Quyết định

Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 30/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành
10/10/2017
Ngày hiệu lực
20/10/2017
Người ký
Lý Thái Hải
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 05/2018/QĐ-UBND (hiệu lực 10/04/2018).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH B Ắ C KẠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 30/2017/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 10 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 174/TTr-STC ngày 09 tháng 10 năm 2017; Báo cáo thẩm định số 250/BCTĐ-STP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Quyết định này thay thế Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 1895/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung Biểu giá tính thuế tài nguyên rừng ban hành kèm theo Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3 (t/h); - Bộ Tài chính (b/c); - Tổng Cục Thuế(b/c); - Bộ Tài nguyên và Môi trường(b/c); - Tổng Cục địa chất và Khoáng sản(b/c); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-B ộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; - UBMTTQVN tỉnh Bắc Kạn; - CT, PCT UBND tỉnh; - Công báo tỉnh Bắc Kạn; - CVP, PVP (Đ/c Tuấn); - Lưu: VT, XDCB, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

| Mã nhóm, loại tà i nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản ph ẩ m tài nguyên | Đ ơ n vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2017 | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấ p 4 | C ấp 5 | C ấp 6 | | | | | I | | | | | | Khoáng sản kim l oại | | | | | I1 | | | | | Sắt | | | | | | I101 | | | | S ắt kim loại | tấn | 9.000.000 | | | | I 102 | | | | Quặng M anhetit (có từ tính) | | | | | | | I 10201 | | | Quặng Man h e t it có hàm lượng F e≤30% | tấn | 250.000 | | | | | I 10202 | | | Quặng Manheti t có hàm lượng 30% ≤ Fe<40% | tấn | 400.000 | | | | | I 10203 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe<50% | tấn | 600.000 | | | | | I 10204 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe<60% | tấn | 800.000 | | | | | I 10205 | | | Quặng Manhetit c ó hàm lượng Fe ≥ 60% | tấn | 1.000.000 | | | | I 103 | | | | Quặng L i monit (không từ tính) | | | | | | | I 10301 | | | Quặng limonit c ó hàm lượng Fe ≤ 30% | tấn | 180.000 | | | | | I 10302 | | | Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe ≤ 40% | tấn | 245.000 | | | | | I 10303 | | | Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe ≤ 50% | tấn | 310.000 | | | | | I 10304 | | | Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe ≤ 60% | tấ n | 380.000 | | | | | I 10305 | | | Quặng limonit có hàm lượ ng Fe>60% | tấn | 510.000 | | | | I 104 | | | | Quặng sắt D e l uv i | tấn | 165.000 | | | I 2 | | | | | Mangan (M ă ng-gan) | | | | | | I 201 | | | | Quặng man gan có hàm lượ ng Mn ≤ 2 0 % | tấn | 700.000 | | | | I 202 | | | | Quặng mang a n có hàm lư ợng 20%<Mn ≤ 25% | tấ n | 1.000.000 | | | | I 203 | | | | Quặng mangan có hàm lư ợng 25%<Mn ≤3 0% | tấ n | 1.300.000 | | | | I 204 | | | | Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn ≤ 35% | tấn | 1.600.000 | | | | I 205 | | | | Qu ặ ng mangan có h à m lượng 35%<Mn ≤ 40% | tấn | 2.100.000 | | | | I 206 | | | | Quặng mangan c ó hàm lượng Mn>40% | tấn | 3.000.000 | | | I 3 | | | | | Titan | | | | | | I 301 | | | | Quặng titan gốc (ilmenit) | | | | | | | I 30101 | | | Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 ≤ 10% | tấn | 1 30.000 | | | | | I 30102 | | | Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2 ≤ 15% | tấn | 180.000 | | | | | I 30103 | | | Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2 ≤ 20% | tấ n | 255.000 | | | | | I 30104 | | | Quặng gốc titan c ó hàm lượng TiO2>20% | tấn | 467.500 | | | | I 302 | | | | Quặng titan sa khoáng | | | | | | | I 3020 1 | | | Quặng Titan sa khoáng ch ư a qua tuyển tách | tấ n | 1.150.000 | | | | | I 30202 | | | Titan sa khoáng đ ã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) | | | | | | | | I 3020201 | | Il menit | tấn | 2.275.000 | | | | | | I 3020202 | | Quặng Zircon có hàm lượng Z rO 2<65% | tấn | 6.800.000 | | | | | | I 3020203 | | Quặng Zircon có hàm lượng Z rO 2 ≥ 65% | tấn | 16.500.000 | | | | | | I 3020204 | | Ruti l | tấ n | 9.350.000 | | | | | | I 3 0 20205 | | Monazi t e | tấ n | 29.750.000 | | | | | | I 3020206 | | Manhectic | tấn | 775.000 | | | | | | I 3020207 | | Xỉ titan | tấn | 12.750.000 | | | | | | I 3020208 | | Các sản ph ẩ m còn lại | tấn | 3.500.000 | | | I 4 | | | | | Vàng | | | | | | I 401 | | | | Quặng vàng gốc | | | | | | | I 40101 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/t ấ n | tấn | 1.105.000 | | | | | I 40 1 02 | | | Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au<3 gram/tấn | tấn | 1.615.000 | | | | | I 40103 | | | Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au<4 gram/t ấ n | tấn | 2.200.000 | | | | | I 40104 | | | Quặng vàng c ó hàm lượng 4 ≤ Au<5 gram/t ấ n | tấn | 2.850.000 | | | | | I 40105 | | | Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au<6 gram/tấn | tấn | 3.500.000 | | | | | I 40106 | | | Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au<7 gram/tấn | tấn | 4.150.000 | | | | | I 40107 | | | Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au<8 gram/tấn | tấ n | 4.800.000 | | | | | I 40108 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn | tấn | 5.650.000 | | | | I 402 | | | | Vàng kim loại (vàng c ố m); vàng sa khoáng | kg | 750.000.000 | | | | I 403 | | | | Tinh quặng vàng | | | | | | | I 40301 | | | Tinh quặn g vàng có hàm lượng 82<Au ≤ 240 gram/tấn | tấn | 154.000.000 | | | | | I 40302 | | | Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn | tấ n | 175.000.000 | | | I 5 | | | | | Đất hiếm | | | | | | I 501 | | | | Quặng đất hiếm c ó hàm lượng TR203 ≤ 1% | tấn | 102.000 | | | | I 502 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng 1 %<TR203 ≤ 2% | tấ n | 161.500 | | | | I 503 | | | | Quặng đất hi ế m c ó hàm lượng 2%<TR203 ≤ 3% | tấ n | 230.000 | | | | I 504 | | | | Quặng đ ất hiếm có hàm lượng 3%<TR203 ≤ 4% | tấn | 310.000 | | | | I 505 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR203 ≤ 5 % | tấn | 390.000 | | | | I 506 | | | | Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%< T R203 ≤1 0% | tấn | 595.000 | | | | I 507 | | | | Quặng đất hiếm c ó hàm lượng >10% TR203 | tấ n | 1.275.000 | | | I 6 | | | | | Bạch kim, bạc, thiếc | | | | | | I 602 | | | | Bạc k i m loạ i | k g | 17.600.000 | | | | I 603 | | | | Thiếc | | | | | | | I 60301 | | | Quặng thiếc gốc | | | | | | | | I 60301 | | Quặng thi ế c gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤ 0,4% | tấn | 1.088.000 | | | | | | I 60302 | | Quặng thi ế c gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤ 0,6% | tấ n | 1.535.000 | | | | | | I 60303 | | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<S n O2 ≤ 0,8% | tấn | 2.045.000 | | | | | | I 60304 | | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤ 1% | tấ n | 2.555.000 | | | | | | I 60305 | | Quặng t hi ế c g ố c có hàm l ượn g Sn O 2>1 % | tấn | 3.091.000 | | | | | I 60302 | | | Ti nh quặng thiếc có h à m lượng Sn O 2 ≥ 70% ( sa k hoáng , quặng g ố