|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
V/v ban hành quy định về trình tự thủ tục hành chính _________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994; Căn cứ Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Căn cứ Nghị định số 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân; Căn cứ Nghị định số 66/HĐBT ngày 3-2-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng ngày 23-7-1991; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế và Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành quy định về trình tự thủ tục hành chính của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Y tế tổ chức triển khai thực hiện quy định về trình tự thủ tục hành chính của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (đính kèm theo quyết định này). Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Nhân
QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục hành chính của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 2759/1998/QĐ-UB ngày 13/11/1998 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: 1. Bản quy định này cụ thể hóa các hồ sơ hợp lệ để giải quyết các thủ tục hành chính tại Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trong các lĩnh vực sau đây: - Cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y tư nhân - Cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y học cổ truyền dân tộc - tư nhân. - Cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở nhà thuốc tư nhân - Cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở đại lý thuốc tư nhân - Cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở quầy dược hệ quốc doanh. - Cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. - Cấp giấy đăng ký chất lượng hàng hóa. 2. Trường hợp xử lý, trả lời các văn bản hỏi ý kiến của các tổ chức cơ quan, đơn vị có liên quan đến ngành nghề cần được giải quyết theo các văn bản của pháp luật hiện hành. Điều 2: Mọi tổ chức công dân có nhu cầu cần giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các nội dung quy định tại điểm 1 Điều 1 đều được giải quyết theo các quy định tại quyết định này. Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3: Quy định về cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y tư nhân: 1. Những căn cứ pháp lý: - Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. - Nghị định 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong pháp lệnh HNYDTN. - Nghị định 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT ngày 23-7-1991. - Thông tư 7-BYT-TT ngày 30-4-1995 của Bộ Y tế v/v hướng dẫn hành nghề y tư nhân. - Quyết định số 606/BYT-QĐ ngày 4-5-1995 của Bộ trưởng Bộ y tế về danh mục phạm vi chuyên môn kỹ thuật của các phòng khám hành nghề y tế tư nhân. 2. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: Sở Y tế 3. Nội dung hồ sơ gồm: (Mẫu hồ sơ bán tại Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố) - Đơn xin thành lập - Sơ yếu lý lịch (có dán ảnh, có xác nhận của địa phương) - Phiếu khám sức khỏe - Bản sao bằng cấp (bằng bác sĩ, nha sĩ, nữ hộ sinh... hoặc bằng chuyên khoa) của các trường đại học và trung học chuyên nghiệp có công chứng. - Giấy xác nhận đủ thời gian công tác: Có xác nhận của nơi công tác cũ. - Hợp đồng thuê mặt bằng (nếu có thuê địa điểm). - Đơn xin hành nghề ngoài giờ (nếu đang công tác tại cơ quan Nhà nước) có đồng ý của Thủ trưởng cơ quan. - Bảng kê trang thiết bị. - Sơ đồ địa điểm - Nếu là người ngoài tỉnh phải có thêm: + Giấy tạm trú: Có xác nhận của công an + Giấy xác nhận không mở cơ sở khám chữa bệnh tư địa phương (có xác nhận của Sở Y tế nơi thường trú) 4. Thời gian giải quyết hồ sơ: Tại trung tâm y tế huyện, thị, thành phố: Tối đa 20 ngày Tại Sở Y tế: Tối đa 10 ngày Tổng cộng: 30 ngày (Theo quy định: tối đa 60 ngày) 5. Lệ phí: Theo biểu mức lệ phí thẩm định quy định theo Thông tư liên bộ số 51/TTLB ngày 3-7-1995 v/v quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn, điều kiện thành lập cơ sở HNYDTN (có phụ lục đính kèm) Điều 4: Quy định về cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y học cổ truyền dân tộc tư nhân: 1. Những căn cứ pháp lý: - Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của ủy ban Thường vụ Quốc hội. - Nghị định 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong pháp lệnh HNYDTN. - Nghị định 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT