|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
1
|
Giếng nước: (Giếng đất đường kính giếng Ø=1m, độ sâu h không bao gồm phần gặp đá)
|
|
|
|
|
- Độ sâu h < 5 m
|
cái
|
1.936.000
|
|
|
- Độ sâu h < 10m
|
cái
|
3.866.000
|
|
|
- Độ sâu h < 13m
|
cái
|
4.640.000
|
|
|
- Độ sâu h < 16m
|
cái
|
5.802.000
|
|
|
- Độ sâu h < 19m
|
cái
|
8.839.000
|
|
|
- Độ sâu h < 22m
|
cái
|
10.309.000
|
|
|
- Độ sâu h < 25m
|
cái
|
11.784.000
|
|
|
- Độ sâu h < 28m
|
cái
|
13.259.000
|
|
|
- Độ sâu h < 31m
|
cái
|
14.728.000
|
|
|
- Độ sâu h < 34m
|
cái
|
16.204.000
|
|
|
- Độ sâu h < 37m
|
cái
|
17.673.000
|
|
|
- Độ sâu h < 40m
|
cái
|
19.148.000
|
|
|
- Độ sâu h < 43m
|
cái
|
20.623.000
|
|
|
- Độ sâu h < 46m
|
cái
|
22.092.000
|
|
|
- Độ sâu h < 49m
|
cái
|
23.568.000
|
|
|
- Độ sâu h < 52m
|
cái
|
25.043.000
|
|
|
- Độ sâu h < 55m
|
cái
|
26.512.000
|
|
|
- Độ sâu h < 58m
|
cái
|
27.987.000
|
|
a
|
Giếng đất có đường kính Ø khác thì được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
|
|
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Có đường kính 1,0m < Ø ≤ 1,2m được nhân hệ số K=1,44
|
|
|
|
|
- Có đường kính 1,2m < Ø ≤ 1,5m được nhân hệ số K=2,25
|
|
|
|
|
- Có đường kính 1,5m < Ø ≤ 2,0m được nhân hệ số K=4,00
|
|
|
|
|
- Có đường kính 2,0m < Ø ≤ 2,5m được nhân hệ số K=6,25
|
|
|
|
b
|
Giếng nước có xây thành:
|
|
|
|
|
- Thành xây gạch ống dày 20cm có tô trát, không có sân giếng được cộng thêm
|
cái
|
1.403.000
|
|
|
- Thành xây gạch thẻ dày 20cm có tô trát, không có sân giếng được cộng thêm
|
cái
|
1.846.000
|
|
|
- Có sân giếng được cộng thêm
|
cái
|
1.364.000
|
|
|
- Có nắp đậy bằng tấm đan bê tông cốt thép được cộng thêm
|
cái
|
277.000
|
|
|
- Thành giếng không tô, trát được trừ đi
|
cái
|
551.000
|
|
c
|
Đối với giếng đất đường kính Ø=0,9m thì bằng đơn giá giếng đất có đường kính Ø=1m nhân với hệ số 0,81
|
|
|
|
d
|
Trường hợp khi đào giếng đất gặp đá thì cứ 1m sâu được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Có đường kính Ø < 2m
|
m đá
|
625.000
|
|
|
- Có đường kính 2m ≤ Ø < 3m
|
m đá
|
1.407.000
|
|
đ
|
Trường hợp có ống buy được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Ống buy Ø=0,60m, L=1m
|
ống
|
874.000
|
|
|
- Ống buy Ø=0,80m, L=1m
|
ống
|
1.127.000
|
|
|
- Ống buy Ø=1,00m, L=1m
|
ống
|
1.379.000
|
|
|
- Ống buy Ø=1,20m, L=1m
|
ống
|
1.632.000
|
|
|
- Ống buy Ø=1,50m, L=1m
|
ống
|
2.013.000
|
|
2
|
Giếng đá: Đào bằng khoan nổ mìn có độ sâu từ 2,5m trở lên (h > 2,5m), được tính như sau:
|
|
|
|
a
|
Đường kính Ø < 2m:
|
|
|
|
|
- Độ sâu h < 3,5m
|
m sâu
|
744.000
|
|
|
- Độ sâu h < 4,5m
|
m sâu
|
831.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Độ sâu h < 5,5m
|
m sâu
|
863.000
|
|
b
|
Đường kính 2m ≤ Ø < 3m:
|
|
|
|
|
- Độ sâu h < 3,5m
