|
QUYẾT ĐỊNH Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định --------------------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC; Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội; Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 157/TTr-LĐTBXH ngày 23/7/2020 và Báo cáo số 137/BC-STP ngày 16/7/2020 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định chế độ trợ cấp chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định như sau: 1. Trợ cấp nuôi dưỡng: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này. b) Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. c) Trong thời gian được hưởng chế độ trợ cấp chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm, đối tượng không được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng. Trường hợp trong tháng, đối tượng có thời gian về gia đình thì trong thời gian ở gia đình, đối tượng không được hưởng trợ cấp nuôi dưỡng. 2. Vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày: 2.530.000 đồng/người/năm. Danh mục vật dụng và mức chi quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này. 3. Thuốc chữa bệnh thông thường: 30.000 đồng/người/tháng. Riêng người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội mức 500.000 đồng/người/năm. 4. Vệ sinh cá nhân hàng tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ: 30.000 đồng/người/tháng. 5. Sách, vở, đồ dùng học tập đối với đối tượng đang đi học phổ thông và học nghề tại Trung tâm: 100.000 đồng/người/tháng (theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học). 6. Nguyên liệu học nghề đối với đối tượng trẻ em khuyết tật học nghề tại Trung tâm: 100.000 đồng/người/tháng. 7. Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí theo quy định. 8. Hỗ trợ chi phí mai táng: a) Trường hợp thân nhân đối tượng nhận mai táng: 5.400.000 đồng. b) Trường hợp đối tượng không có thân nhân nhận mai táng, Trung tâm hoặc cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tổ chức mai táng cho đối tượng: Tối đa không quá: 15.000.000 đồng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2020 và thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
Số hiệu: 25/2020/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- Ngày ban hành
- 25/8/2020
- Ngày hiệu lực
- 10/9/2020
- Người ký
- Trần Lê Đoài
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 44/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 01/12/2023).
Lịch sử hiệu lực
- 25/08/2020Ban hành
- 10/09/2020Bắt đầu có hiệu lực
- 01/12/2023Thay thế bởi Quyết định 44/2023/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Làm hết hiệu lực1
Căn cứ ban hành4
Nghị định · 136/2013/NĐ-CP
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Hết hiệu lực một phầnThông tư liên tịch · 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Còn hiệu lựcNghị định · 103/2017/NĐ-CP
Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 02/2018/TT-BLĐTBXH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định
Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.