Quyết định

Về việc phê duyệt tên đường tại các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2013

Số hiệu: 27/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
15/8/2013
Ngày hiệu lực
25/8/2013
Người ký
Mai Thanh Thắng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt tên đường tại các Khu dân cư mới quy hoạch

của thành phố Quy Nhơn năm 2013

¾¾¾¾

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6 về việc đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt 38 tên đường tại các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2013 (có Danh sách tên đường cụ thể kèm theo Quyết định này).

 

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành liên quan tổ chức thực hiện.

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2013.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

                                                                  

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT.CHỦ TỊCH                                                                         PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 Mai Thanh Thắng

                                                                                   

 

 

 

  ỦY BAN NHÂN DÂN                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BÌNH ĐỊNH                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       
   
 
 

 

 

 

DANH SÁCH

TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH

CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND

 ngày 15 tháng 8  năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 
 

 

 

 

 

 


TT

Tuyến đường quy hoạch

Lý trình

Lộ giới (m)

Lòng đường (m)

Vỉa hè 2 bên (m)

Chiều dài (m)

 

Tên đường

 

 

1

2

        3

4

5

6

7

8

I. Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân: 10  tuyến đường  

 

01

Đường số 1

Từ đường số 2 - đường số 4

14

 

7

 

(3,5 x 2)

 

492

Nguyễn Phăng

(1948 - 1970)

Phù Mỹ - Bình Định

02

 

Đường số 2

Từ đường số 1 - đường số 9

18

9

(4,5 x 2)

189,2

Đoàn Văn Cát

Thế kỷ XVIII

03

Đường số 3

Từ đường số 2

- đường số 4

20

 

9

(5,5 x 2)

 

 541

 

Phan Trọng Tuệ

(1917 - 1991)

Quốc Oai - Sơn Tây

04

 

Đường số 7

 

Từ đường số 11-đường số 12

 

11

 

5

 

(3 x 2)

299,6

Trần Thị Liên

(1933 - 1968)

Hoài Nhơn – Bình Định

05

Đường số 11

    +

Đường số 5

Từ đường số 9 - đường số 3

 

Từ đường số 8

- đường số 11

  11

 

 

11

5

 

 

    5

 

(3x 2)

 

 

    (3 x 2)

136,2

 

 

79,6

215,8

Bùi Huy Bích

(1744 - 1818)

Hà Đông (nay thuộc Hà Nội)

06

Đường số 9

Từ đường số 2 - đường số 4

20

10

(5 x 2)

612,9

Chu Huy Mân

(1913 - 2006)

Vinh - Nghệ An

07

 

Đường số 10

 

Từ đường số 7 - QL 1A

 

14

 

7

 

 

(3,5 x 2)

 

136,2

 

Võ Nhâm

(1942 - 1969)

Cát Hanh - Phù Cát

08

Đường số 12

 

Từ đường số 9 - QL 1A

33

 

8 x 2

(giải phân cách 7m)

(5 x 2)

 

208,2

 

Nguyễn Đức Cảnh

(1908 - 1932)

Thụy Anh -  Thái Bình.

09

Đường số 14

Từ đường số 9 - đường số 3

11

5

(3 x 2)

129

Huỳnh Thị Cúc

(Thế kỷ XVIII)

Quãng Ngãi

10

Đường số 8

Từ đường số 9 - đường số 3

11

5

(3x 2)

 

136

 

Lê Tuyên

(Thế kỷ XIX)

Tuy Phước - Bình Định

 

 

 

II. Khu Tái định cư 655 phường Bùi Thị Xuân: 4 tuyến đường

 

 

01

Đường số 1

Từ QL 1A -

đường số 5

18

8

(5 x 2)

170

Đội Cung

(? - 1941)

Đông Sơn (nay thuộc TP.Thanh Hóa)

02

Đường số 2

Từ QL 1A -

  đường số 5

11

5

(3 x 2)

170

Dương Văn An

(1514 - 1591)

Lâm Thủy - Quảng Bình

03

Đường số 3

Từ đường số 1 

-  đường số 2

10

5

(2,5 x 2)

122,5

Đào Cam Mộc

(? - 1015) Thanh Hóa

04

Đường

số 4

 

Từ đường số 1

- đường số 2

10

5

 

(2,5 x 2)

113

 

    Hoàng Thúc Trâm

(1902 - 1977)

Từ Liêm - Hà Nội

 

III. Khu Tái định cư  phường Trần Quang Diệu: 15 tuyến đường

 

01

Đường số 7

Từ đường 3 -  đường số 6

14

7

(3,5 x 2)

196

Võ Xuân Hoài

(Thế kỷ XVIII)

Tây Sơn - Bình Định

02

Đường số 3

Từ đường số 7- đường số 1

14

6

3 x 5

313,06

Nguyễn An Khương

(1860 - 1931)

Bình Định

03

Đường số 6

Từ đường số 7- đường số 15A

20

10

(5x 2)

492,93

Mai Chí Thọ

(1922 - 2007)

Nam Trực -  Nam Định.

