|
Số TT
|
Tên loại xe
|
Giá xe mới
(VNĐ)
|
|
I
|
HÃNG HONDA
|
|
|
1
|
HONDA @ Stream
|
25.000.000
|
|
2
|
DREAM II C100M
|
18.990.000
|
|
3
|
HONDA JF18 CLICK
|
25.990.000
|
|
4
|
HONDA JF18 CLICK PLAY
|
26.490.000
|
|
5
|
HONDA @ 150
|
89.300.000
|
|
6
|
HONDA AIRBLADE FI
|
31.990.000
|
|
7
|
HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (NHA69T3), đỏ bạc đen (R313T3), trắng bạc đen (NHA96T3)
|
32.990.000
|
|
8
|
HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (R343), màu vàng bạc đen(Y209)
|
34.990.000
|
|
9
|
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu thường (có 3 màu: đen bạc NHB25, trắng bạc đen NHB35, đỏ bạc đen R340)
|
36.990.000
|
|
10
|
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu đặc biệt (có 2 màu: trắng đỏ đen NHB35K và đen đỏ NHB25K), bổ sung màu đen vàng (NHB25F) tại CV số 7520/CT-THNVDT ngày 29/12/2011.
|
37.990.000
|
|
11
|
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại sơn từ tính (màu vàng bạc đen Y209 và xám bạc đen NHB43)
|
38.990.000
|
|
12
|
HONDA AIRBLADE FI Repsol
|
32.990.000
|
|
13
|
HONDA AIRBLADE 110 (xuất xứ Thái Lan)
|
55.500.000
|
|
14
|
HONDA AIRBLADE KVGF (C)
|
28.000.000
|
|
15
|
HONDA CLICK EXCEED KVBG
|
25.500.000
|
|
16
|
HONDA CLICK EXCEED KVBN-PLAY
|
25.990.000
|
|
17
|
HONDA DIO (SDH125T-N7), dung tích 125 cm3, Trung Quốc
|
17.240.000
|
|
18
|
HONDA DYLAN 125
|
30.800.000
|
|
19
|
HONDA DYLAN 125 (Italia)
|
72.000.000
|
|
20
|
HONDA DYLAN 150
|
33.600.000
|
|
21
|
HONDA DYLAN 150 (xe nhập khẩu)
|
94.500.000
|
|
22
|
HONDA FIGHTHAWK CBF150(SDH150-A) dung tích xilanh 149,2 cm3, Trung Quốc
|
19.330.000
|
|
23
|
HONDA FORTUNE WING(WH125-11), dung tích 124.7 cm3, Trung Quốc
|
17.570.000
|
|
24
|
HONDA FUMA (SDH125T-23)
|
24.000.000
|
|
25
|
HONDA FUTURE
|
26.900.000
|
|
26
|
HONDA FUTURE II KTMA
|
22.500.000
|
|
27
|
HONDA FUTURE Loại KELS
|
24.900.000
|
|
28
|
HONDA FUTURE Loại KFLR, KFLS
|
24.100.000
|
|
29
|
HONDA FUTURE NEO
|
22.500.000
|
|
30
|
HONDA FUTURE NEO F1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
|
26.990.000
|
|
31
|
HONDA FUTURE NEO F1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)
|
27.990.000
|
|
32
|
HONDA FUTURE NEO FI KVLH Vành nan hoa
|
26.000.000
|
|
33
|
HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Vành đúc
|
27.000.000
|
|
34
|
HONDA FUTURE NEO GT KTMJ
|
24.000.000
|
|
35
|
HONDA FUTURE NEO GT KVLN
|
24.000.000
|
|
36
|
HONDA FUTURE NEO JC35 ( C ) (phanh đĩa/vành đúc)
|
24.000.000
|
|
37
|
HONDA FUTURE NEO JC35 (phanh đĩa)
|
22.500.000
|
|
38
|
HONDA FUTURE NEO JC35(D) (phanh cơ/vành nan hoa)
|
21.500.000
|
|
39
|
HONDA FUTURE NEO JC35-64 (phanh đĩa/vành nan hoa)
|
22.500.000
|
|
40
|
HONDA FUTURE NEO KVLA
|
21.500.000
|
|
41
|
HONDA FUTURE NEO KVLN
|
22.500.000
|
|
42
|
HONDA FUTURE NEO KVLN (D)
|
21.500.000
|
|
43
|
HONDA FUTURE X JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
|
23.500.000
|
|
44
|
HONDA FUTURE X(D) JC35 (phanh cơ/vành nan hoa)
|
22.500.000
|
|
45
|
HONDA FUTURE XF1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
|
28.990.000
|
|
46
|
HONDA FUTURE XF1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)
|
29.990.000
|
|
47
|
FUTURE JC53
|
24.500.000
|
|
48
|
FUTURE F1 JC53 (vành nan, phanh đĩa)
|
28.990.000
|
|
49
|
FUTURE F1 (C) JC53 (vành đúc, phanh đĩa)
|
29.990.000
|
|
50
|
HONDA GMN 100
|
14.900.000
|
|
51
|
HONDA JA08WAVE RSX FIAT (vành nan hoa)
|
29.590.000
|
|
52
|
HONDA JA08WAVE RSX FIAT (C) (vành đúc)
|
30.590.000
|
|
53
|
HONDA JC43 WAVE 110 RS (C) (vành đúc)
|
17.990.000
|
|
54
|
HONDA JC43 WAVE 110 RS (vành nan hoa)
|
15.990.000
|
|
55
|
HONDA JC43 WAVE 110 S phanh đĩa
|
15.990.000
|
|
56
|
HONDA JC43 WAVE 110 S (D) phanh cơ
|
14.990.000
|
|
57
|
HONDA JC43 WAVE RS phanh đĩa/vành nan hoa
|
15.990.000
|
|
58
|
HONDA JC43 WAVE RS (C) phanh đĩa/vành đúc
|
17.990.000
|
|
59
|
HONDA JC43 WAVE RSX
|
19.000.000
|
|
60
|
HONDA JC43 WAVE S phanh đĩa/vành nan hoa
|
15.990.000
|
|
61
|
HONDA JC43 WAVE S (D) phanh cơ/vành nan hoa
|
14.990.000
|
|
62
|
HONDA JC432 WAVE RSX (C) 110, phanh đĩa vành đúc
|
20.290.000
|
|
63
|
HONDA JC432 WAVE RSX 110, phanh đĩa vành nan hoa
|
18.790.000
|
|
64
|
HONDA JC520 WAVE RS, phanh đĩa vành nan hoa
|
17.990.000
|
|
65
|
HONDA JC520 WAVE RS (C), vành đúc
|
19.490.000
|
|
66
|
HONDA JC521 WAVE S (D), phanh cơ, vành nan hoa
|
16.790.000
|
|
67
|
HONDA JC521 WAVE S, phanh đĩa, vành nan hoa
|
17.790.000
|
|
68
|
HONDA JC521 WAVE S Ltd (D), phanh cơ, vành nan hoa
|
16.990.000
|
|
69
|
HONDA JC521 WAVE S Ltd, phanh đĩa, vành nan hoa
|
17.990.000
|
|
70
|
HONDA JC52 WAVE 110 RSX, phanh đĩa vành nan hoa
|
19.790.000
|
|
71
|
HONDA JC52 WAVE 110 RSX (C), phanh đĩa vành đúc
|
21.290.000
|
|
72
|
HONDA JF24 LEAD màu trắng đen, bạc đen, đỏ đen,vàng đen, nâu đen
|
31.990.000
|
|
73
|
HONDA JF24 LEAD màu vàng nhạt đen
|
32.490.000
|
|
74
|
HONDA JF24 LEAD_SC
|
31.490.000
|
|
75
|
HONDA JF24 LEAD_ST
|
30.990.000
|
|
76
|
HONDA JF240 LEAD màu thường: màu xanh đen (B203), trắng đen (NHB35), đỏ đen (R350), nâu đen (YR303)
|
35.490.000
|
|
77
|
HONDA JF240 LEAD màu ngọc trai: màu vàng nhạt đen (YR299)
|
35.990.000
|
|
78
|
HONDA JF240 LEAD màu sơn từ tính: màu vàng đen (Y209)
|
36.490.000
|
|
79
|
HONDA JF42 SH125i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)
|
62.254.700
|
|
80
|
HONDA KF14 SH150i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)
|
75.462.300
|
|
81
|
HONDA JF29 SH125
|
109.900.000
|
|
82
|
HONDA JF30 PCX
|
58.990.000
|
|
83
|
HONDA JOYING 125 (WH125T-3)
|
28.000.000
|
|
84
|
HONDA KF11SH150
|
133.900.000
|
|
85
|
HONDA LEAD
|
16.800.000
|
|
86
|
HONDA MASTER 125 (WH125-5)
|
17.000.000
|
|
87
|
HONDA PCX PRESTIGE (NC125D) (Thái Lan)
|
55.000.000
|
|
88
|
HONDA PS 150i
|
86.570.000
|
|
89
|
HONDA SCK 110
|
20.300.000
|
|
90
|
HONDA SCR110 (WH110T)
|
25.500.000
|
|
91
|
HONDA SDH 125T-22A
|
22.500.000
|
|
92
|
HONDA SDH125
|
22.500.000
|
|
93
|
HONDA SDH125T-22
|
27.500.000
|
|
94
|
HONDA SH125
|
70.000.000
|
|
95
|
HONDA SH150
|
74.000.000
|
|
96
|
HONDA SH150 KF11
|
121.990.000
|
|
97
|
HONDA SH150i
|
120.500.000
|
|
98
|
HONDA SH300i dung tích xilanh 279 cm3, Ý
|
134.390.000
|
|
99
|
HONDA SPACY 125
|
79.000.000
|
|
100
|
HONDA SPACY W110T-2, 108 cm3, Trung Quốc
|
18.300.000
|
|
101
|
HONDA SUPER DREAM
|
16.320.000
|
|
102
|
HONDA SUPER DREAM KVVA-HT
|
16.300.000
|
|
103
|
HONDA SUPER DREAM KVVA-STD
|
15.900.000
|
|
104
|
HONDA SUPER DREAM loại KFVW
|
17.000.000
|
|
105
|
HONDA SUPER DREAM loại KFVY
|
15.900.000
|
|
106
|
HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-LTD
|
16.900.000
|
|
107
|
HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-STD
|
15.900.000
|
|
108
|
HONDA SUPER DREAM loại khác
|
21.900.000
|
|
109
|
HONDA SUPER DREAM loại KLVW
|
15.900.000
|
|
110
|
HONDA WARE 125
|
38.800.000
|
|
111
|
HONDA WARE α kiểu KRSR
|
13.300.000
|
|
112
|
HONDA WARE α kiểu KTLK (màu mới)
|
12.900.000
|
|
113
|
HONDA Wave Alpha HC120 Wave α
|
15.750.000
|
|
114
|
HONDA WAVE 1 KTLZ
|
11.900.000
|
|
115
|
HONDA WAVE 100S KVRJ
|
17.500.000
|
|
116
|
HONDA WAVE 125
|
38.800.000
|
|
117
|
HONDA WAVE RS Honda (vành đúc)
|
17.290.000
|
|
118
|
HONDA WAVE RS Honda (vành nan hoa)
|
15.290.000
|
|
119
|
HONDA WAVE RS KVRL (cũ là: WAVE RS KTLN)
|
14.900.000
|
|
120
|
HONDA WAVE RS KVRP
|
14.900.000
|
|
121
|
HONDA WAVE RS KVRP (C )
|
16.900.000
|
|
122
|
HONDA WAVE RSV KTLN
|
16.900.000
|
|
123
|
HONDA WAVE RSV KVRV
|
18.300.000
|
|
124
|
HONDA WAVE RSX KVRV
|
15.900.000
|
|
125
|
HONDA WAVE RSX KVRV (C )
|
17.900.000
|
|
126
|
HONDA WAVE S KVRP
|
14.900.000
|
|
127
|
HONDA WAVE S KVRP (D)
|
14.300.000
|
|
128
|
HONDA WAVE S KVRR
|
14.900.000
|
|
129
|
HONDA WAVE S KWY phanh đĩa
|
15.290.000
|
|
130
|
HONDA WAVE S KWY ( D) phanh cơ
