|
TT
|
THỦ THUẬT
|
Đơn giá
|
|
1
|
Thông đái.
|
6.000
|
|
2
|
Thụt tháo phân.
|
6.000
|
|
3
|
Chọc hút hạch.
|
10.500
|
|
4
|
Chọc hút tuyến giáp.
|
12.000
|
|
5
|
Chọc dò màng bụng / màng phổi.
|
10.500
|
|
6
|
Chọc rửa màng phổi / hút khí màng phổi.
|
45.000
|
|
7
|
Rửa bàng quang.
|
21.000
|
|
8
|
Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo.
|
15.000
|
|
9
|
Bóc móng, ngâm tầm/ đốt sùi mào gà.
|
15.000
|
|
10
|
Chạy thận nhân tạo 1 lần.
|
300.000
|
|
11
|
Thẩm phân phúc mạc.
|
300.000
|
|
12
|
Sinh thiết da.
|
15.000
|
|
13
|
Sinh thiết hạch, cơ.
|
15.000
|
|
14
|
Sinh thiết tủy xương.
|
30.000
|
|
15
|
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch.
|
30.000
|
|
16
|
Sinh thiết ruột.
|
30.000
|
|
17
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang.
|
45.000
|
|
18
|
Soi ổ bung +/- Sinh thiết
|
30.000
|
|
19
|
Soi dạ dày +/- Sinh thiết
|
30.000
|
|
20
|
Nội soi đại tràng +/- Sinh thiết
|
45.000
|
|
21
|
Soi trực tràng +/- Sinh thiết
|
30.000
|
|
22
|
Soi bàng quang +/- Sinh thiết u bàng quang
|
60.000
|
|
23
|
Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt U bề mặt BQ
|
75.000
|
|
24
|
Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết
|
45.000
|
|
25
|
Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết
|
75.000
|
|
26
|
Soi thanh quản +/- lấy dị vật
|
60.000
|
|
27
|
Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)
|
15.000
|
|
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
|
28
|
Châm cứu
|
5.000
|
|
29
|
Điện châm
|
10.000
|
|
30
|
Thủy châm (không kể tiền thuốc)
|
10.000
|
|
31
|
Chôn chỉ
|
15.000
|
|
32
|
Xoa bóp, bấm huyệt / kéo nắn cột sống, các khớp
|
15.000
|
|
C2. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
|
|
C2.1
|
NGOẠI KHOA
|
|
|
1
|
Thay băng/cắt chỉ / tháo bột
|
10.000
|
|
2
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm
|
25.000
|
|
3
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm
|
40.000
|
|
4
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10cm
|
40.000
|
|
5
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10cm
|
50.000
|
|
6
|
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
|
45.000
|
|
7
|
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
|
15.000
|
|
8
|
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
|
60.000
|
|
9
|
Cắt polype trực tràng
|
50.000
|
|
10
|
Cắt phymosis
|
50.000
|
|
11
|
Thắt các búi trĩ hậu môn
|
50.000
|
|
12
|
Nắn trật khớp khủy/ khớp xương đòn
|
40.000
|
|
13
|
Nắn trật khớp vai
|
50.000
|
|
14
|
Nắn trật khớp khủy/ khớp cổ chân/ khớp gối
|
40.000
|
|
15
|
Nắn trật khớp háng
|
75.000
|
|
16
|
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống
|
80.000
|
|
17
|
Nắn, bó bột xương cẳng chân
|
50.000
|
|
18
|
Nắn, bó bột xương cánh tay
|
50.000
|
|
19
|
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay
|
50.000
|
|
20
|
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay
|
40.000
|
|
21
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
60.000
|
|
22
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài
|
50.000
|
|
C2.2
|
SẢN - PHỤ KHOA
|
|
|
1
|
Hút điều hòa kinh nguyệt
|
20.000
|
|
2
|
Nạo sót rau/ nạo buồng tử cung XN GPBL
|
40.000
|
|
3
|
Đẻ thường
|
