | | 433 | 433 | 433 | | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.237.000 | | | 434 | 434 | 434 | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.351.000 | | | 435 | 435 | 435 | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.510.000 | | | 436 | 436 | 436 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.745.000 | | | 437 | 437 | 437 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t c ổ bàng quang | 4.510.000 | | | 438 | 438 | 438 | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.359.000 | | | 439 | 439 | 439 | 03C2.1.87 | Đi ề u trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.656.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. | | 440 | 440 | 440 | 03C2.1.88 | Nội soi c ắ t đốt u lành tuy ế n ti ề n liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.656.000 | | | 441 | 441 | 441 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.879.000 | | | 442 | 442 | 442 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật c ắ t tuy ế n tiền liệt qua nội soi | 3.908.000 | | | 443 | 443 | 443 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc ch ấ n thương niệu đạo khác | 4.095.000 | | | 444 | 444 | 444 | | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.301.000 | | | 445 | 445 | 445 | | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.731.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. | | 446 | 446 | 446 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.180.000 | | | 447 | 447 | 447 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.524.000 | | | 448 | 448 | 448 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ th ể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.380.000 | | | 449 | 449 | 449 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.271.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | | | | | | Tiêu hóa | | | | 450 | 450 | 450 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.373.000 | Chưa bao gồm kẹp khó a mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 451 | 451 | 451 | | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.172.000 | Chưa bao gồm kẹp kh óa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 452 | 452 | 452 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.754.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. | | 453 | 453 | 453 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.100.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 454 | 454 | 454 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.894.000 | | | 455 | 455 | 455 | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.437.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. | | 456 | 456 | 456 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.894.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. | | 457 | 457 | 457 | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.845.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 458 | 458 | 458 | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.155.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. | | 459 | 459 | 459 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.030.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 460 | 460 | 460 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.867.000 | | | 461 | 461 | 461 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.191.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 462 | 462 | 462 | 03 C 2 . 1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.898.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy c ắ t nối. | | 463 | 463 | 463 | | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.414.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ối tự động và ghim khâu máy c ắ t nối. | | 464 | 464 | 464 | | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.474.000 | | | 465 | 465 | 465 | | Phẫu thuật c ắ t nối ruột | 4.237.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 466 | 466 | 466 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi c ắ t nối ruột | 4.191.000 | Chưa bao g ồ m máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu tr ong máy. | | 467 | 467 | 467 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.573.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 468 | 468 | 468 | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.531.000 | | | 469 | 469 | 469 | | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.534.000 | | | 470 | 470 | 470 | | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.850,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 471 | 471 | 471 | 03C2.1 . 80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tr àng 1 thì | 4.578.000 | | | 472 | 472 | 472 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tr àng | 4.220.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tr àng, dao siêu âm. | | 473 | 473 | 473 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.261.000 | Chưa bao g ồ m máy cắ t n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 474 | 474 | 474 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.634.000 | Chưa bao gồm kẹp kh óa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 475 | 475 | 475 | | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.530.000 | | | 476 | 476 | 476 | | Phẫu thuật cắt gan | 8.022.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 477 | 477 | 477 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.532.000 | Chưa bao gồm đ ầ u dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 478 | 478 | 478 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.612.000 | Chưa bao gồm đ ầ u dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 479 | 479 | 479 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.643.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | | 480 | 480 | 480 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.261.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | | 481 | 481 | 481 | | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.204.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | | 482 | 482 | 482 | | Phẫu thuật c ắ t túi mật | 4.467.000 | | | 483 | 483 | 483 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.053.000 | | | 484 | 484 | 484 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.443.000 | Chưa bao gồm đ ầ u tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 485 | 485 | 485 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.730.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 486 | 486 | 486 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.761.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 487 | 487 | 487 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.394.000 | | | 488 | 488 | 488 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay d ị vật đường mật | 3.261.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 489 | 489 | 489 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.083.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | | 490 | 490 | 490 | 03C2.L74 | Ph ẫ u thuật c ắ t cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.400.000 | Chưa bao gồm stent. | | 491 | 491 | 491 | | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.343.000 | | | 492 | 492 | 492 | | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.701.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. | | 493 | 493 | 493 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy c ắ t n ối | 10.031.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 494 | 494 | 494 | | Phẫu thuật c ắ t lách | 4.416.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 495 | 495 | 495 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.330.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 496 | 496 | 496 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.429.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. | | 497 | 497 | 497 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. | | 498 | 498 | 498 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.761.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 499 | 499 | 499 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.614.000 | Chưa b a o gồm khóa kẹp mạch máu, d a o siêu âm. | | 500 | 500 | 500 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.634.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. | | 501 | 501 | 501 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông h ổ ng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.494.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | | 502 | 502 | 502 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.228.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | | 503 | 503 | 503 | | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.796.000 | | | 504 | 504 | 504 | | Phẫu thuật c ắ t trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.532.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu c ầ m máu. | | 505 | 505 | 505 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phư ơn g pháp Longo) | 2.224.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. | | 506 | 506 | 506 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.417.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. | | 507 | 507 | 507 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.917.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | | 508 | 508 | 508 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.029.000 | | | 509 | 509 | 509 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.856.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | | 510 | 510 | 510 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.691.000 | | | 511 | 511 | 511 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tr àng | 3.377.000 | | | 512 | 512 | 512 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ d ày qua nội soi | 2.692.000 | | | 513 | 513 | 513 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.229.000 | Chưa bao gồm bóng nong. | | 514 | 514 | 514 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 233.000 | | | 515 | 515 | 515 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 182.000 | | | 516 | 516 | 516 | 04C3.1.157 | Tháo l ồ ng ruột b ằ ng h ơi hay baryte | 133.000 | | | 517 | 517 | 517 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 273.000 | | | | | | | X ươ ng, cột sống, hàm mặt | | | | 518 | 518 | 518 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 48.900 | | | 519 | 519 | 519 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 706.000 | | | 520 | 520 | 520 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 521.000 | | | 521 | 521 | 521 | 04C3. 1.1 67 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 641.000 | | | 522 | 522 | 522 | 04C3.1.166 | Nắn tr ật khớp háng (bột tự cán) | 271.000 | | | 523 | 523 | 523 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp c ổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 256.000 | | | 524 | 524 | 524 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp c ổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 156.000 | | | 525 | 525 | 525 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 395.000 | | | 526 | 526 | 526 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 217.000 | | | 527 | 527 | 527 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 316.000 | | | 528 | 528 | 528 | 04C3 1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 161.000 | | | 529 | 529 | 529 | 04C3. 1.1 77 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột li ề n) | 231.000 | | | 530 | 530 | 530 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 158.000 | | | 531 | 531 | 531 | 04C3. 1.1 75 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 330.000 | | | 532 | 532 | 532 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 208.000 | | | 533 | 533 | 533 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột tr ật khớp háng b ẩ m sinh (bột liền) | 710.000 | | | 534 | 534 | 534 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 318.000 | | | 535 | 535 | 535 | 04C3. 1.1 71 | Nắn, bó bột xương c ẳ ng chân (bột liền) | 330.000 | | | 536 | 536 | 536 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương c ẳ ng chân (bột tự cán) | 248.000 | | | 537 | 537 | 537 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột li ề n) | 330.000 | | | 538 | 538 | 538 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 248.000 | | | 539 | 539 | 539 | 04C3.1.169 | Nắn, b ó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 620.000 | | | 540 | 540 | 540 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 340.000 | | | 541 | 541 | 541 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 117.000 | | | 542 | 542 | 542 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương g ót | 141.000 | | | 543 | 543 | 543 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 141.000 | | | 544 | 544 | 544 | | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.711.000 | | | 545 | 545 | 545 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuy ể n gân đi ề u trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.878.000 | | | 546 | 546 | 546 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.902.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học. | | 547 | 547 | 547 | 03 C 2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.761.000 | Chưa bao gồm phư ơn g tiện c ố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 548 | 548 | 548 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.878.000 | | | 549 | 549 | 549 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.086.000 | Chưa bao gồm phương tiện c ố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 550 | 550 | 550 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.116.000 | | | 551 | 551 | 551 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.208.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít | | 552 | 552 | 552 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.200.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cát sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | | 553 | 553 | 553 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.208.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | | 554 | 554 | 554 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.580.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 555 | 555 | 555 | 03C2 1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán ph ầ n | 3 708.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 556 | 556 | 556 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.080.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 557 | 557 | 557 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.080.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | | 558 | 558 | 558 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3.945.000 | Chưa bao gồm kim. | | 559 | 559 | 559 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.607.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. | | 560 | 560 | 560 | | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.528.000 | Chưa bao g ồm đ inh, nẹp, vít, gân nhân tạ o , gân sinh h ọ c; khung c ố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 561 | 561 | 561 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.728.000 | | | 562 | 562 | 562 | 03C2. 1.10 8 | Phẫu thuật ghép chi | 6.042.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | | 563 | 563 | 563 | | Phẫu thuật ghép xương | 4.578.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 564 | 564 | 564 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.580.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 565 | 565 | 565 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.602.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | | 566 | 566 | 566 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.708.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. | | 567 | 567 | 567 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.080.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. | | 568 | 568 | 568 | | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.706.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết h ợ p, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học. | | 569 | 569 | 569 | | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.923.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | | 570 | 570 | 570 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.200.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. | | 571 | 571 | 571 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.514.000 | Chưa bao g ồ m nẹp, vít thay th ế . | | 572 | 572 | 572 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 3.714.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 573 | 573 | 573 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện k ế t h ợ p xương | 1.716.000 | | | 574 | 574 | 574 | | Phẫu thuật c ố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 7.051.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius. | | 575 | 575 | 575 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.755.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | | 576 | 576 | 576 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.150.000 | Chưa ba o gồm đ in h, nẹp, vít, xương b ả o quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | | 577 | 577 | 577 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.272.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc , khóa. | | 578 | 578 | 578 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi m ă ng | 5.345.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi m ă ng có bóng hoặc không bóng. | | 579 | 579 | 579 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.538.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | | 580 | 580 | 580 | | Phẫu thuật thoát vị đ ĩa đệm cột sống th ắ t lưng | 4.969.