|
14.690.000
|
|
131
|
HONDA WAVE ZX KTLK
|
14.400.000
|
|
132
|
HONDA WAVE α
|
12.900.000
|
|
133
|
HONDA WAVE α KRSM
|
12.900.000
|
|
134
|
HONDA WAVE α KTLK
|
12.900.000
|
|
135
|
HONDA WAVE α + KRSR
|
13.300.000
|
|
136
|
HONDA WAVE α HC12
|
13.690.000
|
|
137
|
HONDA WAVE α KVRP
|
12.900.000
|
|
138
|
HONDA WAVE α KWY (Đen NHA 69B)
|
13.415.000
|
|
139
|
HONDA WAVE α KWY (Đỏ đen R161B)
|
13.415.000
|
|
140
|
HONDA WAVE α KWY (Vàng đen Y106BT)
|
13.415.000
|
|
141
|
HONDA WAVE α KWY (Xám đen NHA 62B)
|
13.415.000
|
|
142
|
HONDA WAVE α KWY (Xanh đen BG 132BT)
|
13.415.000
|
|
143
|
HONDA WAVE α mới KTLN
|
12.900.000
|
|
144
|
HONDA WH125-5
|
19.770.000
|
|
145
|
HONDA WH125-B
|
19.770.000
|
|
146
|
SPACY GCCN
|
34.500.000
|
|
147
|
SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-HT
|
16.300.000
|
|
148
|
SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-STD
|
15.900.000
|
|
149
|
SUPER DREAM HA08
|
16.990.000
|
|
150
|
WAVE RS KWY (C) (vành đúc)
|
17.290.000
|
|
151
|
WAVE RS KWY (vành nan hoa)
|
15.290.000
|
|
152
|
VISION JF33
|
28.500.000
|
|
153
|
HONDA SHADOW SDH150-16 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 149 cm3
|
31.819.000
|
|
154
|
HONDA CBF125 SDH125-51 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm3
|
25.940.000
|
|
155
|
HONDA MOJET SDH125T-28 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm3
|
22.300.000
|
|
156
|
HONDA BREEZE WH110T-3 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 108cm3
|
19.600.000
|
|
II
|
HÃNG PIAGGIO
|
|
|
1
|
FLY 125, nhập khẩu
|
47.701.000
|
|
2
|
Piaggio Fly 125 i.e-110 (sản xuất tại Việt Nam)
|
39.900.000
|
|
3
|
Piaggio Fly 150 i.e-310 (sản xuất tại Việt Nam)
|
48.500.000
|
|
4
|
GTS 125, nhập khẩu
|
118.897.000
|
|
5
|
GTS Super 125i.e, nhập khẩu
|
122.457.000
|
|
6
|
GTS Super 300, nhập khẩu
|
138.974.000
|
|
7
|
LIBERTY 125
|
64.000.000
|
|
8
|
LIBERTY 125 i.e
|
56.800.000
|
|
9
|
LIBERTY 125, nhập khẩu
|
81.519.000
|
|
10
|
LIBERTY 150 i.e
|
70.700.000
|
|
11
|
VESPA ET4 150
|
65.000.000
|
|
12
|
VESPA GRANTURISMO 125
|
83.000.000
|
|
13
|
VESPA GTS250ie(M45/1/00) dung tích xilanh 244,29 cm3, nhập khẩu
|
110.000.000
|
|
14
|
VESPA LX 125 i.e
|
66.700.000
|
|
15
|
VESPA LX 125 i.e -300, sản xuất tại Việt Nam (phiên bản đặc biệt)
|
67.900.000
|
|
16
|
PIAGGO LIBERTY 125 i.e -100, sản xuất tại Việt Nam (màu ghi)
|
57.900.000
|
|
17
|
VESPA LX 125 MY 2010
|
64.700.000
|
|
18
|
VESPA LX 125, nhập khẩu
|
92.198.000
|
|
19
|
VESPA LX 125-110
|
64.700.000
|
|
20
|
VESPA LX 150 i.e
|
80.500.000
|
|
21
|
VESPA LX 150 MY 2010
|
78.000.000
|
|
22
|
VESPA LX 150, nhập khẩu
|
91.405.000
|
|
23
|
VESPA LX 150-210
|
78.000.000
|
|
24
|
VESPA LXV 125, nhập khẩu
|
106.438.000
|
|
25
|
VESPA S 125 i.e
|
69.500.000
|
|
26
|
VESPA S 125-111
|
67.500.000
|
|
27
|
VESPA S 150 i.e
|
82.000.000
|
|
28
|
VESPA S 150-211
|
79.500.000
|
|
29
|
VESPA PX 125 (nhập khẩu)
|
122.800.000
|
|
30
|
X7MY 2009, nhập khẩu
|
115.337.000
|
|
31
|
X9-125
|
47.000.000
|
|
32
|
ZIP 100
|
28.800.000
|
|
33
|
ZIP 100, nhập khẩu
|
31.682.000
|
|
34
|
ZIP 125cc
|
44.000.000
|
|
35
|
PIAGGIO ZIP 100-310 (sản xuất tại Việt Nam)
|
30.900.000
|
|
36
|
Beverly 125 nhập khẩu
|
143.000.000
|
|
III
|
HÃNG SUZUKI
|
|
|
1
|
BEST
|
20.000.000
|
|
2
|
BEST DELUXE
|
23.000.000
|
|
3
|
BEST FAIRY
|
20.000.000
|
|
4
|
SUZUKI 1 thắng đĩa
|
20.000.000
|
|
5
|
SUZUKI 2 thắng đĩa
|
23.500.000
|
|
6
|
SUZUKI AMITY UE 125CT
|
25.900.000
|
|
7
|
SUZUKI AN 125 R
|
47.600.000
|
|
8
|
SUZUKI BURGMAN
|
60.000.000
|
|
9
|
SUZUKI FD 110 XSD
|
20.000.000
|
|
10
|
SUZUKI FD LOVE
|
20.000.000
|
|
11
|
SUZUKI FLAGSTAR(QS125T-3) dung tích xilanh 124,4 cm3
|
17.800.000
|
|
12
|
SUZUKI GN 125 R
|
34.000.000
|
|
13
|
SUZUKI GZ125HS
|
21.300.000
|
|
14
|
SUZUKI HAYATE LIMITET EDITION UW125ZSC
|
25.000.000
|
|
15
|
SUZUKI HAYATE UW 125 SC
|
22.102.000
|
|
16
|
SUZUKI SHOGUN FD125 XSD
|
16.500.000
|
|
17
|
SUZUKI SMASH FD 110 XCD
|
13.350.000
|
|
18
|
SUZUKI SMASH FD 110 XCSD (thắng đĩa)
|
14.290.000
|
|
19
|
SUZUKI SMASH Revo FK110D
|
15.500.000
|
|
20
|
SUZUKI SMASH Revo FK110SD
|
16.000.000
|
|
21
|
SUZUKI UC 150
|
74.000.000
|
|
22
|
SUZUKI VIVA (thắng đĩa) FD 110 CSD
|
21.300.000
|
|
23
|
SUZUKI VIVA (thắng đùm) FD 110 CDX
|
20.300.000
|
|
24
|
SUZUKI VIVAR FD 110 TSD
|
22.500.000
|
|
25
|
SUZUKI X-BIKE FL 125S
|
23.500.000
|
|
26
|
SUZUKI X-BIKEFL 125 SCD (LD)
|
22.900.000
|
|
27
|
SUZUKI XSTAR 125 (UE 125TD)
|
24.900.000
|
|
IV
|
HÃNG SYM
|
|
|
1
|
AMIGO
|
10.200.000
|
|
2
|
ANGEL (VA6)
|
11.800.000
|
|
3
|
ANGEL 100cc (VA2)
|
12.300.000
|
|
4
|
ANGEL EZ (thắng đĩa - VD7)
|
13.500.000
|
|
5
|
ANGEL EZ (thắng đĩa - VDA)
|
13.200.000
|
|
6
|
ANGEL EZ (thắng đùm - VD8)
|
12.000.000
|
|
7
|
ANGEL EZ (thắng đùm - VDB)
|
11.700.000
|
|
8
|
ANGEL Hi
|
12.000.000
|
|
9
|
ANGEL II (thắng đùm - VAD)
|
11.400.000
|
|
10
|
ANGEL II (VAG thắng đĩa)
|
11.900.000
|
|
11
|
ANGEL -X (VA8)
|
11.800.000
|
|
12
|
ATTILA 125cc (thắng đĩa -M9T)
|
18.500.000
|
|
13
|
ATTILA 125cc (thắng đùm -M9B)
|
16.500.000
|
|
14
|
ATTILA ELIZABETH (VTB-thắng đĩa)
|
30.000.000
|
|
15
|
ATTILA ELIZABETH (VTC-thắng đùm)
|
28.000.000
|
|
16
|
ATTILA ELIZABETH (VTD-thắng đĩa)
|
30.000.000
|
|
17
|
ATTILA ELIZABETH (VTE-thắng đĩa)
|
28.000.000
|
|
18
|
ATTILA ELIZABETH EFI (VUA)
|
33.500.000
|
|
19
|
ATTILA ELIZABETH VT6
|
28.500.000
|
|
20
|
ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) M9P
|
27.000.000
|
|
21
|
ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) M9R
|
25.000.000
|
|
22
|
ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -M9P)
|
27.000.000
|
|
23
|
ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -VT1)
|
27.000.000
|
|
24
|
ATTILA VICTORIA (thắng đùm -M9R)
|
25.000.000
|
|
25
|
ATTILA VICTORIA (thắng đùm -VT2)
|
25.000.000
|
|
26
|
ATTILA VICTORIA (VT3)
|
27.500.000
|
|
27
|
ATTILA VICTORIA (VT4)
|
25.500.000
|
|
28
|
ATTILA VICTORIA (VT7)
|
27.500.000
|
|
29
|
ATTILA VICTORIA (VT8-thắng đĩa)
|
25.500.000
|
|
30
|
ATTILA VICTORIA (VT9-thắng đùm)
|
23.500.000
|
|
31
|
ATTILA VICTORIA (VTA-thắng đĩa)
|
26.000.000
|
|
32
|
ATTILA VICTORIA (VTF-thắng đĩa)
|
23.500.000
|
|
33
|
ATTILA VICTORIA (VTG-thắng đùm)
|
22.000.000
|
|
34
|
ATTILA VICTORIA (VTJ-thắng đùm)
|
23.000.000
|
|
35
|
ATTILA VICTORIA (VTH-thắng đĩa)
|
25.000.000
|
|
36
|
BOSS (SB 1)
|
7.500.000
|
|
37
|
Sanda BOSS (SB 8)
|
9.000.000
|
|
38
|
ELEGANT (SAA)
|
9.900.000
|
|
39
|
ELEGANT (SAC)
|
9.600.000
|
|
40
|
ELEGANT II (SAF)
|
10.000.000
|
|
41
|
ENJOY Z1 (KAD) do VMEP sản xuất
|
19.600.000
|
|
42
|
ENJOY 125 (KAD)
|
14.500.000
|
|
43
|
ENJOY Z2 (KAF) do VMEP sản xuất
|
19.600.000
|
|
44
|
ENJOY Z3 (KAH) do VMEP sản xuất
|
19.600.000
|
|
45
|
EXCEL 150 (H5K)
|
32.000.000
|
|
46
|
EXCEL II (đồng hồ cơ-VSG) do VMEP sản xuất
|
34.700.000
|
|
47
|
EXCEL II (đồng hồ điện tử-VSF) do VMEP sản xuất
|
35.700.000
|
|
48
|
EXCEL II (VS1)
|
35.000.000
|
|
49
|
EXCEL II (VS5) do VMEP sản xuất
|
37.000.000
|
|
50
|
EXCEL II (VSE) do VMEP sản xuất
|
35.000.000
|
|
51
|
JOYRIDE 150CC (M9A)
|
53.000.000
|
|
52
|
MAGIC 100
|
15.000.000
|
|
53
|
MAGIC 110 (VAA)
|
14.900.000
|
|
54
|
MAGIC 110R (VA9)
|
16.500.000
|
|
55
|
MAGIC 110RR (VA1)
|
17.900.000
|
|
56
|
MAGIC S
|
21.000.000
|
|
57
|
MAGIC S thắng đùm
|
19.000.000
|
|
58
|
NEW ENGEL Hi
|
12.800.000
|
|
59
|
NEW MOTOR STAR 110 (VAE)
|
13.000.000
|
|
60
|
SHARK-VVB
|
45.500.000
|
|
61
|
SHARK 125
|
44.000.000
|
|
62
|
START 110 thắng đĩa
|
18.000.000
|
|
63
|
START 110 thắng đùm
|
17.500.000
|
|
64
|
START MET - IN
|
14.300.000
|
|
65
|
SYM GTS200 (LM18W-6) dung tích xilanh 171,2 cm3, Đài Loan
|
70.000.000
|
|
66
|
SYM PHONY, 124,6 cm3, Trung Quốc
|
35.000.000
|
|
67
|
SYM POWER
|
14.500.000
|
|
68
|
SYM POWER Hi
