Quyết định

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 27/2024/qđ-ubnd

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
29/8/2024
Ngày hiệu lực
15/9/2024
Người ký
Nguyễn Hoàng Giang
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27/2024/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị, giải trình của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 4470/TTr-CAT-TM(PC) ngày 07 tháng 8 năm 2024 và Công văn số 4817/CAT-TM(PC) ngày 23 tháng 8 năm 2024; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 181/BC-STP ngày 02 tháng 8 năm 2024 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố

1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 954 tổ theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2024.

2. Bãi bỏ Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn nơi có bố trí lực lượng công an chính quy.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công an; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, - Thường trực HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN, các Hội, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT HĐND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Quảng Ngãi, Đài PT-TH Quảng Ngãi; - VPUB: PCVP, các Phòng Nghiên cứu; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, NC (lnphong445) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Hoàng Giang

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ ĐƯỢC BỐ TRÍ Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

| TT | Địa phương | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở thôn | | Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở Tổ dân phố | | | | | | ||||||||||||| | | | | | | | Dưới 350 hộ | | Từ 350 đến dưới 500 hộ | | Trên 500 hộ | | | | | | | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ) | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ) | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (04 thành viên/tổ) | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (05 thành viên/tổ) | | I | Thành phố Quảng Ngãi | 139 | 526 | 68 | 204 | 4 | 12 | 25 | 100 | 42 | 210 | | 1 | Phường Trần Phú | 10 | 45 | | | | | 5 | 20 | 5 | 25 | | 2 | Phường Trần Hưng Đạo | 5 | 24 | | | | | 1 | 4 | 4 | 20 | | 3 | Phường Quảng Phú | 10 | 47 | | | | | 3 | 12 | 7 | 35 | | 4 | Phường Chánh Lộ | 8 | 36 | | | 1 | 3 | 2 | 8 | 5 | 25 | | 5 | Phường Lê Hồng Phong | 6 | 26 | | | | | 4 | 16 | 2 | 10 | | 6 | Phường Nghĩa Chánh | 8 | 37 | | | | | 3 | 12 | 5 | 25 | | 7 | Phường Nghĩa Lộ | 8 | 40 | | | | | | | 8 | 40 | | 8 | Phường Nguyễn Nghiêm | 4 | 20 | | | | | | | 4 | 20 | | 9 | Phường Trương Quang Trọng | 12 | 47 | | | 3 | 9 | 7 | 28 | 2 | 10 | | 10 | Xã Nghĩa Hà | 11 | 33 | 11 | 33 | | | | | | | | 11 | Xã Nghĩa Dũng | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 12 | Xã Tịnh An | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 13 | Xã Tịnh Ấn Đông | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 14 | Xã Tịnh Châu | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 15 | Xã Nghĩa Phú | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 16 | Xã Tịnh Khê | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 17 | Xã Tịnh Thiện | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 18 | Xã Nghĩa Dõng | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 19 | Xã Tịnh Ấn Tây | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 20 | Xã Tịnh Hòa | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 21 | Xã Tịnh Kỳ | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 22 | Xã Tịnh Long | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 23 | Xã Nghĩa An | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | II | Huyện Bình Sơn | 120 | 372 | 112 | 336 | 1 | 3 | 2 | 8 | 5 | 25 | | 1 | Thị trấn Châu Ổ | 8 | 36 | | | 1 | 3 | 2 | 8 | 5 | 25 | | 2 | Xã Bình An | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 3 | Xã Bình Chánh | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 4 | Xã Bình Châu | 9 | 27 | 9 | 27 | | | | | | | | 5 | Xã Bình Chương | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 6 | Xã Bình Dương | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 7 | Xã Bình Đông | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 8 | Xã Bình Hải | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 9 | Xã Bình Hiệp | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 10 | Xã Bình Hòa | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 11 | Xã Bình Khương | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 12 | Xã Bình Long | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 13 | Xã Bình Minh | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 14 | Xã Bình Mỹ | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 15 | Xã Bình Nguyên | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 16 | Xã Bình Phước | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 17 | Xã Bình Tân Phú | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 