|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên _________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 58/2002/NĐ-CP, ngày 03/6/2002 của Chính phủ về việc ban hành điều lệ bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật; Căn cứ Quyết định số 5189/QĐ-BNN-KNKL, ngày 29/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật giống cây, giống con áp dụng cho chương trình giống cây trồng, vật nuôi; Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức kinh tế, kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng và Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN, ngày 28/03/2006 về việc ban hành tạm thời định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng; Căn cứ vào Văn bản số 1077/TP-VP, ngày 31/5/2007của Sở tư pháp tỉnh Thái Nguyên về việc thẩm định văn bản; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số: 740/SNN-KH, ngày 18/06/2007, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
QUY ĐỊNH Các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2681/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) ________________________ A - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT Các quy định, định mức trong lĩnh vực Trồng trọt không được Ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được áp dụng theo Quyết định số: 928/QĐ-BNN-KNKL, ngày 02/4/2003 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt Quy định tạm thời định mức chương trình Khuyến nông và Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN, ngày 26/01/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến nông. I- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG LÚA NGUYÊN CHỦNG 1. Tiêu chuẩn chất lượng: Hạt thóc nguyên chủng sản xuất ra đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 1776 – 2004. 2. Năng xuất: 45 - 50 tạ/ ha (tỷ lệ làm giống 90 – 95 %) 3. Định mức chi phí: ( tính cho một ha gieo cấy )
II- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG LÚA SIÊU NGUYÊN CHỦNG 1. Tiêu chuẩn chất lượng: Hạt thóc siêu nguyên chủng sản xuất ra đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCVN 1776 – 2004 2. Năng suất: 40 - 45 tạ/ha ( tỷ lệ giống đạt 80 –85 %) 3. Định mức chi phí: ( tính cho 1 ha gieo cấy)
III- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG MỚI, CHĂM SÓC 1 HA CHÈ
IV- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO SẢN XUẤT 1 TRIỆU BẦU CHÈ
B- LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Các quy định, định mức trong lĩnh vực Lâm nghiệp không được Ban hành tại Quyết định này sẽ áp dụng theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về định mức kinh tế, kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và bảo vệ rừng. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO MỘT SỐ LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN. I- ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG VÀ BẢO VỆ RỪNG. Thực hiện như mục 1.1 phần 1 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. II- ĐỊNH MỨC CẤP BẬC CÔNG VIỆC. Thực hiện như mục 1.2 phần 1 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. III- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO CÁC KHÂU SẢN XUẤT GIỐNG. 1. Định mức lao động thu hái và chế biến quả giống: Thực hiện như mục 2.1 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Định mức lao động khai thác và vận chuyển vật liệu đóng bầu: Thực hiện như mục 2.2 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Định mức lao động đập sàng phân và vận chuyển đến nơi đóng bầu: Thực hiện như mục 2.3 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 4. Định mức lao động đóng bầu, xếp luống: Thực hiện như mục 2.4 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 5. Định mức lao động cắt hom và xử lý thuốc: Thực hiện như mục 2.5 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 6. Định mức lao động gieo vãi và gieo theo hàng: Thực hiện như mục 2.6 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 7. Định mức lao động gieo hạt vào bầu.
8. Định mức lao động cấy cây: Thực hiện như mục 2.7.6 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 9- Định mức lao động tưới nước: Thực hiện như mục 2.8 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 10. Định mức lao động tưới thúc: Thực hiện như mục 2.9 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 11. Định mức lao động phun thuốc trừ sâu: Thực hiện như mục 2.10 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 12. Định mức lao động chăm sóc cây con trong vườn ươm: Thực hiện như mục 2.11 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 13. Định mức lao động khai thác vật liệu và làm giàn che: Thực hiện như mục 2.12 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 14. Định mức lao động chăm sóc vườn cây đầu dòng: Thực hiện như mục 2.13 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. IV- MỨC LAO ĐỘNG CÁC KHÂU TRỒNG RỪNG. Thực hiện như phần 3 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. V- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC KHÂU CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC. Thực hiện như phần 4 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. VI- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THIẾT KẾ KHAI THÁC GỖ. - Căn cứ Quyết định số: 2366/QĐ-NN-TCCB ngày, 16/9/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Căn cứ Quyết định số: 3833/LĐ, ngày 26/12/1988 của Bộ Lâm nghiệp về việc phê duyệt định mức lao động, vật tư cho các công việc điều tra quy hoạch rừng. - Căn cứ Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN, ngày 28/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng. Yêu cầu trình độ lao động thiết kế: Kỹ sư lâm nghiệp
VII- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH LÂM NGHIỆP: YÊU CẦU TRÌNH ĐỘ LAO ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ: Kỹ sư lâm nghiệp bậc 3 trở lên.
5- Chỉ tiêu sinh sản
6- Định mức thụ tinh nhân tạo cho các giống bò (tính cho một con bò phối đạt).
7. Nhân công trồng cỏ a. Trồng cỏ Voi
b. Chăm sóc và thu cắt trong thời gian ( 3 - 5 năm ) + Cắt cỏ và chăm sóc lần 1
8- Định mức vật tư trồng cỏ
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 2681/2007/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
- Ngày ban hành
- 30/11/2007
- Ngày hiệu lực
- 10/12/2007
- Người ký
- Đàm Thanh Nghị
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lâm nghiệp Nông nghiệp
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 30/2022/QĐ-UBND (hiệu lực 30/12/2022).
Lịch sử hiệu lực
- 30/11/2007Ban hành
- 10/12/2007Bắt đầu có hiệu lực
- 30/12/2022Thay thế bởi Quyết định 30/2022/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành4
Quyết định · 20/2006/QĐ-BNN
Về việc ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
Còn hiệu lựcQuyết định · 38/2005/QĐ-BNN
Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
Còn hiệu lựcLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 58/2002/NĐ-CP
Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Hết hiệu lực một phầnVăn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lâm nghiệp Nông nghiệp
Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông lâm nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông lâm nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
V/v ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình Khuyến nông - Hhuyến lâm
về việc điều tra xây dựng cơ bản xã, Hợp tác xã và Tập đoàn sản xuất nông nghiệp Tỉnh Bến Tre năm 1980
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Bãi bỏ Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thái Nguyên
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên
Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Ban hành Quy định quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.