Quyết định

Bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Số hiệu: 26/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
2/4/2019
Ngày hiệu lực
15/4/2019
Người ký
Đoàn Văn Việt
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

 

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn

 ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội đ

cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn

 tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/-UBND

 ngày 04 tháng 01 năm 2018 của y ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 79/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng được vay vốn từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội;

Tiếp theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội đcho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Khoản 2 Điều 6 được bổ sung như sau:

a) Hộ gia đình có mức sống trung bình quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 có nhu cầu vay vốn sản xuất, kinh doanh, gồm:

- Hộ gia đình đang sinh sống tại khu vực nông thôn có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng.

- Hộ gia đình đang sinh sống tại khu vực thành thị có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.300.000 đồng đến 1.950.000 đồng.

b) Hộ gia đình cư trú tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng chưa có công trình nước sạch và công trình vệ sinh môi trường hoặc đã có nhưng không thuộc phạm vi cấp nước sạch tập trung và chưa đảm bảo vệ sinh môi trường có nhu cầu vay vốn để thực hiện chương trình nước sạch, vệ sinh môi trường.

c) Những người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đã được bên tuyển dụng tiếp nhận chính thức đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng có nhu cầu vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

2. Khoản 2 Điều 7 được bổ sung như sau:

a) Đối tượng cho vay quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, áp dụng như chương trình cho vay đối với hộ mới thoát nghèo quy định tại dòng thứ 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

b) Đối tượng cho vay quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này, áp dụng như chương trình cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quy định tại dòng thứ 06 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

c) Đối tượng cho vay quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này, áp dụng như chương trình cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài quy định tại dòng thứ 05 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.