Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017

Số hiệu: 26/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành
20/11/2017
Ngày hiệu lực
1/12/2017
Người ký
Hoàng Xuân Ánh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 32/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2018).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 26 / 2017/ QĐ-UBND | Cao Bằng , ngày 20 tháng 11 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 ngày 5 tháng 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngậy 12/5/2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị cửa Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017.

Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên có cùng phẩm cấp, chất lượng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ, trong đó: chi phí vận chuyển, giá bán sản phẩm tài nguyên được ghi nhận riêng trên hóa hóa thì giá tính thuế tài nguyên là giá bán sản phẩm tài nguyên không bao gồm chi phí vận chuyển; là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thực hiện việc nộp thuế tài nguyên và là căn cứ để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn; trường hợp giá bán trên đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên áp dụng theo giá quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường; đồng thời báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành hoặc phát sinh tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành hoặc phát sinh tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành.

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên quy đổi từ sản phẩm tài nguyên, sản phẩm công nghiệp:

3.1. Đối với Đất sét sản xuất gạch tuynel:

| STT | Tên sản phẩm | Định mức sử dụng tài nguyên (m 3 nguyên khai/1000 viên) | Ghi chú | ||||| | 1 | Gạch tiêu chuẩn, l ỗ phi 40 | 1,162 | | | 2 | Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30 | 1,344 | | | 3 | Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 33 | 0,952 | | | 4 | Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25 | 1,162 | | | 5 | Gạch tiêu chuẩn, l ỗ phi 1 2 | 1,778 | | | 6 | Gạch đặc tiêu chuẩn | 1,942 | | | 7 | Gạch tiêu chuẩn 4 lỗ vuông | 3,038 | | | 8 | G ạ ch tiêu chuẩn 6 lỗ | 3,625 | |

3.2. Đối với quặng thiếc (hàm lượng 70%Sn) sản xuất thiếc thỏi kim loại (hàm lượng 99,75%Sn):

- Trường hợp không xác định được số lượng quặng thiếc đưa vào luyện kim: định mức sử dụng tài nguyên là 1,5 (tấn quặng thiếc/tấn thiếc kim loại).

- Trường hợp xác định được số lượng sản phẩm quặng thiếc đưa vào luyện thì lấy theo số lượng quặng thiếc thực tế đưa vào khâu luyện kim.

3.3. Đối với các loại tài nguyên khác:

Các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có sử dụng tài nguyên để sản xuất, chế biến sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp có trách nhiệm khai báo với cơ quan thuế địa phương về định mức sử dụng tài nguyên để sản xuất ra sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp theo tình hình sản xuất thực tế của đơn vị và phải phù hợp báo cáo thăm dò đánh giá của các cơ quan, tổ chức về hàm lượng, chất lượng, sản lượng của tài nguyên, phương pháp khai thác, tỷ lệ thu hồi tài nguyên tại nơi có tài nguyên khai thác.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản có liên quan khác.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ T à i chính; - Bộ Tài nguyên và Môi t rườ ng; - Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp; - Thư ờ ng trực T ỉ nh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tị ch; c á c PCT UBND tỉnh; - VP; các PCVP, CV (Vịnh, Dũng); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VP, TH(HT). | TM. ỦY BAN NH Â N DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Xuân Ánh