c) | tấn | 187.000.000 | | | | | I 60303 | | | Thiếc kim loại | tấn | 287.500.000 | | | I 7 | | | | | Wolfram, A n t imoan | | | | | | I 701 | | | | Wolfram | | | | | | | I 70101 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0 ,1% < WO 3 ≤ 0,3% | Tấn | 1 .572.500 | | | | | I 70102 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0.3%<W O 3 ≤ 0,5% | Tấn | 2.354.500 | | | | | I 70103 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤ 0,7% | Tấn | 3.527.500 | | | | | I 70104 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1 % | Tấn | 4.610.000 | | | | | I 70105 | | | Quặng wolfram có hàm lượng W O 3>1% | Tấn | 5.577.000 | | | | I 702 | | | | Ant i moan | | | | | | | I 70201 | | | Antimoan kim loại | tấn | 110.000.000 | | | | | I 70202 | | | Quặng Antimoan | | | | | | | | I 7020201 | | Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% | tấn | 7.335.500 | | | | | | I 7020202 | | Quặng antimon có hàm lượng 5 ≤ Sb<10% | tấn | 12.240.000 | | | | | | I 7020203 | | Quặng antimon có hàm lượng 1 0%<Sb< 1 5% | tấn | 17.265.000 | | | | | | I 7020204 | | Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb ≤ 20% | tấn | 24.440.000 | | | | | | I 7020205 | | Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% | tấn | 31.625.000 | | | I 8 | | | | | Chì, kẽm | | | | | | I 8 01 | | | | Chì, kẽm kim loại | tấn | 41.000.000 | | | | I 802 | | | | T i nh q uặng chì, kẽm | | | | | | | I 80201 | | | Tinh quặng chì | | | | | | | | I 802010 1 | | Tinh quặng chì c ó hàm lượng Pb<50% | tấn | 14.000.000 | | | | | | I 8020102 | | Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50% | tấn | 20.000.000 | | | | | I 80202 | | | Tinh quặng kẽm | | | | | | | | I 8020201 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | tấn | 4.500.000 | | | | | | I 8020202 | | Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50% | tấn | 6.000.000 | | | | I 803 | | | | Quặng chì, kẽm | | | | | | | I 80301 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | Tấn | 560.000 | | | | | I 80302 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10% | Tấn | 1.130.000 | | | | | I 80303 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15% | Tấn | 1.600.000 | | | | | I 80304 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn> 1 5% | Tấn | 2.050.000 | | | I 9 | | | | | Nhôm, Bauxit | | | | | | I 901 | | | | Quặng bauxit trầm tích | tấn | 63.750 | | | | I 902 | | | | Quặng bauxit l aterit | tấn | 325.000 | | | I10 | | | | | Đ ồng | | | | | | I 1001 | | | | Quặng đồng | | | | | | | I 100101 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% | tấn | 483.000 | | | | | I 100102 | | | Quặng đồng có hàm lượng 0 , 5% ≤ Cu <1% | tấn | 959.000 | | | | | I 100103 | | | Quặng đồng có hàm lượng 1 % ≤ Cu<2% | tấn | 1.603.000 | | | | | I 100104 | | | Quặng đồng có hàm lượng 2% ≤ Cu<3% | tấn | 2.290.000 | | | | | I 100105 | | | Quặng đồng có hàm lượng 3% ≤ Cu<4% | tấn | 3.210.000 | | | | | I 1001 06 | | | Quặng đồng có hàm lượng 4% ≤ Cu<5% | tấn | 4.120.000 | | | | | I 100107 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5% | tấn | 5.500.000 | | | | I 1002 | | | | T i nh quặng đồng có hàm l ượn g 1 8% ≤ Cu<20% | tấn | 18.150.000 | | | I11 | | | | | N i kel (Quặng Nikel) | tấn | 2.720.000 | | | I1 2 | | | | | Cô-ban (coban), mô-lip-đen (mo l ipden), th ủ y ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) | | | | | | I 1201 | | | | Mo l ipden | tấn | 3.150.000 | | | I 13 | | | | | Khoáng s ả n kim loại khác | | | | | | I 1301 | | | | Tinh qu ặ ng Bismuth hàm lượng 10% ≤ Bi<20% | tấn | 12.550.000 | | | | I 1302 | | | | Quặng Crôm hàm lượng Cr ≥ 40% | tấn | 3.300.000 |