|
12.800.000
|
|
69
|
SYM FIDDLE II 125S (AX12W) Đài Loan sản xuất, thể tích: 124.6cm3
|
30.000.000
|
|
70
|
SYM JOYRIDE-VWE (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm3
|
30.490.000
|
|
71
|
SYM JOYRIDE-VWB (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm3
|
25.880.000
|
|
72
|
SYM JOYRIDE-VWA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm3
|
28.990.000
|
|
73
|
SYM ANGELA-VCA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 108.9 cm3
|
15.160.000
|
|
V
|
HÃNG YAMAHA
|
|
|
1
|
BWs 1 CN1, dung tích 125cc, Đài Loan
|
59.000.000
|
|
2
|
BWS-YW125CB (125cc)
|
59.000.000
|
|
3
|
CUXI 1DW1
|
31.700.000
|
|
4
|
CYGNUSX SR (NXC125C)
|
39.000.000
|
|
5
|
CYGNUSZ (ZY125T-4) (Trung Quốc)
|
28.500.000
|
|
6
|
EXCITER (thắng đĩa) 1S91
|
26.600.000
|
|
7
|
EXCITER (thắng đĩa) 1S93
|
31.500.000
|
|
8
|
EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S92
|
28.000.000
|
|
9
|
EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S94
|
33.000.000
|
|
10
|
EXCITER 5P71 135cc
|
33.500.000
|
|
11
|
EXCITER R phanh đĩa, vành đúc, côn tự động 1S9A
|
35.800.000
|
|
12
|
EXCITER RC phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P1
|
38.800.000
|
|
13
|
EXCITER GP phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P2
|
39.000.000
|
|
14
|
GRAVITA vành tăm phanh cơ Gravita 31C1
|
21.200.000
|
|
15
|
GRAVITA vành tăm phanh đĩa Gravita 31C2
|
24.400.000
|
|
16
|
GRAVITA STD 31C4
|
24.400.000
|
|
17
|
JUPITER RC 31C5
|
26.600.000
|
|
18
|
JUPITER (phanh cơ) 5VT1
|
21.500.000
|
|
19
|
JUPITER (phanh đĩa) 5VT2
|
22.500.000
|
|
20
|
JUPITER 5B91
|
21.600.000
|
|
21
|
JUPITER 5B92
|
22.600.000
|
|
22
|
JUPITER 5B93
|
24.000.000
|
|
23
|
JUPITER 5SD1
|
25.000.000
|
|
24
|
JUPITER 5SD2
|
24.000.000
|
|
25
|
JUPITER 5VT7
|
25.700.000
|
|
26
|
JUPITER MX-2S01
|
22.000.000
|
|
27
|
JUPITER MX-2S11
|
21.000.000
|
|
28
|
JUPITER MX-4B21
|
23.500.000
|
|
29
|
JUPITER MX phanh cơ 5B94
|
22.600.000
|
|
30
|
JUPITER MX phanh đĩa 5B95
|
23.900.000
|
|
31
|
JUPITER MX phanh cơ 5B95
|
22.600.000
|
|
32
|
JUPITER RC 31C3 vành đúc
|
26.600.000
|
|
33
|
JUPITER-GRAVITA phanh đĩa 5B95
|
22.100.000
|
|
34
|
JUPITER-GRAVITA vành đúc jupiter 5B96
|
23.700.000
|
|
35
|
JUPITER-GRAVITA 31C2
|
24.400.000
|
|
36
|
LEXAM 15C1 vành tăm phanh đĩa
|
24.000.000
|
|
37
|
LEXAM 15C2 vành đúc phanh đĩa
|
25.500.000
|
|
38
|
LUVIVAS-44S1
|
25.400.000
|
|
39
|
MIO - CLASSICO 5WP2
|
16.300.000
|
|
40
|
MIO - AMORE 5WPE
|
16.500.000
|
|
41
|
MIO - AMORE phanh cơ (5WP2 / 5WP6)
|
16.000.000
|
|
42
|
MIO - CLASSICO 23C1
|
21.500.000
|
|
43
|
MIO - CLASSICO 4D11
|
21.000.000
|
|
44
|
MIO - CLASSICO 4D12
|
21.000.000
|
|
45
|
MIO - CLASSICO phanh cơ (5WPA)
|
15.000.000
|
|
46
|
MIO - CLASSICO phanh đĩa (5WP1 / 5WP5)
|
17.000.000
|
|
47
|
MIO - MAXIMO 23B2
|
20.500.000
|
|
48
|
MIO - MAXIMO 4P82
|
20.000.000
|
|
49
|
MIO - MAXIMO vành đúc (5WP3 / 5WP4)
|
18.000.000
|
|
50
|
MIO - ULTIMO -23B1 phanh cơ
|
19.000.000
|
|
51
|
MIO - ULTIMO -23B3 phanh đĩa
|
21.000.000
|
|
52
|
MIO - ULTIMO 4P83
|
20.000.000
|
|
53
|
MIO - ULTIMO 4P84
|
18.000.000
|
|
54
|
MIO - ULTIMO 5WP9
|
18.000.000
|
|
55
|
NEW CYGNUS X125 (NXC 125K)
|
36.080.000
|
|
56
|
NOUVO SX STD 1DB1
|
34.700.000
|
|
57
|
NOUVO SX RC 1DB1
|
35.700.000
|
|
58
|
NOUVO
|
22.500.000
|
|
59
|
NOUVO 22S2
|
25.255.000
|
|
60
|
NOUVO 2B51
|
23.500.000
|
|
61
|
NOUVO 2B52
|
24.500.000
|
|
62
|
NOUVO 2B56
|
25.000.000
|
|
63
|
NOUVO 5P11
|
31.300.000
|
|
64
|
NOUVO LX-STD 5P15
|
31.700.000
|
|
65
|
NOUVO LXRC/LTD 5P15
|
32.000.000
|
|
66
|
NOUVO 5VD1
|
20.000.000
|
|
67
|
NOUVO vành đúc STD 22S2
|
24.500.000
|
|
68
|
RUBY FY100T-8 dung tích xilanh 101,8 cm3, Trung Quốc
|
15.000.000
|
|
69
|
SIRIUS (5HU) và (5HU2)
|
19.700.000
|
|
70
|
SIRIUS (5HU3) và (5HU9)
|
21.000.000
|
|
71
|
SIRIUS (5HU8)
|
20.000.000
|
|
72
|
SIRIUS phanh cơ 3S31
|
15.500.000
|
|
73
|
SIRIUS phanh cơ 5C61
|
15.500.000
|
|
74
|
SIRIUS phanh cơ 5C63
|
16.100.000
|
|
75
|
SIRIUS phanh cơ-5C6E, ký hiệu 5C63
|
17.000.000
|
|
76
|
SIRIUS phanh đĩa 3S41
|
16.500.000
|
|
77
|
SIRIUS phanh đĩa 5C62
|
16.500.000
|
|
78
|
SIRIUS phanh đĩa 5C64
|
17.100.000
|
|
79
|
SIRIUS phanh đĩa-5C6D, ký hiệu 5C64
|
18.000.000
|
|
80
|
SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6F, ký hiệu 5C64
|
20.000.000
|
|
81
|
SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6G, ký hiệu 5C64
|
20.300.000
|
|
82
|
SIRIUS V - 5HU8
|
16.300.000
|
|
83
|
SIRIUS V - 5HU9
|
17.300.000
|
|
84
|
SIRIUS - 5C6F vành đúc
|
18.800.000
|
|
85
|
SIRIUS - 5C6G vành đúc
|
19.100.000
|
|
86
|
SIRIUS - 5C6D phanh đĩa
|
16.900.000
|
|
87
|
TAURUS 16s1 (đĩa)
|
14.890.000
|
|
88
|
TAURUS taurus 16s2
|
15.000.000
|
|
89
|
TAURUS LS 16SC phanh cơ
|
15.390.000
|
|
90
|
TAURUS 16SB phanh đĩa
|
16.390.000
|
|
91
|
TAURUS LS 16S4 phanh cơ
|
15.390.000
|
|
92
|
TAURUS 16S3 phanh đĩa
|
16.390.000
|
|
93
|
YAMAHA JYM 125-6
|
22.770.000
|
|
94
|
YAMAHA ZY 125-T3 (nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc)
|
21.500.000
|
|
95
|
YAMAHA FAZER, Thể tích 153 cm3 (Ấn Độ)
|
54.400.000
|
|
96
|
YAMAHA FZ-S, Thể tích 153 cm3 (Ấn Độ)
|
49.320.000
|
|
97
|
YAMAHA FZ16, Thể tích 153 cm3 (Ấn Độ)
|
39.655.000
|
|
98
|
YMH 8X110
|
8.000.000
|
|
99
|
YMH MAXNEO 100, 110
|
8.500.000
|
|
100
|
NOZZA 1DR1
|
32.700.000
|
|
VI
|
CÁC HÃNG SẢN XUẤT KHÁC
|
|
|
1
|
ACE STAR C110
|
8.000.000
|
|
2
|
ACESTAR 100, 110
|
8.000.000
|
|
3
|
ACUMEN 100
|
4.750.000
|
|
4
|
ACUMEN 110
|
4.750.000
|
|
5
|
ACUMEN Wave
|
4.900.000
|
|
6
|
ADUKA 100
|
4.800.000
|
|
7
|
ADUKA 110
|
4.785.000
|
|
8
|
AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (100cc)
|
4.515.000
|
|
9
|
AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (110cc)
|
4.600.000
|
|
10
|
AILES-SA7 100, 110 (VN)
|
9.200.000
|
|
11
|
ALISON - kiểu dáng Wave
|
5.300.000
|
|
12
|
AMA
|
7.500.000
|
|
13
|
AMAZE 100cc, 110cc
|
5.000.000
|
|
14
|
AMGIO 100
|
4.950.000
|
|
15
|
AMGIO 110
|
5.300.000
|
|
16
|
Amgio, Yoshida (50E)
|
5.005.000
|
|
17
|
AMOLI 110
|
4.800.000
|
|
18
|
ANDZO 100; 110
|
6.300.000
|
|
19
|
ANGOX 110
|
4.600.000
|
|
20
|
Anssi
|
4.950.000
|
|
21
|
ANSSI 110
|
4.950.000
|
|
22
|
ANWEN - Wave
|
5.600.000
|
|
23
|
APONI Wave
|
5.600.000
|
|
24
|
APPRILIDA LEONADO 150
|
25.000.000
|
|
25
|
APRILIA-RS125 (Italy)
|
78.000.000
|
|
26
|
ARENA 110V
|
4.800.000
|
|
27
|
ARROW 100-6
|
5.200.000
|
|
28
|
ARROW 110-6
|
6.600.000
|
|
29
|
ARROW7 110-5A
|
6.250.000
|
|
30
|
Astrea C110
|
5.200.000
|
|
31
|
ASYW 100; 110
|
11.800.000
|
|
32
|
ATHERA 100
|
6.800.000
|
|
33
|
ATHERA 110
|
7.000.000
|
|
34
|
ATLANTIE
|
5.500.000
|
|
35
|
AUCUMA 110
|
4.610.000
|
|
36
|
AURIC 100
|
4.750.000
|
|
37
|
AURIC 110
|
4.750.000
|
|
38
|
AURIGA 100
|
4.330.000
|
|
39
|
AURIGA 110
|
4.600.000
|
|
40
|
AURIGA 110S
|
4.710.000
|
|
41
|
AVARICE 110TH1
|
4.500.000
|
|
42
|
AVONA Wave
|
5.400.000
|
|
43
|
AWARD
|
5.000.000
|
|
44
|
BACKHAND 110cc
|
9.300.000
|
|
45
|
BACKHAND Wave VN
|
9.400.000
|
|
46
|
BACKHANII Wave VN
|
7.400.000
|
|
47
|
BAZAN 100
|
4.700.000
|
|
48
|
BAZAN 110
|
4.700.000
|
|
49
|
BEAUTY SDH 50QT-40
|
14.600.000
|
|
50
|
BEGIN Wave
|
4.650.000
|
|
51
|
BELITA c100
|
5.300.000
|
|
52
|
BEST & WIN
|
52.600.000
|
|
53
|
BEST FAIRY, Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Wave)
|
5.300.000
|
|
54
|
BEST MAN
|
7.000.000
|
|
55
|
BEST SWAN
|
7.500.000
|
|
56
|
BEST WAN
|
7.500.000
|
|
57
|
BESTWAY Wave
|
4.800.000
|
|
58
|
BIMDA sản xuất tại Việt Nam
|
7.200.000
|
|
59
|
BIZIL 100; 110
|
5.500.000
|
|
60
|
BONNY 100
|
4.710.000
|
|
61
|
BONNY 110
|
4.800.000
|
|
62
|
BUTAN
|
4.300.000
|
|
63
|
BUTAN Wave
|
4.300.000
|
|
64
|
CALIX 100,110
|
6.300.000
|
|
65
|
CALYN c100 kiểu Dream
|
6.500.000
|
|
66
|
CALYN c110 kiểu Wave.
