Quyết định

Ban hành các tiêu chí xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn 2021 - 2025

Số hiệu: 24/2022/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
9/8/2022
Ngày hiệu lực
20/8/2022
Người ký
Phạm Đình Nghị
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 15/2024/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 24/2022/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 09 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI VÀ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Thực hiện Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

Thực hiện Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1872/TTr-SNN ngày 05/8/2022; Báo cáo thẩm định số 976/BC-STP ngày 02/8/2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành các tiêu chí xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/8/2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chánh Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - TT BCĐTW các Chương trình MTQG; - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Thường trực Tỉnh ủy, - Thường trực HĐND tỉnh; - Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh; - Các đ/c PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Công báo tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; - Trang TTĐT VPUBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP2, VP3. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Đình Nghị

PHỤ LỤC I

CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 (Kèm theo Quyết định số: 24/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Nam Định)

| TT | TT tiêu chí theo Quyết định số 318/QĐ-TTg | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu | |||||| | 1 | 2 | Giao thông | 2.3. Tỷ lệ đường ngõ, xóm sạch và đảm bảo đi lại thuận tiện quanh năm | 100% | | | | | 2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm | 50% | | 2 | 3 | Thủy lợi và phòng, chống thiên tai | 3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu chủ động | 100% | | 3 | 6 | Cơ sở vật chất văn hóa | 6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã | Đạt | | | | | 6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định | Đạt | | 4 | 7 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa | Đạt | | 5 | 9 | Nhà ở dân cư | 9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố | ≥ 99,8% | | 6 | 13 | Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn | 13.3. Thực hiện truy xuất nguồn gốc các sản phẩm chủ lực của xã gắn với xây dựng vùng nguyên liệu và được chứng nhận VietGAP hoặc tương đương | Đạt | | | | | 13.4. Có kế hoạch và triển khai kế hoạch bảo tồn, phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống (nếu có) gắn với hạ tầng về bảo vệ môi trường | Đạt | | | | | 13.5. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả | Đạt | | 7 | 16 | Văn hóa | Tỷ lệ thôn, xóm đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định, có kế hoạch và thực hiện kế hoạch xây dựng nông thôn mới: - Có 70% số thôn, xóm trở lên đạt danh hiệu thôn, xóm văn hóa theo quy định. - Không có vụ bạo lực gia đình có tính chất nổi cộm trong năm đánh giá. | Đạt | | 8 | 17 | Môi trường và an toàn thực phẩm | 17.5. Mai táng, hỏa táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch | Đạt | | 9 | 18 | Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật | 18.6. Có kế hoạch và triển khai kế hoạch bồi dưỡng kiến thức về xây dựng nông thôn mới cho người dân, đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng gắn với nâng cao hiệu quả hoạt động của Ban Phát triển thôn | Đạt |

PHỤ LỤC II

CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 (Kèm theo Quyết định số: 24/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND tỉnh Nam Định)