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | | 581 | 581 | 581 | | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm ph ầ n mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.847.000 | | | 582 | 582 | 582 | | Phẫu thuật n ố i dây th ầ n kinh (tính 1 dây) | 2.922.000 | | | 583 | 583 | 583 | 0 3C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.278.000 | | | 584 | 584 | 584 | | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm 2 | 4.172.000 | | | 585 | 585 | 585 | | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm 2 | 2.760.000 | | | 586 | 586 | 586 | | Phẫu thuật vết thương ph ầ n mềm hoặc rách da đầu | 2.578.000 | | | 587 | 587 | 587 | | Phẫu thuật vết thương ph ầ n mềm phức tạp | 4.547.000 | | | 588 | 588 | 588 | 03C2. 1.1 07 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.874.000 | | | 589 | 589 | 589 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.455.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | | 590 | 590 | 590 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-phế quản | 12.126.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo tr ong phẫu thuật tim ( ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | | | | 591 | 591 | 591 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.612.000 | | | 592 | 592 | 592 | | Phẫu thuật loại I | 2.783.000 | | | 593 | 593 | 593 | | Phẫu thuật loại II | 1.914.000 | | | 594 | 594 | 594 | | Phẫu thuật loại III | 1.211.000 | | | 595 | 595 | 595 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 965.000 | | | 596 | 596 | 596 | | Thủ thuật loại I | 535.000 | | | 597 | 597 | 597 | | Th ủ thuật loại II | 363.000 | | | 598 | 598 | 598 | | Th ủ thuật loại III | 176.000 | | | VI | VI | VI | | PHỤ S Ả N | | | | 599 | 599 | 599 | | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.263.000 | | | 600 | 600 | 600 | | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.681.000 | | | 601 | 601 | 601 | | Bóc nhân xơ vú | 973.000 | | | 602 | 602 | 602 | | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.675.000 | | | 603 | 603 | 603 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.736.000 | | | 604 | 604 | 604 | | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 115.000 | | | 605 | 605 | 605 | | Cắ t cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ c ắ t t ử cung bán phần | 4.058.000 | | | 606 | 606 | 606 | | Cắt cổ t ử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt t ử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.499.000 | | | 607 | 607 | 607 | | Cắt u thành âm đạo | 2.022.000 | | | 608 | 608 | 608 | | Cắt u tiểu khung thuộc t ử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.028.000 | | | 609. | 609 | 609 | | Cắt vú theo phư ơn g pháp Patey, c ắ t khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4.720.000 | | | 610 | 610 | 610 | | Chích áp xe tầng sinh môn | 799.000 | | | 611 | 611 | 611 | | Chích áp xe tuyến Bartholin | 817.000 | | | 612 | 612 | 612 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 215.000 | | | 613 | 613 | 613 | | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 779.000 | | | 614 | 614 | 614 | | Chọc dẫn lưu dịch c ổ chướng trong ung thư buồng trứng | 858.000 | | | 615 | 615 | 615 | | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 400.000 | | | 616 | 616 | 616 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 276.000 | | | 617 | 617 | 617 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.181.000 | | | 618 | 618 | 618 | | Chọc ối | 710.000 | | | 619 | 619 | 619 | | D ẫ n lưu cùng đ ồ Douglas | 824.000 | | | 620 | 620 | 620 | | Đặt mảnh ghép t ổ ng hợp đi ề u trị sa tạng vùng chậu | 5.994.000 | | | 621 | 621 | 621 | 04C3.2.191 | Điều trị t ổ n thương c ổ tử cung b ằ ng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 155.000 | | | 622 | 622 | 622 | | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 283.000 | | | 623 | 623 | 623 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 980.000 | | | 62 4 | 624 | 624 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 697.000 | | | 625 | 625 | 625 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi tr ở lên | 1.193.000 | | | 626 | 626 | 626 | | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò ti ế t niệu - sinh dục | 4.062.000 | | | 627 | 627 | 627 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 930.000 | | | 628 | 628 | 628 | | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 645.000 | | | 629 | 629 | 629 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 200.000 | | | 630 | 630 | 630 | | Hút thai dưới siêu âm | 448.000 | | | 631 | 631 | 631 | | H ủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.717.000 | | | 632 | 632 | 632 | | H ủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.394.000 | | | 633 | 633 | 633 | | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.552.000 | | | 634 | 634 | 634 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.872.000 | | | 635 | 635 | 635 | | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.750.000 | | | 636 | 636 | 636 | | Khâu vòng cổ tử cung | 545.000 | | | 637 | 637 | 637 | | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.715.000 | | | 638 | 638 | 638 | | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.586.000 | | | 639 | 639 | 639 | | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 84.600 | | | 640 | 640 | 640 | | Lấy dị vật âm đạo | 563.000 | | | 641 | 641 | 641 | | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.821.000 | | | 642 | 642 | 642 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, t ầ ng sinh môn | 2.218.000 | | | 643 | 643 | 643 | | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi b ả o tồn tử cung | 3.369.000 | | | 644 | 644 | 644 | | Nạo hút thai trứng | 756.000 | | | 645 | 645 | 645 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 340 . 000 | | | 646 | 646 | 646 | | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4 . 362.000 | | | 647 | 647 | 647 | | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.804.000 | | | 648 | 648 | 648 | | Nội xoay thai | 1.398.000 | | | 649 | 649 | 649 | | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 575.000 | | | 650 | 650 | 650 | | Nong cổ tử cung do bể sản dịch | 277.000 | | | 651 | 651 | 651 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 170.000 | | | 652 | 652 | 652 | | Phá thai b ằ ng ph ươ ng pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.139.000 | | | 653 | 653 | 653 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 296.000 | | | 654 | 654 | 654 | | Phá thai đ ế n h ế t 7 tu ầ n b ằ ng phương pháp hút chân không | 376.000 | | | 655 | 655 | 655 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 181.000 | | | 656 | 656 | 656 | | Phá thai t o từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.029.000 | | | 657 | 657 | 657 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 537.000 | | | 658 | 658 | 658 | | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 392.000 | | | 659 | 659 | 659 | | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ t ử cung | 4.795.000 | | | 660 | 660 | 660 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.645.000 | | | 661 | 661 | 661 | | Phẫu thuật cắt âm vật ph ì đại | 2.587.000 | | | 662 | 662 | 662 | | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.554.000 | | | 663 | 663 | 663 | | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.830.000 | | | 664 | 664 | 664 | | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.616.000 | | | 665^ | 665 | 665 | | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.915.000 | | | 666 | 666 | 666 | | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.697.000 | | | 667 | 667 | 667 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.685 000 | | | 668 | 668 | 668 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.855.000 | | | 669 | 669 | 669 | | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.453.000 | | | 670 | 670 | 670 | | Phẫu thuật cắt tử cung và th ắ t động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.314.000 | | | 671 | 671 | 671 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 ph ầ n phụ + mạc nối lớn | 6.047.000 | | | 672 | 672 | 672 | | Ph ẫ u thuật cắ t vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.628.000 | | | 673 | 673 | 673 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.659.000 | | | 674 | 674 | 674 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thế huyết tụ thành nang | 3.715.000 | | | 675 | 675 | 675 | | Phẫu thuật ch ửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.674.000 | | | 676 | 676 | 676 | | Phẫu thuật Crossen | 3.961.000 | | | 677 | 677 | 677 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.334.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. | | 678 | 678 | 678 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.290.000 | | | 679 | 679 | 679 | | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.812.000 | | | 680 | 680 | 680 | | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.159.000 | | | 681 | 681 | 681 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.300.000 | | | 682 | 682 | 682 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai l ầ n thứ 2 tr ở lên | 2.894.000 | | | 683 | 683 | 683 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.860.000 | | | 684 | 684 | 684 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3.984.000 | | | 685 | 685 | 685 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.256.000 | | | 686 | 686 | 686 | | Phẫu thuật lấy thai và cắt t ử cung trong rau cài răng lược | 7.836.000 | | | 687 | 687 | 687 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.751.000 | | | 688 | 688 | 688 | | Phẫu thuật Manchester | 3.630.000 | | | 689 | 689 | 689 | | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.323.000 | | | 690 | 690 | 690 | | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.456.000 | | | 691 | 691 | 691 | | Phẫu thuật m ở bụng cắt tử cung | 3.825.000 | | | 692 | 692 | 692 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.062.000 | | | 693 | 693 | 693 | | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.912.000 | | | 694 | 694 | 694 | | Phẫu thuật mả bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.699.000 | | | 695 | 695 | 695 | | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.750.000 | | | 696 | 696 | 696 | | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.238.000 | | | 697 | 697 | 697 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.065.000 | | | 698 | 698 | 698 | | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.507.000 | | | 699 | 699 | 699 | | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.020.000 | | | 700 | 700 | 700 | | Phẫu thuật nội soi cắt t ử cung | 5.863.000 | | | 701 | 701 | 701 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.840.000 | | | 702 | 702 | 702 | | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.980.000 | | | 703 | 703 | 703 | | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng t ử cung + nội soi ổ bụng) | 5.972.000 | | | 704 | 704 | 704 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.038.000 | | | 705 | 705 | 705 | | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ t ử cung tr ong ổ bụng | 5.476.000 | | | 706 | 706 | 706 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 4.954.000 | | | 707 | 707 | 707 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng ch ẩ n đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.912.000 | | | 708 | 708 | 708 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.102.000 | | | 709 | 709 | 709 | | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.494.000 | | | 710 | 710 | 710 | | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.692.000 | | | 711 | 711 | 711 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.482.000 | | | 712 | 712 | 712 | | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.492.000 | | | 713 | 713 | 713 | | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.040.000 | | | 714 | 714 | 714 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi k ế t hợp đường dưới) | 5.898.000 | | | 715 | 715 | 715 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.537.000 | | | 716 | 716 | 716 | | Phẫu thuật tạo hình t ử cung (Strassman, Jones) | 4.582.000 | | | 717 | 717 | 717 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.834.000 | | | 718 | 718 | 718 | | Phẫu thuật thắt động mạch t ử cung trong c ấ p cứu sản phụ khoa | 3.312.000 | | | 719 | 719 | 719 | | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.070.000 | | | 720 | 720 | 720 | | Phẫu thuật treo tử cung | 2.827.000 | | | 721 | 721 | 721 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6.108.000 | | | 722 | 722 | 722 | | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 378.000 | | | 723 | 723 | 723 | | Sinh thiết gai rau | 1.145.000 | | | 724 | 724 | 724 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.188.000 | | | 725 | 725 | 725 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | 60.700 | | | 726 | 726 | 726 | 04C3.2.190 | Soi ối | 47.700 | | | 727 | 727 | 727 | | Thủ thuật LEEP (cắt c ổ tử cung bang vòng nhiệt điện) | 1.112.000 | | | 728 | 728 | 728 | | Tiêm hoá chất tại chỗ đi ề u trị chửa ở cổ tử cung | 246.000 | | | 729 | 729 | 729 | | Tiêm nhân Chorio | 234.000 | | | 730 | 730 | 730 | | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 6.727.000 | | | 731 | 731 | 731 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt b ỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 383.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lạ i khác | | | | 732 | 732 | 732 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.729.000 | | | 733 | 733 | 733 | | Phẫu thuật loại I | 2.294.000 | | | 734 | 734 | 734 | | Phẫu thuật loại II | 1.450.000 | | | 735 | 735 | 735 | | Phẫu thuật loại III | 1.088.000 | | | 736 | 736 | 736 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 861.000 | | | 737 | 737 | 737 | | Thủ thuật loại I | 574.000 | | | 738 | 738 | 738 | | Thủ thuật loại II | 394.000 | | | 739 | 739 | 739 | | Thủ thuật loại III | 184.000 | | | VII | VII | VII | | MẮT | | | | 740 | 740 | 740 | | Bơm r ử a lệ đạo | 36.200 | | | 741 | 741 | 741 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.197.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | | 742 | 742 | 742 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 829.000 | | | 743 | 743 | 743 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.224.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | | 744 | 744 | 744 | 03C2.3.61 | C ắt mộng áp Mytomycin | 973.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. | | 745 | 745 | 745 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên b ằ ng Laser | 308.000 | | | 746 | 746 | 746 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc c ó hoặc không ghép kết mạc | 1.142.000 | | | 747 | 747 | 747 | 03C2.3.66 | C ắt u kết mạc không vá | 753.000 | | | 748 | 748 | 748 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 77.600 | | | 749 | 749 | 749 | 03C2.3.57 | Chích mủ h ố c m ắ t | 445.000 | | | 750 | 750 | 750 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới h ắ c mạc, bơm hơi ti ề n phòng | 1.097.000 | | | 751 | 751 | 751 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng m ắt do hàn điện | 28.400 | | | 752 | 752 | 752 | | Chụp mạch ICG | 248.000 | Chưa bao gồm thuốc | | 753 | 753 | 753 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 36.900 | | | 754 | 754 | 754 | | Điện ch ẩ m | 391.000 | | | 755 | 755 | 755 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 19.600 | | | 756 | 756 | 756 | 03C2.3.79 | Điện đông thế mi | 463.000 | | | 757 | 757 | 757 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 91.800 | | | 758 | 758 | 758 | | Đi ều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 30.300 | | | 759 | 759 | 759 | | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 402.000 | | | 760 | 760 | 760 | | Đo độ dày giác mạc; Đ ế m tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 132.000 | | | 761 | 761 | 761 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 62.300 | | | 762 | 762 | 762 | | Đo đường kính giác mạc; đo độ l ồ i | 53.300 | | | 763 | 763 | 763 | 04C3.3.200 | Đo Javal | 35.600 | | | 764 | 764 | 764 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 9.500 | | | 765 | 765 | 765 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 25.300 | | | 766 | 766 | 766 | 03C2.3.7 | Đo thị l ực khách quan | 70.800 | | | 767 | 767 | 767 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 28.600 | | | 768 | 768 | 768 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 57.900 | | | 769 | 769 | 769 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 47.300 | | | 770 | 770 | 770 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.294.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. | | 771 | 771 | 771 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thùng giác mạc | 1.228.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 772 | 772 | 772 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điều tr ị loét giác mạc | 1.029.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 773 | 773 | 773 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 759.000 | | | 774 | 774 | 774 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 394.000 | | | 775 | 775 | 775 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 810.000 | | | 776 | 776 | 776 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.224.000 | | | 777 | 777 | 777 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.097.000 | | | 778 | 778 | 778 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.422.000 | | | 779 | 779 | 779 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 798.000 | | | 780 | 780 | 780 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 760.000 | | | 781 | 781 | 781 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.097.000 | | | 782 | 782 | 782 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 679.000 | | | 783 | 783 | 783 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 912.000 | | | 784 | 784 | 784 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 729.000 | | | 785 | 785 | 785 | | L ạ nh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.714.000 | | | 786 | 786 | 786 | | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.434.000 | | | 787 | 787 | 787 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 657.000 | | | 788 | 788 | 788 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 80.100 | | | 789 | 789 | 789 | 04C3 3 222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 852.000 | | | 790 | 790 | 790 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một m ắ t (gây tê) | 323.000 | | | 791 | 791 | 791 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 879.000 | | | 792 | 792 | 792 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 63.600 | | | 793 | 793 | 793 | 03C2 3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.097.000 | | | 794 | 794 | 794 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 53.200 | | | 795 | 795 | 795 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 34600 | | | 79 6 | 796 | 796 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β ) | 56.300 | | | 797 | 797 | 797 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 253.000 | | | 798 | 798 | 798 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.221.000 | | | 799 | 799 | 799 | 04C3.3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 631.000 | | | 800 | 800 | 800 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.399.000 | | | 801 | 801 | 801 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 834.000 | | | 802 | 802 | 802 | 04C3 . 