|
6.700.000
|
|
67
|
CAMELIA
|
8.000.000
|
|
68
|
CANARY
|
4.340.000
|
|
69
|
CANARY 100
|
4.340.000
|
|
70
|
CFMOTO 150T-5A 152,7 (TQ. NK nguyên chiếc)
|
17.000.000
|
|
71
|
CHAIYO TALITA
|
18.000.000
|
|
72
|
CHICILONG 100cc, 110cc
|
5.300.000
|
|
73
|
CICERO
|
6.400.000
|
|
74
|
Ciriz
|
4.870.000
|
|
75
|
@ C110
|
10.000.000
|
|
76
|
CITI (phuột), Hàn Quốc
|
14.700.000
|
|
77
|
Citi @ C110
|
5.200.000
|
|
78
|
Citikorev C110
|
5.200.000
|
|
79
|
CITINEW
|
5.200.000
|
|
80
|
Citinew 100
|
4.600.000
|
|
81
|
Citinew 110
|
4.700.000
|
|
82
|
CITIS C110
|
5.200.000
|
|
83
|
CITYAMAHA 125
|
6.880.000
|
|
84
|
CIVET 110
|
5.480.000
|
|
85
|
COMELY 110B
|
5.600.000
|
|
86
|
CONIFER I, Hàn Quốc
|
12.500.000
|
|
87
|
CONIFER II, Hàn Quốc
|
13.300.000
|
|
88
|
CPI, Hàn Quốc
|
9.700.000
|
|
89
|
CUBTOM HJ 125-5
|
13.600.000
|
|
90
|
CUPFA 100
|
5.900.000
|
|
91
|
CUPFA 110
|
6.000.000
|
|
92
|
CYBER 110
|
4.320.000
|
|
93
|
CYBER 110 Wave
|
4.320.000
|
|
94
|
DAEHAN 150, Hàn Quốc
|
14.590.000
|
|
95
|
DAEHAN ANTIC 125, Hàn Quốc
|
22.850.000
|
|
96
|
DAEHAN APPRA, Hàn Quốc
|
10.400.000
|
|
97
|
DAEHAN II, Hàn Quốc
|
8.400.000
|
|
98
|
DAEHAN NOVA SUPER, Hàn Quốc
|
6.990.000
|
|
99
|
DAEHAN NOVA 100, Hàn Quốc
|
6.690.000
|
|
100
|
DAEHAN NOVA 110 Wave, Hàn Quốc
|
9.450.000
|
|
101
|
DAEHAN NOVA 110L, 110S, Hàn Quốc
|
7.790.000
|
|
102
|
DAEHAN SMART (loại mới) , Hàn Quốc
|
14.910.000
|
|
103
|
DAEHAN SMART (loại cũ), Hàn Quốc
|
21.500.000
|
|
104
|
DAEHAN SMART 2, Hàn Quốc
|
13.490.000
|
|
105
|
DAEHAN SMART 3, Hàn Quốc
|
13.590.000
|
|
106
|
DAEHAN SMART 3.1, Hàn Quốc
|
15.590.000
|
|
107
|
DAEHAN SUNNY, Hàn Quốc
|
14.910.000
|
|
108
|
DAEHAN SUPER, Hàn Quốc
|
6.830.000
|
|
109
|
DAELIM DAYSTAR 125
|
52.000.000
|
|
110
|
DAEMOT 100
|
6.950.000
|
|
111
|
DAEMOT 110
|
6.950.000
|
|
112
|
DAIMU
|
7.100.000
|
|
113
|
DAISAKI
|
5.300.000
|
|
114
|
DAME
|
7.300.000
|
|
115
|
DAME 110
|
5.415.000
|
|
116
|
DAMSAN
|
5.400.000
|
|
117
|
DAMSAN 110
|
4.700.000
|
|
118
|
DAMSENL, DAMSEL
|
8.000.000
|
|
119
|
DANCE 100 (xe số)
|
12.300.000
|
|
120
|
DANCE 100D (xe số)
|
13.600.000
|
|
121
|
DANIC 110-6
|
4.720.000
|
|
122
|
DANIC 110-6A
|
5.800.000
|
|
123
|
DARLING
|
6.400.000
|
|
124
|
DAYANG (số khung, số máy đóng tại nước ngoài)
|
8.800.000
|
|
125
|
DAYANG (số khung, số máy đóng tại Việt Nam)
|
6.020.000
|
|
126
|
DAYANG DY 100-1
|
5.720.000
|
|
127
|
DAYANG DY 100A
|
5.720.000
|
|
128
|
DAYANG DY 100D
|
5.720.000
|
|
129
|
DAZE
|
6.100.000
|
|
130
|
DEAHAN SM100
|
7.500.000
|
|
131
|
DEAM
|
7.000.000
|
|
132
|
DEARY 100 (lắp ráp tại Việt Nam)
|
5.600.000
|
|
133
|
DEARY 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
|
5.900.000
|
|
134
|
DEDE-89 100
|
6.500.000
|
|
135
|
DEDE-89 110
|
6.400.000
|
|
136
|
DELIGHT
|
5.300.000
|
|
137
|
DEMAND 100, 110
|
4.800.000
|
|
138
|
DENRIM 100
|
6.900.000
|
|
139
|
DENRIM 110
|
7.000.000
|
|
140
|
DETECH DT 110A
|
7.100.000
|
|
141
|
DINAMO 100, 110
|
6.400.000
|
|
142
|
DIOAM II BS
|
6.300.000
|
|
143
|
DONA
|
6.700.000
|
|
144
|
Dosilx
|
4.950.000
|
|
145
|
Dosilx 110
|
4.950.000
|
|
146
|
DRAGON
|
5.200.000
|
|
147
|
DRAHA 100
|
6.600.000
|
|
148
|
DRAHA 110 kiểu Wave
|
6.000.000
|
|
149
|
DRAHA 110. Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Jupiter)
|
6.800.000
|
|
150
|
Drama
|
4.950.000
|
|
151
|
Drama 100
|
4.750.000
|
|
152
|
Drama 110
|
4.750.000
|
|
153
|
Drama 110-1
|
4.750.000
|
|
154
|
DRAMA Wave
|
7.000.000
|
|
155
|
DRAO 100
|
4.700.000
|
|
156
|
DRAO 110
|
4.700.000
|
|
157
|
DRIN DI 100 . Lắp ráp tại Việt Nam
|
5.400.000
|
|
158
|
DRIN DR 100-1. Lắp ráp tại Việt Nam
|
5.400.000
|
|
159
|
DRINI
|
5.400.000
|
|
160
|
DRUM
|
7.500.000
|
|
161
|
DRUM 110D (Việt Nam)
|
5.220.000
|
|
162
|
DRUM 100D (Việt Nam)
|
4.880.000
|
|
163
|
DUCAL
|
6.200.000
|
|
164
|
DURAB 110
|
5.150.000
|
|
165
|
DYOR 110, 100
|
5.250.000
|
|
166
|
DYOR 110ZX
|
7.800.000
|
|
167
|
DYOR 125
|
9.500.000
|
|
168
|
DYOR 150
|
12.660.000
|
|
169
|
ELATED 100 (lắp ráp tại Việt Nam)
|
5.800.000
|
|
170
|
ELATED 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
|
6.100.000
|
|
171
|
ELGO 110A
|
4.700.000
|
|
172
|
EMPIRE, Kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam
|
5.000.000
|
|
173
|
Engaal
|
4.700.000
|
|
174
|
EQUAL 100
|
4.800.000
|
|
175
|
EQUAL 110
|
4.800.000
|
|
176
|
ESH @ C150
|
20.300.000
|
|
177
|
ESPECIAL 100cc, 110cc
|
5.500.000
|
|
178
|
ESPECIAL 110H
|
7.800.000
|
|
179
|
ESPECIAL CPI
|
6.500.000
|
|
180
|
ESPERO 110
|
7.400.000
|
|
181
|
ESPERO Wave, VN
|
7.400.000
|
|
182
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (100)
|
4.840.000
|
|
183
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110)
|
5.005.000
|
|
184
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110F)
|
5.225.000
|
|
185
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110J)
|
5.225.000
|
|
186
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110R)
|
5.313.000
|
|
187
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110S)
|
5.121.000
|
|
188
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110V)
|
5.335.000
|
|
189
|
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (50)
|
5.005.000
|
|
190
|
FAIRY (Wave)
|
5.500.000
|
|
191
|
FAMOUS
|
5.500.000
|
|
192
|
FAMYLA 100, 110
|
5.500.000
|
|
193
|
FANLIM II
|
5.000.000
|
|
194
|
FANLIM II (xuất xứ Nhật Bản)
|
12.500.000
|
|
195
|
FANTOM Wave
|
4.750.000
|
|
196
|
FASHION 100 HM kiểu Dream cao và lùn
|
7.800.000
|
|
197
|
FASHION 100 HM KOREA kiểu Dream cao, Hàn Quốc
|
9.300.000
|
|
198
|
FASHION 100 TM
|
7.600.000
|
|
199
|
FASHION 100 TM KOREA kiểu Dream lùn, Hàn Quốc
|
9.300.000
|
|
200
|
FASHION 110 (Future II)
|
9.800.000
|
|
201
|
FASHION 110 kiểu Wave
|
8.200.000
|
|
202
|
FASHION 110 S1
|
9.800.000
|
|
203
|
FASHION 110 SM
|
8.300.000
|
|
204
|
FASHION 110 SM kiểu Best
|
8.200.000
|
|
205
|
FASHION 110 SM KOREA kiểu Best, Hàn Quốc
|
9.600.000
|
|
206
|
FASHION 110 SM KOREA kiểu Wave 110, Hàn Quốc
|
9.600.000
|
|
207
|
FASHION 110 x 1 bánh đúc
|
9.800.000
|
|
208
|
FASHION 110 x 1 bánh tăm
|
9.500.000
|
|
209
|
FASHION 110, kiểu Jupiter
|
8.500.000
|
|
210
|
FASHION 110,100 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)
|
6.150.000
|
|
211
|
FASHION 125
|
23.400.000
|
|
212
|
FASHION 125 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)
|
7.550.000
|
|
213
|
FASHION 125-2
|
21.300.000
|
|
214
|
FASHION 125-4
|
27.500.000
|
|
215
|
FASHION 125-4 (shapphire)
|
26.300.000
|
|
216
|
FASHION 125PMI
|
27.500.000
|
|
217
|
FASHION 127 kiểu đĩa mới
|
10.300.000
|
|
218
|
FASHION 50
|
7.800.000
|
|
219
|
FASHION kiểu bố mới
|
9.800.000
|
|
220
|
FASION 125, Hàn Quốc
|
15.300.000
|
|
221
|
FASTER
|
6.800.000
|
|
222
|
FASTERT
|
6.800.000
|
|
223
|
Fataki
|
4.700.000
|
|
224
|
FATAKI 100
|
4.600.000
|
|
225
|
FAVOUR Wave
|
4.800.000
|
|
226
|
FEELING 100cc
|
6.000.000
|
|
227
|
FEELING 110cc
|
6.100.000
|
|
228
|
FERROLI (100E-W)
|
4.950.000
|
|
229
|
FERROLI (110E-W)
|
4.950.000
|
|
230
|
FERROLI 110
|
4.750.000
|
|
231
|
FERVOR 100
|
4.500.000
|
|
232
|
FERVOR 100w
|
5.310.000
|
|
233
|
FERVOR 110 Wave
|
4.600.000
|
|
234
|
FILLY 100
|
35.200.000
|
|
235
|
FIMEX
|
5.800.000
|
|
236
|
FINICAL 100; 110
|
5.800.000
|
|
237
|
FIX 125
|
9.000.000
|
|
238
|
FLAME 125 (XC 125F), Đài Loan
|
61.000.000
|
|
239
|
CPI GTR 150SCOOTER, thể tích 149 cm3 (Đài Loan)
|
46.503.450
|
|
240
|
FLASH 100
|
4.880.000
|
|
241
|
FLASH 100 Dream