04

Đường số 5

Từ đường 3 - đường 6

12

6

(3 x 2)

143,5

Nguyễn Chí Diểu

(1908 - 1939)

Phú Vang - Thừa Thiên

05

Đường số 4

Đường số 3 -  Khu quy hoạch liên hợp thể thao

19

6

7 x 5

407,71

Bùi Tuyển

(Thế kỷ XIX)

An Nhơn - Bình Định

06

Đường số 1

QL 1A

24

12

(6 x 2)

452,18

Trần Quốc Hoàn

(1916 - 1986)

Nam Đàn -  Nghệ An

07

 

Đường số 8 + 8A

Từ đường 3 -đường số 15A

14

7

(3,5 x 2)

376,5

Nguyễn Trọng

(1930 - 1964)

Hoài Nhơn - Bình Định

08

Đường số 4

Từ đường số 3

-đường số 15A

15,5

7

(3,5 x 2)

215,9

Huỳnh Ngọc Huệ

(1914 - 1949)

Đại Lộc - Quảng Nam.

09

Đường số 3

Từ đường số 2 - đường 16

11

5

(3 x 2)

388,79

Huỳnh Minh

(1943 - 1969)

Hoài Nhơn - Bình Định

10

Đường số 5

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3 x 2)

128,6

Trần Văn Cẩn

(1910 - 1994)

Hải Phòng

11

Đường số 7

Từ đường số 2 - đường số 4

14

6

3,5 ÷ 4,5

127

Lê Tấn Quốc

(1919 - 1968)

Tân Bình-TP.Hồ Chí Minh

12

Đường số 9A

Từ đường số 2 - đường số 8

19

7

5 x 7

230,8

Trần Đức Hòa

(Thế kỷ XVI)

Hoài Nhơn - Bình Định

13

Đường số 11A

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3x 2)

123

Hồ Huấn Nghiệp

(1829 - 1864)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh).

14

Đường số 13A

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3x 2)

123

Nguyễn Công Hoan

(1903 - 1977)

Xuân Cầu - Hưng Yên

15

Đường số 2

Từ đường số 15A-đường số 7

  20

10

(5 x 2)

766,94

Văn Tiến Dũng

(1917 - 2002)

Từ Liêm - Hà Nội.

 

IV. Khu Tây Võ Thị Sáu, phường Nhơn Bình: 5 tuyến đường                   

 

01

Đường số 5

Từ đường số 1 - đường Hùng Vương

12

6

(3 x 2)

127

Lê Bá Trinh

(1875 - 1918)

Quảng Nam (nay thuộc TP. Đà Nẵng).

02

Đường số 1

Từ đường số 5 - đường số 6

   10

     6

    (2 x 2)

  248,3

Lê Cơ

(1870 - 1918)

Tam Kì, Quảng Nam

03

Đường số 2

Từ đường số 5 - đường Võ Thị Sáu

11

5

(3 x 2)

249,7

Tú Mỡ

(1900 - 1976)

Hà Nội

04

Đường số 4

Từ đường số 1 - đường số 3

10

6

(2 x 2)

58

Lý Tế Xuyên

(Thế kỷ XIII )

05

Đường số 6

Từ đường số 1 - đường số 3

 

10

 

5

 

(2,5 x 2)

114

Huỳnh Côn

(1850 - 1925)

Quảng Bình

 

V. Khu Xóm Tiêu - phường Quang Trung: 2 tuyến đường

 

01

Đường số 14

Từ đường Xuân Thủy - đường Lý Thái Tổ

9

6

(1,5 x 2)

120

Hồ Tá Bang

(1875 - 1943)

Phong Điền-Thừa Thiên

02

Đường số 5A

Từ đường Thành Thái - đường Xuân Thủy

15

5

(5 x 2)

139,5

Ngô Bàn

(1921 - 1968)

Hoài Nhơn - Bình Định

VI. Khu Xuân Diệu, phường Hải Cảng và phường Trần Phú: 2 tuyến đường  

01

Hẻm 101H - Trần Hưng Đạo- phường Hải Cảng

Đường Trần Hưng  Đạo - Xuân Diệu

14

 

7

 

(3,5 x 2)

 

110

 

Cao Xuân Dục

(1842 - 1923)

Đông Thành - Nghệ An

02

Đường nội bộ

Từ đường

Kim Đồng -Nguyễn Thiếp

10

5

2 x 3

1215,3

Xuân Diệu

 

 

 

Tổng cộng: 38 tuyến đường.

