Quyết định

Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 28/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành
12/11/2015
Ngày hiệu lực
22/11/2015
Người ký
Lê Đức Vinh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Tương trợ tư pháp
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

 

 
 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 2038/TTr-STP ngày 23 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng, công chứng ngoài trụ sở do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

- Tổ chức hành nghề công chứng.

- Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng.

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:

STT

Loại dịch vụ

Mức trần thù lao công chứng (đồng)

1

Soạn thảo giấy ủy quyền

60.000

2

Giấy ủy quyền do khách hàng soạn thảo sẵn

40.000

3

Soạn thảo văn bản hủy hợp đồng

50.000

4

Soạn thảo hợp đồng ủy quyền

100.000

5

Hợp đồng ủy quyền xử lý tài sản do ngân hàng soạn thảo

40.000

6

Soạn thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

60.000

7

Giấy thỏa thuận, giấy cam kết

80.000

8

Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản

120.000

9

Hợp đồng mua bán môtô, xe máy trị giá dưới 50 triệu

70.000

10

Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản

100.000

11

Hợp đồng thế chấp của ngân hàng

60.000

12

Soạn thảo hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh

150.000

13

Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc

100.000

14

Hồ sơ thừa kế

 

Hướng dẫn hồ sơ thừa kế + soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết

400.000

Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

300.000

Văn bản từ chối nhận di sản, sửa đổi phụ lục hợp đồng

80.000

15

Văn bản hủy bỏ hợp đồng đã công chứng

80.000

16

Thù lao công chứng ngoài trụ sở, lấy chữ ký của các bên (VPCC phải lo phương tiện đi lại)

400.000

17

Chứng thực chữ ký, bản dịch

7.000/bản

18

Phí chứng thực bản sao

Theo quy định của pháp luật

 

* Không thu thù lao đánh máy, sao chụp hồ sơ.

Điều 4. Tùy thuộc vào tình hình thực tế, các tổ chức hành nghề công chứng quy định mức thu thù lao công chứng đối với từng loại việc cụ thể và niêm yết công khai tại trụ sở nhưng không được cao hơn mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Các tổ chức hành nghề công chứng phải mở sổ sách kế toán theo dõi hạch toán cho chi phí, doanh thu các khoản thu dịch vụ công chứng theo quy định.

Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Ban hành Quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân; Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp tỉnh; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp xã quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.