Quyết định

Về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa - xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 2, giai đoạn 2004 - 2005.

Số hiệu: 270/2004/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành
8/12/2004
Ngày hiệu lực
8/12/2004
Người ký
Nguyễn Thành Tài
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 11/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 14/05/2021).

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa - xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 2, giai đoạn 2004 - 2005.

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-TW ngày 18 tháng 11 năm 2002 của Bộ Chính trị về phương hướng, nhiệm vụ phát triển thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh ;
Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 12 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về tăng cường quản lý các hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa, đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố : số 105/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy định về quản lý
tổ chức và hoạt động khiêu vũ nơi công cộng trên địa bàn thành phố
Hồ Chí Minh ; số 106/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động karaoke nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ; số 05/2003/QĐ-UB ngày 06 tháng 01 năm 2003ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động dịch vụ xoa bóp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại các Tờ trình số 53/TTr-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004; số 57/QH-UB ngày 11 tháng 5 năm 2004 và
số 264/UB ngày 13 tháng 9 năm 2004; Tờ trình của Sở Văn hóa và Thông tin số 571/TT-SVHTT ngày 22 tháng 3 năm 2004;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 2, giai đoạn 2004-2005, nội dung chi tiết kèm theo

Quyết định này.

1.1- Dịch vụ khiêu vũ :

1.1.1- Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm

1.1.2- Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 0 điểm

b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và
Giấy phép hành nghề hoạt động khiêu vũ.

1.2- Dịch vụ karaoke :

1.2.1- Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 16 điểm, gồm có :

+ Số điểm hoạt động ổn định : 12 điểm

+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 04 điểm

1.2.2- Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 31 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 12 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 19 điểm

b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và
Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke gồm 19 điểm tại:

Phường An Khánh : 01 điểm; Phường An Phú : 01 điểm;

Phường Bình An : 02 điểm; Phường Bình Khánh : 02 điểm;

Phường Bình Trưng Đông : 02 điểm; Phường Bình Trưng Tây: 03 điểm;

Phường Cát Lái : 02 điểm; Phường Thạnh Mỹ Lợi : 02 điểm;

Phường Thảo Điền : 03 điểm; Phường Thủ Thiêm : 01 điểm.

c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke: 04 điểm.

1.3- Dịch vụ bán và cho thuê băng đĩa hình :

1.3.1- Hiện trạng :

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 52 điểm

1.3.2- Quy hoạch :

a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 59 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 52 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 07 điểm

b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và
Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng đĩa hình gồm 07 điểm tại:

Phường An Khánh : 02 điểm; Phường Bình An : 01 điểm;

Phường Bình Khánh : 01 điểm ; Phường Bình Trưng Đông: 02 điểm; Phường Thạnh Mỹ Lợi : 01 điểm.

1.4- Dịch vụ trò chơi điện tử :

1.4.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 72 điểm

1.4.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 73 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 72 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 01 điểm

1.5- Dịch vụ bán băng, đĩa nhạc :

1.5.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 35 điểm

1.5.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 65 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 35 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 30 điểm

1.6- Dịch vụ truy cập Internet :

1.6.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 24 điểm

1.6.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 44 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 24 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 20 điểm

1.7- Dịch vụ bida :

1.7.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 42 điểm

1.7.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 83 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 42 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 41 điểm

1.8- Dịch vụ xoa bóp :

1.8.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 02 điểm

1.8.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 08 điểm, gồm có :

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 02 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 06 điểm

1.9- Dịch vụ nhà hàng :

1.9.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm

1.9.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

 Tổng số điểm được phép hoạt động : 22 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 19 điểm

1.10- Dịch vụ cà phê - giải khát :

1.10.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 312 điểm  

1.10.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

Tổng số điểm được phép hoạt động : 529 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 312 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 217 điểm

1.11- Dịch vụ ăn uống - giải khát - ca nhạc có kinh doanh rượu trên 30 độ :

1.11.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm  

1.11.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

Tổng số điểm được phép hoạt động : 06 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 0 điểm

+ Số điểm cấp phép mới  : 6 điểm

(tại Phường An Phú : 02 điểm; Phường Bình Trưng Đông : 01 điểm; Phường Bình Trưng Tây : 03 điểm).

1.12- Dịch vụ lưu trú khách sạn:

1.12.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm

1.12.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

Tổng số điểm được phép hoạt động : 18 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm

1.13- Dịch vụ lưu trú cho thuê phòng, nhà trọ :

1.13.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 694 điểm

1.13.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

Tổng số điểm được phép hoạt động : 1.169 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 694 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 475 điểm

1.14- Dịch vụ lưu trú cho thuê phòng, nhà trọ :

1.14.1- Hiện trạng : (theo phụ lục 1-2)

Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 103 điểm

1.14.2- Quy hoạch : (theo phụ lục 4-5)

Tổng số điểm được phép hoạt động : 192 điểm, gồm có:

+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 103 điểm

+ Số điểm cấp phép mới : 89 điểm

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thông tin, Giám đốc Sở Kế hoạch và

Đầu tư, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Quy hoạch- Kiến trúc, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các cá nhân, tổ chức kinh doanh các ngành nghề nêu ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/12/2004
    Ban hành
  2. 08/12/2004
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 14/05/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hồ Chí Minh

12/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Quy định về phân cấp cho Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực dược và trẻ em trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hồ Chí Minh

Phân cấp cho Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa của các doanh nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.