|
m sâu
|
1.674.000
|
|
|
- Độ sâu h < 4,5m
|
m sâu
|
1.871.000
|
|
|
- Độ sâu h < 5,5m
|
m sâu
|
1.942.000
|
|
3
|
Giếng khoan
|
|
|
|
a
|
Giếng khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54CV đường kính lỗ khoan Ø<200mm, cấp đất đá I-III
|
|
|
|
|
- Độ sâu khoan h ≤ 50m
|
m sâu
|
366.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 50 < h ≤ 100m
|
m sâu
|
449.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 100 < h ≤ 150m
|
m sâu
|
544.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 150 < h ≤ 200m
|
m sâu
|
646.000
|
|
b
|
Giếng khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54CV đường kính lỗ khoan 200mm < Ø ≤ 300mm, cấp đất đá I-III
|
|
|
|
|
- Độ sâu khoan h ≤ 50m
|
m sâu
|
446.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 50 < h ≤ 100m
|
m sâu
|
541.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 100 < h ≤ 150m
|
m sâu
|
648.000
|
|
|
- Độ sâu khoan 150 < h ≤ 200m
|
m sâu
|
772.000
|
|
4
|
Bể nước chứa nước
|
|
|
|
4.1
|
Thể tích bể V ≤ 2m3
|
|
|
|
a
|
Bể xây bằng gạch
|
|
|
|
|
- Tường xây gạch ống, dày 10cm
|
m3
|
1.832.000
|
|
|
- Tường xây gạch ống, dày 20cm
|
m3
|
2.625.000
|
|
b
|
Bể đổ bê tông cốt thép
|
m3
|
5.507.000
|
|
c
|
Trường hợp được cộng thêm
|
|
|
|
|
- Bể có tấm đan bê tông cốt thép đậy
|
cái
|
892.000
|
|
|
- Bể ốp gạch men phía trong (tính cho 01 m2 ốp tường bể)
|
1 m2 ốp
|
320.000
|
|
|
- Tường xây gạch thẻ, dày 10cm
|
m3
|
298.000
|
|
|
- Tường xây gạch thẻ, dày 20cm
|
m3
|
629.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
4.2
|
Thể tích bể 2m3 < V ≤ 5m3
|
|
|
|
a
|
Bể xây bằng gạch ống dày 20cm
|
m3
|
1.790.000
|
|
b
|
Bể đổ bê tông cốt thép
|
m3
|
4.250.000
|
|
c
|
Trường hợp được cộng thêm
|
|
|
|
|
- Bể có tấm đan bê tông cốt thép đậy
|
cái
|
1.235.000
|
|
|
- Bể ốp gạch men phía trong (tính cho 1m2 ốp tường bể)
|
1 m2 ốp
|
320.000
|
|
|
- Tường xây gạch thẻ, dày 20cm
|
m3
|
469.000
|
|
4.3
|
Thể tích bể 5m3 < V ≤ 10m3
|
|
|
|
a
|
Bể xây bằng gạch ống dày 20cm
|
m3
|
1.263.000
|
|
b
|
Bể đổ bê tông cốt thép
|
m3
|
3.102.000
|
|
c
|
Trường hợp được cộng thêm
|
|
|
|
|
- Bể có tấm đan bê tông cốt thép đậy
|
cái
|
2.117.000
|
|
|
- Bể ốp gạch men phía trong (tính cho 1m2 ốp tường bể)
|
1 m2 ốp
|
320.000
|
|
|
- Tường xây gạch thẻ, dày 20cm
|
m3
|
284.000
|
|
4.4
|
Thể tích bể 10m3 < V ≤ 15m3
|
|
|
|
a
|
Bể xây bằng gạch ống dày 20cm
|
m3
|
1.049.000
|
|
b
|
Bể đổ bê tông cốt thép
|
m3
|
2.898.000
|
|
c
|
Trường hợp được cộng thêm
|
|
|
|
|
- Bể có tấm đan bê tông cốt thép đậy
|
cái
|
2.999.000
|
|
|
- Bể ốp gạch men phía trong (tính cho 01 m2 ốp tường bể)
|
1 m2 ốp
|
320.000
|
|
|
- Tường xây gạch thẻ, dày 20cm
|
m3
|
232.000
|
|
5
|
Sân, vỉa hè có kết cấu:
|
|
|
|
a
|
Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 dày 10cm; mặt láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm
|
m2
|
154.000
|
|
b
|
Lót đá 4x6 dày 10cm; mặt bê tông xi măng M150, đá 1x2, dày 5cm
|
m2
|
165.300
|
|
c
|
Lót đá 4x6 dày 10cm; mặt bê tông xi măng M200, đá 1x2, dày 5cm
|
m2
|
170.300
|
|
d
|
Bê tông xi măng M150, đá 1x2, dày 5cm (không có lớp lót đá 4x6 vữa xi măng M50)
|
m2
|
73.800
|
|
e
|
Bê tông xi măng M200, đá 1x2, dày 5cm (không có lớp lót đá 4x6 vữa xi măng M50)
|
m2
|
79.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
f
|
Láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm (không có lớp lót đá 4x6 vữa xi măng M50)
|
m3
|
62.000
|
|
g
|
Lát gạch Terazzo, trên lớp cát đệm dày 5cm
|
m2
|
263.000
|
|
h
|
Lát gạch bát tràng (gạch đất nung), trên lớp cát đệm dày 5cm
|
m2
|
137.000
|
|
6
|
Tường rào
|
|
|
|
a
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng mác 50. Tường xây gạch ống dày 10cm, trụ 20x20cm, có giằng bê tông cốt thép, chiều cao bình quân của tường và trụ 2m, quét vôi.
|
m dài
|
1.188.000
|
|
|
Trường hợp được trừ đi:
|
|
|
|
|
- Tường rào không tô trát
|
m dài
|
399.000
|
|
|
- Tường rào không quét nước xi măng
|
m dài
|
38.000
|
|
|
Trường hợp được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Tường rào có bả ma tít, sơn nước
|
m dài
|
612.000
|
|
|
- Tường rào sơn nước, không bả ma tít
|
m dài
|
154.000
|
|
|
- Tường xây gạch ống dày 20cm, trụ 30x30cm
|
m dài
|
235.000
|
|
b
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng mác 50. Tường xây gạch Block bê tông rỗng dày 10cm, trụ 20x20cm, có giằng bê tông cốt thép, chiều cao bình quân của tường và trụ 2m, quét vôi.
|
m dài
|
1.177.000
|
|
|
Trường hợp được trừ đi:
|
|
|
|
|
- Tường rào không tô trát
|
m dài
|
399.000
|
|
|
- Tường rào không quét nước xi măng
|
m dài
|
38.000
|
|
|
Trường hợp được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Tường rào có bả ma tít, sơn nước
|
m dài
|
612.000
|
|
|
- Tường rào sơn nước, không bả ma tít
|
m dài
|
154.000
|
|
c
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng mác 50. Tường dày 15cm, trụ 20x20cm, có giằng bê tông cốt thép, chiều cao bình quân của tường và trụ 2m, quét vôi.
|
m dài
|
1.190.000
|
|
|
Trường hợp được trừ đi:
|
|
|
|
|
- Tường rào không tô trát
|
m dài
|
381.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Tường rào không quét nước xi măng
|
m dài
|
37.000
|
|
|
Trường hợp được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Tường rào có bả ma tít, sơn nước
|
m dài
|
603.000
|
|
|
- Tường rào sơn nước, không bả ma tít
|
m dài
|
152.000
|
|
d
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng mác 50. Tường dày 10cm, trụ 20x20cm, có hàng rào sắt và giằng BTCT, chiều cao bình quân của hàng rào sắt thoáng 2m.