150.000
|
|
4
|
Đẻ khó
|
180.000
|
|
5
|
Soi cổ tử cung
|
6.000
|
|
6
|
Soi ối
|
6.000
|
|
7
|
Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)
|
10.000
|
|
8
|
Đốt điện cổ tử cung
|
20.000
|
|
9
|
Áp lạnh cổ tử cung
|
20.000
|
|
10
|
Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)
|
30.000
|
|
11
|
Trích apxe tuyến vú
|
50.000
|
|
12
|
Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo
|
50.000
|
|
C2.3
|
MẮT
|
|
|
1
|
Thử thị lực đơn giản
|
5.000
|
|
2
|
Đo nhãn áp
|
4.000
|
|
3
|
Đo Javal
|
5.000
|
|
4
|
Đo thị trường, ám điểm
|
5.000
|
|
5
|
Thử kính loạn thị
|
5.000
|
|
6
|
Soi đáy mắt
|
10.000
|
|
7
|
Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt
|
10.000
|
|
8
|
Tiêm dưới kết mạc một mắt
|
10.000
|
|
9
|
Thông lệ đạo một mắt
|
10.000
|
|
10
|
Thông lệ đạo hai mắt
|
15.000
|
|
11
|
Lấy dị vật kết mạc một mắt
|
10.000
|
|
12
|
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt
|
20.000
|
|
13
|
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt
|
40.000
|
|
14
|
Mổ mộng đơn 1 mắt
|
40.000
|
|
15
|
Mổ mọng kép 1 mắt
|
60.000
|
|
16
|
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách
|
50.000
|
|
17
|
Chích chắp/lẹo
|
20.000
|
|
18
|
Mổ quặm một mi
|
25.000
|
|
19
|
Mổ quặm hai mi
|
30.000
|
|
20
|
Mổ quặm ba mi
|
40.000
|
|
21
|
Mổ quặm bốn mi
|
50.000
|
|
C2.4
|
TAI - MŨI - HỌNG
|
|
|
1
|
Trích rạch apxe Amiđan
|
30.000
|
|
2
|
Trích rạch apxe thành sau họng
|
40.000
|
|
3
|
Cắt amiđan
|
40.000
|
|
4
|
Chọc rửa xoang hàm (1 lần)
|
15.000
|
|
5
|
Chọc thông xoang trán / xoang bướm
|
20.000
|
|
6
|
Lấy dị vật trong tai
|
20.000
|
|
7
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
20.000
|
|
8
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
30.000
|
|
9
|
Lấy dị vật thực quản đơn giản
|
50.000
|
|
10
|
Lấy dị vật thanh quản
|
60.000
|
|
11
|
Đốt điện cuốn họng/ cắt cuốn mũi
|
30.000
|
|
12
|
Cắt Polype mũi
|
40.000
|
|
13
|
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ
|
40.000
|
|
C2.5
|
RĂNG - HÀM - MẶT
|
|
|
1
|
Nhổ răng sửa/ chân răng sữa
|
3.000
|
|
2
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
4.000
|
|
3
|
Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân
|
8.000
|
|
4
|
Cắt lợi chùm răng số 8
|
20.000
|
|
5
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
20.000
|
|
6
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
30.000
|
|
7
|
Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương
|
40.000
|
|
8
|
Cắt cuống chân răng
|
20.000
|
|
9
|
Bấm gai xương ổ răng
|
20.000
|
|
10
|
Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng / một hàm
|
20.000
|
|
11
|
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
|
30.000
|
|
12
|
Nạo túi lợi điều trị viêm quang răng 1 vùng/ 1 hàm
|
20.000
|
|
13
|
Nạo túi lợi điều trị viêm quang răng hai hàm
|
30.000
|
|
14
|
Trích ápxe viêm quanh răng
|
20.000
|
|
15
|
Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/một hàm
|
40.000
|
|
16
|
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
|
20.000
|
|
CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC:
|
|
17
|
Hàn xi măng
|
20.000
|
|
18
|
Hàn Amalgame
|
25.000
|
|
19
|
Nhựa hóa trùng hợp
|
30.000
|
|
20
|
Nhựa quang trùng hợp
|