PHỤ LỤC II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

| Mã nhóm, l oại t ài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm t à i nguyên | Đ ơn vị tính | Giá tính thuế tài ng uyê n năm 2017 | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấ p 4 | Cấp 5 | Cấ p 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | | | | II 2 | | | | | Đá, s ỏ i | | | | | | II201 | | | | Sỏ i | | | | | | | II 20101 | | | Sạn tr ắ ng | m 3 | 400.000 | | | | | II20102 | | | Các loại cuội, s ỏ i, sạn khác | m 3 | 168.000 | | | | II 202 | | | | Đá xây dựng | | | | | | | II 20201 | | | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng , grani t và dolomit) | | | | | | | | II2020101 | | Đ á khối đ ể xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m 2 | m 3 | 850.000 | | | | | | II 2020102 | | Đá khối để xẻ có diện tích b ề m ặ t từ 0,1 m 2 đến dưới 0,3m 2 | m 3 | 1.700.000 | | | | | | II 2020103 | | Đá khối để x ẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m 2 | m 3 | 5.100.000 | | | | | | II 2020104 | | Đá khối để xẻ có diện tích b ề mặt từ 0,6 đ ế n dưới 01 m 2 | m 3 | 7.000.000 | | | | | | II2 020105 | | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở l ên | m 3 | 9.000.000 | | | | | II 20202 | | | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | | | | | | | | II2020201 | | Đá mỹ nghệ c ó độ nguyên khối dưới 0,4m 3 | m 3 | 850.000 | | | | | | II 2020202 | | Đá m ỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1 m 3 | m 3 | 1 .700.000 | | | | | | II 2020203 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên kh ố i từ 1 m 3 đến dưới 3m 3 | m 3 | 2.550.000 | | | | | | II2020204 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3 | m 3 | 3.500.000 | | | | | II 20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II 2020301 | | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 85.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc và đá base | m 3 | 1 10.000 | | | | | | II 2020303 | | Đá cấp ph ố i | m 3 | 142.000 | | | | | | II 2020304 | | Đá dăm các loại | m 3 | 174.000 | | | | | | II2020305 | | Đá lô ca | m 3 | 340.000 | | | | | | II2020306 | | Đá chẻ, đá bazan dạng cột | m 3 | 680.000 | | | II 3 | | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | I I 302 | | | | Đá s ả n xuất xi m ă ng | | | | | | | II 30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng s ả n khai thác) | m 3 | 128.000 | | | | | II30202 | | | Đá sét sản xuất xi măng (khoảng s ả n khai thác) | m 3 | 77.000 | | | II 4 | | | | | Đá hoa trắng | | | | | | II 401 | | | | Đ á hoa trắng (không phân loại màu s ắc, c hất lượng) k í ch thước ≥ 0,4 m 3 sa u khai thác | m 3 | 850.000 | | | | II 402 | | | | Đ á hoa tr ắ ng dạng kh ối ( ≥ 0,4m 3 ) đ ể xẻ làm ốp lát | | | | | | | II 40201 | | | Loại 1 - trắng đ ề u | m 3 | 16.500.000 | | | | | II 40202 | | | Loại 2 - vân vệt | m 3 | 12.750.000 | | | | | II 40203 | | | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m 3 | 8 . 500 . 000 | | | | II 403 | | | | Đá hoa trắng s ả n xuất bột carbonat | m 3 | 340.000 | | | II 5 | | | | | Cát | | | | | | II 501 | | | | Cát san lấp (bao gồm c ả cát nhiễm m ặ n) | m 3 | 68.000 | | | | II 502 | | | | Cát xây dựng | | | | | | | II 50201 | | | Cát đen dùng trong xây dựng | m 3 | 85.000 | | | | | II 50202 | | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | 245 . 