3 . 215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.054.000 | | | 803 | 803 | 803 | 04C3.3.226 | M ổ quặm 3 mi - gây mê | 1.617.000 | | | 804 | 804 | 804 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1 810.000 | | | 805 | 805 | 805 | 04C3.3.216 | M ổ quặm 4 mi - gây tê | 1 218.000 | | | 806 | 806 | 806 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 729.000 | | | 807 | 807 | 807 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 929.000 | | | 808 | 808 | 808 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 532.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. | | 809 | 809 | 809 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 34.600 | | | 810 | 810 | 810 | | Nâng sàn hốc mắt | 2.736.000 | Chưa bao g ồ m t ấ m lót sàn | | 811 | 811 | 811 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 104.000 | | | 812 | 812 | 812 | 03C2.3.63 | N ố i thông lệ mũi 1 m ắ t | 1.029.000 | Chưa bao g ồ m ố ng Silicon. | | 813 | 813 | 813 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.220.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. | | 814 | 814 | 814 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 579.000 | Chưa bao gồm đầu c ắ t bao sau. | | 815 | 815 | 815 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật c ắ t bè | 1.092.000 | | | 816 | 816 | 816 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.912.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | | 817 | 817 | 817 | 03C2.3.36 | Ph ẫ u thuật c ắ t màng đ ồ ng tử | 922.000 | Chưa bao g ồ m đ ầ u c ắ t. | | 818 | 818 | 818 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật Cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.459.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 819 | 819 | 819 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 949.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | | 820 | 820 | 820 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt m ố ng mắt chu biên | 514.000 | | | 821 | 821 | 821 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.197.000 | Chưa bao gồm đ ầ u cắt | | 822 | 822 | 822 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.964.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | | 823 | 823 | 823 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.497.000 | Chưa bao gồm ố ng silicon. | | 824 | 824 | 824 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.794.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. | | 825 | 825 | 825 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục th ủy tinh thể bằng ph ương pháp Phaco (01 mắt) | 2.642.000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | | 826 | 826 | 826 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 829.000 | | | 827 | 827 | 827 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 629.000 | | | 828 | 828 | 828 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 729.000 | | | 829 | 829 | 829 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.164.000 | | | 830 | 830 | 830 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 779 000 | | | 831 | 831 | 831 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt I OL+ c ắ t bè (1 mắt) | 1.797.000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. | | 832 | 832 | 832 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.420.000 | | | 833 | 833 | 833 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 859.000 | | | 834 | 834 | 834 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 829.000 | | | 835 | 835 | 835 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 729.000 | | | 836 | 836 | 836 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 m ắ t) | 1.292.000 | | | 837 | 837 | 837 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1 497.000 | Chưa bao gồm ống silicon. | | 838 | 838 | 838 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ l ắ p m ắt giả | 1.097 000 | | | 839 | 839 | 839 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 829.000 | | | 840 | 840 | 840 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.079.000 | | | 841 | 841 | 841 | | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.652 000 | | | 842 | 842 | 842 | | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.846.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). | | 843 | 843 | 843 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.624.000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. | | 844 | 844 | 844 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá d a tạo h ì nh | 1.224.000 | | | 845 | 845 | 845 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u k ế t mạc nông | 679.000 | | | 846 | 846 | 846 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 713.000 | | | 847 | 847 | 847 | 03C2.3 . 40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.224.000 | | | 848 | 848 | 848 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật m i | 1.047.000 | | | 849 | 849 | 849 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 631.000 | | | 850 | 850 | 850 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 286.000 | | | 851 | 851 | 851 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.097.000 | | | 852 | 852 | 852 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 40.800 | Áp dụng cho 1 m ắ t hoặc 2 mắt | | 853 | 853 | 853 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 64.100 | | | 854 | 854 | 854 | | Siêu âm bán phần trước ( U BM) | 204.000 | | | 855 | 855 | 855 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 58.300 | | | 856 | 856 | 856 | 03C2.3.80 | Siêu âm đi ề u trị (1 ngày) | 66.200 | | | 857 | 857 | 857 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, t ế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | | | 858 | 858 | 858 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 29.400 | | | 859 | 859 | 859 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 51.700 | | | 860 | 860 | 860 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.183.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. | | 861 | 861 | 861 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè b ằ ng Laser | 217.000 | | | 862 | 862 | 862 | | Test thử cảm giác giác mạc | 38.800 | | | 863 | 863 | 863 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 779.000 | | | 8 64 | 864 | 864 | 04C3 . 3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 93.100 | | | 865 | 865 | 865 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 58.800 | | | 866 | 866 | 866 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 46.700 | Chưa bao gồm thuốc. | | 867 | 867 | 867 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn c ầ u một mắt | 46.700 | Chưa bao gồm thuốc. | | 868 | 868 | 868 | | Vá sàn hốc mắt | 3.132.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 869 | 869 | 869 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.102.000 | | | 870 | 870 | 870 | | Phẫu thuật loại I | 1.208.000 | | | 871 | 871 | 871 | | Phẫu thuật loại II | 854.000 | | | 872 | 872 | 872 | | Phẫu thuật loại III | 596.000 | | | 873 | 873 | 873 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 522.000 | | | 874 | 874 | 874 | | Thủ thuật loại I | 338.000 | | | 875 | 875 | 875 | | Thủ thuật loại II | 192.000 | | | 876 | 876 | 876 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | | | VIII | VIII | VIII | | TAI M Ũ I HỌNG | | | | 877 | 877 | 877 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 129.000 | | | 878 | 878 | 878 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 204.000 | | | 879 | 879 | 879 | 03C2.4.32 | C ầ m máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 274.000 | | | 880 | 880 | 880 | 04C3.4.250 | Cắ t Amiđan (gây mê) | 1.070.000 | | | 881 | 881 | 881 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.340.000 | Bao gồm cả Coblator. | | 882 | 882 | 882 | 03C2 . 4 . 19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 475.000 | | | 883 | 883 | 883 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.683.000 | | | 884 | 884 | 884 | | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.975.000 | | | 885 | 885 | 885 | | Cắt polyp ống tai gây tê | 598.000 | | | 886 | 886 | 886 | 03C2.4.57 | Cắ t thanh quản có tái tạo phát âm | 6.749.000 | Chưa bao gồm st e nt hoặc van phát âm, thanh quản điện. | | 887 | 887 | 887 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.469.000 | | | 888 | 888 | 888 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 259.000 | | | 889 | 889 | 889 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe th à nh sau họng (gây tê) | 259.000 | | | 890 | 890 | 890 | 03C2.4. 1 1 | Chích rạch vành tai | 61.200 | | | 891 | 891 | 891 | | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi x ươn g con | 5.831.000 | | | 892 | 892 | 892 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 51.200 | | | 893 | 893 | 893 | 03C2.4.56 | Đặt stent đi ề u trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.078.000 | Chưa bao g ồ m stent. | | 894 | 894 | 894 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 l ầ n) | 177.000 | | | 895 | 895 | 895 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 26.600 | | | 896 | 896 | 896 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 l ầ n) | 53.200 | | | 897 | 897 | 897 | 03C2.4 . 43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 26.600 | | | 898 | 898 | 898 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 93.600 | | | 899 | 899 | 899 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 53.600 | | | 900 | 900 | 900 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 41.600 | | | 901 | 901 | 901 | 03C2.4.41 | Đo tr ên ngưỡng | 58.200 | | | 902 | 902 | 902 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 189.000 | | | 903 | 903 | 903 | 03C2.44 | Đốt họng bằng khí C O 2 (B ằ ng áp lạnh) | 129.000 | | | 904 | 904 | 904 | 03C2.4.3 | Đ ố t họng b ằ ng khí Nitơ lỏng | 148.000 | | | 905 | 905 | 905 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 77.900 | | | 906 | 906 | 906 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.914.000 | Chưa bao gồm stent. | | 907 | 907 | 907 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 56.200 | | | 908 | 908 | 908 | 03C2.4.15 | Khí dung | 19.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | | 909 | 909 | 909 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc. | | 910 | 910 | 910 | 03C2.4.2 | L ấ y dị vật họng | 40.600 | | | 911 | 911 | 911 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đ ơn giản | 62.000 | | | 912 | 9 12 | 912 | 04C3.4.252 | L ấ y dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây m ê ) | 512.000 | | | 913 | 913 | 913 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây t ê ) | 154.000 | | | 914 | 914 | 914 | 04C3.4.246 | Lấy d ị vật thanh quản gây mê ống cứng | 697.000 | | | 915 | 915 | 915 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 357.000 | | | 916 | 916 | 916 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật tr ong mũi có gây mê | 669.000 | | | 917 | 917 | 917 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 192.000 | | | 918 | 918 | 918 | 03C2.4.12 | L ấ y nút biểu bì ống tai | 62.000 | | | 919 | 919 | 919 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đ ầ u mặt cổ gây mê | 1.328.000 | | | 920 | 920 | 920 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đ ầ u mặt cổ gây tê | 830.000 | | | 921 | 921 | 921 | | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.680.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 922 | 922 | 922 | | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.657.000 | | | 923 | 923 | 923 | | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.271.000 | | | 924 | 924 | 924 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 782.000 | | | 925 | 925 | 925 | | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.577.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 92 6 | 926 | 926 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 113.000 | | | 927 | 927 | 927 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong đi ề u trị sẹo hẹp | 7.881.000 | Chưa bao gồm stent. | | 928 | 928 | 928 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 658.000 | | | 929 | 929 | 929 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 453.000 | | | 930 | 930 | 930 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 274.000 | | | 931 | 931 | 931 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 274.000 | | | 932 | 932 | 932 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 442.000 | | | 933 | 933 | 933 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 669.000 | | | 934 | 934 | 934 | | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.174.000 | | | 935 | 935 | 935 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 697.000 | | | 936 | 936 | 936 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ố ng m ề m | 717.000 | | | 937 | 937 | 937 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 219.000 | | | 938 | 938 | 938 | 04C3 . 4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 314.000 | | | 939 | 939 | 939 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.564.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. | | 940 | 940 | 940 | | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 600.000 | | | 941 | 941 | 941 | | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.554 000 | | | 942 | 942 | 942 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 509.000 | | | 943 | 943 | 943 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 103.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. | | 944 | 944 | 944 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.000 | | | 945 | 945 | 945 | 03C2.4.34 | N o ng vòi nhĩ nội soi | 115.000 | | | 946 | 946 | 946 | 03 C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.899.000 | | | 947 | 947 | 947 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.634.000 | | | 948 | 948 | 948 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.744.000 | Đã bao gồm dao cắt. | | 949 | 949 | 949 | | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 4.992.000 | | | 950 | 950 | 950 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.361.000 | | | 951 | 951 | 951 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.621.000 | | | 952 | 9 52 | 952 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.734.000 | | | 953 | 953 | 953 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.833.000 | | | 954 | 954 | 954 | | Phẫu thuật cắt dây thanh b ằ ng Laser | 4.577.000 | | | 955 | 955 | 955 | | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.585.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 956 | 956 | 956 | | Phẫu thuật c ắ t tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.585.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 957 | 957 | 957 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 7.920.000 | | | 958 | 958 | 958 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.298.000 | | | 959 | 959 | 959 | | Phẫu thuật chỉnh h ì nh sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.577.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. | | 960 | 960 | 960 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.330.000 | | | 961 | 961 | 961 | | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 6.948.000 | | | 962 | 962 | 962 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.298.000 | | | 963 | 963 | 963 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.690.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. | | 964 | 964 | 964 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.121.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. | | 965 | 965 | 965 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.020.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 966 | 966 | 966 | | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 2.962.000 | | | 967 | 967 | 967 | | Phẫu thuật mở canh mũi | 4.884.000 | | | 968 | 968 | 968 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.577.000 | | | 969 | 969 | 969 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.787.000 | | | 970 | 970 | 970 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5.621.000 | Chưa bao gồm h óa chất. | | 971 | 971 | 971 | | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.723.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | | 972 | 972 | 972 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 8.949.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 973 | 973 | 973 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi c ắ t bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.489.00 0 | | | 974 | 974 | 974 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.489.000 | | | 975 | 975 | 975 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.236.000 | | | 976 | 976 | 976 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 2.962.000 | | | 977 | 977 | 977 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.115.000 | | | 978 | 978 | 978 | | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 7.998.000 | Đã bao gồm d ao siêu âm | | 979 | 979 | 979 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.021.