ngày 23-7-1991. - Thông tư 08/BYT-TT ngày 2-5-1994 của Bộ Y tế v/v hướng dẫn HNYHCT-TN 2. Thẩm quyền cấp: - Sở Y tế - Đối với Bệnh viện y học cổ truyền tư nhân: Bộ Y tế 3. Nội dung hồ sơ: - Đơn xin thành lập - Sơ yếu lý lịch (Có dán ảnh, có xác nhận của địa phương) - Phiếu khám sức khỏe - Bản sao bằng cấp (BS YHDT, YS YHDT, GCN trình độ chuyên môn, GCN lương y) của các trường đại học, trung học chuyên nghiệp và Sở Y tế, có công chứng. - Giấy xác nhận đủ thời gian công tác: Có xác nhận của nơi công tác cũ. - Hợp đồng thuê mặt bằng (nếu có thuê địa điểm) - Đơn xin hành nghề ngoài giờ (nếu đang công tác tại cơ quan Nhà nước) có đồng ý của thủ trưởng cơ quan. - Bảng kê trang thiết bị - Sơ đồ địa điểm - Nếu là người ngoài tỉnh phải có thêm: + Giấy tạm trú: Có xác nhận của công an + Giấy xác nhận không mở cơ sở khám chữa bệnh tư địa phương (có xác nhận của Sở Y tế nơi thường trú). - Giấy xác nhận y đức, y đạo: Có xác nhận của Hội y học cổ truyền hoặc nơi hành nghề trước đây. 4. Thời gian giải quyết hồ sơ: - Tại Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố: Tối đa 20 ngày - Tại Sở Y tế: Tối đa 10 ngày - Tổng cộng: 30 ngày (Theo quy định: tối đa 60 ngày) 5. Lệ phí (trong phụ lục đính kèm) Điều 5: Quy định về cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở nhà thuốc tư nhân: 1. Những căn cứ pháp lý: - Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. - Nghị định 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong pháp lệnh HNYDTN. - Nghị định 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT ngày 23-7-1991. - Thông tư 01/1998/TT-BYT ngày 21-1-1998 v/v hướng dẫn thực hiện hành nghề dược tư nhân. 2. Thẩm quyền cấp: Sở Y tế 3. Nội dung hồ sơ: - Đơn xin thành lập - Sơ yếu lý lịch (Có dán ảnh, có xác nhận của địa phương) - Phiếu khám sức khỏe. - Bản sao bằng cấp (DSĐH) của các trường đại học có công chứng. - Giấy xác nhận đủ thời gian công tác: Có xác nhận của nơi công tác cũ. - Hợp đồng thuê mặt bằng (nếu có thuê địa điểm) - Đơn xin hành nghề ngoài giờ (nếu đang công tác tại cơ quan Nhà nước) có đồng ý của thủ trưởng cơ quan. - Bảng kê trang thiết bị - Sơ đồ địa điểm - Nếu là người ngoài tỉnh phải có thêm: + Giấy tạm trú: Có xác nhận của công an + Giấy xác nhận không mở cơ sở khám chữa bệnh tư địa phương (có xác nhận của Sở Y tế nơi thường trú). 4. Thời gian giải quyết: - Tại Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố: Tối đa 20 ngày - Tại Sở Y tế: Tối đa 10 ngày - Tổng cộng: 30 ngày (Theo quy định: Tối đa 60 ngày) 5. Lệ phí: (Trong phụ lục đính kèm) Điều 6: Quy định về cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở đại lý thuốc doanh nghiệp: 1. Những căn cứ pháp lý: - Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. - Nghị định 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong pháp lệnh HNYDTN. - Nghị định 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT ngày 23-7-1991. - Thông tư 01-1998/TT-BYT ngày 21-1-1998 v/v hướng dẫn thực hiện hành nghề dược tư nhân. 2. Thẩm quyền cấp: Sở Y tế 3. Nội dung hồ sơ: - Đơn xin thành lập - Sơ yếu lý lịch (Có dán ảnh, có xác nhận của địa phương) - Phiếu khám sức khỏe - Bản sao bằng cấp (DSĐH, DSTH...) của các trường đại học, trung học chuyên nghiệp, có công chứng. - Giấy xác nhận đủ thời gian công tác: Có xác nhận của nơi công tác cũ. - Hợp đồng thuê mặt bằng (nếu có thuê địa điểm) - Đơn xin hành nghề ngoài giờ (nếu đang công tác tại cơ quan Nhà nước) có đồng ý của thủ trưởng cơ quan. - Bảng kê trang thiết bị - Sơ đồ địa điểm - Nếu là người ngoài tỉnh phải có thêm: + Giấy tạm trú: Có xác nhận của công an + Giấy xác nhận không mở cơ sở khám chữa bệnh tư địa phương (có xác nhận của Sở y tế nơi thường trú). - Bản hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp cho mở đại lý với chủ đại lý bán thuốc. 