|
5.400.000
|
|
242
|
FLASH 110 Wave
|
5.600.000
|
|
243
|
FLASH 110D
|
5.220.000
|
|
244
|
FLOWER
|
7.400.000
|
|
245
|
FLUTTER (sản xuất tại Việt Nam)
|
6.000.000
|
|
246
|
FLUTTER 110 Wave
|
5.200.000
|
|
247
|
FOCOL
|
4.315.000
|
|
248
|
FOCOL Wave, Win
|
4.315.000
|
|
249
|
Fondars
|
6.050.000
|
|
250
|
Fondars C110
|
5.200.000
|
|
251
|
Fondars C50
|
5.200.000
|
|
252
|
FORESTRY 100
|
5.600.000
|
|
253
|
FORESTRY 110
|
5.600.000
|
|
254
|
FOSIC-67 100
|
6.350.000
|
|
255
|
FOSIC-67 110
|
6.350.000
|
|
256
|
FOTSE- 125, Đài Loan
|
37.620.000
|
|
257
|
FREEWAY
|
7.200.000
|
|
258
|
FUGIAR 100, 110
|
6.500.000
|
|
259
|
FUGIAR C100B
|
6.500.000
|
|
260
|
FUGIAR C110
|
6.500.000
|
|
261
|
FUJIKI 110-6
|
5.400.000
|
|
262
|
FULIJR
|
9.000.000
|
|
263
|
FULJIR
|
9.000.000
|
|
264
|
FULJIR 125
|
12.000.000
|
|
265
|
Fumido
|
4.700.000
|
|
266
|
FUNEOMOTO 110, 100
|
6.950.000
|
|
267
|
FUNKY 110
|
5.480.000
|
|
268
|
FUSACO 100
|
4.800.000
|
|
269
|
FUSACO 110
|
4.850.000
|
|
270
|
FUSIN (xe ga Fusin-Cynun)
|
25.500.000
|
|
271
|
FUSIN 110
|
7.800.000
|
|
272
|
FUSIN 110 Wave
|
8.500.000
|
|
273
|
FUSIN 125-c1
|
21.500.000
|
|
274
|
FUSIN C100
|
9.000.000
|
|
275
|
FUSIN C100 kiểu Dream
|
8.200.000
|
|
276
|
FUSIN C100 Kiểu Wave
|
8.500.000
|
|
277
|
FUSIN c125 (xe ga chất lượng cao)
|
15.500.000
|
|
278
|
FUSIN c125 (xe ga)
|
12.500.000
|
|
279
|
FUSIN C125-il Wave (loại xe số)
|
9.800.000
|
|
280
|
FUSIN c150 (xe ga Fusin Italy)
|
19.500.000
|
|
281
|
FUSIN C50 Wave
|
8.000.000
|
|
282
|
FUSIN Xstar (xe ga)
|
20.500.000
|
|
283
|
Fuski
|
4.785.000
|
|
284
|
FUSKI Wave
|
4.720.000
|
|
285
|
FUZEKO
|
4.785.000
|
|
286
|
Fuzix
|
6.000.000
|
|
287
|
FX
|
7.300.000
|
|
288
|
FX 125
|
9.000.000
|
|
289
|
FXI
|
7.300.000
|
|
290
|
GALAXY(SM4)
|
8.700.000
|
|
291
|
GALAXY(SM5)
|
9.000.000
|
|
292
|
GANASSI
|
4.850.000
|
|
293
|
GANASSI Wave (100, 110 )
|
5.500.000
|
|
294
|
GANASSI 100
|
5.500.000
|
|
295
|
GANASSI 110
|
4.700.000
|
|
296
|
GCV
|
7.800.000
|
|
297
|
GENIE 100. Lắp ráp tại Việt Nam
|
5.400.000
|
|
298
|
GENIE kiểu Dream 100
|
5.400.000
|
|
299
|
GENTLE 110
|
4.600.000
|
|
300
|
GENZO
|
4.350.000
|
|
301
|
GLAD
|
6.000.000
|
|
302
|
GLINT 110
|
4.600.000
|
|
303
|
GSIM 100,110
|
6.500.000
|
|
304
|
GUALJIUN
|
6.500.000
|
|
305
|
GUALTIL
|
9.000.000
|
|
306
|
GUANGTA, kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam
|
7.200.000
|
|
307
|
GUANJUN
|
6.500.000
|
|
308
|
GUIDA 100
|
4.330.000
|
|
309
|
GUIDA 110
|
4.420.000
|
|
310
|
HADO SIVA 50K, Hàn Quốc
|
9.500.000
|
|
311
|
HADO SIVA 100 DEALIM, Hàn Quốc
|
14.700.000
|
|
312
|
HADO SIVA 100 KOREA, Hàn Quốc
|
12.200.000
|
|
313
|
HADO SIVA JP 100, Hàn Quốc
|
13.500.000
|
|
314
|
HADO, Hàn Quốc
|
9.600.000
|
|
315
|
HAESUN 125 F, Hàn Quốc
|
17.000.000
|
|
316
|
HAESUN 125 F1 (kiểu nữ), Hàn Quốc
|
13.000.000
|
|
317
|
HAESUN 125 F2, Hàn Quốc
|
22.000.000
|
|
318
|
HAESUN 125 F3, Hàn Quốc
|
13.000.000
|
|
319
|
HAESUN 125 F5, Hàn Quốc
|
13.000.000
|
|
320
|
HAESUN 125 F-G, Hàn Quốc
|
18.000.000
|
|
321
|
HAESUN 125 SP (tay ga), Hàn Quốc
|
11.300.000
|
|
322
|
HAESUN A kiểu Wave, Hàn Quốc
|
7.500.000
|
|
323
|
HAESUN F14 - FH(S), Hàn Quốc
|
10.000.000
|
|
324
|
HAESUN F14, Hàn Quốc
|
10.400.000
|
|
325
|
HAESUN F14-F, Hàn Quốc
|
13.000.000
|
|
326
|
HAESUN II kiểu Dream cao, Hàn Quốc
|
8.000.000
|
|
327
|
HAESUN II Kiểu Future thắng đĩa, Hàn Quốc
|
9.600.000
|
|
328
|
HAESUN II Kiểu Future thắng thường, Hàn Quốc
|
9.300.000
|
|
329
|
HALIM XO 125, nội địa hóa, Hàn Quốc
|
20.300.000
|
|
330
|
HALIM 110, Hàn Quốc
|
14.700.000
|
|
331
|
HALIM 125 (xe ga), Hàn Quốc
|
22.500.000
|
|
332
|
HALIM C50 HL kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
|
9.000.000
|
|
333
|
HALIM C50 HL kiểu Wave, Best, Hàn Quốc
|
10.400.000
|
|
334
|
HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc
|
8.800.000
|
|
335
|
HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave), Hàn Quốc
|
9.000.000
|
|
336
|
HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc
|
8.500.000
|
|
337
|
HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave, Best), Hàn Quốc
|
8.500.000
|
|
338
|
HALLEY Wave
|
7.200.000
|
|
339
|
HALONG kiểu Dream
|
6.400.000
|
|
340
|
HALONG kiểu Wave
|
7.500.000
|
|
341
|
HAMADA 100
|
4.700.000
|
|
342
|
HAMADA 110
|
4.700.000
|
|
343
|
HAMCO 100
|
5.900.000
|
|
344
|
HAMCO 110
|
6.000.000
|
|
345
|
HAMONY 100; 110
|
5.500.000
|
|
346
|
HAND @ 100
|
6.500.000
|
|
347
|
HANDLE 100
|
6.950.000
|
|
348
|
HANDLE 110
|
6.950.000
|
|
349
|
HANSOM (số khung, máy đóng tại nước ngoài), Hàn Quốc
|
11.500.000
|
|
350
|
HANSOM CA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
|
6.700.000
|
|
351
|
HANSOM CF 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
|
7.500.000
|
|
352
|
HANSOM FA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
|
7.500.000
|
|
353
|
HANWON 100, 110
|
6.000.000
|
|
354
|
HAOJUE BELLA HJ125T-3
|
16.700.000
|
|
355
|
HAOJUE JOY STAR 100
|
11.960.000
|
|
356
|
HAVICO 100
|
5.400.000
|
|
357
|
HAVICO 100 V
|
4.880.000
|
|
358
|
HAVICO 100B
|
5.600.000
|
|
359
|
HAVICO 110
|
5.300.000
|
|
360
|
HAVICO 110 MX
|
5.500.000
|
|
361
|
HAVICO 110 ZX
|
5.300.000
|
|
362
|
HECMEC 100 Dream
|
5.400.000
|
|
363
|
HECMEC 110 Wave
|
5.500.000
|
|
364
|
HENGE 100
|
4.350.000
|
|
365
|
HOASUNG, kiểu Dream, lắp ráp tại Việt Nam
|
6.000.000
|
|
366
|
HOIIDAX 110
|
6.450.000
|
|
367
|
HOIVDATHAILAN (110)
|
6.450.000
|
|
368
|
HOIYDAZX 110
|
5.500.000
|
|
369
|
HOLDER
|
8.000.000
|
|
370
|
HOLLEI ; HOLLEI 100; HOLLEI 100-1 lắp ráp trong nước
|
10.000.000
|
|
371
|
HOLLEI 100-A1 (máy LIFAN)
|
7.500.000
|
|
372
|
HOLOER
|
8.000.000
|
|
373
|
HONGCHI
|
6.400.000
|
|
374
|
HONGCIN C100, 110
|
4.800.000
|
|
375
|
HONLEI
|
5.200.000
|
|
376
|
HONLEI (Wave)
|
7.800.000
|
|
377
|
Honlei 100
|
6.100.000
|
|
378
|
Honlei 100-B
|
5.000.000
|
|
379
|
Honlei 110
|
5.000.000
|
|
380
|
Honlei vina
|
4.850.000
|
|
381
|
Honlei vina k110
|
6.050.000
|
|
382
|
HONLEI VIVA Wave
|
7.800.000
|
|
383
|
HONOR 100
|
5.400.000
|
|
384
|
HONOR 100R
|
4.880.000
|
|
385
|
HONOR 110
|
5.600.000
|
|
386
|
HONOR 110MX
|
5.500.000
|
|
387
|
HONOR 110ZX
|
5.300.000
|
|
388
|
HONPAR110
|
5.900.000
|
|
389
|
HONSHA-100
|
6.950.000
|
|
390
|
HONSHA-110
|
6.950.000
|
|
391
|
HOPE
|
5.800.000
|
|
392
|
HUANGHE
|
6.800.000
|
|
393
|
HUNDACPI
|
7.250.000
|
|
394
|
HUNDACPI-100
|
6.950.000
|
|
395
|
HUNDACPI-110
|
6.820.000
|
|
396
|
HUNDASU
|
6.450.000
|
|
397
|
HUYUEHY 12
|
9.000.000
|
|
398
|
HYOSUNG 110, Hàn Quốc
|
9.500.000
|
|
399
|
HYOSUNG AQUILA GV250, dung tích 249 cm3, Hàn Quốc
|
56.442.000
|
|
400
|
IMCIMISS
|
7.500.000
|
|
401
|
IMPRESA
|
9.500.000
|
|
402
|
IMPRETA
|
8.700.000
|
|
403
|
IMPRSSA
|
9.500.000
|
|
404
|
INCOMISS
|
7.500.000
|
|
405
|
INTERNAL 110
|
4.530.000
|
|
406
|
INTIMEX 100
|
7.500.000
|
|
407
|
INTIMEX 110
|
7.500.000
|
|
408
|
JAMOTO 100
|
6.950.000
|
|
409
|
JAMOTO 110
|
6.950.000
|
|
410
|
JAPATO 110
|
4.774.000
|
|
411
|
JASPER 110 VN
|
9.000.000
|
|
412
|
JIALING
|
8.800.000
|
|
413
|
JIALING (xe ga )
|
18.000.000
|
|
414
|
JINCHENG
|
6.100.000
|
|
415
|
JINHAO
|
8.500.000
|
|
416
|
JIULONG 100
|
5.150.000
|
|
417
|
JIULONG 100-4A
|
5.700.000
|
|
418
|
JIULONG 110
|
7.000.000
|
|
419
|
JIULONG C50
|
6.600.000
|
|
420
|
JIULONG-110-7
|
5.302.000
|
|
421
|
JOCKEY SR 125 xe ga
|
26.000.000
|
|
422
|
JOKAN 110
|
5.130.000
|
|
423
|
Jolimoto
|
5.200.000
|
|
424
|