000 | | | II7 | | | | | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m 3 | 119.000 | | | II11 | | | | | Cao lanh (Kaolin/đất sét tr ắ ng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | | | | | | II 1101 | | | | Cao l anh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấ n | 255.000 | | | | II 1 102 | | | | Cao l anh dưới rây | tấn | 680.000 | | | | II 1 103 | | | | Quặng Felspat làm nguyên liệu g ố m sứ (khoáng sản khai thác) | tấn | 298.000 | | | II 12 | | | | | M i ca, thạch anh kỹ thuật | | - | | | | II1201 | | | | Mica | tấ n | 1 .400.000 | | | | II 1 202 | | | | Thạch anh kỹ thuật | | - | | | | | II120201 | | | Thạch anh kỹ thuật | tấ n | 275.000 | | | | | II 120202 | | | Thạch anh bột | tấn | 1.275.000 | | | | | II 120203 | | | Thạch anh hạt | tấ n | 1 .650.000 | | | II 13 | | | | | Pirite, phosphorite | tấn | - | | | | II 1302 | | | | Quặng phosphor i t | | - | | | | | II 130201 | | | Quặng Phosphorite có hàm lượng P2 O 5 <20% | tấn | 425.000 | | | | | II 130202 | | | Quặng Phosphorite c ó hàm lư ợng 20% ≤ P2 O 5 < 30% | tấn | 550.000 | | | | | I I 1 30203 | | | Quặng Phosphorite c ó hàm lượng P2 O 5 ≥ 30% | tấn | 700.000 | | | II 24 | | | | | Khoáng sản không kim loại khác | | | | | | II 2401 | | | | Barit | | | | | | | II 240101 | | | Quặng Barit khai thác | tấn | 383.000 | | | | | II240102 | | | Tinh quặng Barit h à m lượng 60% ≤ BaS O 4 < 70% | tấn | 700.000 | | | | | II240103 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng BaS O 4 ≥ 70% | tấ n | 900.000 | | | | I I 2402 | | | | F l uorit | | - | | | | | II 240201 | | | Quặ n g Fluorit khai thác | tấn | 425.000 | | | | | II240202 | | | Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2<7 0 % | tấn | 2.750.000 | | | | | II 240203 | | | Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2<90% | tấn | 3.250.000 | | | | I I 2411 | | | | Đá phong thủy | | | | | | | II 24 1 106 | | | Đá vôi , phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | tấn | 1.1 00.000 |

PHỤ LỤC III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBNĐ ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

| Mã nhóm, l oại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đ ơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2017 | |||||||||| | C ấp 1 | C ấ p 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | C ấ p 5 | C ấ p 6 | | | | | II I | | | | | | Sản phẩm của rừng t ự nhiên | | | | | III1 | | | | | G ỗ nhóm I | | | | | | III 101 | | | | C ẩ m lai, l át | | | | | | | III 1010 1 | | | D<25cm | m 3 | 10.500.000 | | | | | III 10102 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 21.300.000 | | | | | III 10103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 31.200.000 | | | | III 103 | | | | Dáng hương (gi á ng hương) | m 3 | 20.000.000 | | | | III 104 | | | | Du sam | m 3 | 18.000.000 | | | | III 105 | | | | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | | | | | | | III 10501 | | | D<25cm | m 3 | 6.500.000 | | | | | III 10502 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 22.500.000 | | | | | III 10503 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 28.200.000 | | | | III 106 | | | | Gụ | | | | | | | III 10601 | | | D<25cm | m 3 | 5.400.000 | | | | | III10602 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 11.100.000 | | | | | III1 0603 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 14.650.000 | | | | III 107 | | | | Gụ mật (Gõ mật) | | | | | | | III 10701 | | | D<25cm | m 3 | 3.650.000 | | | | | III1 0702 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | III10703 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 13.250.000 | | | | III111 | | | | Hương | | | | | | | III11 101 | | | D<25cm | m 3 | 6.550.000 | | | | | III1 1102 