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 980 | 980 | 980 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.833.000 | | | 981 | 981 | 981 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.148.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | | 982 | 982 | 982 | | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.020.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 983 | 983 | 983 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.543.000 | | | 984 | 984 | 984 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc đi ề u trị rò dịch não tủ y , thoát vị nền sọ | 7.110.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. | | 985 | 985 | 985 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 7.920.000 | | | 986 | 986 | 986 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.884.000 | | | 987 | 987 | 987 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.899.000 | | | 988 | 988 | 988 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.744.000 | Đã bao gồm dao plasma | | 989 | 989 | 989 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cat u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.928.000 | | | 990 | 990 | 990 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7.703.000 | | | 991 | 991 | 991 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.577.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | | 992 | 992 | 992 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.899.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. | | 993 | 993 | 993 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.899.000 | | | 994 | 994 | 994 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây th ầ n kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.005.000 | | | 995 | 995 | 995 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.171.000 | | | 996 | 996 | 996 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.112.000 | | | 997 | 997 | 997 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.171.000 | | | 998 | 998 | 998 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.177.000 | | | 999 | 999 | 999 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.787.000 | | | 1000 | 1000 | 1000 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 26.600 | | | 1001 | 1001 | 1001 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 209.000 | | | 1002 | 1002 | 1002 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 209.000 | | | 1003 | 1003 | 1003 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 85.200 | | | 1004 | 1004 | 1004 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 114.000 | | | 1005 | 1005 | 1005 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 60.200 | | | 1006 | 1006 | 1006 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 724.000 | | | 1007 | 1007 | 1007 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 724.000 | | | 1008 | 1008 | 1008 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.680.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan | | 1009 | 1009 | 1009 | | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.013.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1010 | 1010 | 1010 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.361.000 | | | 1011 | 1011 | 1011 | | Phẫu thuật loại I | 1.974.000 | | | 1012 | 1012 | 1012 | | Phẫu thuật loại II | 1.388.000 | | | 1013 | 1013 | 1013 | | Phẫu thuật loại III | 940.000 | | | 1014 | 1014 | 1014 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 856.000 | | | 1015 | 1015 | 1015 | | Thủ thuật loại I | 503.000 | | | 1016 | 1016 | 1016 | | Thủ thuật loại II | 286.000 | | | 1017 | 1017 | 1017 | | Thủ thuật loại III | 138.000 | | | IX | IX | IX | | RĂNG - H À M - MẶT | | | | | | | | Các kỹ thuật về răng, miệng | | | | 1018 | 1018 | 1018 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 156.000 | | | 1019 | 1019 | 1019 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép l à m sẵn | 288.000 | | | 1020 | 1020 | 1020 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 357.000 | | | | | | | Điều trị răng | | | | 1021 | 1021 | 1021 | 03C2.5.2.3 | Đi ề u trị răng sữa viêm tủ y có hồi phục | 328.000 | | | 1022 | 1022 | 1022 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủ y lại | 950.000 | | | 102 3 | 102 3 | 1023 | 03C2.5.2.10 | Đi ề u trị tủ y răng số 4, 5 | 557.000 | | | 1024 | 1024 | 1024 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủ y răng số 6,7 hàm dưới | 787.000 | | | 1025 | 1025 | 1025 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủ y răng số 1, 2, 3 | 418.000 | | | 1026 | 1026 | 1026 | 03C2.5.2.12 | Đi ề u trị tủ y răng số 6, 7 hàm trên | 917.000 | | | 1027 | 1027 | 1027 | 03C2.5.2 4 | Điều trị tủ y răng sữa một chân | 268.000 | | | 1028 | 1028 | 1028 | 03C2.5.2.5 | Đi ề u trị tủy răng sữa nhiều chân | 378.000 | | | 1029 | 1029 | 1029 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 333.000 | | | 1030 | 1030 | 1030 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 95.200 | | | 1031 | 1031 | 1031 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 131.000 | | | 1032 | 1032 | 1032 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 75.200 | | | 1033 | 1033 | 1033 | 03C2.5.1.11 | Nắn tr ật khớp thái dương hàm | 102.000 | | | 1034 | 1034 | 1034 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 72.200 | | | 1035 | 1035 | 1035 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 187.000 | | | 1036 | 1036 | 1036 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đ ơn giản | 101.000 | | | 1037 | 1037 | 1037 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 203.000 | | | 1038 | 1038 | 1038 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng s ố 8 bình thường | 212.000 | | | 1039 | 1039 | 1039 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có bi ế n chứng khít hàm | 335.000 | | | 1040 | 1040 | 1040 | 04C3.5.1.25 6 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 36.200 | | | 1041 | 1041 | 1041 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 494.000 | | | 1042 | 1042 | 1042 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 243.000 | | | 1043 | 1043 | 1043 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 260.000 | | | 1044 | 1044 | 1044 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc đi ề u trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 31.800 | | | 1045 | 1045 | 1045 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 194.000 | | | 1046 | 1046 | 1046 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 208.000 | | | | | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | | | 1047 | 1047 | 1047 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng l ạc chỗ | 333.000 | | | 1048 | 1048 | 1048 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.034.000 | Chưa bao gồm màng tái t ạ o mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế xương. | | 1049 | 1049 | 1049 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 805.000 | | | 1050 | 1050 | 1050 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 447.000 | | | 1051 | 1051 | 1051 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 407.000 | | | 1052 | 1052 | 1052 | 03C2.5.1.19 | Cắt, tạo h ì nh phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 289.000 | | | 1053 | 1053 | 1053 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 527.000 | | | 1054 | 1054 | 1054 | 03C2.5.1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.010.000 | | | 1055 | 1055 | 1055 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đ ầ u lành, đường kính dưới 5 cm | 697.000 | | | 1056 | 1056 | 1056 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đ ầ u lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.117.000 | | | 1057 | 1057 | 1057 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.741.000 | | | 1058 | 1058 | 1058 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.891.000 | | | 1059 | 1059 | 1059 | 03C2.5.7.33 | C ắt u nang giáp m ó ng | 2.115.000 | | | 1060 | 1060 | 1060 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính ph ầ n m ề m vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.591.000 | | | 1061 | 1061 | 1061 | | Điều trị đóng cuống răng | 456.000 | | | 1062 | 1062 | 1062 | | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 541.000 | | | 1063 | 1063 | 1063 | 03C2.5.7.39 | Ghép da r ời mỗi chi ề u trên 5cm | 2.791.000 | | | 1064 | 1064 | 1064 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.642.000 | | | 1065 | 1065 | 1065 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây th ầ n kinh V ngoại biên | 2.815.000 | | | 1066 | 1066 | 1066 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.446.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1067 | 1067 | 1067 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm d ư ới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.008.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1068 | 1068 | 1068 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.108.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1069 | 1069 | 1069 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.066.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | | 1070 | 1070 | 1070 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.046.000 | | | 1071 | 1071 | 1071 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.114.000 | Chưa bao gồm máy dò th ầ n kinh. | | 1072 | 1072 | 1072 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.953.000 | | | 1073 | 1073 | 1073 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.196.000 | | | 1074 | 1074 | 1074 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.196.000 | | | 1075 | 1075 | 1075 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp c ắ n và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.491.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1076 | 1076 | 1076 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4. 0 70.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1077 | 1077 | 1077 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung ti ế p 2 bên | 2.914.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1078 | 1078 | 1078 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.714.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1079 | 1079 | 1079 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.614.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1080 | 1080 | 1080 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.014.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1081 | 1081 | 1081 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏ a lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.129.000 | | | 1082 | 1082 | 1082 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.746.000 | Chưa bao gồm nẹ p có lồi c ầ u b ằ ng titan và vít thay thế | | 1083 | 1083 | 1083 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái d ương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.746.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1084 | 1084 | 1084 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.966.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. | | 1085 | 1085 | 1085 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.916.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | | 1086 | 1086 | 1086 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.089.000 | Chưa bao gồm xương. | | 1087 | 1087 | 1087 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.940.000 | | | 1088 | 1088 | 1088 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.018.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. | | 1089 | 1089 | 1089 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.108.000 | | | 1090 | 1090 | 1090 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.414.000 | | | 1091 | 1091 | 1091 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.317.000 | | | 1092 | 1092 | 1092 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ng ầ m | 2.741.000 | | | 1093 | 1093 | 1093 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.270.000 | Chư a bao gồm nẹp, vít. | | 1094 | 1094 | 1094 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.470.000 | | | 1095 | 1095 | 1095 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.446.000 | | | 1096 | 1096 | 1096 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.446.000 | | | 1097 | 1097 | 1097 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.546.000 | | | 1098 | 1098 | 1098 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2 . 446.000 | | | 1099 | 1099 | 1099 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.768.000 | | | 1100 | 1100 | 1100 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.763.000 | | | 1101 | 1101 | 1101 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.700.000 | | | 1102 | 1102 | 1102 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.639.000 | | | 1103 | 1103 | 1103 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.091.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. | | 1104 | 1104 | 1104 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu ph ầ n mềm và xương vùng hàm mặt | 841.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1105 | 1105 | 1105 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.438.000 | | | 1106 | 1106 | 1106 | | Phẫu thuật loại I | 2.195.000 | | | 1107 | 1107 | 1107 | | Phẫu thuật loại II | 1.362.000 | | | 1108 | 1108 | 1108 | | Phẫu thuật loại III | 894.000 | | | 1109 | 1109 | 1109 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 772.000 | | | 1110 | 1110 | 1110 | | Thủ thuật loại I | 475.000 | | | 1111 | 1111 | 1111 | | Thủ thuật loại II | 271.000 | | | 1112 | 1112 | 1112 | | Thủ thuật loại III | 138 000 | | | X | X | X | | BỎNG | | | | 1113 | 1113 | 1113 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.234.000 | | | 1114 | 1114 | 1114 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.767.000 | | | 1115 | 1115 | 1115 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 2.835.000 | | | 1116 | 1116 | 1116 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% d iện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.217.000 | | | 1117 | 1117 | 1117 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.263.000 | | | 1118 | 1118 | 1118 | | Cắt bỏ hoại tử toàn l ớ p bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.704.000 | | | 1119 | 1119 | 1119 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.882.000 | | | 1120 | 1120 | 1120 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.234.000 | | | 1121 | 1121 | 1121 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.959.000 | | | 1122 | 1122 | 1122 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.239.000 | | | 1123 | 1123 | 1123 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.699.000 | | | 1124 | 1124 | 1124 | | Cắt sẹo ghép da mảnh trung b ì nh | 3.562.000 | | | 1125 | 1125 | 1125 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.241.000 | | | 1126 | 1126 | 1126 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 286.000 | | | 1127 | 1127 | 1127 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 227.000 | | | 1128 | 1128 | 1128 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 531.000 | | | 1129 | 1129 | 1129 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.600.000 | | | 1130 | 1130 | 1130 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1,792.000 | | | 1131 | 1131 | 1131 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.788.000 | | | 1132 | 1132 | 1132 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.203.000 | | | 1133 | 1133 | 1133 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% d iện tích cơ thể ở trẻ em | 3.467.000 | | | 1134 | 1134 | 1134 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.931.000 | | | 1135 | 1135 | 1135 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.288.000 | | | 1136 | 1136 | 1136 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% điện tích cơ thể ở trẻ em | 3.649.000 | | | 1137 | 1137 | 1137 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.843.000 | | | 1138 | 1138 | 1138 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.417.000 | | | 1139 | 1139 | 1139 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.264.000 | | | 1140 | 1140 | 1140 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.843.000 | | | 1141 | 1141 | 1141 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.293.000 | | | 1142 | 1142 | 1142 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.998.000 | | | 1143 | 1143 | 1143 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.399.000 | | | 1144 | 1144 | 1144 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong đi ề u trị bỏng | 509.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. | | 1145 | 1145 | 1145 | | K ỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị v ế t thương mạn tính | 3.904.000 | | | 1146 | 1146 | 1146 | | Kỹ thuật giãn da (expander) đi ề u tr ị sẹo | 3.831.000 | | | 1147 | 1147 | 1147 | | Kỹ thuật tạo vạt da c ó cuống mạch li ề n đi ề u trị vết thương, sẹo | 4.700.000 | | | 1148 | 1148 | 1148 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều tr ị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.550.000 | | | 1149 | 1149 | 1149 | | K ỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu c ầ u đi ề u tr ị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.726.000 | | | 1150 | 1150 | 1150 | | Kỹ thuật vi phẫu n ố i bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13.452.000 | | | 1151 | 1151 | 1151 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.673.000 | | | 1152 | 1152 | 1152 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp c ó nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.585.000 | | | 1153 | 1153 | 1153 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều tr ị sẹo | 4.212.000 | | | 1154 | 1154 | 1154 | | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.610.000 | | | 1155 | 1155 | 1155 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.430.000 | | | 1156 | 1156 | 1156 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 270.000 | | | 1157 | 1157 | 1157 | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | | | 1158 | 1158 | 1158 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, c ấ p cứu bỏng (gây mê) | 848.000 | | | 1159 | 1159 | 1159 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 190.000 | | | 1160 | 1160 | 1160 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 114.000 | | | 1161 | 1161 | 1161 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 240.000 | | | 1162 | 1162 | 1162 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 405.000 | | | 1163 | 1163 | 1163 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% d iện tích cơ thể | 539.000 | | | 1164 | 1164 | 1164 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 856.000 | | | 1165 | 1165 | 1165 | | Thay băng cắt lọc v ế t bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.362.