JOLIMOTO 100; 110
|
5.500.000
|
|
425
|
JONGSHEN
|
7.200.000
|
|
426
|
JONQUIL 100 Dream VN
|
4.330.000
|
|
427
|
JONQUIL 110
|
4.600.000
|
|
428
|
JONSEN
|
7.200.000
|
|
429
|
JOSHIDA 110 Wave VN
|
5.000.000
|
|
430
|
JUILONG100-7
|
5.550.000
|
|
431
|
JUMPETI 110
|
5.150.000
|
|
432
|
JUNIKI 110-6
|
5.572.000
|
|
433
|
JUNON Wave VN
|
5.800.000
|
|
434
|
KAISER 100
|
6.500.000
|
|
435
|
KAISER 110
|
6.500.000
|
|
436
|
Kasai
|
4.950.000
|
|
437
|
Kasai 110
|
4.950.000
|
|
438
|
KAWASAKY BOSS; dung tích xilanh 174 cm3, Thái Lan
|
75.460.000
|
|
439
|
Kawshaki C110
|
5.550.000
|
|
440
|
Kawshaki C50
|
5.550.000
|
|
441
|
KAZU 110 TH1
|
6.300.000
|
|
442
|
KEEWAY 125 F2 (tay ga), Hàn Quốc
|
20.500.000
|
|
443
|
KEEWAY 2, Hàn Quốc
|
8.300.000
|
|
444
|
KEEWAY F14
|
9.500.000
|
|
445
|
KEEWAY F14S (MX), Hàn Quốc
|
8.700.000
|
|
446
|
KEEWAY F14S (MXS), Hàn Quốc
|
8.900.000
|
|
447
|
KEEWAY F25, Hàn Quốc
|
19.000.000
|
|
448
|
Kenli
|
4.950.000
|
|
449
|
KENLI 100,110
|
5.500.000
|
|
450
|
Kenli 110
|
4.950.000
|
|
451
|
KIMPO
|
5.600.000
|
|
452
|
KINEN
|
4.300.000
|
|
453
|
KITAFU Wave
|
6.500.000
|
|
454
|
KITOSU
|
6.200.000
|
|
455
|
Kixina
|
5.050.000
|
|
456
|
Kixina 110
|
4.750.000
|
|
457
|
KNIGHT
|
6.000.000
|
|
458
|
KOBE 100
|
6.800.000
|
|
459
|
KOBE 110 Wave
|
7.000.000
|
|
460
|
KOLIM 100, Hàn Quốc
|
7.370.000
|
|
461
|
KORESIAM 110
|
6.900.000
|
|
462
|
KOZATA RZ110
|
5.745.000
|
|
463
|
Kris 100
|
6.000.000
|
|
464
|
Kris 110
|
6.100.000
|
|
465
|
KSHAHI
|
4.950.000
|
|
466
|
KWA
|
7.300.000
|
|
467
|
KWASHKI
|
4.850.000
|
|
468
|
KYBER
|
5.400.000
|
|
469
|
KYMCO DANCE 100
|
11.300.000
|
|
470
|
KYMCO DANCE 110D
|
12.600.000
|
|
471
|
KYMCO SOLONA 125
|
44.700.000
|
|
472
|
KYMCO VIVIO 125cc (xe ga)
|
23.000.000
|
|
473
|
KYMCO ZING 150
|
46.800.000
|
|
474
|
KYMKO, loại CANDY dung tích xilanh 111,7 cm3
|
19.270.000
|
|
475
|
LANKHOA 100
|
5.100.000
|
|
476
|
LANKHOA 110
|
5.100.000
|
|
477
|
LENOVA 100,110
|
6.950.000
|
|
478
|
LEVER
|
6.100.000
|
|
479
|
LEVIN (lắp ráp tại Việt Nam)
|
5.200.000
|
|
480
|
LEVIN Wave
|
5.400.000
|
|
481
|
LEVONA 100
|
6.400.000
|
|
482
|
LEVONA 110
|
6.700.000
|
|
483
|
LEXIM
|
7.900.000
|
|
484
|
LIFAN
|
7.600.000
|
|
485
|
LIFAN-LF 150
|
17.000.000
|
|
486
|
LIMANTIC, Hàn Quốc
|
12.000.000
|
|
487
|
LINDA LIFAN
|
5.500.000
|
|
488
|
LINDA sản xuất tại Việt Nam
|
6.300.000
|
|
489
|
LINDA xuất sứ Trung Quốc, nội địa hóa
|
7.100.000
|
|
490
|
LINMAX
|
8.200.000
|
|
491
|
LISOHAKA 125,150
|
12.500.000
|
|
492
|
LISOHAKA PRETY (110)
|
5.600.000
|
|
493
|
LONCIN
|
7.000.000
|
|
494
|
LONCSTAR LX 100, sản xuất tại Việt Nam
|
5.700.000
|
|
495
|
LONCSTAR LX 110, sản xuất tại Việt Nam
|
6.000.000
|
|
496
|
LONGBO 150
|
18.000.000
|
|
497
|
LONGSTAR
|
7.000.000
|
|
498
|
LONSTAR
|
7.000.000
|
|
499
|
LORA
|
4.900.000
|
|
500
|
LUCKY (máy xuất sứ Trung Quốc, Việt Nam)
|
7.000.000
|
|
501
|
LUCKY, Hàn Quốc
|
9.000.000
|
|
502
|
LUXARY
|
4.763.000
|
|
503
|
LUXARY 110
|
4.520.000
|
|
504
|
MAGOSTIN
|
5.800.000
|
|
505
|
MAJESTY 100cc, 110cc
|
5.900.000
|
|
506
|
MAJESTY 125
|
12.000.000
|
|
507
|
MAJESTY FT 50
|
5.500.000
|
|
508
|
MANCE MC 100
|
4.700.000
|
|
509
|
MANCE MC 110
|
4.750.000
|
|
510
|
MANDO kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
|
10.230.000
|
|
511
|
MANDO kiểu Wave, Best, Hàn Quốc
|
10.400.000
|
|
512
|
MANDO MD 110
|
6.700.000
|
|
513
|
MANGOSTIN
|
5.800.000
|
|
514
|
MANGOSTIN 110
|
4.535.000
|
|
515
|
MARCATO, Hàn Quốc
|
9.000.000
|
|
516
|
MAX III PLUS-100
|
7.250.000
|
|
517
|
MAX III PLUS-50
|
7.250.000
|
|
518
|
Maxel YX150-A dung tích xilanh 145 cm3, Trung Quốc
|
14.400.000
|
|
519
|
EVROREBEL DD150E-8, thể tích 142,2 cm3 (Trung Quốc)
|
23.300.000
|
|
520
|
MAXWEL 100
|
7.250.000
|
|
521
|
MAXWEL 50
|
7.250.000
|
|
522
|
MEDAL 100
|
5.300.000
|
|
523
|
MEDAL 100M
|
4.750.000
|
|
524
|
MEDAL 110F
|
5.350.000
|
|
525
|
MEDAL 110M
|
4.850.000
|
|
526
|
MEDIAL Dream VN
|
5.600.000
|
|
527
|
MEDIAL Wave VN
|
5.800.000
|
|
528
|
MEGYCI C110
|
5.800.000
|
|
529
|
MERITUS
|
5.900.000
|
|
530
|
METALLICSTAR
|
6.300.000
|
|
531
|
MIKADO 100
|
4.700.000
|
|
532
|
MIKADO 110
|
4.800.000
|
|
533
|
MILKYWAY 110 Wave VN
|
5.000.000
|
|
534
|
MINAKO 110
|
5.710.000
|
|
535
|
MING XING MX100 II-U
|
7.700.000
|
|
536
|
MINGXING (xuất xứ Đài Loan)
|
8.100.000
|
|
537
|
MINGXING 110 (xuất xứ Trung Quốc)
|
7.500.000
|
|
538
|
Model II
|
4.950.000
|
|
539
|
Model II 110
|
4.950.000
|
|
540
|
Model II 110-1
|
4.750.000
|
|
541
|
MOVIE 150
|
38.000.000
|
|
542
|
MYSTIC 100
|
4.750.000
|
|
543
|
MYSTIC 110
|
4.750.000
|
|
544
|
MYSTIC Wave
|
4.800.000
|
|
545
|
NAAGAKI (125Cc)
|
7.500.000
|
|
546
|
NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Dream
|
6.800.000
|
|
547
|
NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu wave
|
7.000.000
|
|
548
|
NADAMOTO 100, 110
|
5.500.000
|
|
549
|
NAGAKI 100 kiểu dáng nữ
|
4.700.000
|
|
550
|
NAGAKI 110 kiểu dáng nữ
|
4.800.000
|
|
551
|
NAGAKI kiểu Future
|
6.900.000
|
|
552
|
NAGAKI 50cc
|
4.300.000
|
|
553
|
NAGOASI 100,110
|
6.000.000
|
|
554
|
Nagoasi, Cavalry, Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (100E)
|
4.840.000
|
|
555
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E)
|
5.005.000
|
|
556
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-F)
|
5.225.000
|
|
557
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-J)
|
5.236.000
|
|
558
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-R)
|
5.324.000
|
|
559
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-S)
|
5.104.000
|
|
560
|
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110EV)
|
5.335.000
|
|
561
|
Nakado
|
4.950.000
|
|
562
|
NAKADO 110
|
4.700.000
|
|
563
|
Nakado 110
|
4.950.000
|
|
564
|
NAKASEI kiểu wave, sản xuất tại Việt Nam
|
5.400.000
|
|
565
|
NAKITA 110
|
4.370.000
|
|
566
|
NAORI 100 (Dream)
|
5.100.000
|
|
567
|
NAORI 110 (Wave)
|
5.200.000
|
|
568
|
NASSZA 100
|
4.600.000
|
|
569
|
NASSZA 110
|
4.700.000
|
|
570
|
NATURE 100
|
5.900.000
|
|
571
|
NATURE 110
|
6.400.000
|
|
572
|
NAVAL Wave
|
4.810.000
|
|
573
|
NEOMOTO 100
|
6.950.000
|
|
574
|
NEOMOTO 110
|
6.950.000
|
|
575
|
NESTA
|
4.800.000
|
|
576
|
NEW SIVA 100K (máy Korea), Hàn Quốc
|
10.600.000
|
|
577
|
NEW SIVA 50K, Hàn Quốc
|
10.000.000
|
|
578
|
NEW SIVA JP 100, Hàn Quốc
|
13.700.000
|
|
579
|
NEW VMC 100
|
6.100.000
|
|
580
|
NEW VMC 110
|
7.450.000
|
|
581
|
NEWEI
|
5.500.000
|
|
582
|
NEWEI 110-6
|
5.470.000
|
|
583
|
NEWEI 110-6,
|
5.700.000
|
|
584
|
NEWINDO 110V
|
6.090.000
|
|
585
|
NEWKAWA 100, 110
|
6.500.000
|
|
586
|
NEWSIM 100,110
|
6.500.000
|
|
587
|
NOMUZA 100
|
6.950.000
|
|
588
|
NOMUZA 110
|
6.950.000
|
|
589
|
NONGSAN
|
5.900.000
|
|
590
|
NOVEL FORCE 100cc, 110cc
|
5.300.000
|
|
591
|
OLIMPIO 110
|
4.774.000
|
|
592
|
OREINTAL kiểu Dream, Wave
|
6.800.000
|
|
593
|
ORIENTAL 100
|
6.950.000
|
|
594
|
ORIENTAL 110
|
6.950.000
|
|
595
|
ORIGIN 110
|
4.710.000
|
|
596
|
PASSION 110
|
5.300.000
|
|
597
|
PELICAN Wave
|
4.800.000
|
|
598
|
PENMAN 100, 110
|
4.810.000
|
|
599
|
PENMAN 110L
|
4.810.000
|
|
600
|
PENMAN 110M
|
4.810.000
|
|
601
|
Pigodx
|
4.700.000
|
|
602
|
Piogodx
|
4.850.000
|
|
603
|
PISTO 100,110
|
10.200.000
|
|
604
|
Pitury
|
4.850.000
|
|
605
|
Plama 100
|
4.600.000
|
|
606
|
Plama 110
|
4.700.000
|
|
607
|
PLASMA Wave
|
7.700.000
|
|
608
|
Platco
|
4.850.000
|
|
609
|
PLATCO 110
|
4.620.000
|
|
610
|
Plazix
|
4.600.000