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt tên đường tại các Khu dân cư mới quy hoạch

của thành phố Quy Nhơn năm 2013

¾¾¾¾

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6 về việc đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt 38 tên đường tại các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2013 (có Danh sách tên đường cụ thể kèm theo Quyết định này).

 

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành liên quan tổ chức thực hiện.

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2013.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

                                                                  

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT.CHỦ TỊCH                                                                         PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 Mai Thanh Thắng

                                                                                   

 

 

 

  ỦY BAN NHÂN DÂN                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BÌNH ĐỊNH                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       
   
 
 

 

 

 

DANH SÁCH

TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH

CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND

 ngày 15 tháng 8  năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 
 

 

 

 

 

 


TT

Tuyến đường quy hoạch

Lý trình

Lộ giới (m)

Lòng đường (m)

Vỉa hè 2 bên (m)

Chiều dài (m)

 

Tên đường

 

 

1

2

        3

4

5

6

7

8

I. Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân: 10  tuyến đường  

 

01

Đường số 1

Từ đường số 2 - đường số 4

14

 

7

 

(3,5 x 2)

 

492

Nguyễn Phăng

(1948 - 1970)

Phù Mỹ - Bình Định

02

 

Đường số 2

Từ đường số 1 - đường số 9

18

9

(4,5 x 2)

189,2

Đoàn Văn Cát

Thế kỷ XVIII

03

Đường số 3

Từ đường số 2

- đường số 4

20

 

9

(5,5 x 2)

 

 541

 

Phan Trọng Tuệ

(1917 - 1991)

Quốc Oai - Sơn Tây

04

 

Đường số 7

 

Từ đường số 11-đường số 12

 

11

 

5

 

(3 x 2)

299,6

Trần Thị Liên

(1933 - 1968)

Hoài Nhơn – Bình Định

05

Đường số 11

    +

Đường số 5

Từ đường số 9 - đường số 3

 

Từ đường số 8

- đường số 11

  11

 

 

11

5

 

 

    5

 

(3x 2)

 

 

    (3 x 2)

136,2

 

 

79,6

215,8

Bùi Huy Bích

(1744 - 1818)

Hà Đông (nay thuộc Hà Nội)

06

Đường số 9

Từ đường số 2 - đường số 4

20

10

(5 x 2)

612,9

Chu Huy Mân

(1913 - 2006)

Vinh - Nghệ An

07

 

Đường số 10

 

Từ đường số 7 - QL 1A

 

14

 

7

 

 

(3,5 x 2)

 

136,2

 

Võ Nhâm

(1942 - 1969)

Cát Hanh - Phù Cát

08

Đường số 12

 

Từ đường số 9 - QL 1A

33

 

8 x 2

(giải phân cách 7m)

(5 x 2)

 

208,2

 

Nguyễn Đức Cảnh

(1908 - 1932)

Thụy Anh -  Thái Bình.

09

Đường số 14

Từ đường số 9 - đường số 3

11

5

(3 x 2)

129

Huỳnh Thị Cúc

(Thế kỷ XVIII)

Quãng Ngãi

10

Đường số 8

Từ đường số 9 - đường số 3

11

5

(3x 2)

 

136

 

Lê Tuyên

(Thế kỷ XIX)

Tuy Phước - Bình Định

 

 

 

II. Khu Tái định cư 655 phường Bùi Thị Xuân: 4 tuyến đường

 

 

01

Đường số 1

Từ QL 1A -

đường số 5

18

8

(5 x 2)

170

Đội Cung

(? - 1941)

Đông Sơn (nay thuộc TP.Thanh Hóa)

02

Đường số 2

Từ QL 1A -

  đường số 5

11

5

(3 x 2)

170

Dương Văn An

(1514 - 1591)

Lâm Thủy - Quảng Bình

03

Đường số 3

Từ đường số 1 

-  đường số 2

10

5

(2,5 x 2)

122,5

Đào Cam Mộc

(? - 1015) Thanh Hóa

04

Đường

số 4

 

Từ đường số 1

- đường số 2

10

5

 

(2,5 x 2)

113

 

    Hoàng Thúc Trâm

(1902 - 1977)

Từ Liêm - Hà Nội

 

III. Khu Tái định cư  phường Trần Quang Diệu: 15 tuyến đường

 

01

Đường số 7

Từ đường 3 -  đường số 6

14

7

(3,5 x 2)

196

Võ Xuân Hoài

(Thế kỷ XVIII)

Tây Sơn - Bình Định

02

Đường số 3

Từ đường số 7- đường số 1

14

6

3 x 5

313,06

Nguyễn An Khương

(1860 - 1931)

Bình Định

03

Đường số 6

Từ đường số 7- đường số 15A

20

10

(5x 2)

492,93

Mai Chí Thọ

(1922 - 2007)

Nam Trực -  Nam Định.

