|
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THANH PHỐ ĐÀ NẴNG Về giá tiêu thụ nước máy tại thành phố Đà Nẵng _________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG - Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994; - Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của HĐND và UBND ở mỗi cấp ngày 25-6-1996; - Căn cứ Quyết định số 137/HĐBT ngày 27-4-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá; - Căn cứ Thông tư số 03/VGNN-KHCS ngày 1-7-1992 của Ban Vật giá Nhà nước (nay là Ban Vật giá Chính phủ) hướng dẫn về nội dung quản lý Nhà nước về giá của UBND tinh, thành phố; - Căn cứ Công văn số 495 BXD/DACTN ngày 21-4-1995 của Bộ Xây dựng về việc giá nước của tinh QN-ĐN (cũ); - Theo đề nghị của Công ty Cấp nước tại Công văn số 138 CV/CTCN ngày 16-7-1997 và Sồ Tài chính-vật giá tại Tờ trinh số 547/TC-VG ngày 9-8-1997 trên cơ sở ý kiến thống nhất của Ban Kinh tế-ngân sách HĐND thành phố và đại diện các ngành liên quan tại cuộc họp ngày 31-7-1997; - Để hệ thống hóa các văn bản quy định về giá nước máy do UBND tinh QN-ĐN (cũ) và UBND lâm thời TP Đà Nẵng ban hành trước đây; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay quy đinh giá tiêu thụ nước máy tại TP Đà Nẵng do Công ty Cấp nước Đà Nẳng sản xuất cung cấp cho các đối tượng sử dụng như sau: 1- Nước dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư trong định mức tối đa 4m3/nhân khẩu/tháng được tính giá 1.000 đồng/m3 nước. Lượng nước máy sử dụng vượt trên định mức 4m3/nhân khẩu/tháng thi giá tiêu thụ nước máy được quy định theo các trường hợp sau: 1.1- Hộ dân cư hợp đồng sử dụng nước cho sinh hoạt, không sử dụng nước máy vào mục đích khác được tính giá 1.500 đồng/m3 nước. 1.2- Hộ dân cư hợp đồng sử dụng nước sinh hoạt, nhưng có sử dụng nước cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và không xác định riêng nước dùng cho sinh hoạt và nước dùng cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được tính giá: a) Hộ có sử dụng nước cho sản xuất: 2.000 đồng/m3 nước. b) Hộ có sử dụng nước cho kinh doanh, dịch vụ: 3.000 đồng/m3 nước. 2- Nước dùng cho các cơ quan hành chính sự nghiệp: 1.500 đồng/m3 nước. 3- Nước dùng cho các đơn vị sản xuất: 2.000 đồng/m3 nước. 4- Nước dùng cho các đơn vị kinh doanh, dịch vụ: 3.000 đồng/m3 nước. 5- Nước dùng cho người nước ngoài và xí nghiệp có vốn đâu tư nước ngoài: 5.000 cfông/ni3 nước. Điều 2: 2.1- Công ty Cấp nước Đà Nẵng có trách nhiệm khảo sát và điêu chinh lại hợp đông cung cấp và tièu thụ nước máy cho từng hộ dân cư, cơ quan, đơn vị đối với từng trường hợp sử dụng nước máy theo quy định tại điêu 1 để làm căn cứ tính toán giá tiêu thụ nước máy. Việc thực hiện ghi số lượng nước máy cung cấp hăng tháng trên đông hồ đo đếm phải công khai và có xác nhận của tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước máy trước khi thu tiên. 2.2- Giao Sở Tài chính-vật giá phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn Công ty Cấp nước triển khai thực hiện quyết định này; đồng thời phối hợp với Thanh tra Nhà nước TP Đà Nẵng tổ chức kiểm tra định kỳ việc chấp hành giá nước máy của Công ty Cấp nước đối với các đối tượng đă quy định. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1-9-1997 và thay thế Quyết định số 1995/QĐ-UB ngày 16-8-1996 của UBND tinh QN-ĐN (cũ), Quyết định số 378/QĐ-UB ngày 26-2-1997 của UBND lâm thời TP Đà Nẵng; đồng thời bãi bỏ Thông báo số 118/TC-VG ngày 13-3-1997 của Sở Tài chính-vật giá TP Đà Nẵng. Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sỏ Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Chánh Thanh tra Nhà nước thành phố, Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có tiêu thụ nước máy tại thành phố Đà Nẵng cân cứ Quyết định này thi hành. |
Quyết định
Về giá tiêu thụ nước máy tại thành phố Đà Nẵng
Số hiệu: 3178/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Đà Nẵng
- Ngày ban hành
- 28/8/1997
- Ngày hiệu lực
- 1/9/1997
- Người ký
- Huỳnh Năm
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Tài nguyên nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Tài nguyên nước
06/2026/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
23/2026/NĐ-CP•Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Nghị định
64/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
Còn hiệu lựcBan hành: 10/11/2025Thông tư
25/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Còn hiệu lựcBan hành: 20/1/2025Quyết định
49/2023/QĐ-UBND•UBND tỉnh Hà Tĩnh
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Còn hiệu lựcBan hành: 13/12/2023Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Đà Nẵng
20/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Ban hành quy định Phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Đà Nẵng
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.