Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu: 30/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
9/10/2017
Ngày hiệu lực
20/10/2017
Người ký
Ngô Gia Tự
Chức danh người ký
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 34 /2023/QĐ-UBND (hiệu lực 08/10/2023).

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Nam Định

---------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2579/TTr-STNMT ngày 28/9/2017 về việc điều chỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tại Văn bản thẩm định số 1949/CV-STC ngày 27/9/2017, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 180/BC-STP ngày 02/10/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định”.

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/10/2017 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  30 /2017/QĐ-UBND ngày   09/10/2017

của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

 

Tên nhóm, loại tài nguyên /

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị

tính

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Đồng/Tấn

1.000.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

1.2

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

Đồng/m3

80.000

1.3

Đá hộc và đá base

Đồng/m3

110.000

1.4

Đá cấp phối

Đồng/m3

140.000

1.5

Đá dăm các loại

Đồng/m3

180.000

2

Cát

 

 

2.1

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m3

80.000

2.2

Cát đen dùng trong xây dựng

Đồng/m3

90.000

2.3

Cát nuôi trồng thủy sản

Đồng/m3

40.000

3

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Đồng/m3

120.000

III

Hải sản tự nhiên

 

 

1

Tôm

 

 

1.1

Tôm hùm

Đồng/kg

620.000

1.2

Tôm khác

Đồng/kg

150.000

2

Cua

Đồng/kg

200.000

3

 

 

3.1

Cá loại 1, 2, 3

Đồng/kg

42.000

3.2

Cá loại khác

Đồng/kg

30.000

4

Các loại hải sản khác

Đồng/kg

20.000

IV

Nước thiên nhiên

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

1.1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m3

400.000

1.2

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

Đồng/m3

450.000

1.3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

1.100.000

1.4

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

Đồng/m3

20.000

2-

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

2.1

Nước mặt

Đồng/m3

2.000

2.2

Nước dưới đất

Đồng/m3

3.000

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/10/2017
    Ban hành
  2. 20/10/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 08/10/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.