|
|
611
|
PLUCO 100, 110
|
5.500.000
|
|
612
|
PLUS
|
6.800.000
|
|
613
|
Pluza 100
|
4.600.000
|
|
614
|
Pluza 110
|
4.700.000
|
|
615
|
POLISH 100cc, 110cc
|
4.700.000
|
|
616
|
POMU SPACYAN
|
6.500.000
|
|
617
|
POREHAND Wave VN
|
6.500.000
|
|
618
|
PRASE Wave
|
4.800.000
|
|
619
|
Prealm
|
4.870.000
|
|
620
|
PREALM II CR100-3
|
4.950.000
|
|
621
|
PREALM II, máy Denrim, kiểu Dream
|
7.000.000
|
|
622
|
PREALM lắp máy CIRIZ
|
7.500.000
|
|
623
|
PREALM lắp máy OSAN và loại khác
|
6.500.000
|
|
624
|
PREALM lắp máy PUSAN
|
8.300.000
|
|
625
|
PRERITUS
|
5.600.000
|
|
626
|
PRETY
|
5.600.000
|
|
627
|
PRIME Wave
|
5.500.000
|
|
628
|
PRMCO, Đài Loan
|
8.500.000
|
|
629
|
PROMOTO 100
|
4.500.000
|
|
630
|
PROMOTO 110
|
4.600.000
|
|
631
|
PROMOTO 110F
|
5.520.000
|
|
632
|
PROUD Wave
|
6.000.000
|
|
633
|
PSMOTO 100
|
4.500.000
|
|
634
|
PSMOTO 110
|
4.600.000
|
|
635
|
PSMOTO 110F
|
5.520.000
|
|
636
|
PSXIM
|
6.300.000
|
|
637
|
Pusanciri
|
4.870.000
|
|
638
|
QUANJUN
|
6.300.000
|
|
639
|
QUICK NEW WARE
|
6.400.000
|
|
640
|
QUICK NEW WAVE
|
6.400.000
|
|
641
|
QUNIMEX 100
|
4.600.000
|
|
642
|
QUNIMEX 110
|
4.900.000
|
|
643
|
REBAT
|
4.500.000
|
|
644
|
REBEL USA DD150E-8, dung tích 142,2 cm3, Trung Quốc
|
28.590.000
|
|
645
|
REIONDA-110
|
5.900.000
|
|
646
|
REMEX kiểu Wave
|
6.200.000
|
|
647
|
RENDO 110
|
8.300.000
|
|
648
|
RESIA
|
7.000.000
|
|
649
|
Rima C110
|
5.200.000
|
|
650
|
RIVER 100cc, 110cc
|
5.100.000
|
|
651
|
RIVER lắp máy xuất xứ Hàn Quốc
|
9.600.000
|
|
652
|
ROMANTIC
|
5.900.000
|
|
653
|
ROMEO 110
|
4.860.000
|
|
654
|
ROONEY 110 TH1
|
4.865.000
|
|
655
|
ROSIE
|
30.400.000
|
|
656
|
ROSSINO
|
4.790.000
|
|
657
|
RS 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
|
9.900.000
|
|
658
|
RS 110 (RS1)
|
9.300.000
|
|
659
|
RUPI
|
4.850.000
|
|
660
|
RXIM 100, 110
|
6.000.000
|
|
661
|
S.PHONDA 125
|
6.880.000
|
|
662
|
SADAKA 110
|
6.600.000
|
|
663
|
SADOKA 100
|
6.950.000
|
|
664
|
SADOKA 100A
|
7.000.000
|
|
665
|
SADOKA 110
|
6.950.000
|
|
666
|
SALUT - SA2
|
9.180.000
|
|
667
|
SAMWEI
|
7.700.000
|
|
668
|
SAPPHIRE 125-4
|
21.800.000
|
|
669
|
SAPPHIRE BELLA 125
|
23.800.000
|
|
670
|
SAVAHA Wave VN
|
5.200.000
|
|
671
|
SAVI 110cc - kiểu Wave
|
7.500.000
|
|
672
|
SAVI 125cc - kiểu dáng Wave
|
8.500.000
|
|
673
|
SAVI 50cc kiểu dáng Wave
|
7.500.000
|
|
674
|
SAVI kiểu Dream cao
|
8.500.000
|
|
675
|
SAVI kiểu Dream lùn
|
7.500.000
|
|
676
|
SAVI kiểu Wave 2003
|
10.000.000
|
|
677
|
SAVI kiểu Win
|
9.000.000
|
|
678
|
Sayota 100
|
4.600.000
|
|
679
|
Sayota 110
|
4.700.000
|
|
680
|
SAYUKI 110VT
|
4.733.000
|
|
681
|
SCR (110)
|
7.650.000
|
|
682
|
SCR-yamaha C110
|
5.200.000
|
|
683
|
SDH C125-S
|
17.500.000
|
|
684
|
SEASPORS
|
6.500.000
|
|
685
|
SEASPORTS
|
6.500.000
|
|
686
|
SEAWAY
|
4.600.000
|
|
687
|
SEEYES 100; 110
|
9.100.000
|
|
688
|
SERINA 50cc
|
5.300.000
|
|
689
|
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 110cc
|
5.700.000
|
|
690
|
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Hàn Quốc
|
9.200.000
|
|
691
|
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 100cc
|
4.900.000
|
|
692
|
Sevic
|
4.850.000
|
|
693
|
SEWU 110-1
|
6.680.000
|
|
694
|
SH MOTO 100
|
4.500.000
|
|
695
|
SH MOTO 110
|
4.600.000
|
|
696
|
SHADOW 100; 110
|
5.800.000
|
|
697
|
SHARP
|
36.200.000
|
|
698
|
SHHOLDAR 100,110
|
7.300.000
|
|
699
|
Shlx@
|
4.850.000
|
|
700
|
SHOZUKA 100TH1
|
4.700.000
|
|
701
|
SIDO 100
|
9.300.000
|
|
702
|
SIDO, Hàn Quốc
|
8.000.000
|
|
703
|
SILVA 110
|
5.700.000
|
|
704
|
SIMBA 100
|
8.600.000
|
|
705
|
SIMBA C100
|
4.800.000
|
|
706
|
SIMBA ES 100
|
9.700.000
|
|
707
|
SIMBA, Hàn Quốc
|
8.000.000
|
|
708
|
SINDO 100
|
9.500.000
|
|
709
|
SINDO, Hàn Quốc
|
9.500.000
|
|
710
|
SINDY
|
7.000.000
|
|
711
|
SINDY 50 loại 2 thì
|
7.300.000
|
|
712
|
SINDY 50 loại 4 thì
|
9.300.000
|
|
713
|
SINDY 125
|
15.000.000
|
|
714
|
SINDY 125 @
|
20.000.000
|
|
715
|
SINDY 125 A
|
19.000.000
|
|
716
|
SINDY 125 Z
|
22.500.000
|
|
717
|
SINDY C 125
|
19.000.000
|
|
718
|
SINDY C50 loại 2 thì, Hàn Quốc
|
9.300.000
|
|
719
|
SINOSTAR
|
7.800.000
|
|
720
|
SINUDA sản xuất tại Việt Nam
|
8.000.000
|
|
721
|
SINVA
|
8.700.000
|
|
722
|
SIRENA C50
|
5.600.000
|
|
723
|
SKY WAY
|
6.500.000
|
|
724
|
SKY WAY WAY
|
7.000.000
|
|
725
|
SKYGO X110
|
7.400.000
|
|
726
|
SOCO
|
4.700.000
|
|
727
|
SOCO 100. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam
|
6.000.000
|
|
728
|
SOCO 110. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam
|
6.000.000
|
|
729
|
SOEM Wave
|
4.600.000
|
|
730
|
SOLID 110
|
5.730.000
|
|
731
|
SOME 110
|
4.600.000
|
|
732
|
SOTHAI Wave
|
6.300.000
|
|
733
|
SPACEMAN 100
|
4.800.000
|
|
734
|
SPACY WH 100T-H
|
18.300.000
|
|
735
|
SPARI
|
5.400.000
|
|
736
|
SPARI @ 110
|
5.500.000
|
|
737
|
SPARI @ 125
|
7.000.000
|
|
738
|
Spide
|
4.850.000
|
|
739
|
SPIDE 100, 110
|
5.500.000
|
|
740
|
Spurthonda
|
4.950.000
|
|
741
|
SQUIRREL
|
7.200.000
|
|
742
|
SQUIRVEL
|
7.200.000
|
|
743
|
STARBLUE 110
|
5.580.000
|
|
744
|
STEED Wave
|
5.000.000
|
|
745
|
STORM 110T
|
4.535.000
|
|
746
|
STREAM DEAHAN, Hàn Quốc
|
12.300.000
|
|
747
|
STREAM DEALIM (Dream cao), Hàn Quốc
|
16.000.000
|
|
748
|
STREAM I 125
|
28.000.000
|
|
749
|
STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream cao
|
12.300.000
|
|
750
|
STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream lùn
|
12.000.000
|
|
751
|
STREAM lắp máy Dealim Hàn Quốc
|
16.000.000
|
|
752
|
STREAM PRIDE 125 kiểu Spacy
|
16.800.000
|
|
753
|
STREAM PRIDE, Hàn Quốc
|
16.800.000
|
|
754
|
STYLUX
|
15.000.000
|
|
755
|
STYLUX, Hàn Quốc
|
16.200.000
|
|
756
|
SUCCESSFUL (xe chất lượng cao)
|
7.800.000
|
|
757
|
SUCCESSFULL
|
5.300.000
|
|
758
|
SUFAT
|
7.400.000
|
|
759
|
SUFAT (Backhand) 100, 110cc
|
7.000.000
|
|
760
|
SUFAT 110-W Wave VN
|
6.500.000
|
|
761
|
SUKITA 110-1
|
5.200.000
|
|
762
|
SUMOTO 110
|
5.470.000
|
|
763
|
SUNDAR 110-6
|
5.841.000
|
|
764
|
SUNGGU
|
6.900.000
|
|
765
|
SUNKI
|
6.300.000
|
|
766
|
SUNKY Wave
|
6.500.000
|
|
767
|
SUNLUX 100
|
4.500.000
|
|
768
|
SUNLUX 110
|
4.630.000
|
|
769
|
SUNSHINE
|
7.700.000
|
|
770
|
SUNTAN 100, 110
|
4.810.000
|
|
771
|
SUPER B Wave
|
4.600.000
|
|
772
|
SUPER HALIM kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
|
11.900.000
|
|
773
|
SUPER HALIM kiểu Wave, Best., Hàn Quốc
|
12.000.000
|
|
774
|
SUPER HEASUN (Dream lùn), Hàn Quốc
|
8.400.000
|
|
775
|
SUPER SIVA 100K, Hàn Quốc
|
10.600.000
|
|
776
|
SUPER SIVA 50K, Hàn Quốc
|
9.000.000
|
|
777
|
SUPER SIVA JP 100, Hàn Quốc
|
13.700.000
|
|
778
|
SUPERHALERLEY DD170E-8, 168 cm3, Trung Quốc
|
29.300.000
|
|
779
|
SUPERSTAR 100
|
5.800.000
|
|
780
|
SUPERSTAR 110
|
6.710.000
|
|
781
|
SUPPOOT
|
8.700.000
|
|
782
|
SUPPORT
|
9.700.000
|
|
783
|
SURDA 110-6
|
5.300.000
|
|
784
|
SURIKA BET
|
7.100.000
|
|
785
|
SURPRISE
|
6.200.000
|
|
786
|
SURPRISE BEST
|
6.200.000
|
|
787
|
SURUMA 100
|
7.000.000
|
|
788
|
SURUMA 110
|
7.300.000
|
|
789
|
SURUMA 110 - kiểu dáng Wave
|
6.000.000
|
|
790
|
SUSABEST 100
|
4.700.000
|
|
791
|
Susukulx
|
4.700.000
|
|
792
|
SWAN
|
6.000.000
|
|
793
|
SWEAR
|
7.100.000
|
|
794
|
SWEAR 110cc - kiểu dáng Wave
|
6.500.000
|
|
795
|
SYMAX 100
|
6.950.000
|
|
796
|
SYMAX 110
|
6.950.000
|
|
797
|
SYMEN
|
4.950.000
|
|
798
|
SYMEN 100
|
5.500.000
|
|
799
|
SYMEN 110
|
4.950.000
|
|
800
|
Symex
|
4.950.000
|
|
801
|
Symex 110
|
4.950.000
|
|
802
|
SYMINEO 110