|
m dài
|
2.007.000
|
|
|
Trường hợp được trừ đi:
|
|
|
|
|
- Phần xây gạch không tô trát
|
m dài
|
134.000
|
|
|
- Phần xây gạch không quét nước xi măng
|
m dài
|
15.000
|
|
|
Trường hợp được cộng thêm:
|
|
|
|
|
- Tường rào có bả ma tít, sơn nước
|
m dài
|
205.000
|
|
|
- Tường rào sơn nước, không bả ma tít
|
m dài
|
51.000
|
|
e
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng mác 50. Tường dày 10cm, trụ cao 1,2m, phần tường xây gạch cao bình quân 0,4m (phía trên dùng để rào lưới B40). Khoảng cách các trụ (cọc) bình quân 3m. Có trụ cổng kết cấu, kích thước trụ cổng:
|
|
|
|
|
- Trụ xây gạch 300x300mm
|
m dài
|
495.000
|
|
|
- Trụ bê tông cốt thép đúc sẵn 100x100mm
|
m dài
|
439.000
|
|
|
- Cọc sắt V 50x50x5mm
|
m dài
|
410.000
|
|
7
|
Trụ cổng xây gạch ống
|
|
|
|
a
|
Chiều cao trụ bình quân h ≤ 2m
|
|
|
|
|
- Kích thước 40x40cm
|
cái
|
1.478.000
|
|
|
- Kích thước 60x60cm
|
cái
|
2.062.000
|
|
b
|
Chiều cao trụ bình quân h > 2m
|
|
|
|
|
- Kích thước 40x40cm
|
cái
|
1.660.000
|
|
|
- Kích thước 60x60cm
|
cái
|
2.914.000
|
|
c
|
Trường hợp được cộng thêm
|
|
|
|
|
- Trụ ốp đá Granít
|
1 m2 ốp
|
1.286.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Trụ ốp gạch Ceramic 40x40cm
|
1 m2 ốp
|
256.000
|
|
|
- Trụ ốp gạch Ceramic 60x60cm
|
1 m2 ốp
|
237.000
|
|
|
- Sơn nước, có bả Matit
|
1 m2 sơn
|
70.000
|
|
|
- Sơn nước, không bả Matit
|
1 m2 sơn
|
31.000
|
|
8
|
Thiết bị khí sinh học (Biogas)
|
|
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 5,0m3
|
cái
|
9.666.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 7,5m3
|
cái
|
15.896.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 9,9m3
|
cái
|
19.734.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 12,4m3
|
cái
|
23.037.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 14,9m3
|
cái
|
26.812.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 19,9m3
|
cái
|
33.025.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 24,4m3
|
cái
|
38.588.000
|
|
|
Kiểu KT1, thể tích chứa V = 28,0m3
|
cái
|
43.762.000
|
|
9
|
Chuồng heo
|
|
|
|
9.1
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Vì kèo gỗ nhóm IV. Không đóng trần; mái lợp mái nghiêng hai phía. Mái lợp:
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
893.200
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.140.900
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
927.400
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
1.041.700
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.288.900
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
1.074.300
|
|
9.2
|
Móng xây gạch ống vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Vì kèo gỗ nhóm IV. Không đóng trần; mái lợp mái nghiêng hai phía. Mái lợp:
|
|
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
893.800
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.141.500
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
928.000
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
1.043.100
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.287.100
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
1.074.900
|
|
9.3
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Không đóng trần; mái lợp mái nghiêng một phía. Mái lợp:
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
848.200
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.094.100
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
839.700
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
948.500
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.193.200
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
938.800
|
|
9.4
|
Móng xây gạch ống vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Vì kèo gỗ nhóm IV. Không đóng trần; mái lợp mái nghiêng một phía. Mái lợp:
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
788.600
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.015.600
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
805.100
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
887.700
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
1.114.700
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
904.200
|
|
9.5
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng M50. Tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 0,75m + lưới B40, tường quét vôi. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Vì kèo thép hình, cột thép Ø10cm. Không đóng trần. Mái lợp tôn thiếc.
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
m2 xây dựng
|
1.017.700
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
m2 xây dựng
|
1.105.600
|
|
9.6
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Vì kèo gỗ nhóm IV. Không đóng trần. Mái lợp tôn thiếc + Ngói 22 viên/m2.
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
m2 xây dựng
|
911.800
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
m2 xây dựng
|
1.021.200
|
|
9.7
|
Móng xây gạch ống vữa xi măng M50, tường xây bằng gạch ống, cao bình quân 1m. Nền láng vữa xi măng M50, dày 3cm không đánh màu. Tường quét vôi. Vì kèo gỗ nhóm IV. Không đóng trần. Mái lợp tôn thiếc + Ngói 22 viên/m2.
