Quyết định

Về nội dung và định mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 31/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
4/7/2011
Ngày hiệu lực
14/7/2011
Người ký
Nguyễn Xuân Đường
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Công chức
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 36/2022/QĐ-UBND (hiệu lực 20/06/2022).

QUYẾT ĐỊNH

Về nội dung và định mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Nghệ An

___________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư lịch tịch số 163/2010/TTLT-BTC-BNV ngày 20/10/2010 của liên bộ: Nội vụ và Tài chính về hướng dẫn mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi tuyển và phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 18/5/2007 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ Olympic quốc tế và khu vực; Thông tư liên tịch số 132/2009/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29/6/2009 về sửa đổi bổ sung Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 18/5/2007 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Xét đề nghị của Giám đốc: Sở Nội vụ tại Công văn số 872/SNV-CCVC ngày 23/6/2011; Sở Tài chính tại Công văn số 1067/STC-VP ngày 13/6/2011; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 715/BC-STP ngày 27/6/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về nội dung, mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Nghệ An như sau:

1. Nội dung và định mức chi:

TT

Nội dung chi

Mức chi

Ghi chú

1

Thông báo trên Báo Nghệ An hoặc Đài PTTH tỉnh về chỉ tiêu và điều kiện tiêu chuẩn dự thi

Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và Báo Nghệ An hoặc Đài PTTH tỉnh

 

2

Kiểm tra hồ sơ, nhập dữ liệu, gửi thông báo đến các đối tượng dự thi

10.000 đồng/01 hồ sơ

 

3

Xét duyệt danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi tại Hội đồng thi của tỉnh

6.000 đồng/01 hồ sơ

 

4

Chi họp Hội đồng tuyển dụng, Hội đồng thi tuyển và các cuộc họp khác liên quan đến công tác thi tuyển công chức.

100.000 đồng/người/buổi

 

5

Ra đề thi

 

 

5.1

Ra đề thi môn nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

a

Ra đề thi bằng hình thức thi viết (bao gồm: câu hỏi, đáp án và nội dung tài liệu ôn tập)

Tối đa không quá 2.000.000 đồng/bộ đề

 

b

Ra đề thi bằng hình thức thi trắc nghiệm (bao gồm: câu hỏi, đáp án và nội dung tài liệu ôn tập)

Tối đa không quá 2.000.000 đồng/bộ đề

 

5.2

Ra đề thi môn kiến thức chung, môn tin học và ngoại ngữ (bao gồm: câu hỏi, đáp án, và nội dung tài liệu ôn tập)

Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị ra đề

 

6

Chi giảng viên tập huấn, ôn tập cho các thí sinh

300.000 đồng/người/buổi

 

7

Chi thuê phòng thi, địa điểm tập huấn; chuẩn bị lễ khai mạc kỳ thi (loa máy, market, nước uống,…)

Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị cho thuê phòng thi

 

8

Tổ chức coi thi: chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

+ Chủ tịch Hội đồng

240.000 đồng/người/ngày

 

 

+ Các Phó Chủ tịch

200.000 đồng/người/ngày

 

 

+ Ủy viên, Thư ký, Giám thị

165.000 đồng/người/ngày

 

 

+ Bảo vệ, công an, phục vụ

150.000 đồng/người/ngày

 

9

Thuê địa điểm chấm thi

Theo thực tế hợp đồng giữa cơ quan tổ chức thi tuyển và đơn vị cho thuê địa điểm chấm thi

 

10

Tổ chức chấm thi

 

 

a

Chấm thi bài thi viết

Tối đa 30.000 đồng/bài thi

 

b

Chấm thi trắc nghiệm

5.000 đồng/bài

 

c

Đánh số phách, rọc phách, khớp khách, vào điểm

10.000 đồng/bài thi

 

11

Phúc khảo bài thi:

 

 

a

Chi phụ cấp trách nhiệm cho các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi

185.000 đồng/người/ngày

 

b

Chi cho phục vụ chấm phúc khảo bài thi

Thực hiện theo mức chi tổ chức chấm thi

 

12

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng

240.000 đồng/người/ngày

 

 

- Các Phó chủ tịch

200.000 đồng/người/ngày

 

 

- Uỷ viên, thư­ ký

165.000 đồng/người/ngày

 

 

- Bảo vệ, phục vụ

150.000 đồng/người/ngày

 

13

Chi mua vật tư văn phòng phẩm:

- Giấy thi, in ấn tài liệu, biểu mẫu, thẻ đeo cho thành viên Hội đồng thi, thành viên Ban tổ chức kỳ thi, thành viên Ban coi thi, thành viên giám sát kỳ thi;

- Thuê máy Photocopy nhân bản đề thi.

Theo thực tế chi phí (hoá đơn hoặc hợp đồng).

 

2. Mức chi tại quy định này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ quản lý và sử dụng kinh phí dự thi tuyển công chức theo đúng quy định; phối hợp với Sở Tài chính cân đối nguồn kinh phí thu, chi, trình UBND tỉnh cấp bổ sung từ ngân sách tỉnh nếu nguồn thu không đủ chi theo các định mức quy định trên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 04/07/2011
    Ban hành
  2. 14/07/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 20/06/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An

91/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
55/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An theo khoản 5 Điều 8 nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.