Quyết định

Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Số hiệu: 257/TC-QĐ-TCT

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
31/3/1997
Ngày hiệu lực
1/5/1997
Người ký
Vũ Mộng Giao
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng

trong biểu thuế nhập khẩu

___________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;

Căn cứ khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành tại Nghị quyết số 537A/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 4719/KTTH ngày 20/9/1996 của Chính phủ về việc chính sách thuế đối với sản xuất, lắp ráp hàng cơ khí - điện - điện tử.

Sau khi có ý kiến tham gia của các Bộ, ngành;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/QĐ/TCT ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996 và Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997 của Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn hình ghi tại nhóm 8540, mã số 8540.11, 8540.12, trong Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi hoặc nhập lẻ để thay thế.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Vũ Mộng Giao

 

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã số

Tên nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

2922.00

- Các hợp chất chứa oxy:

 

2922.00.10

-- Axít glutamic

15

2922.00.90

-- Các loại khác

5

3904.00

- Các loại polyme từ cloruavinyl hay từ các loại olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh:

 

3904.00.10

-- Hạt PVC

3

3904.00.90

-- Loại khác

0

3926

Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914

 

3926.10.00

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học

45

3926.20.00

- Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay)

45

3926.30.00

- Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự

45

3926.40.00

- Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí khác

45

3926.90

- Loại khác:

 

3926.90.10

-- Dùng cho mục đích kỹ thuật

20

3926.90.20

-- Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi (olysetnet)

20

3926.90.90

-- Loại khác

45

7002.00

Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công (trừ thuỷ tinh dạng hình ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất huỳnh quang, chưa tráng bạc, chưa pha màu, chưa là mờ hoặc tương tự thuộc nhóm 7011)

5

7011

Vỏ bóng đèn thuỷ tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.

 

7011.10

- Cho đèn điện:

 

7011.10.10

-- Thuỷ tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn

1

 

--- Thủy tinh dạng ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất huỳnh quang; chưa tráng bạc; chưa pha màu; chưa làm mờ hoặc tương tự

30

7011.10.90

-- Loại khác

35

7011.20

- Cho ống đèn tia âm cực

10

7011.90

- Loại khác:

 

7011.90.10

- Vỏ bóng đèn hình vô tuyến

10

7011.90.90

-- Loại khác

35

7108.00

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

 

7108.00.10

- Vàng dạng thanh, thỏi, hình, lá và dạng dải

2

7108.00.90

- Loại khác

1

7207.00

- Sắt, thép không hợp kim, ở dạng bán thành phẩm:

 

7207.00.10

-- Phôi thép

3

7207.00.90

- Loại khác

3

7210

Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng:

 

7210.10

-- Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm:

 

7210.10.10

-- Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ hợp kim có chưa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chứa thành phần kẽm

20

7210.10.90

-- Loại khác

0

7210.90

- Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm:

 

7210.90.10

-- Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim có chứa thành phần kẽm; mạ kẽm hoặc mạ hợp kim có chứa thành phần kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim có chưa thành phần kẽm

10

7210.90.90

-- Loại khác

0

8539

Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kẻ cả các bộ đèn dùng tia đóng kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang

 

8539.10

- Bộ đèn tia đóng kín

0

 

- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng tia cực tím hay bóng đèn hồng ngoại:

 

8539.21

-- Bóng đèn Halogen Vonprham

0

8539.22

-- Các loại khác có công suất không quá 200W và có điện áp trên 100V

40

8539.29

-- Loại khác:

 

8539.29.10

--- Các loại bóng đèn phóng điện trong chất thuỷ ngân (Mercure), natri (Sodium), iot-dua kim loại (iotduanatnallique)

0

8539.29.10

--- Loại khác

0

 

- Bòng đèn phóng, trừ bóng đèn tia cực tím:

 

8539.31

-- Bóng đèn huỳnh quang, catot nóng

40

8539.32

-- Bóng đèn huỳnh quang kiểu compact

0

8539.39

-- Loại khác

0

8539.40

- Bóng đèn tia cực tím, bóng đèn tia hồng ngoại, đèn hồ quang

0

8539.90

- Phụ tùng:

 

8539.90.10

-- Của nhóm mã số 8539.22, 8539.31

5

8539.90.90

-- Của các nhóm mã số khác

0

8540

Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)

 

 

- Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:

 

8540.11

-- Loại bóng mầu:

 

8540.11.10

-- Loại dưới 25 inch

10

8540.11.20

-- Loại từ 25 inch trở lên

5

8540.12

-- Loại bóng đèn trắng hay loại đơn sắc khác:

 

8540.12.10

-- Loại dưới 25 inch

10

8540.12.20

-- Loại từ 25 inch trở lên

5

8540.20

- Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác

 

8540.20.10

-- Loại dưới 25 inch

10

8540.20.20

-- Loại từ 25 inch trở lên

5

8540.30

- Bóng đèn tia âm cực khác

0

 

- Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, caroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới:

 

8540.41

-- Magnetrons

0

8540.42

-- Klystrons

0

8540.49

-- Loại khác

0

 

- Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:

 

8540.81

- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại

0

8540.89

-- Loại khác

0

 

- Phụ tùng:

 

8540.91

-- Của bóng tia âm cực

0

8540.92

-- Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20

0

8540.99

-- Của nhóm mã số khác

0

9406.00

- Các cấu kiện nhà lắp sẵn (trừ các trang thiết bị nội thất). Ví dụ: Các khung kho, khung nhà

10

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.