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch ống, dày 10cm:
|
m2 xây dựng
|
829.300
|
|
b
|
Tường xây gạch ống, dày 20cm:
|
m2 xây dựng
|
938.700
|
|
10
|
Chuồng bò:
|
|
|
|
a
|
Nền đất, tường xây gạch ống dày 10cm, cao bình quân 0,85m. Cột gạch, thưng ván nhóm V. Không trát tường. Không đóng trần. Mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
438.200
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
713.100
|
|
|
- Bạt
|
m2 xây dựng
|
391.700
|
|
b
|
Nền đất. Cột gỗ, thưng ván nhóm V. Không đóng trần. Mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
518.700
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
789.400
|
|
|
- Bạt
|
m2 xây dựng
|
489.200
|
|
11
|
Mái che:
|
|
|
|
a
|
Nền đất, cột gỗ tròn Ø20cm. Mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
326.800
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
360.900
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
540.200
|
|
b
|
Nền láng vữa Ximăng M50, dày 2cm không đánh màu, cột gỗ tròn Ø20cm, mái lợp tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
526.400
|
|
c
|
Nền láng vữa Ximăng M50, dày 2cm không đánh màu, cột gỗ tròn Ø20cm, mái lợp tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
560.500
|
|
d
|
Nền láng vữa Ximăng M50, dày 2cm có đánh màu, cột gỗ tròn Ø20cm. Mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 xây dựng
|
535.600
|
|
|
- Tôn Fibrôciment
|
m2 xây dựng
|
569.700
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 xây dựng
|
930.300
|
|
e
|
Mái che khung thép hình, cột thép tròn Ø50mm. Lợp tôn thiếc.
|
m2 xây dựng
|
361.500
|
|
|
Đối với Mái che khung thép hình, được cộng thêm trong các trường hợp sau: Kết cấu nền
|
|
|
|
|
- Lót đá 4x6 dày 10cm; mặt bê tông xi măng M150, đá 1x2, dày 5cm
|
m2
|
165.300
|
|
|
- Lót đá 4x6 dày 10cm; mặt bê tông xi măng M200, đá 1x2, dày 5cm
|
m2
|
170.300
|
|
|
- Bê tông xi măng M150, đá 1x2, dày 5cm (không có lớp lót đá 4x6 vữa xi măng M50)
|
m2
|
73.800
|
|
|
- Bê tông xi măng M200, đá 1x2, dày 5cm (không có lớp lót đá 4x6 vữa xi măng M50)
|
m2
|
79.000
|
|
12
|
Nhà ở tạm
|
|
|
|
a
|
Móng xây đá hộc bó nền xung quanh, nhà khung gỗ chịu lực, vách ván bao che nhóm IV, nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
1.034.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
1.079.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.338.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
841.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
752.000
|
|
b
|
Xếp đá hộc xung quanh móng, nhà khung gỗ xẻ chịu lực nhóm IV, vách ván bao che nhóm VI. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
1.046.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
1.066.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.325.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
828.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
740.000
|
|
c
|
Không xếp đá hộc xung quanh móng, nhà khung gỗ xẻ chịu lực nhóm IV, vách ván bao che nhóm VI. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
941.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
962.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.220.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
723.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
636.000
|
|
d
|
Xếp đá hộc xung quanh móng,nhà khung gỗ tròn chịu lực nhóm V, vách ván bao che nhóm VI. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
1.028.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
1.050.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.307.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