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 16.300.000 | | | | | III1 1103 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 22.100.000 | | | | III 112 | | | | Hương t í a | m 3 | 15.400.000 | | | | III 113 | | | | Lát | m 3 | 9.500.000 | | | | III 115 | | | | Muồng đen | m 3 | 4.620.000 | | | | III1 17 | | | | Sơn huyết | m 3 | | | | | III1 18 | | | | Trai | m 3 | 9.350.000 | | | | III 120 | | | | Các l oạ i khá c | | | | | | | III 1 2001 | | | D<25cm | m 3 | 5.100.000 | | | | | III 12002 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 8.000.000 | | | | | III 12003 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 11.300.000 | | | | | III 12004 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 19.650.000 | | | II I 2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | II l202 | | | | Đ inh (đinh hương) | | | | | | | III 20201 | | | D<25cm | m 3 | 9.500.000 | | | | | III 20202 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 13 . 000.000 | | | | | III 20203 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 17.000.000 | | | | III204 | | | | Nghiến | | | | | | | III 20401 | | | D<25cm | m 3 | 4.800.000 | | | | | III20402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 8.000.000 | | | | | II I20403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 11 .500.000 | | | | III 207 | | | | Sao xanh | m 3 | 7.000.000 | | | | III 208 | | | | S ến | m 3 | 8 . 800.000 | | | | I II209 | | | | S ến mật | m 3 | 5.750.000 | | | | III 210 | | | | S ến mủ | m 3 | 4.050.000 | | | | III 211 | | | | Táu mật | m 3 | 8.900.000 | | | | III 212 | | | | Trai ly | m 3 | 12.650.000 | | | | III214 | | | | Các l oại khác | | | | | | | III 21401 | | | D<25cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III21402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 6.300.000 | | | | | III 21403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 10.500.000 | | | III 3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | III301 | | | | Bằng l ă ng | m 3 | 4.400.000 | | | | II I 304 | | | | Chò chỉ | | | | | | | II I 30401 | | | D<25cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | III30402 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | III 30403 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 9.000.000 | | | | I I I305 | | | | Chò chai | m 3 | 5.500.000 | | | | III307 | | | | Dạ hương | m 3 | 6.600.000 | | | | III 308 | | | | Giổi | | | | | | | III30801 | | | D<25cm | m 3 | 9.000.000 | | | | | II I 30802 | | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | III 30803 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 15.625.000 | | | | III311 | | | | Re m i t | m 3 | 4.650.000 | | | | III3 1 2 | | | | Re hương | m 3 | 4.950.000 | | | | III 314 | | | | Sao đen | m 3 | 5.000.000 | | | | III 315 | | | | Sao cát | m 3 | 4.000.000 | | | | I I I319 | | | | Các loại khác | | | | | | | III 31901 | | | D<25cm | m 3 | 2.400.000 | | | | | III 31902 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 3.300.000 | | | | | I I I31903 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 5.600.000 | | | | | III 31904 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 7.700.000 | | | III 4 | | | | | Gỗ nhóm IV | | | | | | III402 | | | | Chặc khế | m 3 | 3.750.000 | | | | II I 405 | | | | Re (De) | m 3 | 6.500.000 | | | | III407 | | | | Mỡ | m 3 | 1.1 00.000 | | | | I I I409 | | | | Lim sừng | m 3 | 3.500.000 | | | | I II 410 | | | | Thông | m 3 | 2.500.000 | | | | II I411 | | | | Thông lông gà | m 3 | 5.400.000 | | | | III 4 1 2 | | | | Thông ba l á | m 3 | 3 .1 00.000 | | | | III 