4. Thời gian giải quyết hồ sơ: - Tại Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố: Tối đa 20 ngày - Tại Sở Y tế: Tối đa 10 ngày - Tổng cộng: 30 ngày (Theo quy định: tối đa 60 ngày) 5. Lệ phí (trong phụ lục đính kèm). Điều 7: Quy định về cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện mở quầy dược hệ quốc doanh: 1. Những căn cứ pháp lý: - Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân ngày 22-10-1993 của ủy ban Thường vụ Quốc hội. - Nghị định 06/CP ngày 29-1-1994 của Chính phủ về cụ thể hóa một số điều trong pháp lẹnh HNYDTN. - Nghị định 66/HĐBT ngày 2-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định trong Nghị định số 221/HĐBT ngày 23-7-1991. - Thông tư 01/1998/TT-BYT ngày 21-1-1998 v/v hướng dẫn thực hiện hành nghề dược tư nhân. 2. Thẩm quyền cấp: Sở Y tế 3. Nội dung hồ sơ: Toàn bộ hồ sơ do cá nhân dược sĩ đứng tên xin mở quầy tự làm bao gồm: - Đơn xin việc - Sơ yếu lý lịch: Có xác nhận địa phương - Đơn xin mở quầy (ghi rõ địa bàn nào) - Bản sao hộ khẩu (có công chứng) - Hợp đồng thuê mặt bằng: Có thời hạn ít nhất 01 năm (có công chứng) - Sơ đồ vị trí mở quầy - Phiếu khám sức khỏe - Hợp đồng lao động giữa người xin mở với Công ty Dược vật tư y tế tỉnh. 4. Thời gian giải quyết: - Tại Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố: Tối đa 20 ngày - Tại Sở Y tế: Tối đa 10 ngày - Tổng cộng: 30 ngày (Theo quy định: tối đa 60 ngày) 5. Lệ phí (trong phụ lục đính kèm) Điều 8: Quy định về cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm: 1. Những căn cứ pháp lý: Quyết định 2482/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 18-12-1996 v/v ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn VSTP. 2. Thẩm quyền cấp: Trước đây là Sở Y tế, hiện nay là TTYT dự phòng tỉnh và các TTYT huyện, thị, thành phố. 3. Nội dung hồ sơ: - Đơn xin cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm (ATVSTP) (theo mẫu) - Bản cam kết khám sức khỏe và tham gia huấn luyện kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm cho nhân viên hoạt động tại cơ sở (do chủ cơ sở làm). - Giấy chứng nhận đã khám sức khỏe cho nhân viên (do TTYT dự phòng tỉnh hoặc các TTYT huyện, thị, thành phố cấp). - Bản vẽ quy trình sản xuất (theo hướng dẫn của ngành y tế) - Bản vẽ mặt bằng cơ sở (theo hướng dẫn của ngành y tế) 4. Thời gian giải quyết: Tối đa 10 ngày (trước đây tối đa 15 ngày) 5. Lệ phí: Thực hiện theo Quyết định 814/QĐ.UBT ngày 25-4-1997 của UBND tỉnh BR-VT về mức giá dịch vụ y tế. Cụ thể: Vốn < 50.000.000đ thu 50.000đ/lần cấp Vốn từ 50.000.000-70.000.000đ thu 70.000đ/lần cấp Vốn > 70.000.000đ thu 100.000đ/lần cấp Điều 9: Quy định về cấp giấy đăng ký chất lượng hàng hóa 1. Căn cứ pháp lý: Theo Quyết định số 2841/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế v/v ban hành quy chế đăng ký chất lượng thực phẩm. 2. Thẩm quyền cấp: Sở Y tế 3. Nội dung hồ sơ: (Mẫu hồ sơ bán tại Trung tâm y tế Dự phòng tỉnh hoặc Trung tâm y tế huyện, thị, thành phố). - Bản đăng ký chất lượng hàng hóa - Giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm (có xác nhận của TTYT dự phòng tỉnh hoặc TTYT huyện, thị, thành phố). - Giấy chứng nhận đã khám sức khỏe công nhận đầy đủ (có xác nhận của TTYT dự phòng tỉnh hoặc TTYT huyện, thị, thành phố). - Kết quả kiểm nghiệm mẫu đạt tiêu chuẩn đăng ký (có xác nhận của Phòng kiểm nghiệm TTYT dự phòng tỉnh). - Bản vẽ quy trình sản xuất: Theo hướng dẫn của ngành y tế. - Bản vẽ mặt bằng sản xuất (theo hướng dẫn của ngành y tế) 4. Thời gian: - Tại TTYT huyện, thị, thành phố: 10 ngày - Tại TTYD dự phòng tỉnh: 7 ngày - Tại Sở Y tế: 7 ngày Tổng cộng: 24 ngày * Riêng các cơ sở tại thành phố Vũng Tàu - Thời gian giải quyết tại TTYT dự phòng tỉnh: 10 ngày - Thời gian giải quyết tại Sở Y tế: 7 ngày Tổng cộng: 17 ngày 5. Lệ phí: - Lệ phí xét nghiệm: 120.000đ/mẫu - Lệ phí đăng bạ cuối năm: 25.000đ/sản phẩm - Lệ phí cấp đăng ký chất lượng: 25.000đ/sản phẩm Hồ sơ: 5.000đ/bộ. Chương III ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH Điều 10: Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này đều được bãi bỏ. Điều 11: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này trêm phạm vi toàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 12: Trong quá trình thực hiện nếu có điều gì chưa phù hợp, Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các cơ quan liên quan kiến nghị UBND tỉnh xem xét bổ sung sửa đổi cho phù hợp./.
|
Quyết định
V/v ban hành quy định về trình tự thủ tục hành chính của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 2759/1998/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ngày ban hành
- 13/11/1998
- Ngày hiệu lực
- 13/11/1998
- Người ký
- Nguyễn Văn Nhân
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
70/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
61/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.