04

Đường số 5

Từ đường 3 - đường 6

12

6

(3 x 2)

143,5

Nguyễn Chí Diểu

(1908 - 1939)

Phú Vang - Thừa Thiên

05

Đường số 4

Đường số 3 -  Khu quy hoạch liên hợp thể thao

19

6

7 x 5

407,71

Bùi Tuyển

(Thế kỷ XIX)

An Nhơn - Bình Định

06

Đường số 1

QL 1A

24

12

(6 x 2)

452,18

Trần Quốc Hoàn

(1916 - 1986)

Nam Đàn -  Nghệ An

07

 

Đường số 8 + 8A

Từ đường 3 -đường số 15A

14

7

(3,5 x 2)

376,5

Nguyễn Trọng

(1930 - 1964)

Hoài Nhơn - Bình Định

08

Đường số 4

Từ đường số 3

-đường số 15A

15,5

7

(3,5 x 2)

215,9

Huỳnh Ngọc Huệ

(1914 - 1949)

Đại Lộc - Quảng Nam.

09

Đường số 3

Từ đường số 2 - đường 16

11

5

(3 x 2)

388,79

Huỳnh Minh

(1943 - 1969)

Hoài Nhơn - Bình Định

10

Đường số 5

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3 x 2)

128,6

Trần Văn Cẩn

(1910 - 1994)

Hải Phòng

11

Đường số 7

Từ đường số 2 - đường số 4

14

6

3,5 ÷ 4,5

127

Lê Tấn Quốc

(1919 - 1968)

Tân Bình-TP.Hồ Chí Minh

12

Đường số 9A

Từ đường số 2 - đường số 8

19

7

5 x 7

230,8

Trần Đức Hòa

(Thế kỷ XVI)

Hoài Nhơn - Bình Định

13

Đường số 11A

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3x 2)

123

Hồ Huấn Nghiệp

(1829 - 1864)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh).

14

Đường số 13A

Từ đường số 2 - đường số 4

11

5

(3x 2)

123

Nguyễn Công Hoan

(1903 - 1977)

Xuân Cầu - Hưng Yên

15

Đường số 2

Từ đường số 15A-đường số 7

  20

10

(5 x 2)

766,94

Văn Tiến Dũng

(1917 - 2002)

Từ Liêm - Hà Nội.

 

IV. Khu Tây Võ Thị Sáu, phường Nhơn Bình: 5 tuyến đường                   

 

01

Đường số 5

Từ đường số 1 - đường Hùng Vương

12

6

(3 x 2)

127

Lê Bá Trinh

(1875 - 1918)

Quảng Nam (nay thuộc TP. Đà Nẵng).

02

Đường số 1

Từ đường số 5 - đường số 6

   10

     6

    (2 x 2)

  248,3

Lê Cơ

(1870 - 1918)

Tam Kì, Quảng Nam

03

Đường số 2

Từ đường số 5 - đường Võ Thị Sáu

11

5

(3 x 2)

249,7

Tú Mỡ

(1900 - 1976)

Hà Nội

04

Đường số 4

Từ đường số 1 - đường số 3

10

6

(2 x 2)

58

Lý Tế Xuyên

(Thế kỷ XIII )

05

Đường số 6

Từ đường số 1 - đường số 3

 

10

 

5

 

(2,5 x 2)

114

Huỳnh Côn

(1850 - 1925)

Quảng Bình

 

V. Khu Xóm Tiêu - phường Quang Trung: 2 tuyến đường

 

01

Đường số 14

Từ đường Xuân Thủy - đường Lý Thái Tổ

9

6

(1,5 x 2)

120

Hồ Tá Bang

(1875 - 1943)

Phong Điền-Thừa Thiên

02

Đường số 5A

Từ đường Thành Thái - đường Xuân Thủy

15

5

(5 x 2)

139,5

Ngô Bàn

(1921 - 1968)

Hoài Nhơn - Bình Định

VI. Khu Xuân Diệu, phường Hải Cảng và phường Trần Phú: 2 tuyến đường  

01

Hẻm 101H - Trần Hưng Đạo- phường Hải Cảng

Đường Trần Hưng  Đạo - Xuân Diệu

14

 

7

 

(3,5 x 2)

 

110

 

Cao Xuân Dục

(1842 - 1923)

Đông Thành - Nghệ An

02

Đường nội bộ

Từ đường

Kim Đồng -Nguyễn Thiếp

10

5

2 x 3

1215,3

Xuân Diệu

 

 

 

Tổng cộng: 38 tuyến đường.

 

 

 

 

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.