Quyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 24/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành
30/8/2011
Ngày hiệu lực
9/9/2011
Người ký
Mùa A Sơn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

_______

Số: 24/2011/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

          Điện Biên,  ngày 30  tháng 8  năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011

trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính Phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 211/2010/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII - kỳ họp thứ 19 về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011; Văn bản số 107/HĐND-KTNS ngày 15/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Giám đốc Sở  Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau:

a) Biểu 1. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp khác:

                                                                                 Đơn vị tính: 1.000đ/m2

 

Tại Quyết định số
30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010

Đoạn đường, Đơn giá điều chỉnh,
bổ sung

TT

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

A

Xây dựng giá đất khu TĐC Đồi Cao

 

 

 

 

 

II

Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao

 

 

 

 

 

1

Đường ĐC nối từ đường 142 lên đài phun nước

750

 

Đường ĐC 1.

750

 

B

Xây dựng giá đất khu TĐC Chi Luông

 

 

 

 

 

II

Đường giao thông quy hoạch Chi Luông

 

 

 

 

 

1

Trục đường Xương cá CL2; CL11; CL7; CL8

420

 

Trục đường CL2: đoạn từ ô CC13 (giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong;

420

 

 

 

 

 

Đường CL5; Đường CL6

420

 

2

Trục đường xương cá  CL 1; CL2

 

450

 

 - Đường CL1:  từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13;

 - Đường CL2 đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL13A.

450

 

 

 

450

 

Đường CL1 đoạn từ ô số 36 lô N18 đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1.

480

400

4

Đường CL8

420,450

 

Đường CL8

450

 

6

Trục đường xương cá CL2; CL13A

670

 

Đường CL2  từ đoạn giao với  đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh Lộ 142

670

 

C

Xây dựng giá đất khu TĐC Na Nát (Na Lát)

(Bổ sung vào khu TĐC Nậm Cản)

 

 

 

 

 

II

Đường giao thông quy hoạch Na Nát (Na Lát)

 

 

 

 

 

1

Đường nội thi: NN 2 NN 3;  NN 4 ; NN 5 ; NN 6 ; NN7 ; NN8  

420

 

Đường nội thị: NL 2; NL 3; NL 4; NL 5;NL 6; NL7; NL8

420

 

i

Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí

 

 

 

 

 

II

Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Đường  CK4

670

 

 

b) Biểu 2. Giá đất nông nghiệp:

Tại Cột 3 (Cột đơn giá) của Biểu 2 (Giá đất nông nghiệp) ghi Khu vực 1: Nội thị xã, nay điều chỉnh là: Toàn thị xã.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Mường Lay và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

 CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Mùa A Sơn

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Điện Biên

20/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy chế phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường với Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động của Đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định về quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.