Quyết định

Về việc quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 30/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
30/8/2017
Ngày hiệu lực
14/9/2017
Người ký
Cầm Ngọc Minh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 56/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức giá dịch vụ

 xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 28 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Giá ngày 01 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của liên bộ: Tài chính - Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

          Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 451/TTr-STC ngày 22 tháng 8 năm 2017.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1.     Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 2 đến loại 6:

- Đơn vị tính giá dịch vụ: Đồng/chuyến xe.

- Mức giá dịch vụ theo đơn giá: Đồng/ghế (đối với xe giường nằm quy đổi 01 giường nằm bằng 1,2 ghế).

- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô loại 2, (việc xếp loại được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải), cụ thể như sau:

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống, giá dịch vụ: 900 đồng/ghế.

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 101 km đến dưới 150 km, giá dịch vụ: 1.500 đồng/ghế.

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 151 km đến dưới 200 km, giá dịch vụ: 2.100 đồng/ghế.

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 201 km đến dưới 250 km, giá dịch vụ: 2.700 đồng/ghế.

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 251 Km đến 300 Km, giá dịch vụ: 3.300 đồng/ghế.

+ Xe chạy tuyến có cự ly từ 301 Km trở lên, giá dịch vụ: 4.800 đồng/ghế.

- Giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô từ loại 3 đến loại 6 tính như sau:

          + Bến xe loại 3 được tính bằng 95% bến loại 2;

          + Bến xe loại 4 được tính bằng 90% bến loại 2;

          + Bến xe loại 5 được tính bằng 85% bến loại 2;

          + Bến xe loại 6 được tính bằng 80% bến loại 2.

2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Các đơn vị khai thác bến xe ô tô căn cứ để thực hiện theo quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô nêu tại Điều 1, Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh; các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Giao thông vận tải và Sở Tài chính để tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, xử lý hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 9 năm 2017./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/08/2017
    Ban hành
  2. 14/09/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.