|
QUYẾT ĐỊNHVỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2004/QĐ-UB NGÀY 15/6/2004 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG____________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANGCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc Hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX thông qua ngày 26/11/2003;Căn cứ Quyết định số 29/2004/QĐ.UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã; Xét đề nghị của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh tại công văn số 29/CV.QĐT ngày 31/8/2005 về việc đề xuất sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2004/QĐ.UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2004/QĐ.UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Phần căn cứ Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004: - Căn cứ thứ nhất: Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003; - Căn cứ thứ sáu: Căn cứ Thông tư số 03/2003/TT-NHNN ngày 24/02/2003 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về cho vay không phải bảo đảm bằng tài sản theo Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 17/01/2003 của Chính phủ; 2. Điều 7, Chương II Quy chế cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành theo Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 được sửa đổi, bổ sung như sau : “Mức chi bồi dưỡng họp thẩm định dự án của Tổ thẩm định là 30.000đồng/người/dự án”. 3. Điều 10, Chương III Quy chế cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành theo Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 được sửa đổi, bổ sung như sau : “ Các dự án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư trên 50 triệu đồng và mức cho vay như sau: - Trên cơ sở phương án tài chính và khả năng trả nợ của dự án đầu tư, mức vốn điều lệ của khách hàng vay và tài sản thế chấp: Mức cho vay đối với 01 dự án không quá 300 triệu đồng. - Dự án vay vốn lưu động: Mức cho vay tối đa đối với 01 dự án là 200 triệu đồng. Trường hợp vay vốn sản xuất kinh doanh hàng nông sản xuất khẩu, mức cho vay tối đa đối với 01 dự án là 500 triệu đồng. Tổng dư nợ cho vay của 01 chủ đầu tư không quá 500 triệu đồng” 4. Điều 11, Chương III Quy chế cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành theo Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 được sửa đổi, bổ sung như sau : “Mức lãi suất cho vay đối với: - Đầu tư tài sản cố định là 6,6%/năm. - Vốn lưu động là 0,6%/tháng. Mức lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn. Đối với các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt cho vay từ tháng 06/2005 trở về trước thì tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất cho vay tại Quyết định 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh”. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. |
Quyết định
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Số hiệu: 30/2005/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Ngày ban hành
- 28/6/2005
- Ngày hiệu lực
- 8/7/2005
- Người ký
- Trần Thanh Trung
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 39/2007/QĐ-UBND (hiệu lực 01/11/2007).
Lịch sử hiệu lực
- 28/06/2005Ban hành
- 08/07/2005Bắt đầu có hiệu lực
- 01/11/2007Thay thế bởi Quyết định 39/2007/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
40/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 11/6/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/4/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.