Quyết định

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng IX

Số hiệu: 29/2004/QĐ-BNN

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
30/7/2004
Ngày hiệu lực
6/9/2004
Người ký
Bùi Bá Bổng
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy

 của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng IX

____________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 88/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Bảo vệ thực vật;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí chức năng

Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IX là đơn vị trực thuộc Cục Bảo vệ thực vật có chức năng quản lý nhà nước về kiểm dịch thực vật, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, có kinh phí hoạt động, được mở tài khoản theo qui định của pháp luật.

Trụ sở của Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IX đặt tại 386B đường Cách mạng tháng 8, thành phố Cần Thơ.

Phạm vi hoạt động của Chi cục gồm các tỉnh Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Trà Vinh, Sóc Trăng, Vĩnh Long.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Thực hiện kiểm dịch thực vật đối với các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh và xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo qui định của pháp luật và các Điều ước quốc tế về kiểm dịch thực vật mà Việt Nam đã ký kết và tham gia;

2. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật; giấy chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng theo quy định của pháp luật;

3. Thu phí và lệ phí về công tác kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật;

4. Quản lý và thực hiện khử trùng theo quy định của pháp luật;

5. Huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về kiểm dịch thực vật, khử trùng cho Chi cục Bảo vệ thực vật các tỉnh, thành phố trong vùng phụ trách;

6. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện công tác kiểm dịch thực vật nội địa đối với các tỉnh, thành phố trong vùng phụ trách;

7. Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành theo phân cấp và giải quyết khiếu nại, tố cáo về kiểm dịch thực vật theo thẩm quyền;

8. Tham gia xây dựng tiêu chuẩn, qui trình và thực hiện khảo sát thực nghiệm về kiểm dịch thực vật;

9. Tham gia các chương trình hợp tác quốc tế về kiểm dịch thực vật;

10. Quản lý công chức, tài chính, tài sản và các nguồn lực khác được giao;

11.Thực hiện nhiệm vụ khác được Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật giao.

Điều 3. Tổ chức bộ máy

1. Lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IX gồm có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng do Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật bổ nhiệm theo qui định.

Chi cục trưởng điều hành các hoạt động của Chi cục, chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và trước pháp luật về hoạt động của Chi cục và nhiệm vụ được giao. Phó Chi cục trưởng giúp việc Chi cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ được phân công. Số lượng Phó Chi cục trưởng không quá 02 người.

2. Bộ máy quản lý của Chi cục

2.1 Các phòng giúp việc:

a) Phòng Hành chính tổng hợp;

b) Phòng Kỹ thuật;

c) Phòng Kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu.

2.2 Các Trạm Kiểm dịch thực vật trực thuộc:

Các Trạm có con dấu riêng để thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật.

Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật qui định Quy chế làm việc của đơn vị.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ, Quyết định này thay thế Quyết định số 78/NN-TCCB/QĐ ngày 08 tháng 02 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) về việc thành lập Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IX. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IX chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/07/2004
    Ban hành
  2. 06/09/2004
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 06/07/2005
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 31/2005/QĐ-BNN

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01/2025/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.