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1166 | 1166 | 1166 | | Phẫu thuật đặc biệt | 3.921.000 | | | 1167 | 1167 | 1167 | | Phẫu thuật loại I | 2.244.000 | Chưa bao g ồ m mảnh da ghép đồng loại. | | 1168 | 1168 | 1168 | | Phẫu thuật loại II | 1.503.000 | Chưa bao gồm mảnh d a ghép đồng loại. | | 1169 | 1169 | 1169 | | Phẫu thuật loại III | 1.097.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. | | 1170 | 1170 | 1170 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.107.000 | | | 1171 | 1171 | 1171 | | Thủ thuật loại I | 548.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán c ố định), thu ố c cản quang. | | 1172 | 1172 | 1172 | | Thủ thuật loại II | 327.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. | | 1173 | 1173 | 1173 | | Thủ thuật loại III | 178.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. | | XI | XI | XI | | UNG BƯỚU | | | | 1174 | 1174 | 1174 | | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 381.000 | Chưa bao gồm h óa chất. | | 1175 | 1175 | 1175 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (l ầ n) | 470.000 | | | 1176 | 1176 | 1176 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobal t/ Rx | 104.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. | | 1177 | 1177 | 1177 | | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.068.000 | | | 1178 | 1178 | 1178 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 401.000 | | | 1179 | 1179 | 1179 | | Làm mặt nạ c ố định đ ầ u | 1.071.000 | | | 1180 | 1180 | 1180 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 381.000 | | | 1181 | 1181 | 1181 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 153.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú | | 1182 | 1182 | 1181 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 125.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú | | 1183 | 1183 | 1183 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 346.000 | Chưa bao gồm hoá chất. | | 1184 | 1184 | 1184 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 203.000 | Chưa bao gồm hoá chất. | | 1185 | 1185 | 1185 | | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 391.000 | Chưa bao gồm hoá chất. | | 1186 | 1186 | 1186 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.658.000 | | | 1187 | 1187 | 1187 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.752.000 | | | 1188 | 1188 | 1188 | 03C5 . 4 | Xạ trị b ằ ng X Knife | 28.658.000 | | | 1189 | 1189 | 1189 | | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.581.000 | | | 1190 | 1190 | 1190 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ tr ị) | 504.000 | | | 1191 | 1191 | 1191 | | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.144.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. | | 1192 | 1192 | 1192 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.274.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng tr ong xạ trị áp sát. | | 1193 | 1193 | 1193 | | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần đi ề u trị) | 1.381.000 | | | 1194 | 1194 | 1194 | | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.518.000 | | | 1195 | 1195 | 1195 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.418.000 | | | 1196 | 1196 | 1196 | | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.218.000 | | | 1197 | 1197 | 1197 | | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 8.918.000 | | | 1198 | 1198 | 1198 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.718.000 | | | 1199 | 1199 | 1199 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.118.000 | | | 1200 | 1200 | 1200 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.285.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | 1201 | 1201 | 1201 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.553.000 | | | 1202 | 1202 | 1202 | | Phẫu thuật loại I | 2.690.000 | | | 1203 | 1203 | 1203 | | Phẫu thuật loại II | 1.742.000 | | | 1204 | 1204 | 1204 | | Phẫu thuật loại III | 1.177.000 | | | 1205 | 1205 | 1205 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 861.000 | | | 1206 | 1206 | 1206 | | Thủ thuật loại I | 499.000 | | | 1207 | 1207 | 1207 | | Thủ thuật loại II | 357.000 | | | 1208 | 1208 | 1208 | | Thủ thuật loại III | 205.000 | | | XII | XII | XII | | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | | | | 1209 | 1209 | 1209 | | Phẫu thuật loại I | 2.136.000 | | | 1210 | 1210 | 1210 | | Phẫu thuật loại II | 1.439.000 | | | 1211 | 1211 | 1211 | | Phẫu thuật loại III | 969.000 | | | 1212 | 1212 | 1212 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 947.000 | | | 1213 | 1213 | 1213 | | Thủ thuật loại I | 564.000 | | | 1214 | 1214 | 1214 | | Thủ thuật loại II | 326.000 | | | 1215 | 1215 | 1215 | | Thủ thuật loại III | 192.000 | | | XIII | XIII | XIII | | VI PH Ẫ U | | | | 1216 | 1216 | 1216 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.580.000 | | | 1217 | 1217 | 1217 | | Phẫu thuật loại I | 3.158.000 | | | XIV | XIV | XIV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | | | 1218 | 1218 | 1218 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.034.000 | | | 1219 | 1219 | 1219 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 90.901.000 | | | 1220 | 1220 | 1220 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.203.000 | | | 1221 | 1221 | 1221 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.488.000 | | | | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | | | 1222 | 1222 | 1222 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.645.000 | | | 1223 | 1223 | 1223 | | Phẫu thuật loại I | 2.393.000 | | | 1224 | 1224 | 1224 | | Phẫu thuật loại II | 1.618.000 | | | 1225 | 1225 | 1225 | | Phẫu thuật loại III | 966.000 | | | XV | XV | XV | | GÂY M Ê | | | | | | | | Gây mê thay băng bỏng | | | | 1226 | 1226 | 1226 | | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 1.044.000 | | | 1227 | 1227 | 1227 | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 740.000 | | | 1228 | 1228 | 1228 | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 552.000 | | | 1229 | 1229 | 1229 | | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 379.000 | | | 1230 | 1230 | 1230 | | Gây mê khác | 679.000 | | | E | E | E | | XÉT NGHIỆM | | | | I | I | I | | Huyết học | | | | 1231 | 1231 | 1231 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.004.000 | | | 1232 | 1232 | 1232 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông c ầ m máu - huyết khối | 1.560.000 | | | 1233 | 1233 | 1233 | | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.200 | | | 1234 | 1234 | 1234 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.800 | | | 1235 | 1235 | 1235 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 685.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | | 1236 | 1236 | 1236 | | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.189.000 | | | 1237 | 1237 | 1237 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 413.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. | | 1238 | 1238 | 1238 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.500 | | | 1239 | 1239 | 1239 | | DCIP test (Dichlorophenol-In d olphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 60.600 | | | 1240 | 1240 | 1240 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 392.000 | | | 1241 | 1241 | 1241 | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 186.000 | | | 1242 | 1242 | 1242 | 04C5.1.355 | Điện di huyết s ắ c tố (định lượng) | 356.000 | | | 1243 | 1243 | 1243 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.013.000 | | | 1244 | 1244 | 1244 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 368.000 | | | 1245 | 1245 | 1245 | 03C3.1.HH111 | Đi ề u chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống r ố n hoặc từ tủy xương | 16.362.000 | | | 1246 | 1246 | 1246 | 03C3.1.HH110 | Đi ề u ch ế và lưu trữ t ế bào g ố c từ máu ngoại v i | 16.362.000 | | | 1247 | 1247 | 1247 | | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.699.000 | | | 1248 | 1248 | 1248 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.160.000 | | | 1249 | 1249 | 1249 | | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.368.000 | | | 1250 | 1 250 | 1250 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 136.000 | | | 1251 | 1251 | 1251 | | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.223.000 | | | 1252 | 1252 | 1252 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức ch ế C1 | 205.000 | | | 1253 | 1253 | 1253 | | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 513.000 | | | 1254 | 1254 | 1254 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 251.000 | | | 1255 | 1255 | 1255 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng y ế u tố Ristocetin | 205.000 | | | 1256 | 1256 | 1256 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 136.000 | | | 1257 | 1257 | 1257 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Y ế u tố I) b ằ ng phư ơn g pháp trực tiếp | 102.000 | | | 1258 | 1258 | 1258 | | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.120.000 | | | 1259 | 1259 | 1259 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 80 . 100 | | | 1260 | 1260 | 1260 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 171.000 | | | 1261 | 1261 | 1261 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 205.000 | | | 1262 | 1262 | 1262 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 229.000 | | | 1263 | 1263 | 1263 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 229.000 | | | 1264 | 1264 | 1264 | 03C3. 1 .HH40 | Định lượng t- PA | 205.000 | | | 1265 | 1265 | 1265 | | Định lượn g tế bào người cho ở người nhận sau ghép t ế bào gốc tạo máu | 5.381.000 | | | 1266 | 1266 | 1266 | | Định lượng ức ch ế yếu tố IX | 260.000 | | | 1267 | 1267 | 1267 | | Định lượng ức chế y ế u tố VIII | 148.000 | | | 1268 | 1268 | 1268 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 205.000 | | | 1269 | 1269 | 1269 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.000 | | | 1270 | 1270 | 1270 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 456.000 | Giá cho m ỗi yếu tố. | | 1271 | 1271 | 1271 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 251.000 | | | 1272 | 1272 | 1272 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 205.000 | | | 1273 | 1273 | 1273 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố V II /yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu t ố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 316.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1274 | 1274 | 1274 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố V III /yếu t ố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 229.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1275 | 1275 | 1275 | 04C5.1.324 | Định lượng y ế u tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 286.000 | Giá cho mỗi yếu tố. | | 1276 | 1276 | 1276 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.050.000 | | | 1277 | 1277 | 1277 | 03C3.1.HH36 | Định lượng y ế u tố: PAI- 1 /PAI-2 | 205.000 | | | 1278 | 1278 | 1278 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 205.000 | | | 1279 | 1279 | 1279 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 205.000 | | | 1280 | 1280 | 1280 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A 1 | 34.300 | | | 1281 | 1281 | 1281 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22.900 | | | 1282 | 1282 | 1282 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.500 | | | 1283 | 1283 | 1283 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 38.800 | | | 1284 | 1284 | 1284 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 57.200 | | | 1285 | 1285 | 1285 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu c ầ u hoặc huyết tương | 28.600 | | | 1286 | 1286 | 1286 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 45.800 | | | 1287 | 1287 | 1287 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 37.700 | | | 1288 | 1288 | 1288 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 51.500 | | | 1289 | 1289 | 1289 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 85.800 | | | 1290 | 1290 | 1290 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 182.000 | | | 1291 | 1291 | 1291 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác đ ị nh kháng nguyên Mi a ) | 154.000 | | | 1292 | 1292 | 1292 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | 194.000 | | | 1293 | 1293 | 1293 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D y ế u , D từng phần) | 171.000 | | | 1294 | 1294 | 1294 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 30.800 | | | 1295 | 1295 | 1295 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 205.000 | | | 1296 | 1296 | 1296 | | Định tính ức ch ế y ế u t ố VIIIc/IX | 229.000 | | | 1297 | 1297 | 1297 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, ho ặ c Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.260.000 | | | 1298 | 1298 | 1298 | | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO | 1.894.000 | | | 1299 | 1299 | 1299 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 538.000 | | | 1300 | 1300 | 1300 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)/ ngoại sinh (R O TEM-EXTEM) | 412.000 | | | 1301 | 1301 | 1301 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu c ầ u với ADP/Col l gen | 108.000 | Giá cho mỗi ch ất kích t ập . | | 1302 | 1302 | 1302 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 205.000 | Giá cho mỗi yếu tố | | 1303 | 1303 | 1303 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn ph ầ n/huy ế t tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 51.500 | | | 1304 | 1304 | 1304 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.041.000 | | | 1305 | 1305 | 1305 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.741.000 | | | 1306 | 1306 | 1306 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (b ằ ng máy quang kế) | 29.700 | | | 1307 | 1307 | 1307 | | Hiệu gi á kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 449.000 | | | 1308 | 1308 | 1308 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 40.000 | | | 1309 | 1309 | 1309 | 03C3.1.HH21 | H óa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 182.000 | | | 1310 | 1310 | 1310 | 04C5.1 . 281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 26.200 | | | 1311 | 1311 | 1311 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 65.200 | | | 1312 | 1312 | 1312 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 68.700 | | | 1313 | 1313 | 1313 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 148.000 | | | 1314 | 1314 | 1314 | 03C3.1.HH20 | Lách đ ồ | 57.200 | | | 1315 | 1315 | 1315 | | Lọc bạch c ầ u trong khối hồng c ầ u | 567.000 | | | 1316 | 1316 | 1316 | | Lympho cross match b ằ ng kỹ thuật Flow- cytometry | 2.184.000 | | | 1317 | 1317 | 1317 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.300 | | | 1318 | 1318 | 1318 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22.900 | | | 1319 | 1319 | 1319 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng c ầ u g ắ n từ trên máy bán tự động) | 111.000 | | | 1320 | 1320 | 1320 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80.100 | | | 1321 | 1321 | 1321 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 119.000 | | | 1322 | 1322 | 1322 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.600 | | | 1323 | 1323 | 1323 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 295.000 | | | 1324 | 1324 | 1324 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.500 | | | 1325 | 1325 | 1325 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 91.600 | | | 1326 | 1326 | 1326 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 101.000 | | | 1327 | 1327 | 1327 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 40.000 | | | 1328 | 1328 | 1328 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng c ầ u sắt (Nhuộm Perls) | 34.300 | | | 1329 | 1329 | 1329 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Aci d e Schiff (PAS) | 91.600 | | | 1330 | 1330 | 1330 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 76.600 | | | 1331 | 1331 | 1331 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 74.400 | | | 1332 | 1332 | 1332 | 03C3.1.HH 1 4 | Nhuộm Phosphatase kiểm bạch c ầ u | 68.700 | | | 1333 | 1333 | 1333 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 80.100 | | | 1334 | 1334 | 1334 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 80.100 | | | 1335 | 1335 | 1335 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 76.600 | | | 1336 | 1336 | 1336 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.283.000 | | | 1337 | 1337 | 1337 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.100 | | | 1338 | 1338 | 1338 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác b ằ ng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 390.000 | | | 1339 | 1339 | 1339 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 425.000 | | | 1340 | 1340 | 1340 | | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghi ệ m) | 74.200 | | | 1341 | 1341 | 1341 | | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 74.200 | | | 1342 | 1342 | 1342 | | Phản ứng hòa hợp tiểu c ầ u (Kỹ thuật pha rắn) | 54.800 | | | 1343 | 1343 | 1343 | | Phản ứng hòa hợp tr ong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 67.400 | | | 1344 | 1344 | 1344 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp tr ong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.600 | | | 1345 | 1345 | 1345 | | Phát hiện chất ức ch ế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 286.000 | | | 1346 | 1346 | 1346 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 356.000 | | | 1347 | 1347 | 1347 | | Phát hiện đảo đoạn in tr on22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.370.000 | | | 1348 | 1348 | 1348 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 590.000 | | | 1349 | 1349 | 1349 | | Phát hiện kháng đông đường chung | 87.800 | | | 1350 | 1350 | 1350 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 242.000 | | | 1351 | 1351 | 1351 | | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.125.000 | | | 1352 | 1352 | 1352 | | R ử a hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 134.000 | | | 1353 | 1353 | 1353 | 03C3.1.HH 1 02 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 91.600 | | | 1354 | 1354 | 1354 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 242.000 | | | 1355 | 1355 | 1355 | 04C5.1.284 | Sức bền thấm thấu hồng cầu | 37.700 | | | 1356 | 1356 | 1356 | 03C3.1.HH106 | Gạn t ế bào máu/ huyết tư ơn g điều trị | 860000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bào máu | | 1357 | 1357 | 1357 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.600 | | | 1358 | 1358 | 1358 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 68.700 | | | 1359 | 1359 | 1359 | 04C5.1.282 | Thể tích kh ố i h ồ ng c ầ u (Hematocrit) | 17.100 | | | 1360 | 1360 | 1360 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 30.800 | | | 1361 | 1361 | 1361 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp I vy) | 48.000 | | | 1362 | 1362 | 1362 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12.500 | | | 1363 | 1363 | 1363 | | Thời gian máu đông | 12.500 | | | 1364 | 1364 | 1364 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40.000 | | | 1365 | 1365 | 1365 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) b ằ ng thủ công | 54.800 | | | 1366 | 1366 | 1366 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy b á n tự động, tự động | 62.900 | | | 1367 | 1367 | 1367 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.000 | | | 1368 | 1368 | 1368 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 40.000 | | | 1369 | 1369 | 1369 | 0 3C3. 