Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 27/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
3/8/2017
Ngày hiệu lực
13/8/2017
Người ký
Lê Minh Ngân
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 17/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 12/07/2021).

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn c Lut Bo v môi trường ngày 23/6/2014;

Căn c Lut Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn c Quyết đnh s 02/2013/QĐ-TTg ngày 14/01/2013 ca Th tướng Chính ph ban hành Quy chế hot đng ng phó s c tràn du; Quyết đnh s 63/2014/ QĐ-TTg ngày 11/11/2014 ca Th tướng Chính ph v sa đi, b sung mt s điu ca Quy chế hot đng ng phó s c tràn du ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2013/QĐ-TTg ngày 14/01/2013 ca Th tướng Chính ph;

Theo đ ngh ca Giám đc S Tài nguyên và Môi trường ti T trình s 353/TTr-STNMT ngày 05/7/2017.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 5 như sau:

“1. Thành phần hồ sơ gồm:

a) Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản) (theo mu quy đnh ti Ph lc số 01 kèm theo Quyết định này);

b) Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (08 bản) (theo mu quy đnh ti Ph lc số 03 kèm theo Quyết định này);

c) Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Văn bản xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường của cảng, cơ sở, dự án (01 bản).”

 2. Sửa đổi Điểm a Khoản 3 Điều 6 như sau:

“a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);

- Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản giấy và bản số);

- Biên bản họp thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh (01 bản);

- Văn bản của chủ cảng, cơ sở, dự án giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo thông báo kết luận của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh đối với trường hợp Kế hoạch được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung (01 bản).

- Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án đã được chỉnh sửa, hoàn thiện (03 bản).”

3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 7 như sau:

“2. Thành phần Hội đồng thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu cấp tỉnh như sau:

- Chủ tịch Hội đồng: Đại diện Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Các thành viên:

+ Đại diện: Công an tỉnh, Sở Công Thương, Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh, UBND cấp huyện hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế nơi có cảng, cơ sở, dự án hoạt động; các sở, ban, ngành, địa phương liên quan đến cảng, cơ sở, dự án.

+ Đại diện Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh trong trường hợp thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án ở khu vực biên giới.

+ Ngoài ra, tùy theo đặc điểm, quy mô, tính chất cảng, cơ sở, dự án, Hội đồng thẩm định có thể mời thêm các chuyên gia chuyên ngành cùng tham gia Hội đồng thẩm định.

+ Thư ký Hội đồng: Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định có trách nhiệm cử công chức làm thư ký Hội đồng.”

4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 9 như sau:

“1. Thành phần hồ sơ gồm:

a) Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản) (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này);

b) Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (03 bản) (theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này).

c) Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao văn bản xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường của cảng, cơ sở, dự án (01 bản).”

5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10 và Điểm a Khoản 3 Điều 10 như sau:

“2. Thời hạn và quy trình thẩm định hồ sơ:

Trong thời hạn 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, tổ chức kiểm tra thực tế nếu thấy cần thiết. Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt, Phòng Tài nguyên và Môi trường tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch.

b) Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án nêu rõ những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung để hoàn thiện Kế hoạch.

c) Trường hợp phải lập lại Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho chủ cảng, cơ sở, dự án đề nghị phê duyệt nêu rõ những nội dung Kế hoạch chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ đề nghị phê duyệt.

Thời gian chủ cảng, cơ sở, dự án chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện lại Kế hoạch không tính vào thời gian thẩm định Kế hoạch.

3. Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);

- Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (01 bản);

- Văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (01 bản);

- Văn bản của chủ cảng, cơ sở, dự án giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp Kế hoạch phải chỉnh sửa, bổ sung (01 bản);

- Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đã được chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện theo văn bản thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường (03 bản).”

6. Bổ sung Điều 17 như sau:

“5. Hàng năm phải có kế hoạch tổ chức tập huấn hoặc cử cán bộ, nhân viên trực tiếp tham gia ứng phó đi tập huấn để nâng cao kỹ năng ứng phó. Định kỳ tối thiểu 06 tháng một lần phải triển khai thực hành huấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu tại hiện trường.

6. Có phương án đầu tư trang thiết bị, vật tư để từng bước nâng cao năng lực tự ứng phó của cảng, cơ sở, dự án theo quy định; tiến hành ký kết thỏa thuận, hợp đồng sẵn sàng ứng phó sự cố tràn dầu với các cơ quan, đơn vị thích hợp để triển khai khi có tình huống.

7. Chủ động triển khai các hoạt động ứng phó, huy động nguồn lực ứng phó kịp thời, hiệu quả khi xảy ra sự cố tràn dầu.”

7. Thay thế cụm từ “Chi cục Biển và Hải đảo” tại Điều 6 và Điều 8 bằng cụm từ “bộ phận chuyên môn thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 03/08/2017
    Ban hành
  2. 13/08/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 12/07/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.