18 | Xã Bình Thanh | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 19 | Xã Bình Thạnh | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 20 | Xã Bình Thuận | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 21 | Xã Bình Trị | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 22 | Xã Bình Trung | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | III | Huyện Sơn Tịnh | 58 | 174 | 58 | 174 | | | | | | | | 1 | Xã Tịnh Bắc | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 2 | Xã Tịnh Bình | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 3 | Xã Tịnh Đông | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 4 | Xã Tịnh Giang | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 5 | Xã Tịnh Hà | 11 | 33 | 11 | 33 | | | | | | | | 6 | Xã Tịnh Hiệp | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 7 | Xã Tịnh Minh | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 8 | Xã Tịnh Sơn | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 9 | Xã Tịnh Phong | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 10 | Xã Tịnh Thọ | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 11 | Xã Tịnh Trà | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | IV | Huyện Tư Nghĩa | 79 | 250 | 72 | 216 | | | 1 | 4 | 6 | 30 | | 1 | Thị trấn Sông Vệ | 3 | 14 | | | | | 1 | 4 | 2 | 10 | | 2 | Thị trấn La Hà | 4 | 20 | | | | | | | 4 | 20 | | 3 | Xã Nghĩa Thuận | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 4 | Xã Nghĩa Trung | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 5 | Xã Nghĩa Thương | 11 | 33 | 11 | 33 | | | | | | | | 6 | Xã Nghĩa Phương | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 7 | Xã Nghĩa Mỹ | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 8 | Xã Nghĩa Hiệp | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 9 | Xã Nghĩa Lâm | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 10 | Xã Nghĩa Hoà | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 11 | Xã Nghĩa Kỳ | 9 | 27 | 9 | 27 | | | | | | | | 12 | Xã Nghĩa Điền | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 13 | Xã Nghĩa Sơn | 2 | 6 | 2 | 6 | | | | | | | | 14 | Xã Nghĩa Thắng | 10 | 30 | 10 | 30 | | | | | | | | V | Huyện Mộ Đức | 68 | 210 | 65 | 195 | | | | | 3 | 15 | | 1 | Thị trấn Mộ Đức | 3 | 15 | | | | | | | 3 | 15 | | 2 | Xã Đức Lân | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 3 | Xã Đức Phong | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 4 | Xã Đức Tân | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 5 | Xã Đức Hòa | 9 | 27 | 9 | 27 | | | | | | | | 6 | Xã Đức Phú | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 7 | Xã Đức Chánh | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 8 | Xã Đức Minh | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 9 | Xã Đức Thạnh | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 10 | Xã Đức Nhuận | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 11 | Xã Đức Lợi | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 12 | Xã Đức Thắng | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 13 | Xã Đức Hiệp | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | VI | Thị xã Đức Phổ | 83 | 298 | 40 | 120 | 13 | 39 | 11 | 44 | 19 | 95 | | 1 | Phường Phổ Hòa | 4 | 13 | | | 3 | 9 | 1 | 4 | | | | 2 | Phường Phổ Thạnh | 9 | 39 | | | 2 | 6 | 2 | 8 | 5 | 25 | | 3 | Phường Phổ Vinh | 6 | 23 | | | 2 | 6 | 3 | 12 | 1 | 5 | | 4 | Phường Phổ Văn | 5 | 22 | | | 1 | 3 | 1 | 4 | 3 | 15 | | 5 | Phường Nguyễn Nghiêm | 6 | 25 | | | 2 | 6 | 1 | 4 | 3 | 15 | | 6 | Phường Phổ Quang | 4 | 18 | | | 1 | 3 | | | 3 | 15 | | 7 | Phường Phổ Ninh | 5 | 23 | | | | | 2 | 8 | 3 | 15 | | 8 | Phường Phổ Minh | 4 | 15 | | | 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 5 | | 9 | Xã Phổ Phong | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 10 | Xã Phổ Châu | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 11 | Xã Phổ An | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 12 | Xã Phổ Nhơn | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 13 | Xã Phổ Khánh | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 14 | Xã Phổ Thuận | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 15 | Xã Phổ Cường | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | VII | H. Nghĩa Hành | 74 | 230 | 68 | 204 | | | 4 | 16 | 2 | 10 | | 1 | Thị trấn Chợ Chùa | 6 | 26 | | | | | 4 | 16 | 2 | 10 | | 2 | Xã Hành Trung | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 3 | Xã Hành Tín Tây | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 4 | Xã Hành Thuận | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 5 | Xã Hành Đức | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 6 | Xã Hành Dũng | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 7 | Xã Hành Nhân | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 8 | Xã Hành Thịnh | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 9 | Xã Hành Phước | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 