1 .HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống r ố n | 2.560.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. | | 1370 | 1370 | 1370 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.560.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. | | 1371 | 1371 | 1371 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.060.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. | | 1372 | 1372 | 1372 | | Tinh dịch đ ồ | 314 . 000 | | | 1373 | 1373 | 1373 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấ u trùng giun chỉ trong máu | 34.300 | | | 1374 | 1374 | 1374 | 03C3.1.HH9 | Tim hồng c ầ u có chấm ưa base (bằng máy) | 17.100 | | | 1375 | 1375 | 1375 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.500 | | | 1376 | 1376 | 1376 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ h ồ ng c ầ u (bằng máy) | 17.100 | | | 1377 | 1377 | 1377 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 64.000 | | | 1378 | 1378 | 1378 | 03C3.1.HH25 | Tìm y ế u tố kháng đông đường ngoại sinh | 80.100 | | | 137 9 | 137 9 | 137 9 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 114.000 | | | 1380 | 1380 | 1380 | 04.C5.1. 3 2 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 105.000 | Cho tất cả các thông s ố . Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối v ớ i máy kéo lam kính tự động. | | 1381 | 1381 | 138 1 | 04C5.1. 280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp th ủ công ) | 3 6.500 | | | 1382 | 1382 | 1382 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đ ế m laser | 45.800 | | | 1383 | 1383 | 1383 | | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 40.000 | | | 1384 | 1384 | 1384 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 436.000 | | | 1385 | 1385 | 1385 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đ ồ ng nhóm máu mẹ con | 91.600 | | | 1386 | 1386 | 1386 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.320.000 | | | 1387 | 1387 | 1387 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT- PCR | 860.000 | Cho 1 gen | | 1388 | 1388 | 1388 | | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.130.000 | | | 1389 | 1389 | 1389 | | Xác định kháng nguyên C của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 109.000 | | | 1390 | 1390 | 1390 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 113.000 | | | 1391 | 1391 | 1391 | | Xác định kh á ng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 84.100 | | | 1392 | 1392 | 1392 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 127.000 | | | 1393 | 1393 | 1393 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 89.300 | | | 1394 | 1394 | 1393 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 113.000 | | | 1395 | 1395 | 1395 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (K ỹ thuật Scangel/Gelcard tr ên máy tự động) | 112.000 | | | 1396 | 1396 | 1396 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scange l / Gelcard trên máy tự động) | 127.000 | | | 1397 | 1397 | 1397 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 117.000 | | | 1398 | 1398 | 1398 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 152.000 | | | 1399 | 1399 | 1399 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 34.300 | | | 1400 | 1400 | 1400 | | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd | 205.000 | | | 1401 | 1401 | 1401 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd | 204.000 | | | 1402 | 1402 | 1402 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 59.600 | | | 1403 | 1403 | 1403 | | Xác đ ị nh kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 104.000 | | | 1404 | 1404 | 1404 | | Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | 174.000 | | | 1405 | 1405 | 1405 | | Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis | 203.000 | | | 1406 | 1406 | 1406 | | Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 162.000 | | | 1407 | 1407 | 1407 | | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 91.600 | | | 1408 | 1408 | 1408 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 150.000 | | | 1409 | 1409 | 1409 | | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 167.000 | | | 1410 | 1410 | 1410 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.476.000 | | | 1411 | 1411 | 1411 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 217.000 | | | 1412 | 1412 | 1411 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 56.900 | | | 1413 | 1413 | 1413 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 871.000 | | | 1414 | 1414 | 1414 | | Xét nghiệm CD55/59 hồng c ầ u (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đ ê m) | 564.000 | | | 1415 | 1415 | 1415 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 286.000 | | | 1416 | 1416 | 1416 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong gh é p cơ quan | 436.000 | | | 1417 | 1417 | 1417 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.771.000 | | | 1418 | 1418 | 1418 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.771.000 | | | 1419 | 1419 | 1419 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry | 390.000 | | | 1420 | 1420 | 1420 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù h ợ p (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22° C , 37° C , kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 461.000 | | | 1421 | 1421 | 1421 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 336.000 | | | 1422 | 1422 | 1422 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP tr ên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 862.000 | | | 1423 | 1423 | 1423 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine tr ên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 862.000 | | | 1424 | 1424 | 1424 | 04C5T.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu c ầ u (thủ công) | 34.300 | | | 1425 | 1425 | 1425 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.760.000 | | | 1426 | 1426 | 1426 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.000 | | | 1427 | 1427 | 1427 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm t ế bào học tủy xương | 146.000 | | | 1428 | 1428 | 1428 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm s ắ c thể chị em | 498.000 | | | 1429 | 1429 | 1429 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấ n (marker) trên máy nhuộm tự động. | 947.000 | | | 1430 | 1430 | 1430 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 293.000 | | | 1431 | 1431 | 1431 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha- thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.369.000 | | | 1432 | 1432 | 1432 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.060.000 | | | II | II | II | | Dị ứng miễn dịch | | | | 1433 | 1433 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 436.000 | | | 1434 | 1434 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 407.000 | | | 1435 | 1435 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 985.000 | | | 1436 | 1436 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 559.000 | | | 1437 | 1437 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 764.000 | | | 1438 | 1438 | 1438 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 740.000 | | | 1439 | 1439 | 1439 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgGl/IgG2/IgG3/IgG4 | 688.000 | | | 1440 | 1440 | 1440 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 824.000 | | | 1441 | 1441 | 1441 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C 1 q | 432.000 | | | 1442 | 1442 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.059.000 | | | 1443 | 1443 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 589.000 | | | 1444 | 1444 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 449.000 | | | 1445 | 1445 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 420.000 | | | 1446 | 1446 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 370.000 | | | 1447 | 1447 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 385.000 | | | 1448 | 1448 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo -1 | 431.000 | | | 1449 | 1449 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 512.000 | | | 1450 | 1450 | 1450 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 251.000 | | | 1451 | 1451 | 1451 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 114.000 | | | 1452 | 1452 | 1452 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 286.000 | | | 1453 | 1453 | 1453 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 171.000 | | | 1454 | 1454 | 1454 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) | 578.000 | | | 1455 | 1455 | 1455 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 446.000 | | | 1456 | 1456 | 1456 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 416.000 | | | 1457 | 1457 | 1457 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 370.000 | | | 1458 | 1458 | 1458 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 398.000 | | | 1459 | 1459 | 1459 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 431.000 | | | 1460 | 1460 | 1460 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kh á ng tiểu cầu | 705.000 | | | 1461 | 1461 | 1461 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.012.000 | | | 1462 | 1462 | 1462 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 490.000 | | | 1463 | 1 463 | 1463 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty l ạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 481.000 | | | 1464 | 1464 | 1464 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 431.000 | | | 1465 | 1465 | 1465 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 242.000 | | | III | III | III | | Hóa sinh | | | | | | | | Máu | | | | 1466 | 1466 | 1466 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 80.400 | | | 1467 | 1467 | 1467 | 03C3.1.HS6 | ADH | 144 . 000 | | | 1468 | 1468 | 1468 | 03C3.1.HS23 | ALA | 91.100 | | | 1469 | 1469 | 1469 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 91.100 | | | 1470 | 1470 | 1470 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 96.500 | | | 1471 | 1471 | 1471 | 03C3 . 1 . HS3 | Amoniac | 75.000 | | | 1472 | 1472 | 1472 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 268.000 | | | 1473 | 1473 | 1473 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 203.000 | | | 1474 | 1474 | 1474 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 48.200 | | | 1475 | 1475 | 1475 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 37.500 | | | 1476 | 1476 | 1476 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 85.800 | | | 1477 | 1477 | 1477 | 03C3.I.HS38 | Beta2 Microglobulin | 75.000 | | | 1478 | 1478 | 1478 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 578.000 | | | 1479 | 1479 | 1479 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.100 | | | 1480 | 1480 | 1480 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 138.000 | | | 1481 | 1481 | 1481 | 03C3. 1 .HS63 | CA 15-3 | 149 . 000 | | | 1482 | 1482 | 1482 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 138.000 | | | 1483 | 1483 | 1483 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 133.000 | | | 1484 | 1484 | 1484 | 04C5.1.312 | Ca ++ máu | 16.000 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. | | 1485 | 1485 | 1485 | 03C3.1.HS25 | Calci | 12.800 | | | 1486 | 1486 | 1486 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 133.000 | | | 1487 | 1487 | 1487 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 214.000 | | | 1488 | 1488 | 1488 | 03C3.1.HS50 | CEA | 85.800 | | | 1489 | 1489 | 1489 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 69.700 | | | 1490 | 1490 | 1490 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.500 | | | 1491 | 1491 | 1491 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 58.900 | | | 1492 | 1492 | 1492 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 91.100 | | | 1493 | 1493 | 1493 | | C-Peptid | 170.000 | | | 1494 | 1494 | 1494 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.800 | | | 1495 | 1495 | 1495 | | CRP định lượng | 53.600 | | | 1496 | 1496 | 1496 | 03C3. 1 .HS31 | CRP hs | 53 . 600 | | | 1497 | 1497 | 1497 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 321.000 | | | 1498 | 1498 | 1498 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21 -1 | 96.500 | | | 1499 | 1499 | 1499 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 28.900 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số | | 1500 | 1500 | 1500 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 85.800 | | | 1501 | 1501 | 1501 | | Định lượng 250H Vitamin D (D3) | 289.000 | | | 1502 | 1502 | 1502 | | Định lượng Alphal Antitrypsin | 64.300 | | | 1503 | 1503 | 1503 | | Định lượng Anti CCP | 310.000 | | | 1504 | 1504 | 1504 | | Định lượng Beta Crosslap | 138.000 | | | 1505 | 1 505 | 1505 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. | | 1506 | 1506 | 1506 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... | 21.400 | Mỗi chất | | 1507 | 1507 | 1507 | | Định lượng Cystatine C | 85.800 | | | 1508 | 1508 | 1508 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.100 | | | 1509 | 1509 | 1509 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 519.000 | | | 1510 | 1510 | 1510 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 519.000 | | | 1511 | 1511 | 1511 | | Định lượng Gentamicin | 96.500 | | | 1512 | 1512 | 1512 | | Định lượng Metho tr exat | 396.000 | | | 1513 | 1513 | 1513 | | Định lượng p2PSA | 685.000 | | | 1514 | 1514 | 1514 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 75.000 | | | 1515 | 1515 | 1515 | 04C5.1.314 | Định lượng s ắ t huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.100 | | | 1516 | 1516 | 1516 | | Định lượng Tobramycin | 96.500 | | | 1517 | 1517 | 1517 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | | | 1518 | 1518 | 1518 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.800 | | | 1519 | 1519 | 1519 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.800 | | | 1520 | 1520 | 1520 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.300 | | | 1521 | 1521 | 1521 | | Đo khả năng g ắ n s ắ t toàn thể | 75.000 | | | 1522 | 1522 | 1522 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.200 | | | 1523 | 1523 | 1523 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | | | 1524 | 1524 | 1524 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 80.400 | | | 1525 | 1525 | 1525 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 80.400 | | | 1526 | 1526 | 1526 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 80.400 | | | 1527 | 1527 | 1527 | 03C3.1.HS67 | Folate | 85.800 | | | 1528 | 1528 | 1528 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | | | 1529 | 1529 | 1529 | 03C3.1.HS54 | FSH | 80.400 | | | 1530 | 1530 | 1530 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.200 | | | 1531 | 1531 | 1531 | 03C3.1.HS8 | GH | 160.000 | | | 1532 | 1532 | 1532 | 03C3.1 HS77 | GLDH | 96.500 | | | 1533 | 1533 | 1533 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.000 | | | 1534 | 1534 | 1534 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 96.500 | | | 1535 | 1535 | 1535 | 04C5.1 351 | HbA 1 C | 100.000 | | | 1536 | 1536 | 1536 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 96.500 | | | 1537 | 1537 | 1537 | | HE4 | 299.000 | | | 1538 | 1538 | 1538 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 144.000 | | | 1539 | 1539 | 1539 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.300 | | | 1540 | 1540 | 1540 | | Inhibin A | 235.000 | | | 1541 | 1541 | 1541 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 80.400 | | | 1542 | 1542 | 1542 | 03C3.1 HS74 | Kappa định tính | 96.500 | | | 1543 | 1543 | 1543 | 03C3.1 HS42 | Khí máu | 214.000 | | | 1544 | 1544 | 1544 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 96.500 | | | 1545 | 1545 | 1545 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 96.500 | | | 1546 | 1546 | 1546 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.800 | | | 1547 | 1547 | 1547 | 03C3.1.HS53 | LH | 80.400 | | | 1548 | 1548 | 1548 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 58.900 | | | 1549 | 1549 | 1549 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.000 | | | 1550 | 1550 | 1550 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.100 | | | 1551 | 1551 | 1551 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 64.300 | | | 1552 | 1552 | 1552 | 03C3 . 