Quyết định

Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh về việc quy định số lượng cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông các cấp được hưởng phụ cấp

Số hiệu: 30/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành
14/7/2014
Ngày hiệu lực
25/7/2014
Người ký
Phùng Quang Hùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

của UBND tỉnh về việc quy định  số lượng cán bộ, công chức, viên chức

làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa,

 một cửa liên thông các cấp được hưởng phụ cấp

___________

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND  ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ  quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa, một cửa liên thông các cấp;

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 321/TTr-SNV ngày 23/6/2014,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh về quy định số lượng cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông các cấp được hưởng phụ cấp. Cụ thể như sau:

1. Khoản 2, Điều 1 sửa cụm từ: “Cán bộ, công chức, viên chức…” thành “Công chức, viên chức…”.

2. Điểm b, Khoản 2, Điều 1 sửa lại là:

Đối với các đơn vị cấp huyện được 63 định suất, cụ thể như sau:

          Các đơn vị cấp huyện có Bộ phận một cửa hiện đại hoạt động, mỗi đơn vị được 07 định suất (đơn vị cấp huyện chưa có Bộ phận một cửa hiện đại hoặc có nhưng chưa hoạt động chỉ được 04 định suất).

          3. Khoản 3, Điều 1 sửa cụm từ: “Cán bộ, công chức, viên chức…” thành “Công chức…”

          4. Điểm a và Điểm b Khoản 3, Điều 1 sửa lại là:

          a) 02 lĩnh vực:

          Tư pháp - Hộ tịch; Tài nguyên - Môi trường được hưởng hệ số 0,5/người/tháng theo mức lương tối thiểu chung:  137 x 2 = 274 định suất.

          b) 02 lĩnh vực còn lại:

          Chính sách xã hội; Văn phòng - Thống kê được hưởng hệ số phụ cấp 0,4/người/tháng theo mức lương tối thiểu chung: 137 x 2 = 274 định suất.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND Tỉnh Vĩnh Phúc

17/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt định mức lập dự toán, quản lý sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
16/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Phân cấp cho Sở Xây dựng tổ chức sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I cho cá nhân, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I cho tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 4/6/2025Quyết định
15/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
14/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 15/5/2025Quyết định
13/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn định mức và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2025-20230

Còn hiệu lựcBan hành: 21/4/2025Quyết định
09/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ Phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 14/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.