Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 24/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
16/9/2015
Ngày hiệu lực
26/9/2015
Người ký
Đào Xuân Liên
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 27/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 05/09/2017).

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

 

         Số:  24 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                      Gia Lai, ngày  16 tháng  9 năm 2015

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn

tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND

của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

          Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2014;

          Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên năm 2009;

          Căn cứ Luật Giá năm 2012;

          Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

          Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

          Căn cứ Nghị định 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

          Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 17/8/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

          Căn cứ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

          Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1349/TTr-STNMT ngày 20 tháng 8 năm 2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như sau:

Số

TT

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

của UBND tỉnh

(đồng)

Giá tính thuế tài nguyên sửa đổi, bổ sung

(đồng)

 
 
 

1

Đá khối Granít ốp lát

 

1.1

Màu hồng

M3

4.500.000

3.000.000

 

1.2

Các màu khác

M3

3.500.000

2.000.000

 

2

Đá khối Gabrô ốp lát

 

2.1

Màu đen (khai thác tại khu vực mỏ xã Tân An, huyện Đak Pơ)

M3

6.500.000

5.000.000

 

2.2

Các màu khác

M3

 

3.200.000

 

3

Quặng Chì - Kẽm

Tấn

Chì, Kẽm: 4.000.000

 

 

3.1

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) < 5%

Tấn

 

1.000.000

 

3.2

Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤  (hàm lượng chì + kẽm) < 10%

Tấn

 

1.100.000

 

3.3

Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 15%

Tấn

 

1.300.000

 

3.4

Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì + kẽm)  < 20%

Tấn

 

1.500.000

 

3.5

Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì + kẽm)  < 25%

Tấn

 

2.500.000

 

3.6

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm)  ≥ 25%

Tấn

 

3.000.000

 

3.7

Tinh quặng chì hàm lượng < 50%

Tấn

 

23.000.000

 

3.8

Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50%

Tấn

 

25.000.000

 

3.9

Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%

Tấn

 

8.000.000

 

3.10

Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50%

Tấn

 

9.000.000

 

4

Đá Cubick các loại

M3

 

1.900.000

 
 

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KTCHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Xuân Liên

 

 

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 16/09/2015
    Ban hành
  2. 26/09/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 05/09/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.