1 . HS18 | Nồng độ rượu tr ong máu | 29.900 | | | 1553 | 1553 | 1553 | | NSE (Neuron specific Enolase) | 192.000 | | | 1554 | 1554 | 1554 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.500 | | | 1555 | 1555 | 1555 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.100 | | | 1556 | 1556 | 1556 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.400 | | | 1557 | 1557 | 1557 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 80.400 | | | 1558 | 1558 | 1558 | 04C5. 1 .344 | PLGF | 728.000 | | | 1559 | 1559 | 1559 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 96.500 | | | 1560 | 1560 | 1560 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 406.000 | | | 1561 | 1561 | 1561 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 396.000 | | | 1562 | 1562 | 1562 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 80.400 | | | 1563 | 1563 | 1563 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 347.000 | | | 1564 | 1564 | 1564 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 75.000 | | | 1565 | 1565 | 1565 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.100 | | | 1566 | 1566 | 1566 | | PSA tự do (Free prostate-specific Antigen) | 85.800 | | | 1567 | 1567 | 1567 | 03C3.1.HS61 | PTH | 235.000 | | | 1568 | 1568 | 1568 | 03C3.1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.400 | | | 1569 | 1569 | 1569 | 03C3.1.HS39 | Rp (Rheumatoid Factor) | 37.500 | | | 1570 | 1570 | 1570 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.000 | | | 1571 | 1571 | 1571 | 04C5.1.341 | SCC | 203 . 000 | | | 1572 | 1572 | 1572 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 728.000 | | | 1573 | 1573 | 1573 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.300 | | | 1574 | 1574 | 1574 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 721.000 | | | 1575 | 1575 | 1575 | 04C5.1.350 | Testosteron | 93.200 | | | 1576 | 1576 | 1576 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 80.400 | | | 1577 | 1577 | 1577 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 175.000 | | | 1578 | 1578 | 1578 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 406.000 | | | 1579 | 1579 | 1579 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tr an f erin | 64.300 | | | 1580 | 1580 | 1580 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 80.400 | | | 1581 | 1581 | 1581 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 75.000 | | | 1582 | 1582 | 1582 | 03C3.1.HS45 | TSH | 58.900 | | | 1583 | 1583 | 1583 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 75.000 | | | 1584 | 1584 | 1584 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 203.000 | | | 1585 | 1585 | 1585 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đ ồ ng, kẽm...) | 25.600 | | | 1586 | 1586 | 1586 | 04C5.1.318 | Xác định các y ế u t ố vi lượng Fe (s ắ t) | 25.600 | | | 1587 | 1587 | 1587 | | Nước ti ể u | | | | 1588 | 1588 | 1588 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 42.900 | | | 1589 | 1589 | 1589 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.500 | | | 1590 | 1590 | 1590 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.500 | | | 1591 | 1591 | 1591 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 417.000 | | | 1592 | 1592 | 1592 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 160.000 | | | 1593 | 1593 | 1593 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 28.900 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. | | 1594 | 1594 | 1594 | 03C3.2.8 | DPD | 192.000 | | | 1595 | 1595 | 1595 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.400 | | | 1596 | 1596 | 1596 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-m i ễn dịch định tính | 23.500 | | | 1597 | 1597 | 1597 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 90.000 | | | 1598 | 1598 | 1598 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.500 | | | 1599 | 1599 | 1599 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 42.900 | | | 1600 | 1600 | 1600 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 42.900 | | | 1601 | 1601 | 1601 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn ph ầ n định lượng | 32.100 | | | 1602 | 1 602 | 1602 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 42.900 | | | 1603 | 1603 | 1603 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20 . 300 | | | 1604 | 1604 | 1604 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 48.200 | | | 1605 | 1605 | 1605 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.400 | | | 1606 | 1606 | 1606 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.800 | | | 1607 | 1607 | 1607 | 04C5.2.362 | T ế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 42.900 | | | 1608 | 1608 | 1608 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | | | 1609 | 1609 | 1609 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.300 | | | 1610 | 1610 | 1610 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.700 | | | 1611 | 1611 | 1611 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.000 | | | 1612 | 1612 | 1612 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mậ t/ muối mậ t/ urobilinogen | 6.300 | | | 1613 | 1613 | 1613 | | Phân | | | | 1614 | 1614 | 1614 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.600 | | | 1615 | 1615 | 1615 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300 | | | 1616 | 1616 | 1616 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | | | 1617 | 1617 | 1617 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | | | | | | | Dịch chọc dò | | | | 1618 | 1618 | 1618 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.400 | | | 1619 | 1619 | 1619 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.800 | | | 1620 | 1620 | 1620 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.400 | | | 1621 | 1621 | 1621 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.700 | | | 1622 | 1622 | 1622 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.400 | | | 1623 | 1623 | 1623 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | 55.700 | | | 1624 | 1624 | 1624 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào tr ong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 91.100 | | | IV | IV | IV | | Vi sinh | | | | 1625 | 1625 | 1625 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 64.900 | | | 1626 | 1626 | 1626 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 105.000 | | | 1627 | 1627 | 1627 | 03C3.1.VS42 | Anti HA V-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 100.000 | | | 1628 | 1628 | 1628 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc lgM miễn dịch bán tự động/tự động | 111.000 | | | 1629 | 1629 | 1629 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 94.500 | | | 1630 | 1630 | 1630 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 53.000 | | | 1631 | 1631 | 1631 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 105.000 | | | 1632 | 1632 | 1632 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 70.800 | | | 1633 | 1633 | 1633 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 114.000 | | | 1634 | 1634 | 1634 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 70.800 | | | 1635 | 1635 | 1635 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 53.000 | | | 1636 | 1636 | 1636 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 118.000 | | | 1637 | 1637 | 1637 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 41.200 | | | 1638 | 1638 | 1638 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 105.000 | | | 1639 | 1639 | 1639 | | BK/JC virus Real-time PCR | 454.000 | | | 1640 | 1640 | 1640 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 176.000 | | | 1641 | 1641 | 1641 | | Chlamydia test nhanh | 70.800 | | | 1642 | 1642 | 1642 | | Clos tr idium difficile miễn dịch tự động | 810.000 | | | 1643 | 1643 | 1643 | | CMV Avidity | 247.000 | | | 1644 | 1644 | 1644 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.820.000 | | | 1645 | 1645 | 1645 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 111.000 | | | 1646 | 1646 | 1646 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 129.000 | | | 1647 | 1647 | 1647 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 730.000 | | | 1648 | 1648 | 1648 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 111.000 | | | 1649 | 1649 | 1649 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 152.000 | | | 1650 | 1650 | 1650 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn d ịch bán tự động/tự động | 152.000 | | | 1651 | 1651 | 1651 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh | 129 000 | | | 1652 | 1652 | 1652 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 200.000 | | | 1653 | 1653 | 1653 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 212.000 | | | 1654 | 1654 | 1654 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 182.000 | | | 1655 | 1655 | 1655 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 189.000 | | | 1656 | 1656 | 1656 | | EV71 IgM/IgG test nhanh | 113.000 | | | 1657 | 1657 | 1657 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng tr ong máu nhuộm soi | 35.400 | | | 1658 | 1658 | 1658 | | HBeAb test nhanh | 59.000 | | | 1659 | 1659 | 1659 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 94.500 | | | 1660 | 1660 | 1660 | | HBeAg test nhanh | 59.000 | | | 1661 | 1661 | 1661 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.000 | | | 1662 | 1662 | 1662 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 468.000 | | | 1663 | 1663 | 1663 | | HBsAg khẳng định | 610.000 | | | 1664 | 1664 | 1664 | | HBsAg miễn dịch b á n tự động/ tự động | 73.900 | | | 1665 | 1665 | 1665 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.310.000 | | | 1666 | 1666 | 1666 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 660.000 | | | 1667 | 1667 | 1667 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 540.000 | | | 1668 | 1668 | 1668 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.320.000 | | | 1669 | 1669 | 1669 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 820.000 | | | 1670 | 1670 | 1670 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 408.000 | | | 1671 | 1671 | 1671 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 212.000 | | | 1672 | 1672 | 1672 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 312.000 | | | 1673 | 1673 | 1673 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 154.000 | Áp dụng v ớ i trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. | | 1674 | 1674 | 1674 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 311.000 | | | 1675 | 1675 | 1675 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 311.000 | | | 1676 | 1676 | 1676 | | HIV Ag/Ab test nhanh | 97.100 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag | | 1677 | 1677 | 1677 | | H I V Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 129.000 | | | 1678 | 1678 | 1678 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 938.000 | | | 1679 | 1679 | 1679 | | HIV khẳng định | 172.000 | Tính cho 2 l ầ n tiếp theo. | | 1680 | 1680 | 1680 | | H ồ ng c ầ u trong phân test nhanh | 64.900 | | | 1681 | 1681 | 1681 | 04C5.3.376 | H ồ ng c ầ u, bạch c ầ u trong phân soi trực ti ế p | 37.800 | | | 1682 | 1682 | 1682 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.060.000 | | | 1683 | 1683 | 1683 | | HPV Real-time PCR | 376.000 | | | 1684 | 1684 | 1684 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 152.000 | | | 1685 | 1685 | 1685 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 152.000 | | | 1686 | 1686 | 1686 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.560.000 | | | 1687 | 1687 | 1687 | | Influenza virus A, B test nhanh | 168.000 | | | 1688 | 1688 | 1688 | | JEV IgM (test nhanh) | 123.000 | | | 1689 | 1689 | 1689 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 430.000 | | | 1690 | 1690 | 1690 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.200 | | | 1691 | 1691 | 1691 | | Leptospira test nhanh | 136.000 | | | 1692 | 1692 | 1692 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 250.000 | | | 1693 | 1693 | 1693 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 250.000 | | | 1694 | 1694 | 1694 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 730.000 | | | 1695 | 1695 | 1695 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 236.000 | | | 1696 | 1696 | 1696 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thu ố c PZA môi trường lỏng | 346.000 | | | 1697 | 1697 | 1697 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 885.000 | | | 1698 | 1698 | 1698 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 338.000 | | | 1699 | 1699 | 1699 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 182.000 | | | 1700 | 1700 | 1700 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 170.000 | | | 1701 | 1701 | 1701 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 276.000 | | | 1702 | 1702 | 1702 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 810.000 | | | 1703 | 1703 | 1703 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 354.000 | | | 1704 | 1704 | 1704 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.510.000 | | | 1705 | 1705 | 1705 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 247.000 | | | 1706 | 1706 | 1706 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 165.000 | | | 1707 | 1707 | 1707 | | NTM định danh LPA | 910.000 | | | 1708 | 1708 | 1708 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.310.000 | | | 1709 | 1709 | 1709 | | Phản ứng Mantoux | 11.800 | | | 1710 | 1710 | 1710 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 31.800 | | | 1711 | 1711 | 1711 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 354.000 | | | 1712 | 1712 | 1712 | | Rickettsia Ab | 118.000 | | | 1713 | 1713 | 1713 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 176.000 | | | 1714 | 1714 | 1714 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 141.000 | | | 1715 | 1715 | 1715 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 118.000 | | | 1716 | 1716 | 1716 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 141.000 | | | 1717 | 1717 | 1717 | | Rubella virus Ab test nhanh | 147.000 | | | 1718 | 1718 | 1718 | | Rubella virus Avidity | 296000 | | | 1719 | 1719 | 1719 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 176.000 | | | 1720 | 1720 | 1720 | | Toxoplasma Avidity | 250.000 | | | 1721 | 1721 | 1721 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 118.000 | | | 1722 | 1722 | 1722 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 118.000 | | | 1723 | 1723 | 1723 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 86.100 | | | 1724 | 1724 | 1724 | 04C5 . 4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 37.800 | | | 1725 | 1725 | 1725 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 176.000 | | | 1726 | 1726 | 1726 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 53.000 | | | 1727 | 1727 | 1727 | | Trứng giun sán, đ ơn bào phư ơn g pháp trực tiếp | 141.000 | | | 1728 | 1728 | 1728 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.400 | | | 1729 | 1729 | 1729 | | Vi khuẩn khẳng định | 460.000 | | | 1730 | 1730 | 1730 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 67.200 | | | 1731 | 1731 | 1731 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phư ơn g pháp thông thường | 236.000 | | | 1732 | 1732 | 1732 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 294.000 | | | 1733 | 1733 | 1733 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn d ịch tự đ ộ ng | 296.000 | | | 1734 | 1734 | 1734 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.560.000 | | | 1735 | 1735 | 1735 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Realtime PCR | 730.000 | | | 1736 | 1736 | 1736 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 236.000 | | | 1737 | 1737 | 1737 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.620.000 | | | 1738 | 1738 | 1738 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 182.000 | | | 1739 | 1739 | 1739 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 194.000 | | | 1740 | 1740 | 1740 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 236.000 | | | 1741 | 1741 | 1741 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 468.000 | | | 1742 | 1742 | 1742 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.110.000 | | | 1743 | 1743 | 1743 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.000 | | | V | V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PH Ẫ U BỆNH LÝ: | | | | 1744 | 1744 | 1744 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 148.000 | | | 1745 | 1745 | 1745 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuy ế n ti ề n liệt, nhuộm và chẩn đoán | 296.000 | | | 1746 | 1746 | 1746 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 545.000 | | | 1747 | 1747 | 1747 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 420.000 | | | 1748 | 1748 | 1748 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 148.000 | | | 1749 | 1749 | 1749 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 222.000 | | | 1750 | 1750 | 1750 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 148.000 | | | 1751 | 1751 | 1751 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 155.000 | | | 1752 | 1752 | 1752 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 341.000 | | | 1753 | 1753 | 1753 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (t ế bào) | 103.000 | | | 1 754 | 1 754 | 1 754 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.586.000 | | | 1755 | 1755 | 1755 | | Xé t nghiệm đột biến gen EGFR | 5.386.000 | | | 1756 | 1 756 | 1756 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.186.000 | | | 1757 | 1757 | 1757 | | Xét nghiệm FISH | 5.586.000 | | | 1758 | 1758 | 1758 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual- SISH) | 4.686.000 | | | 1759 | 1759 | 1759 | | Xét nghi ệ m lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.386.000 | | | 1760 | 1760 | 1760 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 230.000 | | | 1761 | 1761 | 1761 | | Thin-PAS | 560.000 | | | 1762 | 1762 | 1762 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán h óa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 427.000 | | | 1763 | 1763 | 1763 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.228.000 | | | 1764 | 1764 | 1764 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 291.000 | | | 1765 | 1765 | 1765 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 276.000 | | | 1766 | 1766 | 1766 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 358.000 | | | 1767 | 1767 | 1767 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 321.000 | | | 1768 | 1768 | 1768 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Muc i carmin | 402.000 | | | 1769 | 1769 | 1769 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 380.000 | | | 1770 | 1770 | 1770 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 395.000 | | | 1771 | 1771 | 1771 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 373.000 | | | 1772 | 1772 | 1772 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 424.000 | | | 1773 | 1773 | 1773 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức th ì bằng phương pháp cắt lạnh | 521.000 | | | 1774 | 1774 | 1774 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đo á n tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 252.