413 | | | | Thông h àng | | | | | | | III 41301 | | | D<35cm | m 3 | 1.950.000 | | | | | III 41302 | | | D ≥ 35 cm | m 3 | 3.800.000 | | | | II I414 | | | | V à ng tâm | m 3 | 6.500.000 | | | | III415 | | | | Các l o ạ i khác | | | | | | | III 41501 | | | D<25cm | m 3 | 1 .800.000 | | | | | III 41502 | | | 25cm ≤ D<35cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | III 4 1 503 | | | 35cm ≤ D<50cm | m 3 | 3.900.000 | | | | | III 41504 | | | D ≥ 50 cm | m 3 | 5.200.000 | | | III 5 | | | | | Gỗ nhóm V , V I, VI I , VIII và các loại gỗ khác | | | | | | III 501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | I II 50108 | | | Lim vang (lim xẹt) | m 3 | 4.950.000 | | | | | III 50109 | | | Muồng (Muồng cánh dán) | m 3 | 2.000.000 | | | | | III 50110 | | | Sa mộc | m 3 | 4.950.000 | | | | | III 501 1 1 | | | Sau sau (Táu h ậu) | m 3 | 700.000 | | | | | I II50112 | | | Thông hai lá | m 3 | 3.250.000 | | | | | III 50113 | | | Các loại khác | | | | | | | | III 5011301 | | D <25cm | m 3 | 1.260.000 | | | | | | III 5011302 | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | | III 50 1 1303 | | D≥ 50 cm | m 3 | 4.400.000 | | | | III502 | | | | Gỗ nhóm V I | | | | | | | III5020 1 | | | Bạch đàn | m 3 | 2.200.000 | | | | | I II50202 | | | Cáng lò | m 3 | 3.300.000 | | | | | I II 50203 | | | Chò | m 3 | 3.750.000 | | | | | III 50204 | | | Chò nâu | m 3 | 4.400.000 | | | | | III 50205 | | | Keo | m 3 | 2.000.000 | | | | | III 50206 | | | Kháo vàng | m 3 | 3.000.000 | | | | | III 50207 | | | Mận rừng | m 3 | 2.200.000 | | | | | III 50208 | | | Phay | m 3 | 2.200.000 | | | | | III 50209 | | | Trám hồng | m 3 | 2.700.000 | | | | | III 50210 | | | Xoan đào | m 3 | 3.700.000 | | | | | III 50211 | | | Sấu | m 3 | 10.710.000 | | | | | III 50212 | | | Các loại khác | | | | | | | | III 5021201 | | D<25cm | m 3 | 1.200.000 | | | | | | III 5021202 | | 25cm ≤ D<50an | m 3 | 2.000.000 | | | | | | III 502 1 203 | | D ≥ 50 cm | m 3 | 3.500.000 | | | | II I503 | | | | G ỗ nhóm VII | | | | | | | III50301 | | | Gáo vàng | m 3 | 2.450.000 | | | | | III50303 | | | Mò c u a (Mù c u a/Sữa) | m 3 | 2.550.000 | | | | | III 50304 | | | Trám trắng | m 3 | 2.300.000 | | | | | III 50305 | | | Vang trứng | m 3 | 2.900.000 | | | | | III 50306 | | | Xoăn | m 3 | 1.700.000 | | | | | III 50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | III 5021203 | | D<25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III 5021203 | | 25cm ≤ D<50cm | m 3 | 2.000.000 | | | | | | I I I5021203 | | D ≥ 50 cm | m 3 | 3.500.000 | | | | III 504 | | | | Gỗ nhóm VII I | | | | | | | III 5040 1 | | | Bồ đề | m 3 | 1.100.000 | | | | | I I I50402 | | | Bộp (đa xanh) | m 3 | 4.550.000 | | | | | I II50403 | | | Trụ mỏ | m 3 | 920.000 | | | | | I II50404 | | | Các loại khác | | | | | | | | I I I5040401 | | D<25cm | m 3 | 800.000 | | | | | | II I 5040402 | | D ≥ 25cm | m 3 | 1.960.000 | | | | III 505 | | | | Các loại gỗ khác | m 3 | 800.000 | | | III 6 | | | | | Cành, ngọn, gốc, r ễ | | | | | | II I601 | | | | Cành, ngọn | m 3 | B ằ ng 10 % gi á bán gỗ tương ứng | | | | III602 | | | | Gốc, rễ | m 3 | B ằ ng 30% giá bán gỗ tương ứng | | | III7 | | | | | Củi | Ste | 490.000 | | | I II8 | | | | | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | | | | | | I II801 | | | | Tre | | | | | | | III 80 1 01 | | | D<5cm | cây | 7.700 | | | | | III80102 | | | 5cm ≤ D<6cm | cây | 12.600 | | | | | III 80103 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 21.000 | | | | | I I I80 1 04 | | | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | | | | II I8 02 | | | | Tr úc | cây | 7.000 | | | | I II803 | | | | Nứa | | | | | | | III 80301 | | | D<7cm | cây | 4.000 | | | | | III80302 | | | D ≥ 7cm | cây | 8.000 | | | | III804 | | | | Mai | | | | | | | I I I8040 1 | | | D<6cm | cây | 12.600 | | | | | III80402 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 21.000 | | | | | II I 80403 | | | D ≥ 10 cm | cây | 30.000 | | | | III805 | | | | Vầu | | | | | | | III80501 | | | D<6cm | cây | 7.700 | | | | | I I I80502 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 14.700 | | | | | I I I80503 | | | D ≥ 1 0 cm | cây | 21.000 | | | | III 807 | | | | Giang | cây | | | | | | III8070 1 | | | D<6cm | cây | 4.200 | | | | | III80702 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 7.000 | | | | | III80703 | | | D ≥ 10 cm | cây | 12.600 | | | | III808 | | | | Lồ ô | | | | | | | I II80801 | | | D<6cm | cây | 5.600 | | | | | III80802 | | | 6cm ≤ D<10cm | cây | 10.500 | | | | | I I I80803 | | | D ≥ 10 cm | cây | 15.000 | | | I II10 | | | | | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | | | | | | III1001 | | | | H ồi | | | | | | | III100101 | | | Tươi | k g | 56.000 | | | | | III 1 101 02 | | | Khô | kg | 80.000 | | | | | | | | Quế | | | | | | | III 100201 | | | Tươi | kg | 25.000 | | | | | III1 00202 | | | Kh ô | kg | 90.000 | | | | | | | | Sa nhân | | | | | | | III 100301 | | | Tươi | kg | 1 05.000 | | | | | III 100302 | | | Khô | kg | 210.000 | | | | | | | | Thảo quả | | | | | | | III10040 1 | | | Tươi | kg | 84.000 | | | | | III100402 | | | Khô | kg | 280.000 |

PHỤ LỤC IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

| Mã nhóm, l oại tài nguyên | | | | | | Tên nh ó m, l oại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2017 | |||||||||| | Cấp 1 | C ấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | C ấ p 5 | C ấ p 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V 1 | | | | | Nước khoáng thi ê n nhiên, nướ c nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh l ọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V 1 02 | | | | Nước thiên nhiên tinh l ọc đóng cha i , đóng hộp | | | | | | | V 1 0201 | | | Nước thiên nhiên khai thác t i nh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 100.000 | | | | | V 1 0202 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 500.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V301 | | | | Nước mặt | m 3 | 2.000 | | | | V302 | | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 3.000 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đ ích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản x u ất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 40.000 | | | | V302 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 40.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m 3 | 3.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/10/2017
    Ban hành
  2. 20/10/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/04/2018

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Làm hết hiệu lực2

Căn cứ ban hành8

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và mức bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặttài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạnban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
30/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Quy định một số mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 7/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 19/5/2025Quyết định
25/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố, tiểu khutrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.