817.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
729.000
|
|
e
|
Không xếp đá hộc xung quanh móng, nhà khung gỗ tròn chịu lực nhóm V, vách ván bao che nhóm VI. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
924.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
946.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.203.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
712.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
625.000
|
|
f
|
Xếp đá hộc xung quanh móng,nhà khung gỗ tròn chịu lực nhóm V, vách ván bao che nhóm VIII. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
1.015.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
1.037.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.294.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
804.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
716.000
|
|
g
|
Không xếp đá hộc xung quanh móng, nhà khung gỗ tròn chịu lực nhóm V, vách ván bao che nhóm VIII. Nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
- Tôn thiếc
|
m2 sàn xây dựng
|
911.000
|
|
|
- Tôn Fibrôximăng
|
m2 sàn xây dựng
|
933.000
|
|
|
- Ngói 22 viên/m2
|
m2 sàn xây dựng
|
1.190.000
|
|
|
- Giấy dầu
|
m2 sàn xây dựng
|
699.000
|
|
|
- Mái tranh
|
m2 sàn xây dựng
|
613.000
|
|
h
|
Đối với nhà tạm, trường hợp có láng nền nhà bằng vữa ximăng mác 50 đánh màu (không có lớp đá 4x6) thì được cộng thêm:
|
m2 sàn xây dựng
|
46.000
|
|
13
|
Nhà vệ sinh, giếng thấm (hầm rút), bể tự hoại
|
|
|
|
13.1
|
Nhà vệ sinh
|
|
|
|
a
|
Móng xây gạch ống vữa xi măng M50, tường xây gạch ống dày 10cm, cao < 4m, quét vôi 3 nước. Nền láng vữa xi măng M50, dày 2cm có đánh màu. Vì kèo gỗ nhóm IV, mái lợp tôn thiếc, không đóng trần. Cửa gỗ Panô:
|
m2 xây dựng
|
1.897.000
|
|
|
Được cộng thêm trong các trường hợp sau:
|
|
|
|
|
- Nền lát gạch 20x20cm, vữa xi măng M50
|
m2
|
198.000
|
|
|
- Ốp tường bằng gạch men 20x25cm, vữa xi măng M50
|
m2
|
317.000
|
|
b
|
Móng xây đá hộc vữa xi măng M50, trụ bê tông cốt thép 20x20cm, dầm bê tông cốt thép 10 x10cm, mái bê tông cốt thép (mái bằng), tường xây gạch ống dày 10cm, cao < 4m, quét vôi 2 nước. Nền lát gạch hoa 200x200mm. Cửa nhựa.
|
m2 xây dựng
|
3.665.000
|
|
13.2
|
Giếng thấm (hầm rút)
|
|
|
|
|
Giếng đất, đường kính Ø ≤ 1m (Chưa bao gồm xây thành và tấm đan đậy giếng)
|
1 m3 đất đào
|
493.000
|
|
|
Xây thành và tấm đan đậy giếng được cộng thêm
|
cái
|
1.027.000
|
|
|
Giếng đất, đường kính Ø > 1m (Chưa bao gồm xây thành và tấm đan đậy giếng)
|
1 m3 đất đào
|
318.000
|
|
STT
|
Tài sản, vật kiến trúc
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
|
Xây thành và tấm đan đậy giếng được cộng thêm
|
cái
|
1.180.000
|
|
13.3
|
Bể tự hoại
|
|
|
|
|
Bể tự hoại tường xây gạch, có nắp đan đậy bể
|
cái
|
15.087.000
|
|
14
|
Đào ao
|
m3
|
21.000
|
|
15
|
Mộ xây:
|
|
|
|
a
|
Mộ xây đơn giản không có mái, trụ để sen và tường bao che quét vôi. Láng nền phạm vi mộ phần vữa xi măng mác 75 dày đánh màu 3cm. Có 01 bảng ghi danh 30x40, 01 bảng tên sau mộ
|
m2
|
1.755.000
|
|
b
|
Mộ xây đơn giản không có mái, trụ để sen và tường bao che ốp gạch Cêramíc. Láng nền phạm vi mộ phần vữa xi măng mác 75 dày đánh màu 3cm. Có 01 bảng ghi danh 30x40, 01 bảng tên sau mộ.
|
m2
|
2.350.000
|
|
c
|
Mộ xây có mái, trụ để sen và tường bao che ốp gạch Cêramíc. Láng nền phạm vi mộ phần vữa xi măng mác 75 đánh màu dày 3cm. Có 01 bảng ghi danh 30x40, 01 bảng tên sau mộ.
|
m2
|
2.717.000
|
|
d
|
Mộ xây có mái, trụ để sen và tường bao che ốp đá hoa cương. Láng nền phạm vi mộ phần vữa xi măng mác 75 đánh màu dày 3cm. Có 01 bảng ghi danh 30x40, 01 bảng tên sau mộ.
|
m2
|
5.223.000
|
|
16
|
Mộ đất
|
cái
|
2.377.000
|