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 1775 | 1775 | 296 | | Thủ thuật loại I | 434.000 | | | 1776 | 1776 | 297 | | Thủ thuật loại II | 243.000 | | | 1777 | 1777 | 298 | | Thủ thuật loại III | 118.000 | | | VI | VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | | | 1778 | 1778 | 1778 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 tr ong máu | 252.000 | | | 1779 | 1779 | 1779 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin tr ong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 51.900 | | | 1780 | 1780 | 1780 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 111.000 | | | 1781 | 1781 | 1781 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 111.000 | | | 1782 | 1782 | 1782 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học tr ên 01 chỉ tiêu | 91.900 | | | 1783 | 1783 | 1783 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express p l uss | 192.000 | | | 1784 | 1784 | 1784 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 667.000 | | | 1785 | 1 785 | 1785 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành ph ầ n hoá chất bảo vệ thực vật b ằ ng sắc ký khí khối phổ | 1.216.000 | | | 1786 | 1786 | 1786 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 356.000 | | | 1787 | 1787 | 1787 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.241.000 | | | 1788 | 1788 | 1788 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 138.000 | | | 1789 | 1789 | 1789 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 71.200 | | | 1790 | 1790 | 1790 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 192.000 | | | E | E | E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | | | 1791 | 1791 | 1791 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.543.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. | | 1792 | 1792 | 1792 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 127.000 | | | 1793 | 1793 | 1793 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 139.000 | | | 1794 | 1794 | 1794 | 04C6.427 | Điện não đồ | 63.000 | | | 1795 | 1795 | 1795 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 32.000 | | | 1796 | 1796 | 1796 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 197.000 | | | 1797 | 1797 | 1797 | 03C1.42 | Đo áp l ực đồ bàng quang | 125.000 | | | 1798 | 1798 | 1798 | 03C1 . 43 | Đo áp lực đ ồ cắt dọc niệu đạo | 135.000 | | | 1799 | 1799 | 1799 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 29.300 | | | 1800 | 1800 | 1800 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 502.000 | | | 1801 | 1801 | 1801 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.980.000 | | | 1802 | 1802 | 1802 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.925.000 | | | 1803 | 1803 | 1803 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 936.000 | | | 1804 | 1804 | 1804 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 847.000 | | | 1805 | 1805 | 1805 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.335.000 | | | 1806 | 1806 | 1806 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.799.000 | | | 1807 | 1807 | 1807 | | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 71.500 | | | 1808 | 1808 | 1808 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 124.000 | | | 1809 | 1809 | 1809 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.307.000 | | | 1810 | 1810 | 1810 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 393.000 | | | 1811 | 1811 | 1811 | DƯ-MDLS | Đo khu ế ch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.336.000 | | | 1812 | 1812 | 1812 | DƯ-MDLS | Đo ph ế dung kế - spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 774.000 | | | 1813 | 1813 | 1813 | | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 71.500 | | | 1814 | 1814 | 1814 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đ ồ / huyết áp | 196.000 | | | 1815 | 1815 | 1815 | 04C6.428 | Lưu huy ế t não | 42.600 | | | 1816 | 1816 | 1816 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 129.000 | | | 1817 | 1817 | 1817 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 159.000 | | | 1818 | 1818 | 1818 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 414 . 000 | | | 1819 | 1819 | 1819 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 603.000 | | | 1820 | 1820 | 1820 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 418.000 | | | 1821 | 1821 | 1821 | | Nghiệm pháp ức chế b ằ ng Dexamethason liều thấp | 258.000 | | | 1822 | 1822 | 1822 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 37.900 | | | 1823 | 1823 | 1823 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid th ờ i điểm 0' và 6’ sau tiêm) | 205.000 | Chưa bao gồm thuốc. | | 1824 | 1824 | 1824 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 24.300 | | | 1825 | 1825 | 1825 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 19.300 | | | 1826 | 1826 | 1826 | 03C3.7.3.2 | Test tâm l ý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.300 | | | 1827 | 1827 | 1827 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 59.500 | | | 1828 | 1828 | 1828 | 04C6.433 | Test thanh thải U re | 59.500 | | | 1829 | 1829 | 1829 | 03C3.7.3.5 | Test tr ắc nghi ệ m tâm lý | 29.300 | | | 1830 | 1830 | 1830 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/WICS | 34.300 | | | 1831 | 1831 | 1831 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 255.000 | | | 1832 | 1832 | 1832 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.935.000 | Chưa bao g ồ m bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. | | 1833 | 1833 | 1833 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.500 | | | 1834 | 1834 | 1834 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein tr ong thăm dò chức năng gan | 32.500 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 1835 | 1835 | 1835 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 711.000 | | | 1836 | 1836 | 1836 | | Thủ thuật loại I | 274.000 | | | 1837 | 1837 | 1837 | | Thủ thuật loại II | 172.000 | | | 1838 | 1838 | 1838 | | Thủ thu ậ t loại III | 88.900 | | | F | F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | | | I | I | I | | THĂM DÒ BẰNG Đ ồ NG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) | | | | 1839 | 1839 | 1839 | 04C7.447 | Đi ề u trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 767.000 | | | 1840 | 1840 | 1840 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 280.000 | | | 1841 | 1841 | 1841 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 205.000 | | | 1842 | 1842 | 1842 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 185.000 | | | 1843 | 1843 | 1843 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 370.000 | | | 1844 | 1844 | 1844 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I -131 tuyến giáp | 203.000 | | | 1845 | 1845 | 1845 | 04C7.446 | SPECT CT | 902.000 | | | 1846 | 1846 | 1846 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 432.000 | | | 1847 | 1847 | 1847 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 577.000 | | | 1848 | 1848 | 1848 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 569.000 | | | 1849 | 1849 | 1849 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 632.000 | | | 1850 | 1850 | 1850 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 273.000 | | | 1851 | 1851 | 1851 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch v ớ i Tc-99m HMPAO | 332.000 | | | 1852 | 1852 | 1852 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid | 352.000 | | | 1853 | 1853 | 1853 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ d ày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 462.000 | | | 1854 | 1854 | 1854 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 432.000 | | | 1855 | 1855 | 1855 | 03C3.7 .1 .24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc- 99m Pyrophosphate | 402.000 | | | 1856 | 1856 | 1856 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 332.000 | | | 1857 | 1857 | 1857 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu t rong gan | 402.000 | | | 1858 | 1858 | 1858 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 402.000 | | | 1859 | 1859 | 1859 | 03C3.7.1.3 | Xạ h ì nh chức năng thận | 382.000 | | | 1 860 | 1860 | 1860 | 03C3.7 .1 .5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 442.000 | | | 1861 | 1861 | 1861 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 432.000 | | | 1862 | 1862 | 1862 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 402.000 | | | 1863 | 1863 | 1863 | 03C3.7.1 .10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 432.000 | | | 1864 | 1864 | 1864 | | Xạ hình hạch Lympho | 432.000 | | | 1865 | 1865 | 1865 | 03C3.7.1 .11 | Xạ hình lách | 402.000 | | | 1866 | 1866 | 1866 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 432.000 | | | 1867 | 1867 | 1867 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 352.000 | | | 1868 | 1868 | 1868 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 577.000 | | | 1869 | 1869 | 1869 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 382.000 | | | 1870 | 1870 | 1870 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 432.000 | | | 1871 | 1871 | 1871 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 432.000 | | | 1872 | 1872 | 1872 | 03C3.7.1 .1 8 | Xạ hình toàn thân với I -131 | 432.000 | | | 1873 | 1873 | 1873 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 402.000 | | | 1874 | 1874 | 1874 | 03C3.7.1 .1 4 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 302.000 | | | 1 8 75 | 1875 | 1875 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 544.000 | | | 1876 | 1876 | 1876 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 452.000 | | | 1877 | 1877 | 1877 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 544.000 | | | 1878 | 1878 | 1878 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 282.000 | | | 1879 | 1879 | 1879 | 03C3.7.1.15 | Xạ h ì nh tuyến nước bọt với Tc-99m | 332.000 | | | 1880 | 1880 | 1880 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I -131 MIBG | 432.000 | | | 1881 | 1881 | 1881 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 402.000 | | | 1882 | 1882 | 1882 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 402.000 | | | 1883 | 1883 | 1883 | 03C3.7.1.35 | Xạ h ì nh xương 3 pha với Tc-99m MDP | 432.000 | | | 1884 | 1884 | 1884 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân h ủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 402.000 | | | 1885 | 1885 | 1885 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng c ầ u đánh dấu Cr-51 | 302.000 | | | II | II | II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, h ợ p chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) | | | | 1886 | 1886 | 1886 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đ ơn thuần/ nhân độc tuyến giáp b ằ ng I -131 | 747.000 | | | 1887 | 1887 | 1887 | 03C3.7.2.38 | Đi ề u trị ung thư tuy ế n giáp bằng I -131 | 899.000 | | | 1888 | 1888 | 1888 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng c ầ u nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 549.000 | | | 1889 | 1889 | 1889 | 03C3.7.2.46 | Điều tr ị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 764.000 | | | 1890 | 1890 | 1890 | 03C3.7.2.40 | Đi ề u tr ị sẹo l ồ i / Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 206.000 | | | 1891 | 1891 | 1891 | 03C3.7.2.43 | Đi ề u trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.763.000 | | | 1892 | 1892 | 1892 | 03C3.7.2.52 | Đi ề u tr ị u tuy ế n thượng thận và u tế bào th ầ n kinh b ằ ng I-131 MIBG | 582.000 | | | 1893 | 1893 | 1893 | 03C3.7.2.49 | Đi ề u trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 802.000 | | | 1894 | 1894 | 1894 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 Lipiodol | 666.000 | | | 1895 | 1895 | 1895 | 03C3.7.2.48 | Đi ề u tr ị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 1 88 | 652.000 | | | 1896 | 1896 | 1896 | 03C3.7.2.51 | Điều tr ị ung thư ti ề n liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.271.000 | | | 1897 | 1897 | 1897 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.271.000 | | | 1898 | 1898 | 1898 | 03C3.7.2.42 | Đi ề u trị viêm bao hoạt dịch b ằ ng keo phóng xạ | 463.000 | | | 1899 | 1899 | 1899 | | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 15.008.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. | | 1900 | 1900 | 1900 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 3.808.000 | | | | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | | | 1901 | 1901 | 1901 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 491.000 | | | 1902 | 1902 | 1902 | | Thủ thuật loại I | 299.000 | | | 1903 | 1903 | 1903 | | Thủ thuật loại II | 194.000 | | | G | G | | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | | | 1904 | 1904 | 1904 | | Theo dòi tim thai và c ơn co tử cung bằng monitoring | 55.000 | | | 1905 | 1905 | 1905 | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | | | 1906 | 1906 | 1906 | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | | | 1907 | 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.681.000 | | | 1908 | 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 242.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 1909 | 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và t á i tạo collagen | 304.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 1910 | 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 519.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 1911 | 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.741.000 | | | 1912 | 1912 | | | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 736.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 1913 | 1913 | | | X óa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.001.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 d iện tích điều trị. | | 1914 | 1914 | | | Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.001.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 1915 | 1915 | | | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 536.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. | | 1916 | 1916 | | | Điều trị bệnh da b ằ ng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.307.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | 1917 | 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 526.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | | 1918 | 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 206.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | | 1919 | 1919 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 186.000 | | | 1920 | 1920 | | | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (I U I) | 1.010.000 | | | 1921 | 1921 | | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 210.000 | | | 1922 | 1922 | | | Chọc hút noãn | 7.079.000 | | | 1923 | 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thi ế t tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.545.000 | | | 1924 | 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.868.000 | | | 1925 | 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 218.000 | | | 1926 | 1926 | | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.000 | | | 1927 | 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.117.000 | | | 1928 | 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | 934.000 | | | 1929 | 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.495.000 | | | 1930 | 1930 | | | Rã đông tinh trùng | 198.000 | | | 1931 | 1931 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.822.000 | | | 1932 | 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tư ơn g của noãn (ICSI) | 6.207.000 | | | 1933 | 1933 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.270.000 | | | 1934 | 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.142.000 | | | 1935 | 1935 | | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 580.000 | | | 1936 | 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 699.000 | | | 1937 | 1937 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.625.000 | |

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/07/2019
    Ban hành
  2. 09/08/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/08/2020
  4. 13/08/2020

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi2

Làm hết hiệu lực1

Căn cứ ban hành5

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Ninh Thuận

55/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
53/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.