40.000
|
|
CHỮA RĂNG VIÊM TỦY KHÔNG HỒI PHỤC:
|
|
21
|
Hàn xi măng
|
20.000
|
|
22
|
Hàn Amalgame
|
30.000
|
|
23
|
Nhựa hóa trùng hợp
|
40.000
|
|
24
|
Nhựa quang trùng hợp
|
60.000
|
|
CHỮA RĂNG VIÊM TỦY CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN:
|
|
25
|
Hàn xi măng
|
25.000
|
|
26
|
Hàn Amalgame
|
40.000
|
|
27
|
Nhựa hóa trùng hợp
|
50.000
|
|
28
|
Nhựa quang trùng hợp
|
70.000
|
|
RĂNG GIẢ THÁO LẮP
|
|
29
|
Một răng
|
60.000
|
|
30
|
Hai răng
|
80.000
|
|
31
|
Ba răng
|
100.000
|
|
32
|
Bốn răng
|
110.000
|
|
33
|
Năm răng
|
120.000
|
|
34
|
Sáu răng
|
130.000
|
|
34
|
Bảy răng
|
140.000
|
|
36
|
Tám răng
|
150.000
|
|
37
|
Chín đến 12 răng
|
180.000
|
|
38
|
Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ
|
250.000
|
|
39
|
Cả hai hàm
|
600.000
|
|
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH:
|
|
40
|
Răng chốt đơn giản
|
60.000
|
|
41
|
Răng chốt đúc
|
80.000
|
|
42
|
Mũ chụp nhựa
|
60.000
|
|
43
|
Mũ chụp kim loại
|
100.000
|
|
44
|
Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)
|
150.000
|
|
45
|
Cầu răng mỗi thành phần
|
80.000
|
|
46
|
Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)
|
150.000
|
|
47
|
Điều chỉnh cắn khít răng
|
20.000
|
|
48
|
Tháo, cắt cầu răng
|
20.000
|
|
49
|
Hàn khung kim loại
|
600.000
|
|
SỬA LẠI HÀM CŨ:
|
|
50
|
Vá hàm gãy
|
30.000
|
|
51
|
Đệm hàm toàn bộ
|
60.000
|
|
52
|
Gắn thêm 1 răng
|
30.000
|
|
53
|
Thêm 1 móc
|
15.000
|
|
54
|
Gắn thêm 1 răng bị sứt
|
5.000
|
|
55
|
Thay nền hàm trên
|
90.000
|
|
56
|
Thay nền hàm dưới
|
70.000
|
|
CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
|
|
57
|
Vết thương phần mềm nông < 5cm
|
40.000
|
|
58
|
Vết thương phần mềm nông > 5cm
|
50.000
|
|
59
|
Vết thương phần mềm sâu < 5cm
|
50.000
|
|
60
|
Vết thương phần mềm sâu > 5cm
|
70.000
|
|
C3
|
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
|
|
|
C3.1
|
XÉT NGHIỆM MÁU:
|
|
|
1
|
Huyết đồ
|
9.000
|
|
2
|
Định lượng Hemoglooin
|
6.000
|
|
3
|
Công thức máu
|
9.000
|
|
4
|
Hồng cầu lưới
|
12.000
|
|
5
|
Hematcrit
|
6.000
|
|
6
|
Máu lắng
|
6.000
|
|
7
|
Thử nghiệm sức bền hồng cầu
|
12.000
|
|
8
|
Số lượng tiểu cầu
|
6.000
|
|
9
|
Test ngưng kết tố tiểu cầu
|
15.000
|
|
10
|
Test kết dính tiểu cầu
|
15.000
|
|
11
|
Định nhóm máu ABO
|
6.000
|
|
12
|
Rh D
|
15.000
|
|
13
|
Rh dưới nhóm
|
30.000
|
|
14
|
Nhóm bạch cầu
|
30.000
|
|
15
|
Nghiệm pháp Coombs
|
10.000
|
|
16
|
Tìm tế bào Hargraves
|
15.000
|
|
17
|
Thời gian máu chảy
|
3.000
|
|
18
|
Thời gian máu đông (Milan/Lec-White)
|
3.000
|
|
19
|
Co cục máu
|
6.000
|
|
20
|
Thời gian Quik
|
6.000
|
|
21
|
Thời gian Howel
|
6.000
|
|
22
|
T.E.G
|
30.000
|
|
23
|
Định lượng FIBRINOGEN
|
30.000
|
|
24
|
Định lượng PROTHROMBIN
|
30.000
|
|
25
|
Tiêu thụ PROTHROMBIN
|
30.000
|
|
26
|
Yếu tố VIII/ yếu tố IX
|
30.000
|
|
27
|
Các thể Barr
|
30.000
|
|
28
|
Nhiễm sắc thể đồ
|
60.000
|
|
29
|
Tủy đồ
|
30.000
|
|
30
|
Hạch đồ
|
15.000
|
|
31
|
Hóa học tế bào (1 phương pháp)
|
30.000
|
|
32
|
Xác định nồng độ cồn trong máu
|
30.000
|
|
33
|
Xác định BACTURATE trong máu
|
30.000
|
|
34
|
Điện giải đồ (Na + K, Ca ++, Cl…)
|
12.000
|
|
35
|
Định lượng các chất: ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTEIN toàn phần: URE: AXIT URIC …