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại t ài nguyên/ Sản ph ẩ m tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | |||||||||| | Cấp 1 | Cấ p 2 | Cấ p 3 | Cấ p 4 | Cấ p 5 | Cấ p 6 | | | | | I | | | | | | Khoáng sản kim loại | | | | | I 1 | | | | | S ắ t | | | | | | I 101 | | | | Sắt kim loại | tấn | 9.000.000 | | | | I 102 | | | | Quặng Manhetit (c ó từ tính) | | | | | | | I 10201 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng F e <30% | tấn | 250.000 | | | | | I1 0202 | | | Quảng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | tấn | 350.000 | | | | | I 10203 | | | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | tấn | 450.000 | | | | | I 10204 | | | Quặng Manhctit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | tấn | 700.000 | | | | | I 10205 | | | Quặng Manhctit có hàm lượng Fe≥60% | tấn | 850.000 | | | | I 103 | | | | Quặng Limonit (kh ô ng từ tí nh) | | | | | | | I 10301 | | | Quặng li mon i t có hàm lượng F e ≤30% | tấn | 185.000 | | | | | I 10302 | | | Quặng limonit có hàm lượng 30 %< F e≤40% | tấn | 245.000 | | | | | I 10303 | | | Quặng limoni t có hàm lượng 40%<Fe≤50% | tấn | 310.000 | | | | | I1 0304 | | | Quặng l imonit có h à m lượng 50%<F e ≤60% | tấn | 380.000 | | | | | I 10305 | | | Quặng limonit có hàm lượng F e> 60% | tấn | 510.000 | | | | I 104 | | | | Quặng sắt D e l uvi | tấn | 165.000 | | | I2 | | | | | Mangan (M ă ng- gan ) | | | | | | I201 | | | | Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% | tấn | 700.000 | | | | I 202 | | | | Quặng mangan có hàm lượng 20 %<Mn≤25% | tấn | 1.000.000 | | | | I 203 | | | | Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% | tấn | 1.300.000 | | | | I 204 | | | | Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35% | tấn | 1.600.000 | | | | I 205 | | | | Quặng mangan có hàm lượng 3 5%<Mn≤40% | tấn | 2 . 100.000 | | | | I 206 | | | | Quặng mangan có hàm lượng M n>40% | tấn | 2.630.000 | | | I 3 | | | | | Titan | | | | | | I 302 | | | | Quặng titan sa kho á ng | | | | | | | I 30201 | | | Quặng Titan sa kho á ng chưa qua tuyển tách | tấn | 1.150.000 | | | | | I 30202 | | | Titan sa khoáng đ ã qua tuy ể n t á ch (ti nh quặng Titan) | | | | | | | | I 3020201 | | I lmenit | tấn | 2.275.000 | | | | | | I 302 0 202 | | Quặng Zircon có hàm lượng Zr O 2 <65% | tấn | 6.800.000 | | | | | | I 3020203 | | Quảng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65% | tấn | 16.500.000 | | | | | | I 3020204 | | Rutil | tấn | 9.350.000 | | | | | | I 3020205 | | M onazite | tấn | 29.750.000 | | | | | | I 3020206 | | Manhectic | tấn | 775.000 | | | | | | I 3020207 | | X i titan | tấn | 12.750.000 | | | | | | I 3020208 | | Các s ả n phẩm c ò n lại | tấn | 3.500.000 | | | I4 | | | | | Vàng | | | | | | I 401 | | | | Quặng vàng g ố c | | | | | | | I 40101 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au<2 g ra m/ tấn | tấn | 1.105.000 | | | | | I 40102 | | | Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 g ram/tấn | tấn | 1.615.000 | | | | | I 40103 | | | Quặng vàng có hàm tượng 3≤Au<4 gram/tấn | tấn | 2.200.000 | | | | | I 40104 | | | Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn | tấn | 2.850.000 | | | | | I 40105 | | | Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn | tấn | 3.500.000 | | | | | I 40106 | | | Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn | tấn | 4.150.000 | | | | | I 40107 | | | Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 g ram/tấn | tấn | 4.800.000 | | | | | I 40108 | | | Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 g ram/tấn | tấn | 5.650.000 | | | | I 402 | | | | Vàng kim loại (vàng c ố m) ; vàng sa khoáng | kg | 750.000.000 | | | | I 403 | | | | Tinh q uặng vàng | | | | | | | 140301 | | | Tin h quặng vàng có h à m lượng 82<Au≤240 gram/tấn | t ấ n | 1 8 7.000.00 0 | | | | | 140302 | | | T i nh quặng vàng có hàm lượng Au≥240 gram/t ấ n | tấn | 212 . 500.000 | | | I 6 | | | | | Bạc, thiếc | | | | | | I 602 | | | | Bạc kim loại | kg | 17.600.000 | | | | I 603 | | | | Thiếc | | | | | | | I 60302 | | | Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng g ốc) | tấn | 170.000.000 | | | | | I6 0303 | | | Thiếc kim loại | tấn | 288.000.000 | | | I 7 | | | | | Wolfram, Antimoan | | | | | | I 701 | | | | Wolfram | | | | | | | I 70101 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0,1 %<WO3 ≤ 0 , 3% | tấn | 1.850.000 | | | | | I 70102 | | | Quặng wolfram c ó h à m lượng 0,3%<W O 3 ≤ 0,5 % | tấn | 2.770.000 | | | | | I 70103 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<W O 3 ≤ 0,7% | tấn | 4.150.000 | | | | | I 70104 | | | Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤ 1% | tấn | 5.070.000 | | | | | I 70105 | | | Quặng wolfram có hàm lượng W O 3>1% | tấn | 6.084.000 | | | | I 702 | | | | Antimoan | | | | | | | I 70201 | | | Antimoan kim loại | tấn | 120.000.000 | | | | | I 70202 | | | Quặng Antimoan | | | | | | | | I 7020201 | | Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% | t ấ n | 7.350.000 | | | | | | I 7020202 | | Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10% | tấn | 12.240.000 | | | | | | I 7020203 | | Quặng antimon có hàm lượng 10%≤Sb<15% | tấn | 17.270.000 | | | | | | I 7020204 | | Quặng antimon có hàm lượng 15%≤Sb<20% | tấn | 24.440.000 | | | | | | I 7020205 | | Quặng ant i mon có hàm lượng Sb>20% | tấn | 30.000.000 | | | I8 | | | | | Chì, kẽm | | | | | | I 8 0 1 | | | | Chì, kẽm kim loại | | | | | | | I 80101 | | | Chì kim loại | tấn | 45.000.000 | | | | | 180102 | | | Kẽm kim loại | tấn | 37.000.000 | | | | I 802 | | | | T inh quặn chì, kẽm | | | | | | | I 80201 | | | Tinh quặng ch ì | | | | | | | | I 8020101 | | T inh quặng chì có hàm lượng Pb<50% | tấn | 16.500.000 | | | | | | I 8020102 | | Ti nh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% | tấn | 18.500.000 | | | | | I 80202 | | | T inh quặng kẽm | | | | | | | | I 8020201 | | T inh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | tấn | 4.000.000 | | | | | | I 8020202 | | T rinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% | tấn | 5.000.000 | | | | I 803 | | | | Quặng chì, kẽm | | | | | | | I 80301 | | | Quặng ch ì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | tấn | 560.000 | | | | | I 80302 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% | tấn | 931.000 | | | | | I 80303 | | | Quặng ch ì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% | tấn | 1.330.000 | | | | | I 80304 | | | Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn >15% | tấn | 1.870.000 | | | I 9 | | | | | Nhôm, Bauxi t | | | | | | I 901 | | | | Quặng bauxit trầm tích | tấn | 63.750 | | | | I 902 | | | | Quặng bauxit l ater i t | tấn | 325.000 | | | I10 | | | | | Đồng | | | | | | I1001 | | | | Quặng đồng | | | | | | | I 100101 | | | Quặng đ ồ ng có hàm lượng Cu< 0,5 % | tấn | 587.000 | | | | | I 100102 | | | Quặng đ ồ ng có hàm lượng 0 ,5% ≤ Cu<1% | tấn | 1.165.000 | | | | | I 100103 | | | Quặng đồng có hàm lượng 1 %Cu<2% | tấn | 1.950.000 | | | | | I 100104 | | | Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% | tấn | 2.750.000 | | | | | I 100105 | | | Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% | tấn | 3.665.000 | | | | | I1 001 0 6 | | | Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% | t ấn | 4.810.000 | | | | | I 100107 | | | Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5% | tấn | 6.050.000 | | | | I 1002 | | | | Tinh quặng đồng c ó hàm lượng 1 8%C u <2 0 % | tấn | 18.150.000 | | | I 11 | | | | | Nikel (Quặng Nikel) | t ấn | 2.240.000 |

