Quyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 25/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
25/7/2019
Ngày hiệu lực
10/8/2019
Người ký
Cao Tường Huy
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG N INH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25/2019 /QĐ-UBND | Quảng N inh , ngày 2 5 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÂN ĐỒN, TỈNH QUẢNG NINH THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN 31/12/2019 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3238/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Đất đai số 45/2013/QH ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định: Số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 quy định về khung giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 174/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng HĐND tỉnh về việc thông qua phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019;

Căn cứ Công văn số 521/HĐND-KTNS ngày 25/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc phương án điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 488/TTr-TNMT ngày 28/6/2019; Thông báo kết quả thẩm định số 2475/TB-HĐTĐG ngày 21/6/2019 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất cấp tỉnh; Báo cáo thẩm định số 153/BCTĐ-STP ngày 27/6/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2019.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - TT T ỉ nh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT và các PCT - UBND tỉnh; - Như Điều 3; - V 0 , V 1 , V2, V3, V4; QLĐĐ1,2,3; QH; THÍ; TM3,4; - Lưu: V T , QLĐĐ2; Đ40bản, QĐ169. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao Tường Huy

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÂN ĐỒN, TỈNH QUẢNG NINH THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2015 ĐẾN 31/12/2019 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3238/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

13. HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

| MỤC GIÁ Đ Ấ T B Ổ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PH Ố , KHU DÂN C Ư | GIÁ Đ Ấ T Ở (Đ/M2) | GIÁ Đ Ấ T THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT S Ả N XU Ấ T KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ( Đ /M2) | |||||| | * | ĐIỀU CH Ỉ NH, B Ổ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT | | | | | 11 | XÃ ĐÔNG XÁ (XÃ MI Ề N NÚI) | | | | | 11 | KHU ĐÔ THỊ M Ớ I XÃ ĐÔNG XÁ | | | | | 11.1 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m | 22,000,000 | 13,200,000 | 11,000,000 | | 11.2 | Các ô đất tiếp giáp đ ường quy hoạch rộng 24m | 19,800,000 | 11,880,000 | 9,900,000 | | 11,3 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m | 17,600,000 | 10,560,000 | 8,800,000 | | 11.4 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 1 0,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) | 17,600,000 | 10,560,000 | 8,800,000 | | 11.5 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | 15,400,000 | 9,240,000 | 7,700,000 | | 11.6 | Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7 ,0 m | 13,200,000 | 7,920,000 | 6,600,000 |

13. HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

| MỤC GIÁ ĐẤ T B Ổ SUNG, ĐI Ề U CH Ỉ NH TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ Đ Ấ T THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | G I Á Đ Ấ T SẢN XU Ấ T KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI Đ Ấ T THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ( Đ /M2) | |||||| | * | ĐI Ề U CHỈNH, B Ổ SUNG VỊ TRÍ GIÁ Đ Ấ T | | | | | | THỊ TR Ấ N CÁI R Ồ NG | | | | | XII | KHU DÂN C Ư T Ổ 11, KHU 7, THỊ TR Ấ N CÁI R Ồ NG | | | | | 1 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m | 18,500,000 | 11,100,000 | 9,250,000 | | 2 | Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m | 16,600,000 | 9,960,000 | 8,300,000 | | 3 | Các ô đất ở ti ế p giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m | 12,100,000 | 7,260,000 | 6,050,000 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.