|
5.730.000
|
|
803
|
SYMMOBI 100; 110
|
5.500.000
|
|
804
|
TALENL Wave
|
5.600.000
|
|
805
|
TALENT 100
|
4.500.000
|
|
806
|
TALENT 110
|
4.420.000
|
|
807
|
TD, Hàn Quốc
|
15.500.000
|
|
808
|
TEAM 100cc
|
5.000.000
|
|
809
|
TEAM 110cc
|
5.150.000
|
|
810
|
TEAM 125
|
16.800.000
|
|
811
|
TECHNIC 100, 110
|
4.810.000
|
|
812
|
TELLO 110
|
7.100.000
|
|
813
|
TELLO 125
|
4.800.000
|
|
814
|
TENGFA 100, nội địa hóa
|
5.500.000
|
|
815
|
TENGFA 110, nội địa hóa
|
5.600.000
|
|
816
|
TIAN
|
4.850.000
|
|
817
|
TIANNA
|
7.200.000
|
|
818
|
TIRANA, Wave VN
|
5.000.000
|
|
819
|
TOXIC 110
|
4.600.000
|
|
820
|
TRAENCO MOTO 100
|
5.580.000
|
|
821
|
TRAENCO MOTO 110
|
6.300.000
|
|
822
|
UNION 125
|
15.990.000
|
|
823
|
UNION 150
|
28.350.000
|
|
824
|
UNION 150 - bánh lớn (số máy từ VDMT150 0000999 đến VDMT150 0001499)
|
23.310.000
|
|
825
|
UNION 150 - bánh nhỏ (số máy từ VDMT150 0000002 đến VDMT150 0000998)
|
18.990.000
|
|
826
|
UNION 150 (số máy từ VDMT150 0001501 trở đi)
|
28.880.000
|
|
827
|
Valenti
|
4.850.000
|
|
828
|
Vanilla
|
4.850.000
|
|
829
|
VANILLA 110
|
4.700.000
|
|
830
|
VCM
|
4.510.000
|
|
831
|
VCM
|
4.785.000
|
|
832
|
VEAN
|
8.000.000
|
|
833
|
VECSTAR
|
8.400.000
|
|
834
|
VECSTAR 100
|
5.500.000
|
|
835
|
VECSTAR 100ZS
|
4.700.000
|
|
836
|
VECSTAR 110
|
5.600.000
|
|
837
|
VECSTAR 50
|
6.500.000
|
|
838
|
VEMVIPI 110
|
4.840.000
|
|
839
|
VESSEL (Wave)
|
5.800.000
|
|
840
|
VESSEL 110B
|
5.200.000
|
|
841
|
VICKY
|
7.000.000
|
|
842
|
VICKY 110
|
6.615.000
|
|
843
|
VICTIRY 110 (xuất xứ Thái Lan)
|
24.700.000
|
|
844
|
VICTORY 50cc, 100cc, 110cc
|
5.700.000
|
|
845
|
Vidagis
|
4.850.000
|
|
846
|
VIDAGIS 100; 110
|
5.700.000
|
|
847
|
VIESTAR
|
9.100.000
|
|
848
|
VIGOUR 110
|
4.600.000
|
|
849
|
VIJABI VB100
|
4.700.000
|
|
850
|
VIJABI VB110
|
4.785.000
|
|
851
|
VIKO 100
|
8.500.000
|
|
852
|
VINA HOANG MINH
|
7.300.000
|
|
853
|
VINAMWIN 100, 110
|
4.810.000
|
|
854
|
VINASHIN
|
4.700.000
|
|
855
|
VINASIAM 110
|
4.850.000
|
|
856
|
VINAWIN Wave VN
|
5.100.000
|
|
857
|
VIOLET 110
|
4.600.000
|
|
858
|
VIRGIN Wave VN
|
4.600.000
|
|
859
|
VISCO
|
6.500.000
|
|
860
|
VISICO 100
|
4.900.000
|
|
861
|
Visoul
|
4.950.000
|
|
862
|
VISOUL 100; 110
|
5.500.000
|
|
863
|
Visoul 110
|
4.950.000
|
|
864
|
Vvatc
|
5.050.000
|
|
865
|
VVatc 110
|
4.750.000
|
|
866
|
VVAV @ 125
|
5.300.000
|
|
867
|
VVav@
|
4.600.000
|
|
868
|
VYEM 110
|
6.000.000
|
|
869
|
WADER 100, 110
|
8.000.000
|
|
870
|
WAIT 100, sx tai VN
|
6.950.000
|
|
871
|
WAIT 100A, sx tai VN
|
6.950.000
|
|
872
|
WAIT 110, sx tai VN
|
6.950.000
|
|
873
|
WAKE UP lắp máy CIRIZ
|
8.000.000
|
|
874
|
WAKE UP lắp máy OSAN và loại khác
|
7.500.000
|
|
875
|
WAKE UP lắp máy PUSAN
|
9.000.000
|
|
876
|
WALLET 110
|
4.810.000
|
|
877
|
WAMUS 110
|
4.722.000
|
|
878
|
WANA lắp máy CIRIZ
|
7.000.000
|
|
879
|
WANA lắp máy OSAN và loại khác
|
6.700.000
|
|
880
|
WANA lắp máy PUSAN
|
8.600.000
|
|
881
|
WAND 100
|
5.400.000
|
|
882
|
WAND 110
|
5.500.000
|
|
883
|
WANHAI 100cc, 110cc
|
6.200.000
|
|
884
|
Wanpa
|
4.870.000
|
|
885
|
WARAI RX 100
|
5.200.000
|
|
886
|
WARAI RX 110
|
5.300.000
|
|
887
|
WARE
|
7.000.000
|
|
888
|
WARELET
|
9.000.000
|
|
889
|
WARM C110-1
|
5.000.000
|
|
890
|
WARY 110
|
4.500.000
|
|
891
|
WAVE
|
7.000.000
|
|
892
|
WAVE EXCLUSIVE
|
7.800.000
|
|
893
|
Wavina
|
4.700.000
|
|
894
|
WAVINA 100
|
5.600.000
|
|
895
|
WAVINA 110
|
4.700.000
|
|
896
|
WAVINA Wave, VN (110)
|
4.700.000
|
|
897
|
WAVIVA
|
6.000.000
|
|
898
|
WAYEC
|
5.300.000
|
|
899
|
WAYMAN
|
5.500.000
|
|
900
|
WAYMOTO 100
|
4.680.000
|
|
901
|
WAYMOTO 110
|
4.780.000
|
|
902
|
WAYMOTO 110F
|
5.570.000
|
|
903
|
WAYSEA 110
|
5.690.000
|
|
904
|
WAYSEA 110-3
|
5.690.000
|
|
905
|
WAYTHAI
|
7.300.000
|
|
906
|
WAYXIN 100TH1
|
4.480.000
|
|
907
|
WAZELET
|
6.000.000
|
|
908
|
WELCOME
|
9.000.000
|
|
909
|
WELL
|
5.400.000
|
|
910
|
WENNA
|
7.300.000
|
|
911
|
WESCAP
|
8.100.000
|
|
912
|
WESTNCAP
|
7.100.000
|
|
913
|
WIDER
|
4.840.000
|
|
914
|
WIFE 100 Wave
|
5.400.000
|
|
915
|
WISE 110. Lắp ráp tại Việt Nam
|
5.400.000
|
|
916
|
WISH 100
|
4.950.000
|
|
917
|
WISH 110
|
6.000.000
|
|
918
|
WIZARD
|
5.500.000
|
|
919
|
WOANTA Wave
|
4.800.000
|
|
920
|
WOND
|
8.000.000
|
|
921
|
WONDER
|
8.000.000
|
|
922
|
WORLD
|
7.040.000
|
|
923
|
WTO@
|
4.700.000
|
|
924
|
WUS POR (Wave)
|
6.500.000
|
|
925
|
WUYANG c125
|
17.000.000
|
|
926
|
Xe @ XTREM 110
|
4.620.000
|
|
927
|
XEMAVY 100; 110
|
5.700.000
|
|
928
|
XINHA 100C
|
4.810.000
|
|
929
|
XINHA 110D-2
|
4.810.000
|
|
930
|
XIONGSHI
|
5.800.000
|
|
931
|
XIONGSHI 125
|
12.500.000
|
|
932
|
XIONGSHI XS 125S (lắp ráp tại Việt Nam)
|
16.000.000
|
|
933
|
Xolex
|
5.050.000
|
|
934
|
XOLEX 100
|
5.500.000
|
|
935
|
XOLEX 110
|
4.750.000
|
|
936
|
YADLUXE 110
|
5.580.000
|
|
937
|
YAMAHA IKD 110IKD
|
6.500.000
|
|
938
|
YAMAI-TAX 100
|
6.950.000
|
|
939
|
YAMAI-TAX 110
|
6.950.000
|
|
940
|
Yamallav C110
|
5.200.000
|
|
941
|
YAMEN
|
6.500.000
|
|
942
|
YAMIKI
|
6.000.000
|
|
943
|
YAMOTOR 100
|
6.950.000
|
|
944
|
YAMOTOR 110
|
6.950.000
|
|
945
|
YATTAHA-110
|
5.900.000
|
|
946
|
YMT 110V
|
5.300.000
|
|
947
|
YOCKEY
|
44.200.000
|
|
948
|
YUMATI 100
|
6.500.000
|
|
949
|
YUMATI 110
|
6.600.000
|
|
950
|
ZALUKA 100
|
4.330.000
|
|
951
|
ZALUKA 110
|
4.600.000
|
|
952
|
ZAPPY 100
|
4.740.000
|
|
953
|
ZAPPY 110
|
4.740.000
|
|
954
|
ZEBRA
|
9.600.000
|
|
955
|
ZEKKO
|
4.785.000
|
|
956
|
ZEMBA 100, 110
|
5.500.000
|
|
957
|
ZF
|
7.000.000
|
|
958
|
ZINDA Wave
|
4.700.000
|
|
959
|
ZIPSTAR
|
5.800.000
|
|
960
|
ZONGSHEN
|
7.700.000
|
|
961
|
ZONLY 110
|
5.350.000
|
|
962
|
ZONOX 110
|
4.930.000
|
|
963
|
ZUKEN 100
|
4.700.000
|
|
964
|
ZXMOTOR 110
|
5.220.000
|
|
965
|
KWASHAKI C110
|
5.200.000
|
|
966
|
KWASHAKI C50
|
5.200.000
|
|
967
|
SCR-VAMAI-LA C110
|
5.200.000
|
|
968
|
TRIUMPH DAYTONA.675 (Anh quốc sản xuất), thể tích: 674 cm3
|
357.037.000
|
|
969
|
ALA ZN150T-5A (Nam Phi sản xuất), thể tích: 149,6 cm3
|
29.500.000
|
|
970
|
ITALA VISPO 125 (Nam Phi sản xuất), thể tích: 124,6 cm3
|
29.500.000
|
|
971
|
REBEL SPORT170 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 168 cm3
|
38.300.000
|
|
972
|
REBEL RB125 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 124 cm3
|
36.600.000
|
|
973
|
Hupper Santo
|
33.000.000
|
|
974
|
Hupper Monte
|
33.000.000
|
|
975
|
Hupper Romeo
|
36.300.000
|
|
976
|
DUCATI MONSTER 795, thể tích: 803 cm3 (nước sản xuất: Thái Lan)
|
334.234.000
|
|
977
|
HONDA CLICK 125i (ANC125BCTC), thể tích: 124.9 cm3 (nước sản xuất: Thái Lan)
|
36.100.000
|
|
978
|
HONDA CBR1000RR, thể tích: 999 cm3 (nước sản xuất: Nhật)
|
280.000.000
|
|
979
|
YAMAHA YZFR6A(C), thể tích: 599 cm3 (nước sản xuất: Nhật)
|
282.100.000
|
|
980
|
DUCATI SUPERBIKE 848 EVO, thể tích: 849,4 cm3 (nước sản xuất: Mỹ)
|
465.000.000
|
|
981
|
SUZUKI SATRIA F150, thể tích: 147 cm3 (nước sản xuất: Indonesia)
|
46.255.000
|
|
982
|
KIMCO PEOPLE 16FI, thể tích: 126,6 cm3 (Việt Nam sản xuất)
|
39.100.000
|
|
983
|
SYM ATTILA ELIZABETH FFI-VUB, thể tích: 111,1 cm3 (Việt Nam sản xuất)
|
32.500.000
|
|
984
|
GENERIC CODE150 (QJ150-19A), thể tích: 149 cm3 (Trung Quốc sản xuất)
|
24.620.000
|
|
985
|
HONDA WH125-8, thể tích: 124,7 cm3 (Trung Quốc sản xuất)
|
20.600.000
|
|
986
|
SUZUKI GZ150-A, thể tích: 149 cm3 (Trung Quốc sản xuất)
|
49.500.000
|
|
987
|
HONDA TARANIS (WH110T-5), thể tích: 108 cm3 (Trung Quốc sản xuất)
|
21.620.000
|