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại t ài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | |||||||||| | Cấp 1 | Cấ p 2 | Cấ p 3 | Cấ p 4 | Cấ p 5 | Cấ p 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản k hô ng kim loại | | | | | II1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng c ô ng trình | m3 | 49.000 | | | II 2 | | | | | Đ á, sỏi | | | | | | II 201 | | | | Sỏi | | | | | | | II20101 | | | Sạn trắng | m3 | 400.000 | | | | | II 20102 | | | Các loại cuội, sỏi, sạn k hác | m3 | 168.000 | | | | II202 | | | | Đá xây dựng | | | | | | | II 20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II 2020301 | | Đá sau nổ m ì n, đá xô b ồ (khoáng s ả n kha i thác) | m3 | 70.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc và đ á base | m3 | 100.000 | | | | | | II 2020303 | | Đ á cấp phố i | m3 | 140.000 | | | | | | II 2020304 | | Đ á dăm các loại | m3 | 168.000 | | | | | | II 2020305 | | Đ á lô ca | m3 | 140.000 | | | | | | II 2020306 | | Đ á chẻ, đá bazan dạng cột | m3 | 280 . 000 | | | II 3 | | | | | Đ á nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II 301 | | | | Đ á vôi sản xuất vôi công nghiệp (kho á ng sả n khai thác) | m3 | 161.000 | | | | II 302 | | | | Đá s ả n xu ất txi măng | | | | | | | II 30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 105.000 | | | | | II 30202 | | | Đ á sét sản xu ất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 63.000 | | | | | II 30203 | | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II 3020301 | | Đ á puzolan (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000 | | | | | | II3020302 | | Đá cát kết sil i c ( kho á ng sản khai thác) | m3 | 45.000 | | | | | | II 3020303 | | Đ á cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m3 | 45.000 | | | | | | II 3020304 | | Quặng late rit sốt khoáng sản kha i thác) | tấn | 105.000 | | | II 5 | | | | | Cát | | | | | | II 502 | | | | Cát xây dựng | | | | | | | II 50202 | | | Cát vàng d ù ng trong xây dựng | | | | | | | | II 5020201 | | Cát vàng bê tông, cát vàng xây dùng trong xây dựng | m3 | 270.000 | | | | | | II 5020202 | | Cát vàng trát dùng t rong xây dựng | m3 | 350.000 | | | | II 503 | | | | C át vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 150.000 | | | II 7 | | | | | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m3 | 119.000 | | | II11 | | | | | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | | | | | | II1 101 | | | | Cao lanh (khoáng sản khai thác, c h ưa rây) | tấn | 300.000 | | | | II1 102 | | | | Cao lanh dưới râ y | tấn | 800.000 | | | | II1 103 | | | | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | tấn | 350.000 | | | II 13 | | | | | Pir i te, phosphori t | | | | | | II 1302 | | | | Quặng phosphorit | | | | | | | II 130201 | | | Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% | tấn | 425.000 | | | | | II 130202 | | | Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2 O 5<30% | tấn | 550.000 | | | | | II 130203 | | | Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% | tấn | 700.000 | | | II2 4 | | | | | Khoáng sản không ki m loại khác | | | | | | II2401 | | | | Barit | | | | | | | II 240101 | | | Quặng Barit khai thác | tấn | 315.000 | | | | | II 240102 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaS O 4<70% | tấn | 800.000 | | | | | II 240103 | | | Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% | tấn | 1.000.000 | | | | II2402 | | | | Fluorit | | | | | | | II240201 | | | Quặng Fluorit khai thác | tấn | 350.000 | | | | | II240202 | | | Quặng Fluorit có hàm l ượng 50%≤CaF2<70% | tấn | 2.500.000 | | | | | II240203 | | | Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% | tấn | 3.250.000 | | | | II2409 | | | | Quặng s ilic | tấn | 560.000 |

