Quyết định

Về việc chia tách, thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã

Số hiệu: 25/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
28/4/2006
Ngày hiệu lực
28/4/2006
Người ký
Hoàng Chí Thức
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 22/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 25/07/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách, thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố; Quyết định số 27/2005/QĐ-UB ngày 23/3/2005 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy định việc giải thế, sáp nhập, chia tách, thành lập bản thuộc xã, tổ dân phố, tiểu khu thuộc phường, thị trấn;

Xét Tờ trình số 443/TTr-UBND ngày 9/9/2005 của UBND huyện Sông Mã về đề nghị thành lập bản mới;

Theo đề nghị của giám đốc Sở Nội vụ tỉnh tại tờ trình số: 167/TTr-SNV ngày 14 /04/2006. ’

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập mới 4 bản và chia tách 19 bản để thành lập mới 24 bản mới thuộc huyện Sông Mã (có danh sách tên bản, xã kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nội vụ tổng hợp và thông báo phân loại quy mô bản của các xã có điều chỉnh về đơn vị bản.

Giao UBND huyện Sông Mã chỉ đạo các xã có bản mới được thành lập kiện toàn tố chức và hoạt động của bản theo quy định tại Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Sông Mã, Chủ tịch UBND các xã và các bản trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Hoàng Chí Thức

DANH SÁCH CHIA TÁCH, THÀNH LẬP BẢN MỚI CÁC XÃ CỦA HUYỆN SÔNG MÃ

(Kèm theo Quyết định số: 25/2006/QĐ-UBND ngày  28 tháng 4 năm 2006)

_____________________________

1 . Quyết định chia tách 1 9 bản của 11 xã để thành lâp 24 bản mới gồm các bản có tên  sau đây:

STT

Tên xã, bản

Dân tộc

Số hộ

Số khẩu

Ghi chú

I

Xã Huổi Một

 

 

 

 

1

Bản Túp Pạ A

Mông

47

322

Chia tách bản Túp Pạ

thành 2 bản

2

Bản Túp Pạ B

Mông

24

176

3

Bản Nà Nghiền

Mông

34

207

Chia tách từ bản Pá Mằn

II

Xã Nà Nghịu

 

 

 

 

4

Bản Nà Nghịu I

Thái

112

533

Chia tách bản Nà Nghịu

5

Bản Nà Nghịu II

Thái

101

483

thành 2 bản

III

Xã Chiềng Sơ

 

 

 

 

6

Bản Nà Cần I

Thái

67

394

Chia tách bản Nà cần

7

Bản Nà Cần II

Thái

65

372

thành 2 bản

8

Bản Bon Tiến

Thái

51

251

Chia tách từ bản Bon

IV

Xã Đứa Mòn

 

 

 

 

9

Bản Nà Tấu I

Thái

31

173

Chia tách bản Nà Tấu

10

Bản Nà Tấu II

Thái

22

177

thành 2 bản

11

Bản Huổi Lếch I

Thái

47

236

Chia tách bản Huổi Lếch

12

Bản Huổi Lếch II

Thái

17

106

thành 2 bản

V

Xã Mường Sai

 

 

 

 

13

Bản Lon Sản

Thái

46

192

Chia tách từ bản 0

VI

Xã Chiềng Khương

 

 

 

 

14

Bản Huổi Mo

Thái

70

256

Chia tách từ bản Mo

15

Bản Nam Tiến

Kinh

85

382

Chia tách từ bản Thống Nhất

16

Bản Huôi Pạnh

Thái

80

379

Chia tách từ bản Là

VII

Xã Mường Hung

 

 

 

 

17

Bản Nà Hựa

Mông

20

121

Chia tách từ bản Nà Nỏng

18

Bản Huổi Hin

Mông

37

80

Chia tách từ bản Bua Hin

19

Bản Huổi Khôm

Mông

20

120

Chia tách từ bản Kéo Co

VIII

Xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

20

Bản Lán Lanh

o>Mông  ƠQ

32

210

Chia tách từ bản Mòn

IX

Xã Chiềng Én

 

 

 

 

21

Bản Ten

Thái

53

322

Chia tách từ bản Ten

X

Bản Bó Sinh

 

 

 

 

22

Bản Nà Niêng

Thái

37

217

Chia tách từ bản Pá Ma

XI

Xã Nậm Ty

 

 

 

 

23

BảnHuổiHọ

Thái

41

232

Chia tách từ bản Nà Hay

24

Bản Phiêng Pủ

Thái

54

259

Chia tách từ bản Mòn

2. Quyết định thành lập 4 bản mới của 3 xã gồm các bản sau đây:

STT

Tên xã, bản

Dân tộc

Số hộ

Số khẩu

Ghi chú

I

Xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

1

Bản Pu Cốp

Mông

18

112

Do di dân từ huyện Mai Sơn đến

II

Xã Đứa Mòn

 

 

 

 

2

Bản Huổi Phẳng

Mông

14

81

Do di cư tự do từ nhiều nơi khác đến

3

Bản Huổi Núa

Mông

11

51

Do di cư từ huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên sang

III

Xã Chiềng Cang

 

 

 

 

4

Bản Huổi So

Thái

64

230

Bệnh nhân của Trại Phong sau khi chữa khỏi, ở lại sinh sống

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 28/04/2006
    Ban hành
  2. 28/04/2006
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 25/07/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính quyền địa phương

370/2025/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
27/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Thông tư
322/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân đặc khu trong trường hợp đặc thù

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị định
321/2025/NĐ-CPChính phủ

Hướng dẫn việc lấy ý kiến Nhân dân về thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị định
314/2025/NĐ-CPChính phủ

Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2025Nghị định
315/2025/NĐ-CPChính phủ

Ban hành quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.