Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 24/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
7/7/2017
Ngày hiệu lực
17/7/2017
Người ký
Đặng Việt Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Bảo trợ xã hội
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 48/2018/QĐ-UBND (hiệu lực 09/01/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội  trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP  ngày 30 tháng 5 năm 2008 CỦA Chính ohủ quy định điều kiện, thủ tục thành lậ, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy địnhchi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện một số điều của  Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội  trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau:

“3b. Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng và trẻ khuyết tật quy định tại nhóm 1 và nhóm 6 Phụ lục số 01 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội  trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hộ khẩu tại thành phố Đà Nẵng được tiếp nhận vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập theo đúng thủ tục hiện hành (theo Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này)

2. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 3 như sau:

“a) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện và các cơ sở  bảo trợ xã hội ngoài công lập tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.”

3. Bổ sung Khoản 3 Điều 3 như sau:

“. Các Hội, đơn vị chủ quản cơ sở  bảo trợ xã hội  ngoài công lập có trách nhiệm:

a) Hằng năm, tại thời điểm lập dự toán chi ngân sách địa phương, các Hội, đơn vị chủ quản  cơ sở  bảo trợ xã hội  ngoài công lập chủ trì, lập dự toán kinh phí chi hỗ trợ tiền ăn theo quy định tại Điều 1, tổng hợp vào dự toán chung của các đơn vị , gửi cơ quan Tài chính cùng cấp tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định hiện hành về lập dự toán ngân sách nhà nước. Đồng thời gửi dự toán về Sở lao động – Thương binh và Xã hội để theo dõi, phối hợp thực hiện.”

b) Thực hiện hỗ trợ tiền ăn đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán nguồn kinh phí theo quy định hiện hành của Nhà nước”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

 

                                                                              PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                               Đặng Việt Dũng

 

         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 04

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TIỀN ĂN ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TRẺ EM

TẠI CÁC CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017

của Uỷ ban nhân thành phố Đà Nẵng)

 

 

TT

 

Nội dung hỗ trợ

 

ĐVT

 

Hệ số

 

Mức trợ cấp

(đồng)

1

2

3

4

5

 

Tiền ăn đối với trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng và trẻ khuyết tật, có hộ khẩu tại thành phố Đà Nẵng

 

 

 

1

Trẻ em dưới 04 tuổi

Người

5,0

1.350.000/người/tháng

2

Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi

Người

4,0

1.080.000/người/tháng

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/07/2017
    Ban hành
  2. 17/07/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 09/01/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

825/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng cho người được nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội tiếp tục tham gia học trung cấp, cao đẳng và đại học; các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
34/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức hỗ trợ đối với viên chức, người lao động làm việc tại Trường giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau, các cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
815/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
816/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
182/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Đà Nẵng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành quy định Phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.