Quyết định

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Số hiệu: 31/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành
10/1/2006
Ngày hiệu lực
20/1/2006
Người ký
Đàm Thanh Nghị
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất

đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình.

_______________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

  

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình tại Tờ trình số      144/TT-UB ngày 27 tháng 12 năm 2005; đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

 

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm.2005

Quy hoạch năm.2008

Quy hoạch năm.2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu%

(1)

tổng diện tích đất tự nhiên

 

978.49

100.00

978.49

100.00

978.49

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

817.31

83.53

802.27

81.99

788.08

80.54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

671.45

68.62

672.66

68.74

668.68

68.34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

473.15

48.36

462.22

47.24

449.05

45.89

1.1.1.1

Đât trồng lúa

LUA

418.57

42.76

409.62

41.86

396.96

40.57

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291.23

29.76

289.92

29.63

280.70

28.69

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

127.34

13.01

119.70

12.23

116.26

11.88

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

54.58

5.58

52.60

5.38

52.09

5.31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198.30

20.27

210.44

21.51

219.63

22.45

1..2

Đất lâm nghiệp

LPN

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

 

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 

 

 

 

 

 

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 

 

 

 

 

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSG

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

 

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

 

 

 

 

 

 

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

 

 

 

 

 

 

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPG

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

 

 

 

 

 

 

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

 

 

 

 

 

 

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

 

 

 

 

 

 

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDG

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26.15

2.00

25.53

2.61

25.52

2.61

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

đất phi nông nghiệp

NKN

161.18

16.47

166.73

17.04

190.41

19.46

2.1

Đất ở

OTC

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

101.24

10.35

104.26

10.66

117.37

12.00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.85

0.29

2.85

0.29

2.85

0.29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.35

0.24

2.35

0.24

2.35

0.24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.89

0.09

2.11

0.22

16.11

1.65

2.2.31

Đất khu  công nghiệp

CSK

 

 

0

 

14.00

1.43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0.89

 

2.11

0.22

2.11

0.22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

95.15

9.72

96.95

 

96.06

9.82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

40.38

4.13

41.12

4.21

41.21

4.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

38.59

3.94

38.23

 

36.85

3.77

2.2.4.3

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0.14

 

0.14

 

0.14

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1.59

0.16

1.87

0.19

1.87

0.19

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0.69

0.07

1.29

0.13

1.29

0.13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

ĐG

6.52

0.67

6.52

0.67

6.52

0.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể  dục - thể thao

DTT

2.14

0.22

3.08

0.31

3.08

0.31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0.40

 

 

 

0.40

 

2.2.4.9

Đất có di tích,danh thắng

LDT

0.88

0.06

0.88

0.06

0.88

0.06

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

3.82

0.39

3.82

0.39

3.82

0.39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0.53

0.05

0.45

 

0.43

0.05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.14

0.73

7.71

 

7.97

0.81

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.34

0.03

0.93

0.09

0.93

0.09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cảthời kỳ

Năm 2005

G/ đoạn

2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

0

15.53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

0

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25.00

0

25.00

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.39

0

1.39

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.39

0

1.39

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

1.42

0

1.42

4.1

Đất chuyên dùng

1.42

0

1.42

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.42

0

1.42

4.2

Đất tôn giáo tín ngưỡng

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

  2005-2010

Giai đoạn

   2005

Giai đoạn

2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

21.61

0

21.61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.63

0

0.63

1.4

Đất làm muối

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.21

 

2.21

2.1

Đất ở

2.21

 

2.21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.21

 

2.21

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.

Đơn vị tính: ha ha

Thứ tự

Loại đất2

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

978.49

978.49

978.49

978.49

978.49

978.49

1

Đất nông nghiệp

817.31

808.38

806.46

802.27

801.17

788.08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

671.45

668.30

671.70

672.66

676.67

668.68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

473.15

466.82

464.77

462.22

461.62

449.05

 

Trong đó: Đất trồng lúa

418.57

413.63

412.06

409.62

409.12

396.96

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

198.30

201.48

206.93

210.44

215.05

219.63

1.2

Đất lâm nghiệp

119.71

114.45

109.20

104.08

98.98

93.88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

119.71

114.45

109.20

104.08

98.98

93.88

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

26.15

25.63

25.56

25.53

25.52

25.52

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

161.18

170.11

172.03

176.22

177.32

190.41

2.1

Đất ở

51.93

60.30

60.63

62.47

63.41

63.71

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

51.93

60.30

60.63

62.47

63.41

63.71

2.2

Đất chuyên dùng

101.24

101.04

13.44

104.66

104.68

117.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

2.85

2.85

2.85

2.85

2.85

2.85

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

2.35

2.35

2.35

2.35

2.35

2.35

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0.89

0.89

2.11

2.11

2.11

16.11

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0

0

0

0

0

14.00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

95.15

94.95

96.13

97.35

97.37

96.06

2.2.4.1

Đất giao thông

40.38

40.31

40.84

41.12

41.14

41.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

38.59

38.17

38.23

38.23

38.23

36.85

2.2.4.3

Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông

0.14

0.14

0.14

0.14

0.14

 

0.14

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

1.59

1.87

1.87

1.87

1.87

1.87

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0.69

0.69

1.29

1.29

1.29

1.29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

6.52

6.52

6.52

6.52

6.52

6.52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.14

2.14

2.14

3.08

3.08

3.08

2.2.4.8

Đất chợ

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0.88

0.88

0.88

0.88

0.88

0.88

2.2.4.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

3.82

3.82

3.82

3.82

3.82

3.82

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.53

0.46

0.45

0.45

0.45

0.43

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7.14

7.39

7.58

7.71

7.84

7.97

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0.34

0.93

0.93

0.93

0.93

0.93

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

0

 

 

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm

2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

8.93

2.92

3.18

1.09

13.10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

8.15

2.61

3.04

0.99

12.98

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

6.33

2.06

2.54

0.60

12.57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

3.42

0.63

2.26

0.41

8.81

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

1.82

0.55

0.49

0.39

0.42

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.63

0.52

0.07

0.03

 

0.01

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25

5

5

5

5

5

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.80

0.42

 

 

 

1.38

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.80

0.42

 

 

 

1.38

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch thu hồi đất.

Đơn vị tính: ha

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

 

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

1

Đất nông nghiệp

29.23

8.93

2.92

3.18

1.09

13.10

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

8.15

2.61

3.04

0.99

12.98

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

6.33

2.06

2.54

0.60

12.57

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

21.61

4.94

1.58

2.43

0.51

12.15

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

1.82

0.55

0.49

0.39

0.42

 

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0.63

0.52

0.07

0.03

 

0.01

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.21

0.93

0.57

0.05

 

0.66

 

2.1

Đất ở

2.21

0.93

0.57

0.05

 

0.66

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.21

0.93

0.57

0.05

 

0.66

 

2.2

Đất chuyên dùng

0

0

0

0

 

0

 

                             
 

 

3- Giao Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình:

3.1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

3.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên, Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

689/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Bãi bỏ Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
468/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Quy định quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
302/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.