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

(D: Đường kính; 1 Ster = 0.7 m3)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại t ài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | |||||||||| | Cấp 1 | Cấ p 2 | Cấ p 3 | Cấ p 4 | Cấ p 5 | Cấ p 6 | | | | | III | | | | | | S ả n phẩm của rừng tự nhiên | | | | | III1 | | | | | G ỗ nhóm I | | | | | | III10 1 | | | | Cẩm l ai, l át | | | | | | | III 1010 1 | | | D<25cm | m3 | 14.500.000 | | | | | III1010 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 28.000.000 | | | | | III1010 3 | | | D ≥ 50 cm | m3 | 36.000.000 | | | | III102 | | | | C ẩ m liên (cà gần) | m3 | 7.300.000 | | | | III103 | | | | D á ng hương (gi á ng hương) | m3 | 26.000.000 | | | | III104 | | | | Du sam | m3 | 24.000.000 | | | | III105 | | | | Gõ đ ỏ (Cà te/H ồ b ì ) | | | | | | | III10501 | | | D<25cm | m3 | 6.500.000 | | | | | III10502 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 28.000.000 | | | | | III1 0503 | | | D≥50 cm | m3 | 35.000.000 | | | | III106 | | | | Gụ | | | | | | | III 10601 | | | D<25cm | m3 | 6.000.000 | | | | | III10602 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 12.000.000 | | | | | III10603 | | | D≥50 cm | m3 | 16.000.000 | | | | III1 07 | | | | G ụ mật (Gỗ mật) | | | | | | | III10701 | | | D<25cm | m3 | 4.000.000 | | | | | III 10702 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 8.500.000 | | | | | III1 0703 | | | D≥50 cm | m3 | 15.000.000 | | | | III1 08 | | | | Hoàng đàn | m3 | 40.000.000 | | | | III1 0 9 | | | | Huê mộc, Sưa (Trắc th ố i/Huỳnh đàn đ ỏ ) | m3 | 4.000.000.000 | | | | III11 0 | | | | Huỳnh đường | m3 | 8.400.000 | | | | III111 | | | | Hương | | | | | | | III1 1101 | | | D<25cm | m3 | 7.500.000 | | | | | III1 110 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 18.700.000 | | | | | III1 110 3 | | | D≥50 cm | m3 | 22.800.000 | | | | III1 12 | | | | Hương tía | m3 | 16.800.000 | | | | III1 1 3 | | | | L át | m3 | 11.400.000 | | | | III1 1 4 | | | | Mun | m3 | 17.000.000 | | | | III1 1 5 | | | | M uồ ng đen | m3 | 6.600.000 | | | | III1 1 6 | | | | Pơ mu | | | | | | | III1 1 601 | | | D<25cm | m3 | 9.360.000 | | | | | III1 1 602 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 18.000.000 | | | | | III1 1 603 | | | D≥50cm | m3 | 24.000.000 | | | | III117 | | | | Sơn huy ế t | m3 | 10.000.000 | | | | III11 8 | | | | Trai | m3 | 11.000.000 | | | | III11 9 | | | | Trắc | | | | | | | III 11901 | | | D<25cm | m3 | 7.500.000 | | | | | III 1190 2 | | | 25cm≤D<35cm | m3 | 14.500.000 | | | | | III 1190 3 | | | 35cm≤D<50cm | m3 | 28.000.000 | | | | | III 1190 4 | | | 50cm≤D<65cm | m3 | 73.900.000 | | | | | III 1190 5 | | | D≥65cm | m3 | 180.000.000 | | | | III 120 | | | | C á c loại khác | | | | | | | III 120 01 | | | D<25cm | m3 | 6.000.000 | | | | | III 120 02 | | | 25cm≤D<35cm | m3 | 8.400.000 | | | | | III 120 03 | | | 35cm≤D<50cm | m3 | 12 . 