| TT | TT tiêu chí theo Quyết định số 318/QĐ-TTg | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu | |||||| | 1 | 1 | Quy hoạch | 1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã còn thời hạn hoặc đã được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch | Đạt | | | | | 1.2. Có quy chế quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch | Đạt | | | | | 1.3. Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội của địa phương và phù hợp với định hướng đô thị hóa theo quy hoạch cấp trên | Đạt | | 2 | 2 | Giao thông | 2.1. Tỷ lệ đường xã được bảo trì hàng năm, đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp và có các hạng mục cần thiết (biển báo, biển chỉ dẫn, chiếu sáng, gờ giảm tốc, cây xanh,...) theo quy định | 100% | | | | | 2.2. Tỷ lệ đường thôn/xóm và đường liên thôn/xóm có các hạng mục cần thiết theo quy định (biển báo, biển chỉ dẫn, chiếu sáng, gờ giảm tốc, cây xanh,...) và đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp | 75% | | | | | 2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng được cứng hóa đáp ứng yêu cầu sản xuất và vận chuyển hàng hóa | 75% | | 3 | 3 | Thủy lợi và phòng, chống thiên tai | 3.3. Tỷ lệ diện tích cây trồng chủ lực của địa phương được tưới tiên tiến, tiết kiệm nước | 50% | | | | | 3.4. Có 100% số công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng được bảo trì hàng năm | Đạt | | 4 | 5 | Giáo dục | 5.6. Có mô hình giáo dục thể chất cho học sinh rèn luyện thể lực, kỹ năng, sức bền | ≥ 01 mô hình | | 5 | 6 | Văn hóa | 6.1. Có lắp đặt các dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời ở điểm công cộng; các loại hình hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao được tổ chức hoạt động thường xuyên | Đạt | | | | | 6.2. Di sản văn hóa được kiểm kê, ghi danh, bảo vệ, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị đúng quy định | Đạt | | | | | 6.3. Tỷ lệ thôn/xóm đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định và đạt chuẩn nông thôn mới | 100% | | 6 | 7 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | - Đối với xã có chợ nông thôn: Có mô hình chợ thí điểm bảo đảm an toàn thực phẩm, hoặc chợ đáp ứng yêu cầu chung theo tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm - Đối với xã không có hoặc chưa có chợ nông thôn thì không xem xét tiêu chí này | Đạt | | 7 | 8 | Thông tin và Truyền thông | 8.5. Có mạng wifi miễn phí ở các điểm công cộng (khu vực trung tâm xã, nơi sinh hoạt cộng đồng, điểm du lịch cộng đồng,...) | Đạt | | 8 | 9 | Nhà ở dân cư | Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố | 100% | | 9 | 12 | Lao động | 12.3. Tỷ lệ lao động làm việc trong các ngành kinh tế chủ lực trên địa bàn tăng từ 2%/năm/số lao động có việc làm trở lên so với năm trước liền kề | Đạt | | 10 | 13 | Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn | 13.2. Có sản phẩm OCOP được xếp hạng đạt chuẩn hoặc tương đương còn thời hạn | Đạt | | | | | 13.4. Ứng dụng chuyển đổi số để thực hiện truy xuất nguồn gốc các sản phẩm chủ lực của xã | Đạt | | | | | 13.5. Tỷ lệ sản phẩm chủ lực của xã được bán qua kênh thương mại điện tử | ≥ 10% | | | | | 13.6. Vùng nguyên liệu tập trung đối với nông sản chủ lực của xã được cấp mã vùng | Đạt | | | | | 13.7. Có triển khai quảng bá hình ảnh điểm du lịch của xã (nếu có) thông qua ứng dụng Internet, mạng xã hội | Đạt | | | | | 13.8. Có mô hình phát triển kinh tế nông thôn hiệu quả theo hướng tích hợp đa giá trị (kinh tế, văn hóa, môi trường) | Đạt | | 11 | 15 | Hành chính công | 15.1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chính | Đạt | | 12 | 17 | Môi trường | 17.9. Nghĩa trang, cơ sở hỏa táng (nếu có) đáp ứng các quy định của pháp luật và theo quy hoạch | Đạt | | 13 | 18 | Chất lượng môi trường sống | 18.6. Tỷ lệ cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm thủy sản được chứng nhận về an toàn thực phẩm | 100% | | 14 | 19 | Quốc phòng và an ninh | 19.1. Nâng cao chất lượng hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã và lực lượng dân quân | Đạt | | | | | 19.2. Không có công dân cư trú trên địa bàn phạm tội nghiêm trọng trở lên hoặc gây tai nạn (giao thông, cháy, nổ) nghiêm trọng trở lên; có mô hình camera an ninh và các mô hình (phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã hội; bảo đảm trật tự an toàn giao thông; phòng cháy, chữa cháy) gắn với phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động thường xuyên, hiệu quả | Đạt |

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/08/2022
    Ban hành
  2. 20/08/2022
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 25/06/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 15/2024/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.