|
12.000
|
|
36
|
pH máu, pCO2 + Thông số thăng bằng kiểm toán
|
15.000
|
|
37
|
Định lượng sắt huyết thanh/ Mg ++ Huyết thanh
|
6.000
|
|
38
|
Các xét nghiệm chức năng gan: (BILIR toàn phần, trực tiếp, gián tiếp, các Enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRASAMINAZA …
|
15.000
|
|
39
|
Định lượng THYROXIN
|
18.000
|
|
40
|
Định lượng TRYGLIKERIDES/ PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần/Cholestron/ toàn phần HDL Choles/LDN Cholestron
|
15.000
|
|
41
|
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, chì, kẽm…)
|
45.000
|
|
42
|
Tìm KST sốt rét trong máu
|
6.000
|
|
43
|
Cấy máu + kháng sinh đồ
|
30.000
|
|
44
|
Xét nghiệm HBSAg
|
30.000
|
|
45
|
Xét ngihệm HIV (SIDA) - ELIZA Test
|
50.000
|
|
46
|
Định lượng bổ thể trong huyết thanh
|
30.000
|
|
47
|
Phản ứng cố định bổ thế
|
30.000
|
|
48
|
Các phản ứng lên bông
|
15.000
|
|
49
|
TEST ROSE - WALLER
|
30.000
|
|
50
|
Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán
|
30.000
|
|
51
|
Các phản ứng lên bông chẩn đoán Sypilis (Kahn, Kline, VDRL)
|
24.000
|
|
52
|
TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Sybilis
|
30.000
|
|
53
|
Điện di huyết thanh/Plasma (Protcin, lipoprotcin, Các Hemoglobine bất thường hay các chất khác)
|
30.000
|
|
C.3.2
|
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:
|
|
|
1
|
Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu
|
30.000
|
|
2
|
Định lượng ALDOSTERON
|
45.000
|
|
3
|
Định lượng BACBITURATE
|
30.000
|
|
4
|
Định lượng CATECHOLAMIN
|
30.000
|
|
5
|
Các test xác định: Ca ++, P--, Na +, K+, Cl-
|
6.000
|
|
6
|
Protein/ đường niệu
|
3.000
|
|
7
|
Tế bào cặn nước tiểu / cặn Adis
|
6.000
|
|
8
|
Ure/ Axít Uríc/ Creatinin/Amilaza
|
6.000
|
|
9
|
Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen
|
6.000
|
|
10
|
Điện di Protein niệu
|
30.000
|
|
11
|
Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:
|
|
|
|
* Phương pháp hóa học - Miễn dịch
|
18.000
|
|
|
* Phương pháp tiêm động vật
|
30.000
|
|
12
|
Định lượng GONADOTTROPHIN rau thai
|
30.000
|
|
13
|
Định lượng HIDROCORPICOSTEROID
|
30.000
|
|
14
|
Định lượng OESTOGEN toàn phần
|
30.000
|
|
15
|
Định lượng HIDROCORTICOSTEROID
|
36.000
|
|
16
|
Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL
|
30.000
|
|
17
|
PORPHYRIN: Định lượng
|
30.000
|
|
18
|
PORPHYRIN: Định tính
|
15.000
|
|
19
|
Định lượng chì / Asen / Thủy ngân …
|
30.000
|
|
20
|
Xác định tế bào / trụ hay các tinh thể khác
|
3.000
|
|
21
|
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu pH
|
4.500
|
|
22
|
Soi tươi tìm vi khuẩn
|
9.000
|
|
23
|
Nuôi cấy phân lập
|
15.000
|
|
24
|
Tiêm truyền động vật
|
30.000
|
|
25
|
Kháng sinh đồ
|
15.000
|
|
C.3.3
|
XÉT NGHIỆM PHÂN
|
|
|
1
|
Tìm BILIRUBIN
|
6.000
|
|
2
|
Xác định Can xi, Phospho
|
6.000
|
|
3
|
Xác định các men: Amilase/ Trypoin/Mucinase
|
9.000
|
|
4
|
Xác định mỡ trong phân
|
30.000
|
|
5
|
Xác định máu trong phân
|
6.000
|
|
6
|
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
|
6.000
|
|
7
|
Soi tươi
|
9.000
|
|
8
|
Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú
|
12.000
|
|
9
|
Nuối cấy phân lập
|
15.000
|
|
10
|
Kháng sinh đồ
|
15.000
|