000.000 | | | | | III 120 04 | | | D≥50 c m | m3 | 23.000.000 | | | III 2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | III 201 | | | | C ẩ m xe | m3 | 7.000.000 | | | | III 202 | | | | Đinh (đ i nh hương) | | | | | | | III20201 | | | D<25cm | m3 | 9.500.000 | | | | | III 20202 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 13.000.000 | | | | | III 20203 | | | D≥50cm | m3 | 17.000.000 | | | | III 203 | | | | L i m xanh | | | | | | | III 20301 | | | D<25cm | m3 | 7.600.000 | | | | | III 2030 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 14.000.000 | | | | | III 2030 3 | | | D≥50cm | m3 | 16.000.000 | | | | III 204 | | | | Nghiến | | | | | | | III 204 1 | | | D<25cm | m3 | 4.800.000 | | | | | III 204 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 8.000.000 | | | | | III 204 3 | | | D≥50cm | m3 | 11.500.000 | | | | III 205 | | | | Kiền k i ền | | | | | | | IIII 205 1 | | | D<25cm | m3 | 6.000.000 | | | | | IIII 205 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.000.000 | | | | | IIII 205 3 | | | D≥50cm | m3 | 15.000.000 | | | | III 206 | | | | D a đá | m3 | 6.500.000 | | | | III 20 7 | | | | Sao xanh | m3 | 7.000.000 | | | | III 20 8 | | | | Sến | m3 | 10.000.000 | | | | III 20 9 | | | | Sến mậ t | m3 | 6.000.000 | | | | III 2 1 0 | | | | Sến m ủ | m3 | 4.400.000 | | | | III 2 11 | | | | T á u mật | m3 | 10.000.000 | | | | III 2 12 | | | | Trai ly | m | 13.800.000 | | | | III 2 13 | | | | Xoay | | | | | | | III21301 | | | D<25cm | m3 | 3.700.000 | | | | | III2130 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 5.000.000 | | | | | III2130 3 | | | D≥50cm | m3 | 8.000.000 | | | | III214 | | | | Các lo ại khác | | | | | | | III21401 | | | D<25cm | m3 | 4.000.000 | | | | | III21402 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.000.000 | | | | | III21403 | | | D≥50cm | m3 | 12.000.000 | | | III3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | III301 | | | | Bằng l ă ng | m3 | 3.800.000 | | | | III302 | | | | Cà chắc (c à ch í ) | | | | | | | III 30201 | | | D<25cm | m3 | 2.700.000 | | | | | III 3020 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 3.800.000 | | | | | III 3020 3 | | | D≥50cm | m3 | 4.200.000 | | | | III 303 | | | | C à ổi | m3 | 5.000.000 | | | | III 304 | | | | Chò ch ỉ | | | | | | | III30401 | | | D<25cm | m3 | 2.900.000 | | | | | III3040 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 4.100.000 | | | | | III3040 3 | | | D≥50cm | m3 | 9.000.000 | | | | III 305 | | | | Chò chai | m3 | 5.000.000 | | | | III 30 6 | | | | Chua kh é t , trường chua | m3 | 5.400.000 | | | | III 30 7 | | | | D ạ hương | m3 | 6.000.000 | | | | III 30 8 | | | | Giỗi | | | | | | | III 30801 | | | D<25cm | m3 | 6.300.000 | | | | | III 3080 2 | | | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.100.000 | | | | | III 3080 3 | | | D≥50cm | m3 | 13.000.000 | | | | III309 | | | | Dầu gi ó | m3 | 4.000.000 | | | | III 310 | | | | Huỳnh | m | 5.000.000 | | | | III 31 1 | | | | Re m i t | m3 | 4.300.000 | | | | III 31 2 | | | | Re hương | m3 | 4.500.000 | | | | III 31 3 | | | | S ă ng l ẻ | m3 | 6.000.000 | | | | III 31 4 | | | | Sao đen | m | 4.300.000 | | | | III 31 5 | | | | Sao c á t | m3 | 3.500.000 | | | | III 31 6 | | | | Trường mật | m3 | 5.000.000 | | | | III 31 7 | | | | Trường chua | m3 | 5.000.000 | | | | III 31 8 | | | | V ê n v ên | m3 | 4.000.000 | | | | III 31 9 | | | | Các loại khác | | | | | | | III31901 | | | D<25cm | m3 | 1.700.000 | | | | | III3190 2 | | | 25cm≤D<35cm | m3 | 3.300.000 | | | | | III3190 3 | | | 35cm≤D<5 0 cm | m3 | 5.600.000 | | | | | III3190 4 | | | D≥50 c m | m3 | 7.700.000 | | | III 4 | | | | | Gỗ nhóm IV | | | | | | III401 | | | | Bô bô | | | | | | | III40101 | | | Chiều dài <2m | m3 | 1.600.000 | | | | | III40102 | | | Chiều dài ≥2m | m3 | 2.800.000 | | | | III 402 | | | | Ch ặ c khế | m3 | 3.500.000 | | | | III 40 3 | | | | Cóc đá | m3 | 2.100.000 | | | | III 40 4 | | | | Dầu các loại | m3 | 3.000.000 | | | | III 40 5 | | | | R e ( De ) | m3 | 6.000.000 | | | | III 40 6 | | | | Gội tia | m3 | 6.000.000 | | | | III 40 7 | | | | Mỡ | m3 | 1.100.000 | | | | III 40 8 | | | | Sến bo bo | m3 | 3.000.000 | | | | III 40 9 | | | | L im sừng | m3 | 3.000.000 | | | | III 4 10 | | | | Thông | m3 | 2.500.000 | | | | III 4 11 | | | | Thông lông gà | m3 | 4.500.000 | | | | III 4 12 | | | | Thông ba l á | m3 | 2.900.000 | | | | III 4 13 | | | | Thông nàng | | | | | | | III 4 1301 | | | D<35cm | m3 | 1.800.000 | | | | | III 4 1302 | | | D≥35cm | m3 | 3.500.000 | | | | III 414 | | | | Vàng t â m | m3 | 6.000.000 | | | | III 415 | | | | Các loại khác | | | | | | | III 4150 1 | | | D<25cm | m3 | 1.300.000 | | | | | III 4150 2 | | | 25cm≤D<35cm | m3 | 2.500.000 | | | | | III 4150 3 | | | 35cm≤D<50cm | m3 | 3.900.000 | | | | | III 4150 4 | | | D≥50 c m | m3 | 5.200.000 | | | III 5 | | | | | Gỗ nhóm V, V I, VII , V III và các loại g ỗ khác | | | | | | III 501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | III 5 0101 | | | Chò xanh | m3 | 5.000.000 | | | | | III 5 010 2 | | | Chò xót | m3 | 2.300.000 | | | | | III 5 010 3 | | | Dải ngựa | m3 | 3.400.000 | | | | | III 5 010 4 | | | D ầu | m3 | 3.800.000 | | | | | III 5 010 5 | | | D ầu đỏ | m3 | 3.400.000 | | | | | III 5 010 6 | | | Dầu đồng | m3 | 3.200.000 | | | | | III 5 010 7 | | | Dầu nước | m3 | 3.000.000 | | | | | III50108 | | | L im vang (lim xẹt) | m3 | 4.500.000 | | | | | III5010 9 | | | Mu ồ ng (Mu ồ ng c á nh d án) | m3 | 1.900.000 | | | | | III501 10 | | | Sa mộc | m3 | 4.500.000 | | | | | III501 11 | | | Sau sau (T á u hậu) | m3 | 700.000 | | | | | III501 12 | | | Thông hai l á | m3 | 3.000.000 | | | | | III501 13 | | | C á c loại khác | | | | | | | | III 15011301 | | D<2 5 cm | m3 | 1.260.000 | | | | | | III 1501130 2 | | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.500.000 | | | | | | III 1501130 3 | | D≥50cm | m3 | 4.400.000 | | | | III502 | | | | G ỗ nhóm VI | | | | | | | III 50201 | | | Bạch đ à n | m3 | 2.000.000 | | | | | III 5020 2 | | | C á ng lò | m3 | 3.000.000 | | | | | III 5020 3 | | | Chò | m3 | 3.200.000 | | | | | III 5020 4 | | | Chò nâu | m3 | 4.000.000 | | | | | III 5020 5 | | | Keo | m3 | 2.000.000 | | | | | III 5020 6 | | | Kh á o vàng | m3 | 2.200.000 | | | | | III 5020 7 | | | Mận rừng | m3 | 1.900.000 | | | | | III 5020 8 | | | Phay | m3 | 1.900.000 | | | | | III 5020 9 | | | Tr á m hồng | m3 | 2.400.000 | | | | | III 502 10 | | | Xoan đào | m3 | 3.100.000 | | | | | III 502 1 1 | | | Sấu | m3 | 8.820.000 | | | | | III 502 12 | | | Các loại khác | | | | | | | | III 5021201 | | D<2 5 cm | m3 | 910.000 | | | | | | III 502120 2 | | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000 | | | | | | III 502120 3 | | D≥50cm | m3 | 3.500.000 | | | | II I 503 | | | | Gỗ nh ó m VII | | | | | | | III 50301 | | | Gáo vàng | m3 | 2.100.000 | | | | | III 5030 2 | | | Lồng mức | m3 | 2.800.000 | | | | | III 5030 3 | | | M ò c u a (Mù c u a/S ữ a) | m3 | 2.100.000 | | | | | III 5030 4 | | | Trám tr ắ ng | m3 | 2.300.000 | | | | | III 