10 | Xã Hành Minh | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 11 | Xã Hành Tín Đông | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 12 | Xã Hành Thiện | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | VIII | Huyện Ba Tơ | 93 | 280 | 85 | 255 | 7 | 21 | 1 | 4 | | | | 1 | Thị trấn Ba Tơ | 8 | 25 | | | 7 | 21 | 1 | 4 | | | | 2 | Xã Ba Liên | 2 | 6 | 2 | 6 | | | | | | | | 3 | Xã Ba Động | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 4 | Xã Ba Thành | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 5 | Xã Ba Vinh | 9 | 27 | 9 | 27 | | | | | | | | 6 | Xã Ba Điền | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 7 | Xã Ba Cung | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 8 | Xã Ba Khâm | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 9 | Xã Ba Trang | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 10 | Xã Ba Bích | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 11 | Xã Ba Lế | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 12 | Xã Ba Nam | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 13 | Xã Ba Giang | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 14 | Xã Ba Tô | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 15 | Xã Ba Vì | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 16 | Xã Ba Ngạc | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 17 | Xã Ba Xa | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 18 | Xã Ba Tiêu | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 19 | Xã Ba Dinh | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | IX | Huyện Minh Long | 31 | 93 | 31 | 93 | | | | | | | | 1 | Xã Long Sơn | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 2 | Xã Long Mai | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 3 | Xã Long Hiệp | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 4 | Xã Long Môn | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 5 | Xã Thanh An | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | X | Huyện Sơn Hà | 89 | 272 | 80 | 240 | 4 | 12 | 5 | 20 | | | | 1 | Thị trấn Di Lăng | 9 | 32 | | | 4 | 12 | 5 | 20 | | | | 2 | Xã Sơn Hạ | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 3 | Xã Sơn Thành | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 4 | Xã Sơn Nham | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 5 | Xã Sơn Cao | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 6 | Xã Sơn Linh | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 7 | Xã Sơn Giang | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 8 | Xã Sơn Hải | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 9 | Xã Sơn Thủy | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 10 | Xã Sơn Kỳ | 9 | 27 | 9 | 27 | | | | | | | | 11 | Xã Sơn Ba | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 12 | Xã Sơn Thượng | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 13 | Xã Sơn Trung | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 14 | Xã Sơn Bao | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | XI | Huyện Sơn Tây | 35 | 105 | 35 | 105 | | | | | | | | 1 | Xã Sơn Liên | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 2 | Xã Sơn Bua | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 3 | Xã Sơn Long | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 4 | Xã Sơn Dung | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 5 | Xã Sơn Lập | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 6 | Xã Sơn Mùa | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 7 | Xã Sơn Màu | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 8 | Xã Sơn Tân | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 9 | Xã Sơn Tinh | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | XII | Huyện Trà Bồng | 79 | 240 | 73 | 219 | 3 | 9 | 3 | 12 | | | | 1 | Thị trấn Trà Xuân | 6 | 21 | | | 3 | 9 | 3 | 12 | | | | 2 | Xã Trà Tân | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 3 | Xã Trà Tây | 7 | 21 | 7 | 21 | | | | | | | | 4 | Xã Trà Hiệp | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 5 | Xã Trà Sơn | 8 | 24 | 8 | 24 | | | | | | | | 6 | Xã Trà Bùi | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 7 | Xã Trà Thủy | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 8 | Xã Trà Lâm | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 9 | Xã Trà Thanh | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 10 | Xã Trà Bình | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 11 | Xã Trà Phú | 4 | 12 | 4 | 12 | | | | | | | | 12 | Xã Trà Giang | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 13 | Xã Trà Xinh | 3 | 9 | 3 | 9 | | | | | | | | 14 | Xã Trà Phong | 5 | 15 | 5 | 15 | | | | | | | | 15 | Xã Sơn Trà | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | 16 | Xã Hương Trà | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | | | XIII | Huyện Lý Sơn | 6 | 18 | 6 | 18 | | | | | | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.