|
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung, đính chính quyết định số: 5125/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất ___________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Thông tư số: 114/2004/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các lọai đất; Căn cứ Nghị quyết số: 24/2005/ NQ-HĐND ngày 07 tháng 07 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 4 - Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay điều chỉnh, bổ sung, đính chính một số nội dung của Bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số: 5125/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có phụ lục kèm theo). Các nội dung khác tại quyết định số: 5125/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh giữ nguyên.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký
Nguyễn Thị Thanh Hà
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ: 2419/2005/QĐ-UBND (Ngày 20 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
1/ Điều chỉnh: Điều chỉnh giá đất hẽm: trang 13, cột 13, dòng 19: 280.000 đồng/m2. Điều chỉnh lại: 180.000 đồng/m2. 2/Đính chính: - Trang 6, hàng 8: Nguyễn Đình Chiểu - Trọn đường dài 471m. Đính chính lại dài 290m. - Trang 6, hàng 9: Ngã tư cầu Mỏ Cày đến hết ranh Chi điện lực Mỏ Cày dài 290m. Đính chính lại dài 471m. - Trang 6, hàng 11: Từ ranh Phòng Kinh tế đến cuối đường dài 471m. Đính chính lại dài 50m. - Trang 6, hàng cuối: QL 60 đến hết Xí nghiệp Cơ khí dài 112m. Đính chính lại dài 595m. - Trang 7, hàng 2: Ngã ba Thom đến QL 60. Đính chính lại Ngã ba Thom – QL 60. - Trang 7, hàng 7: Ngã 3 lộ bờ đai ấp 4 thị trấn Mỏ Cày đến rạch Đình ấp Tân Phước thị trấn Mỏ Cày dài 1920m. Đính chính lại dài 920m. - Trang 7, hàng 8: Ngã 3 lộ bờ đai ấp 4 thị trấn Mỏ Cày đến cống Rạch Vông ấp Tân Phước thị trấn Mỏ Cày dài 112m. Đính chính lại: từ Rạch Đình ấp Tân Phước thị trấn Mỏ Cày đến cống Rạch Vông ấp Tân Phước thị trấn Mỏ Cày dài 250m. Trang 9, điểm d: Đất ở (thổ cư) tại các khu vực khác thuộc phạm vi quy hoạch thị xã được tính = 200.000 đồng/m2. Đính chính lại: Đất ở (thổ cư) tại các khu vực khác thuộc phạm vi quy hoạch phát triển đô thị thị xã được tính = 200.000 đồng/m2.
3/Bổ sung:
ĐVT: 1.000 đồng/m2. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc điều chỉnh, bổ sung, đính chính Quyết định số: 5125/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất
Số hiệu: 2419/2005/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
- Ngày ban hành
- 20/7/2005
- Ngày hiệu lực
- 20/7/2005
- Người ký
- Nguyễn Thị Thanh Hà
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lĩnh vực giá
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá
24/2026/QĐ-UBND•UBND Thành phố Cần Thơ
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026
Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
108/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
106/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
109/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Ban hành Quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.
Chiều sâu của