5030 5 | | | Vang trứng | m3 | 2.800.000 | | | | | III 5030 6 | | | Xoăn | m3 | 1.400.000 | | | | | III 50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | III 5021203 | | D<2 5 cm | m3 | 1.000.000 | | | | | | III 5021203 | | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000 | | | | | | III 5021203 | | D≥50cm | m3 | 3.500.000 | | | | III 504 | | | | G ỗ nhóm VIII | | | | | | | III5 040 1 | | | B ồ đề | m3 | 1.100.000 | | | | | III5 040 2 | | | Bộp (đa xanh) | m3 | 4.100.000 | | | | | III5 040 3 | | | T rụ mỏ | m3 | 840.000 | | | | | III5 040 4 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5 040 401 | | D<25cm | m3 | 800.000 | | | | | | III5 040 402 | | D≥25cm | m3 | 1.960.000 | | | | III 505 | | | | Các loại gỗ kh á c | m3 | | | | III 6 | | | | | C à nh, ngọn, g ố c, rễ | | | | | | III 601 | | | | Cành, ngọn | m3 | Bằng 1 0% giá b á n gỗ tương ứng | | | | III 602 | | | | G ố c, rễ | m3 | Bằng 30% giá b á n gỗ tương ứng | | | III7 | | | | | Củi | St e r | 490.000 | | | III 8 | | | | | Tre, trúc, n ứ a, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | | | | | | I I I801 | | | | Tre | | | | | | | III 80 1 0 1 | | | D<5cm | cây | 11.000 | | | | | III 80 1 0 2 | | | 5cm≤D<6cm | cây | 18.000 | | | | | III 80 1 0 3 | | | 6 cm≤D<10cm | cây | 30.000 | | | | | III 80 1 0 4 | | | D≥10 cm | cây | 40.00 0 | | | | III 802 | | | | Trúc | cây | 7.000 | | | | III 803 | | | | Nứa | | | | | | | III 80301 | | | D<7cm | cây | 4.000 | | | | | III 80302 | | | D≥7cm | c â y | 8.000 | | | | III 804 | | | | Mai | | | | | | | III80401 | | | D<6cm | cây | 18.000 | | | | | III 80402 | | | 6cm≤D<10cm | cây | 30.000 | | | | | III 80403 | | | D≥10 cm | cây | 40.000 | | | | I I I805 | | | | Vầu (hóp) | | | | | | | III 8050 1 | | | D<6cm | cây | 7.700 | | | | | III 8050 2 | | | 6cm≤D<10cm | cây | 14.700 | | | | | III 8050 3 | | | D≥10 cm | c â y | 21.000 | | | | III807 | | | | Giang | cây | | | | | | III 80701 | | | D<6cm | cây | 6.000 | | | | | III 8070 2 | | | 6cm≤D<10cm | cây | 10.000 | | | | | III 8070 3 | | | D≥10 cm | cây | 18.000 | | | | III808 | | | | Lồ ô | | | | | | | III 80801 | | | D<6cm | cây | 8.000 | | | | | III 8080 2 | | | 6cm≤D<10cm | cây | 15.000 | | | | | III 8080 3 | | | D≥10 cm | cây | 20.000 | | | III9 | | | | | Trầm hương , kỳ nam | | | | | | II I901 | | | | Trầm hương | | | | | | | III90101 | | | loại 1 | kg | 500.000.000 | | | | | III9010 2 | | | loại 2 | kg | 100.000.000 | | | | | III9010 3 | | | Loại 3 | kg | 20.000.000 | | | | | | | | Kỳ nam | | | | | | | III 90201 | | | Loại 1 | kg | 1.000.000.000 | | | | | III 90202 | | | Loại 2 | kg | 770.000.000 | | | III10 | | | | | Hồi, quế, sa nhân, t hảo quả | | | | | | I II100 1 | | | | Hồi | | | | | | | I II100 101 | | | Tươi | kg | 80.000 | | | | | I II100 102 | | | Kh ô | kg | 100.000 | | | | | | | | Quế | | | | | | | I II100 201 | | | Tươi | kg | 30.000 | | | | | I II100 202 | | | Khô | kg | 110.000 | | | | | | | | Sa nhân | | | | | | | I II100 301 | | | Tươi | kg | 150.000 | | | | | I II100 302 | | | Khô | kg | 300.000 | | | | | | | | T hả o quả | | | | | | | III100401 | | | Tươi | kg | 120.000 | | | | | III 00402 | | | Khô | kg | 400.000 | | | III11 | | | | | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | | Các địa phương quy định theo đ ặ c thù t ại địa phương |

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYEN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại t ài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | |||||||||| | Cấp 1 | Cấ p 2 | Cấ p 3 | Cấ p 4 | Cấ p 5 | Cấ p 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V 1 | | | | | Nước khoáng thi ê n nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thi ê n n hiê n tinh lọc đ óng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, n ư ớc nóng thiên nhiên đ óng chai, đ ó ng h ộ p | | | | | | | V10101 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên d ù ng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung b ì nh (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc b ỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 200.000 | | | | | V10 1 02 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp ch ấ t lượng cao (lọc, khử v i chuẩn, vi sinh, không phải l ọc một số hợp chất vô cơ) | m 3 | 450.000 | | | | | V10103 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đ ó ng chai, đóng hộp | | 1.100.000 | | | | | V10104 | | | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du l ịch... | m 3 | 20.000 | | | | V102 | | | | N ướ c thiên nhiên tinh lọc đ ó ng chai, đóng hộp | | | | | | | V10201 | | | N ước thiên nhiên khai thác tinh l ọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000 | | | | | V 1 0202 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đ óng hộp | m3 | 500.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | | Nước mặt | m3 | 2.000 | | | | V202 | | | | Nước dưới đất (nước ng ầ m) | m3 | 4.700 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000 | | | | V302 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên d ùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xu ấ t , chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m3 | 3.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 20/11/2017
    Ban hành
  2. 01/12/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Nền tảng Công dân số Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.